Bộ 11 Đề kiểm tra giữa học kì 2 Hóa học 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 11)
Đề thi

Bộ 11 Đề kiểm tra giữa học kì 2 Hóa học 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 11)

A
Admin
Hóa họcLớp 1181 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử buta - 1,3 – đien?

1

4

2

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Có 2 liên kết đôi trong phân tử buta - 1,3 – đien

CH2=CH-CH=CH2

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Butan có công thức phân tử là

C4H10.

C3H6.

C2H6.

C3H8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Butan có công thức phân tử là C4H10.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trùng hợp hiđrocacbon X, thu được polibutađien (cao su buna). Chất X là

But-1-en.

But-2-en.

But - 2-in.

Buta-1,3-đien.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trùng hợp hiđrocacbon X, thu được polibutađien (cao su buna). Chất X là Buta-1,3-đien.

nCH2=CH-CH=CH2 →to,xt,p(-CH2-CH=CH-CH2-)n

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: Al4C3 + H2O → X+ Al(OH)3. Chất X là

C2H6

CH4

C3H6

C3H8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Al4C3 + 12H2O → 3CH4 + 4Al(OH)3

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Anken là hidrocacbon không no, mạch hở, trong phân tử có chứa số liên kết là π:

3

1

2

0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Anken là hidrocacbon không no, mạch hở, trong phân tử có chứa số liên kết πlà: 1

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc dẫn xuất hiđrocacbon?

CH4

C2H6.

C2H5Cl.

C4H10.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chất thuộc dẫn xuất hiđrocacbon là: C2H5Cl.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

C10H22.

C8H18.

C7H16.

C3H8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ở điều kiện thường, chất ở trạng thái khí là: C3H8.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4?

Propan.

Axetilen.

Isopren.

Etilen.

Xem đáp án

Trả lời:

Đáp án đúng là: A

Chất làm mất màu dung dịch thuốc tím thường có liên kết đôi, liên kết ba kém bền.

Chất không làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4 là: Propane.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của ankan?

CnH2n+2 với (n ≥1).

CnH2n-2 với (n ≥1).

CnH2n+2-2k với (n ≥1).

CnH2n-6 với (n ≥1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Công thức tổng quát của ankan là: CnH2n+2 với (n ≥1).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C4H10?

4 đồng phân.

5 đồng phân.

2 đồng phân.

3 đồng phân.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Δ=2.4+2−102= 0 suy ra Ankan nên chỉ có liên kết đơn

Vậy C4H10 có 2 đồng phân.

CH3-CH2-CH2-CH3

CH3-CH(CH3)-CH3

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?

Propin.

Propan.

Axetilen.

Benzen.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chất chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử là: Propan (CH3-CH2-CH3).

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: C2H2 + H2O →80oCHg2+A. Chất A có CTCT là

CH3CHO.

CH2=CHOH.

CH3COOH.

C2H5OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

C2H2 + H2O →80oCHg2+ CH3CHO

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng phân là những chất có cùng

công thức đơn giản nhất.

thành phần nguyên tố.

khối lượng phân tử.

công thức phân tử nhưng khác công thức cấu tạo.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đồng phân là những chất có cùng công thức phân tử nhưng khác công thức cấu tạo.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Ankađien là hidrocacbon no, mạch hở, trong phân tử chứa 2 liên kết đôi.

Ankađien là hidrocacbon không no, mạch hở, trong phân tử chứa 1 liên kết ba.

Ankađien là hidrocacbon không no, mạch hở, trong phân tử chứa 2 liên kết đôi.

Ankađien là hidrocacbon no, mạch hở, trong phân tử chứa 1 liên kết ba.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ankađien là hidrocacbon không no, mạch hở, trong phân tử chứa 2 liên kết đôi.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc thử dùng để phân biệt etan và etilen là

quỳ tím ẩm.

tàn đóm lửa.

nước vôi trong.

nước brom.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thuốc thử dùng để phân biệt etan và etilen là nước brom

+ Chất làm mất màu dd Br2 là Etilen (CH2=CH2)

CH2=CH2 + Br2 → Br-CH2-CH2-Br

+ Không làm mất màu dung dịch Br2etan.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế và thử tính chất của hợp chất hữu cơ như sau:Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế và thử tính chất của hợp chất hữu cơ như sau: (ảnh 1)

Dung dịch bị mất màu tím và chuyển sang màu xanh.

Có xuất hiện bọt khí.

Không có hiện tượng xảy ra.

Dung dịch bị mất màu tím và có kết tủa đen xuất hiện

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dung dịch bị mất màu tím và có kết tủa đen xuất hiện là MnO2

3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O → 3C2H4(OH)2 + 2MnO2↓ + 2KOH

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Etilen có tên gọi khác là

eten.

propan.

etylic.

Etan.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Etilen có tên gọi khác là eten (C2H4)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liên kết πtrong phân tử CH ≡ C- CH là

2

0

1

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số liên kết π trong phân tử CH ≡ C- CH là 2.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là sản phẩm chính khi hiđrat hóa but - 1- en?

CH3CH2CH2CH2Cl.

CH3CH2CH2CH2OH.

CH3CH2CH2CH3.

CH3CH2CH(OH)CH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chất là sản phẩm chính khi hiđrat hóa but - 1- en là: CH3CH2CH(OH)CH3.

CH2=CH–CH2–CH3 + H2O →toH+ CH3CH2CH(OH)CH3.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn a mol ankin tạo ra b mol CO2 và c mol H2O. Nhận xét nào sau đây luôn đúng?

a = b + c

a = c

a = b

b > c

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phản ứng đốt cháy: CnH2n-2 + 3n−12 O2 → nCO2 + (n - 1)H2O

Suy ra nCO2> nH2O hay b > c.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Buta - 1,3 – đien phản ứng với Br2 (tỉ lệ mol 1: 1) theo kiểu 1,2, thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?

CH3 - CH2 - CH2 - CH2Br.

CH2 = CH - CH2 - CH2Br.

CH2 = CH - CHBr -CH2Br.

CH2Br -CH=CH-CH2Br.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

CH2=CH−CH=CH2 + Br2 →1:1CH2 = CH - CHBr -CH2Br.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

Butan.

Metan.

Propan.

Etan.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong các chất đã cho, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là Butan ( -1°C).

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử C3H7Cl?

4

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Có 2 cấu tạo ứng với công thức phân tử C3H7Cl

CH3-CH2-CH2-Cl

CH3-CHCl-CH3

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

metylpropan.

but-1-en.

butan.

cacbon đioxit.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chất làm mất màu dung dịch brom là: but-1-en.

CH2=CH–CH2– CH3 + Br2 → CH2Br–CH2Br–CH2 - CH3

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ankan X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 22. Vậy X có CTPT là

C4H10.

C3H8.

C5H8.

C6H14.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Công thức chung của ankan là CnH2n+2

Mà MX = 22.2 = 44 suy ra 14n + 2 = 44 suy ra n = 3

Vậy X có CTPT là C3H8.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng sau: CH3 -CH2-CH3 + Cl2 →asktphản ứng trên có thể tạo thành bao nhiêu sản phẩm thế monoclo (tỉ lệ 1:1)?

5

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

CH3 -CH2-CH3 + Cl2 →askt CH3 -CH2 -CH2Cl + HCl

CH3 -CH2-CH3 + Cl2 →asktCH3-CHCl-CH3 + HCl

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,2 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa vàng. Giá trị của m là

20,8

48,0

26,6

21,6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3 → C2Ag2 ↓ + 2NH4NO30,2                                              0,2                                        mol

Suy ra m = 0,2.240 = 48,0 gam.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?

Phản ứng tách.

Phản ứng cháy.

Phản ứng cộng.

Phản ứng thế.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các ankan không tham gia loại phản ứng phản ứng cộng.

29. Tự luận
1 điểm

Viết các phương trình hóa học của các phản ứng sau (ghi rõ điều kiện, cân bằng nếu có)

a/ CH4 + Cl2 (as, tỉ lệ 1:1) →

b/ CH2=CH2 + Br2

c/ CH2=CH-Cl → PVC

d/ CH3 - C = CH + H2O →

Xem đáp án

a/ CH4 + Cl2 (as, tỉ lệ 1:1) → CH3Cl + HCl

b/ CH2=CH2 + Br2 → CH2Br-CH2Br

c/ nCH2=CH-Cl → (-CH2-CHCl-)n

d/ CH3 - C≡ CH + H2O →80oCHg2+CH3-CO-CH3

30. Tự luận
1 điểm

Anken X (là chất khí ở điều kiện thường) là một loại hooc-môn (hormone) của thực vật, kích thích quá trình phát triển của một số loại quả.

a) Hãy cho biết tên gọi của chất X?

b) Để thúc đẩy các quả xanh chín nhanh hơn, người ta thường để cho một vài quả chín vào chung với các quả xanh. Theo bạn, phương pháp này có hiệu quả hay không? Vì sao?

Xem đáp án

Anken X (là chất khí ở điều kiện thường) là một loại hooc-môn của thực vật, kích thích quá trình phát triển của một số loại quả.

a) X là etilen: C2H4

b) Các loại trái cây đặc biệt là táo, chuối khi chín thường tỏa ra C2H4- một loại khí giúp thúc đẩy quá trình chín của hoa quả. Vì vậy đặt những quả còn xanh bên cạnh quả đã chín giúp các quả xanh mau chín hơn.

31. Tự luận
1 điểm

Trình bày phương pháp để phân biệt các chất khí riêng biệt sau (viết phương trình hóa học minh họa cho các hiện tượng xảy ra nếu có): C4H10, C3H6, C2H2 và CO2.

Xem đáp án

- Dẫn lần lượt từng khí vào lượng dư dung dịch nước vôi trong.

+ Xuất hiện kết tủa trắng đó là khí CO2:

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O

+ Còn lại không hiện tượng là C4H10, C3H6, C2H2 (nhóm I)

- Cho AgNO3/NH3 phản ứng với lần lượt từng khí ở nhóm I.

+ Xuất hiện kết tủa vàng là C2H2

Phương trình phản ứng:

CH ≡CH + 2AgNO3 + 2NH3 → AgC ≡CAg↓ + 2NH4NO3

+ Không hiện tượng là C4H10, C3H6

- Dùng dung dịch brom để nhận biết hai chất còn lại C4H10, C3H6

+ Nếu mất màu dung dịch brom thì chất đó là C3H6

Phương trình phản ứng:

C3H6 + Br2 → C3H6Br2

+ Còn lại là C4H10, không hiện tượng.

32. Tự luận
1 điểm

Hỗn hợp X gồm 0,2 mol C3H4; 0,3 mol C3H6; 0,2 mol CH4 và 0,6 mol H2. Đun nóng X với bột Ni xúc tác 1 thời gian được hỗn hợp Y. Tính khối lượng CO2 và H2O thu được khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y?

Xem đáp án

Đốt cháy Y tương đương đốt cháy X.

Bảo toàn nguyên tố C ta có: nC = nCO2 = 0,2.3 + 0,3.3 + 0,2 = 1,7 mol

Bảo toàn nguyên tố H ta có: nH2O= 0,2.2 + 0,3.3 + 0,2.2 + 0,6 = 2,3 mol

Vậy khối lượng CO2 và H2O thu được là:

mCO2+mH2O= 1,7.44 + 2,3.18 = 116,2 gam.