Bộ 11 Đề kiểm tra giữa học kì 2 Hóa học 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 9)
Đề thi

Bộ 11 Đề kiểm tra giữa học kì 2 Hóa học 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 9)

A
Admin
Hóa họcLớp 1164 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Buta-1,3-đienphản ứngvớiHBr (tỉ lệmol1: 1), sảnphẩm chínhtheohướngcộng1,2 là

CH3-CH=CH-CH2Br.

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

CH2=CH-CHBr-CH3.

CH2=CH-CH2-CH2Br.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

CH2=CH-CH=CH2 +HBr →1:1CH2=CH-CHBr-CH3 (sản phẩm chính)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 1mol etilenphản ứngvừađủ với dungdịch brom. Sốmol củabrom đãphản ứng là

1,0

2,0

1,5

0.5

Xem đáp án

Đáp án đúng: A   

C2H4 + Br2 → C2H4Br2

Có nC2H4=nBr2 = 1 mol.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốtcháy hoàntoàn hỗnhợp gồmCH4, C3H4,C4H6thuđược3,36lít CO2(đktc) và2,16 gamH2O.Thểtích khí oxi (đktc) đã thamgia phản ứng là?

4,704lít.

3,36 lít.

9,408 lít.

6,048 lít.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

nCO2=3,3622,4= 0,15 mol

nH2O=2,1618= 0,12 mol

Bảo toàn O

2nO2=2nCO2+nH2O= 0,42 mol

nO2= 0,21 mol V = 0,21.22,4 = 4,704 lít.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thựchiệnthí nghiệm nhưhình vẽdướiđây:Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây: (ảnh 1)Hiệntượngxảy ratrong bình chứadung dịchBr2

dungdịchBr2 bị nhạtmàu.

cókết tủavàng.

cókết tủađen.

cókếttủatrắng.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2

C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4

Khí C2H2 sinh ra phản ứng với dung dịch brom, làm dung dịch brom bị nhạt màu.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phảnứngđặctrưng củaankan là

cháy.

cộng.

hóahợp.

thế.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Phảnứngđặctrưng củaankan làthế vì phân tử ankan chỉ chứa liên kết đơn.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

QuytắcMac-côp-nhi-côp đượcáp dụngtrongphản ứngnào sauđây?

CộngBr2vàoanken đốixứng.

CộngHXvàoankenđốixứng.

Trùnghợp anken.

CộngHXvào ankenbất đốixứng.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Quy tắc Mac-côp-nhi-côp được dùng trong phản ứng cộng HX và anken bất đối xứng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần trămkhối lượngcacbon trongphântửankan Ybằng 83,33%.Công thứcphân tửcủaYlà

C3H8.

C5H12.

C4H10.

C2H6.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Gọi công thức phân tử của ankan Y có dạng CnH2n+2

%mC = 12n12n+2n+2.100% = 83,33%

Suy ra n =5

Vậy công thức phân tử của Y là C5H12

8. Trắc nghiệm
1 điểm

AnkinCH3-CH2-C≡CHcó têngọilà

pent-1-in.

but-1-in.

pent-3-in.

but-3-in.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

AnkinCH3-CH2-C≡CHcó têngọilàbut-1-in.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiđrocacbonnàosauđây thuộcloạiankađienliênhợp?

CH2=CH-CH=CH2.

CH3-CH=CH-CH3.

CH2=CH-CH2-CH=CH2.

CH2=C=CH2.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

+ Ankađien có hai liên kết đôi cách nhau 1 liên kết đơn được gọi là ankađien liên hợp.

+ Hiđrocacbonthuộcloạiankađienliênhợp là: CH2=CH-CH=CH2.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên kếtđôi trongphântửankengồm

mộtliên kết σvà2 liênkết π.

hai liênkết π.

hailiênkếtσ.

một liênkết σvà1 liênkết π.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Liên kếtđôi trongphântửankengồmcó 1 liên kết σ và 1 liên kết π.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy đồngđẳngcủaankađiencócôngthứcchunglà

CnH2n-2(n ≥ 2,Z).

CnH2n(n≥ 2,Z).

CnH2n-2(n≥ 3,Z)

CnH2n( n ≥3,Z).

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dãy đồngđẳngcủaankađiencócôngthứcchunglàCnH2n-2(n≥ 3, Z)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Axetilen cóbaonhiêuliênkết ba?

2

1

3

5

Xem đáp án

Đáp án đúng: B   

Axetilen có công thức là: CHCH

Vậy axetilen có một liên kết ba.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

But-2-en có côngthứccấu tạo là

CH3-CH2-CH2-CH3.

CH2=CH-CH3.

CH2=CH-CH2-CH3.

CH3-CH=CH-CH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

But-2-en có côngthứccấu tạo làCH3-CH=CH-CH3.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Ankannàosauđâycóđồngphânmạch cacbon?

Etan.

Butan.

Metan.

Propan.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Từ 4C trở lên, ankan có đồng phân mạch cacbon.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khithựchiện phảnứngđun nóngCH3COONavới vôi tôi xút thuđược

CO2.

C2H6.

C2H2.

CH4.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

CH3COONa + NaOH →CaO,toCH4↑ + Na2CO3

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Ởđiều kiệnthường,dãynào sauđâychỉgồmcácankankhí?

C3H8,C5H12,C6H14.

C2H6, C3H8, C5H8.

CH4,C5H12,C4H10.

CH4,C2H6,C4H10.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Ở nhiệt độ thường, các ankan từ C1 đến C4 ở trạng thái khí.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Ởđiều kiệnthường, chấtnàosauđâylàchấtlỏng?

C5H12.

C2H6.

C4H10.

C3H8.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ở nhiệt độ thường, các ankan từ C5 đến khoảng C18 ở trạng thái lỏng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Monobromhóapropan(cóánhsáng)thuđượcsản phẩmchínhlà

2,2-đibrompropan.

1,2-đibrompropan.

1-brompropan.

2-brompropan.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Monobromhóapropan(cóánhsáng)thuđượcsản phẩmchínhlà 2-brompropan.

Monobrom hóa propan (có ánh sáng) thu được sản phẩm chính là (ảnh 1)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốtcháyhoàntoàn0,1molhidrocacbonXthuđược0,3molCO2.XtácdụngvớidungdịchAgNO3/NH3tạo kếttủa. Côngthứccấu tạo củaXlà

CH2=CH-C≡CH.

CH≡C-CH3.

CH2=CH-CH3.

CH≡CH.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đặt công thức của X là: CxHy: 0,1 (mol)

Suy ra x = nCO2nX=0,30,1 = 3

X có phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa suy ra X có nối ba đầu mạch nên chỉ có công thức C3H4 là phù hợp

CH≡C-CH3 + AgNO3 + NH3 → CAg≡C-CH3↓ (vàng) + NH­4NO3

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X có côngthức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH3.Têngọi củaX là

2-metylbutan.

3-metylbutan.

isobutan.

2-metylpentan.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chất X có côngthức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH3.Têngọi củaX là 2-metylbutan

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Etencó tên gọikháclà

etilen.

propilen.

propan.

axetilen.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Etencó tên gọikháclà etilen (C2H4).

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Propan cócôngthứcphân tửlà

C3H8.

C3H6.

C2H6.

C2H4.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A  

Propan cócôngthứcphân tửlàC3H8.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nàosauđây thuộchiđrocacbon?

C2H5NH2.

C2H4.

CH3COOH.

CH3OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Các chất thuộc loại hiđrocacbon là các chất chỉ chứa C và H. Vậy C2H4 là hiđrocacbon.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Sốnguyêntửhiđrotrongphântửpropinlà

8

6

10

4

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Propin: C3H4

Sốnguyêntửhiđrotrongphântửpropinlà4.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nàosauđây thuộcloạichất hữucơ?

CO.

Al2C4.

Na2CO3.

CH4.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

+ Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon trừ CO; CO2; axit cacbonic; muối cacbonat; cacbua kim loại…

+ Chất thuộcloạichất hữucơlà: CH4.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Ankađienlàhiđrocacbonmạchhởtrongphântửcó

mộtliênkết đôiC=C.

hailiênkết đôiC=O.

hai liênkếtđôiC=C.

hailiên kếtbaC≡C.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ankađienlàhiđrocacbonmạchhởtrongphântửcóhai liênkếtđôiC=C.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Ankanlàhidrocacbon

khôngno, mạchvòng.

no,mạch vòng.

no,mạchhở.

khôngno, mạchhở.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ankanlàhidrocacbonno,mạchhở.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trùnghợpetilen,sản phẩmthuđượccócấutạo là

(-CH=CH-)n.

(-CH3-CH3-)n.

(-CH2-CH2-)n.

(-CH2=CH2-)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

nCH2=CH2 →to,xt,p (-CH2-CH2-)n

29. Tự luận
1 điểm

Dùng CTCT thu gọn viết các phương trình phản ứng và ghi điều kiện (nếu có) trong cáctrườnghợp sau:

a. Cho CH4 + Cl2 (as, 1 : 1)

b. Cho CH2=CH2 + dd Br2

c. Cho CHC-CH3 + H2 (Pd/PbCO3, to)

d. Cho CH2=CH-CH=CH2 + H2

Xem đáp án

a. CH4 + Cl2 →1 : 1asCH3Cl + HCl

b. CH2=CH2 + Br2CH2Br–CH2Br

c. CHC-CH3 + H2 →toPd/PbCO3CH2=CH-CH3

d. CH2=CH-CH=CH2 + 2H2 (dư) →CH3-CH2-CH2-CH3

30. Tự luận
1 điểm

a. Đốt cháy hết 2,24 lít ankan X (đktc), dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thấycó40 gam kết tủa. Xácđịnh CTPT củaX.b. DẫnmộtlượngvừađủhỗnhợpAgồm2ankenkếtiếpnhautrongdãyđồngđẳnglộivàobìnhđựng100gamdung dịch Br210%. Sau phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng dung dịch brom tăng 2,94 gam. Xác định CTPT của2ankentrongA.

Xem đáp án

a. nankan = 0,1 mol

nCO2 = nkết tủa = 0,4 mol 

Áp dụng công thức: nankan = nH2O−nCO2suy ra = 0,1 + 0,4 = 0,5 mol

Bảo toàn nguyên tố C suy ra nC = nCO2= 0,4 mol

Bảo toàn nguyên tố H suy ra nH = 2nH2O = 1 mol

nC : nH = 0,4 : 1 = 4 : 10

Vậy công thức phân tử X là C4H10

b. nBr2=100.10%160= 0,0625 mol

Khối lượng dung dịch brom tăng 2,94 gam suy ra mhỗn hợp phản ứng = 2,94 g

Mhỗn hợp = 2,940,0625= 47,04

Mà 2 anken kế tiếp nhau suy ra 2 anken đó là  C3H(42) và C4H8 (56).

31. Tự luận
1 điểm

a. TrộnamolhỗnhợpA(gồmC2H6,C3H8)vàbmolhỗnhợpB(gồmC3H6,C4H8)thuđược0,35molhỗnhợpC rồi đem đốt cháy, thu đượchiệu sốmol H2O vàCO2là 0,2mol. Tínhgiá trị a, b.

b. TỉkhốicủahỗnhợpXgồmetan,propenvàbutađiensovớiH2bằng20.Đốtcháyhoàntoàn0,15mol hỗn hợp X sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư. Tính khối lượng kết tủa thu được.

Xem đáp án

a. Công thức chung của hỗn hợp A là CnH2n+2: a mol

Công thức chung của hỗn hợp B là: CmH2m: b mol

CnH2n+2+3n+12O2→nCO2+(n+1)H2Oa                                             na            (n+1)a        mol

CmH2m+3m2O2→mCO2+mH2Ob                                      mb          mb         mol

Ta có: nCO2= na + mb, nH2O= (n + 1)a + mb

Suy ra nH2O−nCO2 = a = 0,2 mol suy ra b = 0,35 – 0,2 = 0,15 mol

b. X gồm C2H6; C3H6; C4H6

Gọi công thức chung của X là CnH6

MX = 20.2 = 40

Suy ra 12n + 6 = 40 suy ra n =176

Suy ra nCO2= nC/X = 0,15. 176= 0,425 mol

Vậy mCaCO3 = 0,425 . 100 = 42,5g.

32. Tự luận
1 điểm

Hỗn hợp X chứa một số hiđrocacbon đều mạch hở. Cho 21,8 gam X với 0,3 gam khí H2 vào bình kín cóchứa sẵn một ít bột Ni. Nung nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng27,625. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy lượng Br2 phản ứng là 88,0 gam, khí thoát rakhỏibìnhchỉ chứamột hidrocabonAduy nhất.Lấy 0,15mol AđốtcháycầnVlítO2(đktc).TínhV.

Xem đáp án

Khí thoát rakhỏibình Br2 chỉ chứamột hidrocabonAduy nhất suy ra X chứa các chất cùng cacbon và H2 đã phản ứng hết

Suy ra mY = mX + mH2 nY = 0,4  nX = 0,4 mol

Để làm no hoàn toàn X cần = 0,15 mol và nBr2= 0,55 mol

Suy ra k = nH2+nBr2nX = 1,75

X có dạng CnH2n+2-2k

Suy ra MX = 14n + 2 – 2.1,75 = 21,80,4  n = 4

A là C4H10

C4H10 + 6,5O2 → 4CO2 + 5H2O

Suy ra nO2= 0,15.6,5 = 0,975 mol

Vậy V = 0,975.22,4 = 21,84 lít.