Bộ 11 Đề kiểm tra giữa học kì 2 Hóa học 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 10)
Đề thi

Bộ 11 Đề kiểm tra giữa học kì 2 Hóa học 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 10)

A
Admin
Hóa họcLớp 1176 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

CH3-CH2-CHBr-CH3.

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm chính là: CH3-CH2-CHBr-CH3.

CH2=CH-CH2-CH3 + HBr → CH3-CH2-CHBr-CH3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng đẳng là những chất có tính chất hoá học tương tự nhau và thành phần phân tử hơn kém nhau một hoặc nhiều nhóm

OH.

NH2.

CH3.

CH2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đồng đẳng là những chất có tính chất hoá học tương tự nhau và thành phần phân tử hơn kém nhau một hoặc nhiều nhóm CH2.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nguyên tử hiđro trong phân tử pentan là

12

4

10

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số nguyên tử hiđro trong phân tử pentan là 12 (Pentan: C5H12)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Ankan có công thức tổng quát là

CnH2n-2 với (n ≥3).

CnH2n-6 với (n ≥6).

CnH2n+2 với (n ≥1).

CnH2n với (n ≥2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ankan có công thức tổng quát là CnH2n+2 với (n ≥1).

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,1 mol C3H4 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa vàng. Giá trị của m là

15,78

13,3

15,77

14,7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

C3H4+ AgNO3+ NH3→ C3H3Ag + NH4NO30,1                                            0,1                                  mol

Suy ra m = 0,1.147 = 14,7 gam.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12?

6 đồng phân.

3 đồng phân.

5 đồng phân.

4 đồng phân.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Có 3 đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12

CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – CH3

CH3 – CH– CH2  – CH3            CH3           CH3CH3 – C – CH3          CH3

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Propen có tên gọi khác là

axetilen.

propan.

propilen.

etilen.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Propen có tên gọi khác là propilen.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 75%. Công thức phân tử của X là

C4H10.

C2H6.

C3H8.

CH4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Công thức chung của ankan là CnH2n+2

% khối lượng cacbon bằng 75% suy ra 12n14n+2.100%=75%

Suy ra n = 1

Vậy công thức phân tử của X là CH4.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?

Etilen.

Metan.

Propilen.

Axetilen.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chất chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử là: Metan (CH4)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

C2H4.

CH4.

C4H10.

C3H8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ở điều kiện thường, chất làm mất màu dung dịch Br2 là: C2H4.

CH2=CH2 + Br2 → Br-CH2-CH2-Br

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc hiđrocacbon?

C2H5OH.

CH3CHO.

C2H5NH2.

C2H6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chất thuộc hiđrocacbon là: C2H6.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ điều chế như sauCho sơ đồ điều chế như sau Thí nghiệm trên dùng để điều chế khí nào sau đây?  (ảnh 1)Thí nghiệm trên dùng để điều chế khí nào sau đây?

C2H4.

NH3.

C2H2.

CH4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

C2H5OH →H2SO4 , 170oC C2H4 + H2O

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tử isopren có cấu trúc dạng

mạch nhánh.

mạch vòng no.

mạch vòng không no.

mạch thẳng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phân tử isopren có cấu trúc dạng mạch nhánh.

CH2=C−CH=CH2            CH3

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào không tác dụng dung dịch AgNO3/NH3 trong amoniac?

Propin.

But-1-in.

Axetilen.

Pent-2-in.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chất không tác dụng dung dịch AgNO3/NH3 trong ammoniac là: Pent-2-in.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Ankađien là hidrocacbon no, mạch hở, trong phân tử chứa 1 liên kết ba.

Ankađien là hidrocacbon không no, mạch hở, trong phân tử chứa 2 liên kết đôi.

Ankađien là hidrocacbon không no, mạch hở, trong phân tử chứa 1 liên kết ba.

Ankađien là hidrocacbon no, mạch hở, trong phân tử chứa 2 liên kết đôi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phát biểu đúng: Ankađien là hidrocacbon không no, mạch hở, trong phân tử chứa 2 liên kết đôi.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn a mol anken tạo ra x mol CO2 và y mol H2O. Nhận xét nào sau đây luôn đúng?

a = x + y

x = y

x > y

x < y

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

CnH2n+3n2O2→nCO2+nH2O

Suy ra nCO2=nH2O hay x = y

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng của anken là

axetilen.

etilen.

metan.

etan.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng của anken là C2H4 (etilen)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

Propan.

Metan.

Etan.

Butan.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong các chất đã cho, chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là: metan (CH4) (toS = -161,6 °C)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho CH3-CH2-CH2-CH3 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

3

4

2

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho CH3-CH2-CH2-CH3 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, thu được tối đa là2 sản phẩm monoclo.

CH3-CH2-CH2-CH3 + Cl2 → CH3-CH2-CH2-CH2Cl + HCl

CH3-CH2-CH2-CH3 + Cl2 → CH3-CHCl-CH2-CH3 + HCl

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: C2H2 + H2O →80oCHg2+ A. Chất A có CTCT là

CH2=CHOH.

CH3CHO.

CH3COOH.

C2H5OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

C2H2 + H2O →80oCHg2+ CH3CHO.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Buta - 1,3 – đien phản ứng với H2 (tỉ lệ mol 1: 1) theo kiểu 1,4, thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?

CH3 – CH = CH-CH3.

CH3 - CH2 - CH2 - CH3.

CH2 = CH-CH2-CH3.

CH2 = CH - CH2 - CH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

CH2=CH-CH=CH2 + H2 → CH3 – CH = CH-CH3.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc thử dùng để phân biệt propan và etilen là

tàn đóm lửa.

quỳ tím ẩm.

nước brom.

nước vôi trong.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thuốc thử dùng để phân biệt propan và etilen là nước brom.

+ Propan không làm mất màu brom

+ Etilen làm mất màu dung dịch brom

CH2=CH2 + Br2 → Br-CH2-CH2-Br

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào đúng khi nói về tính tan của etan trong nước?

Không tan.

Tan ít.

Tan nhiều.

Tan.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Etan không tan trong nước.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trùng hợp hiđrocacbon X, thu được polibutađien (cao su buna). Chất X là

But-2-in.

But-2-en.

But - 1 -en.

Buta - 1,3-dien.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

nCH2=CH-CH=CH2 →Na,to (-CH2-CH=CH-CH2-)n

25. Trắc nghiệm
1 điểm

liên kết πvà σcủa liên kết ba trong phân tử ankin lần lượt là

1 và 2.

2 và 2.

2 và 1.

3 và 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số liên kết πvà σcủa liên kết ba trong phân tử ankin lần lượt là 2 và 1.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng đặc trưng của Ankan là

Cộng với halogen.

Thế với halogen.

Đề hydro hoá.

Crackinh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phản ứng đặc trưng của Ankan là thế với halogen.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng sau: CaC2 + H2O → X + Y. Các chất X, Y lần lượt là

CH4, Ca(OH)2.

CH4, CaO.

C2H2, Ca(OH)2.

C2H6, Ca(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử C2H6O?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

C2H6O chỉ có 2 đồng phân là: CH3 – CH2 – OH và CH3 – O – CH3

29. Tự luận
1 điểm

Viết các phương trình hóa học của các phản ứng sau (ghi rõ điều kiện, cân bằng nếu có)

a/ C2H6 + Cl2 (as, tỉ lệ 1:1) →

b/ CH3 - CH = CH2 + Br2

c/ CH2 = CH2 → PE

d/ trime hóa C2H2

Xem đáp án

a/ C2H6 + Cl2 (as, tỉ lệ 1:1) → C2H5Cl + HCl

b/ CH3 - CH = CH2 + Br2 → CH3 - CHBr -CH2Br

c/ CH2 = CH2 →to,xt, p (-CH2-CH2-)n

d/ 3C2H2 →600oCCC6H6

30. Tự luận
1 điểm

Anken X (là chất khí ở điều kiện thường) là một loại hooc-môn (hormone) của thực vật, kích thích quá trình phát triển của một số loại quả.

a) Hãy cho biết tên gọi của chất X?

b) Để thúc đẩy các quả xanh chín nhanh hơn, người ta thường để cho một vài quả chín vào chung với các quả xanh. Theo bạn, phương pháp này có hiệu quả hay không? Vì sao?

Xem đáp án

Anken X (là chất khí ở điều kiện thường) là một loại hooc-môn của thực vật, kích thích quá trình phát triển của một số loại quả.

a) X là etilen: C2H4

b) Các loại trái cây đặc biệt là táo, chuối khi chín thường tỏa ra C2H4, một loại khí giúp thúc đẩy quá trình chín của hoa quả. Vì vậy đặt những quả còn xanh bên cạnh quả đã chín giúp các quả xanh mau chín hơn.

31. Tự luận
1 điểm

Trình bày phương pháp để phân biệt các chất khí riêng biệt sau (viết phương trình hóa học minh họa cho các hiện tượng xảy ra nếu có): C3H8, C2H4, C3H4 và NH3.

Xem đáp án

- Cho quỳ tím ẩm vào lần lượt từng bình chứa khí, nếu:

+ Qùy tím ẩm hóa xanh là NH3

+ Không mất màu quỳ tím là: C3H8, C2H4, C3H4 (nhóm I)

- Cho lần lượt từng khí ở nhóm I tác dụng với AgNO3/ NH3, nếu:

+ Xuất hiện kết tủa màu vàng là C3H4

Phương trình phản ứng:

CH3-C ≡CH + AgNO3 + NH3 → CH3-C ≡CAg↓ + NH4NO3

+ Còn lại là C3H8, C2H4 (nhóm II)

- Cho lần lượt từng khí ở nhóm II tác dụng với dung dịch Br2, nếu:

+ Mất màu dung dịch brom là C2H4

C2H4 + Br2 → C2H4Br2

+ Còn lại là C3H8 không làm mất màu.

32. Tự luận
1 điểm

Hỗn hợp X gồm 0,01 mol C2H2; 0,05 mol C2H4; 0,2 mol C3H6 và 0,25 mol H2. Đun nóng X với bột Ni xúc tác 1 thời gian được hỗn hợp Y. Tính khối lượng CO2 và H2O thu được khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y?

Xem đáp án

Bảo toàn nguyên tố C ta có: nC = nCO2= 0,72 mol

Bảo toàn nguyên tố H ta có: nH2O= 0,96 mol

Vậy khối lượng CO2 và H2O thu được là:

mCO2+mH2O= 0,72.44 + 0,96.18 = 48,96 gam.