Đề thi giữa kì 2 Tin học 10 năm 2024-2025 THPT Hồ Nghinh (Quảng Nam) có đáp án
19 câu hỏi
PHẦNI. Câu trắcnghiệm nhiều phương ánlựa chọn. Thí sinhtrả lờitừ câu 1 đến câu12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

3
'3'
3 4 5
'24'
Đáp án A
Chođoạnchươngtrình, tìmkếtquảđoạnchươngtrình sau?
6 9 12 15
3 6 9 12 15
3 6 9 12
6 9 12
Đáp án C
Cácxâu kí tựsau,xâu nào là xâu KHÔNG hợp lệ?
"1027445"
23344=dhhjjj
"123$#%"
"QuảngNam"
Đáp án B
Lệnh>>>"abcd1234".find("12")chokếtquả:
5
3
6
4
Đáp án D
Lệnh insert chènphần tửvàodanh sách khôngcần chỉ số,vị trí chèn.
LệnhA.remove(x) sẽxoáphầntửđầu tiêncủadanhsáchcó giátrị x
Có thểduyệtnhanh từng phần tửcủadanhsách bằng toántửin vàlệnh formàkhông cần sửdụng lệnh range()
Lệnh A.append(x)bổ sungphần tửx vàocuối danh sách.
Đáp án A
Đoạnchươngtrìnhsauthựchiệnviệcgì?
Tách xâu Xdùng dấu phẩyđểphân biệt tách.
Tách xâuX dùng dấucách đểphân biệt tách.
Táchdanh sáchXthành xâukí tự.
Tách từngsố củaxâu Xthành xâukí tự.
Đáp án A
Câu lệnhnàosauđây dùngtoántửinđểkiểm tra <giátrị>có trong<danhsách>không?
<giátrị>in<danhsách>
<danh sách>in <giátrị>
in <giátrị>
in<danhsách>
Đáp án A
Cho biết kếtquả củađoạn lệnh sau?

1 2 3 4 5
2 3 4 5
3 4 5 6
2 3 4 5 6
Đáp án B
while<điềukiện>;<khốilệnh>
while<điềukiện>:<khốilệnh>
while<điềukiện><khốilệnh>
while<điềukiện> <khốilệnh>;
Đáp án B
Lệnh nàosauđâydùng đểtách xâuthànhdanhsách cáctừ:
copy()
join()
split()
remove()
Đáp án C
TrongPython,câu lệnhnào dùng đểtính độdàicủa xâu s?
len(s)
length(s)
s. length()
s.len()
Đáp án A
Lệnhnàođượcthựchiệntại vịtrídấu…trongđoạn chươngtrình sau?
"".join(A)
A.split()
" , ".join(A)
A.split(“, “)
Đáp án a
Giáoviênyêucầucácnhómthảoluậnvề việcviếtchươngtrìnhtínhtổngcácsốnguyêntừ1đến100. Một số bạn trong nhóm có các ý kiến sau:
Chỉcó thểsửdụngvòng lặp forđểtínhtổngcácsố tựnhiên từ1 đến100.
Cóthểsửdụng vòng lặp forhoặcvòng lặp whileđểgiải bài này.
Vònglặpwhilecóthểsửdụng khichưabiếttrướcsốlần lặp.
Đoạnchươngtrìnhtính tổngS=1+2+3+…+100có thểviếtnhư sau:

a. Sai
b. Đúng
c. Đúng
d. Sai
Một nhóm họcsinhtìm hiểu vềkiểu dữliệu danh sách trongPython.Một số ý kiến cho rằng:
Danhsách chỉcó thểchứacácsố nguyên.
DanhsáchtrongPythongồmcácphầntửcóthểcókiểudữliệukhácnhaunhư:sốnguyên,sốthực,xâu ký tự…
[1, 2.5, "hello", 6,7,8] làmột danh sách hợp lệtrongPython.
Kếtquảđoạnchươngtrình saulà: [2,4,6,8,9,10]
a. Sai
b. Đúng
c. Đúng
d. Sai
An đang họcvềxâukí tựtrong Python. An cho rằng:
Xâukí tựtrong Python làdãy cáckí tựUnicode.
Xâukí tựvàdanh sách là haikiểu dữliệu hoàn toàn giống nhau.
Cóthểtruycập từng kítựtrong xâuthông qua chỉsố, giống nhưvới danh sách.
Cóthểsửdụng lệnh for kếthợp toán tửin đểduyệtqua từng kí tựtrong xâu "Hello".
a. Đúng
b. Sai
c. Đúng
d. Đúng
Thảoluậnvềviệcxácđịnhgiátrịphầntửtrongdanhsách B = [14, 15, 19, 21, 27].Một số ý kiến cho rằng:
B[1]có giátrị là 14.
Lệnhlen(B)dùngđểtính độdàidanhsáchB, kếtquảlen(B)là5.
B[len(B)-1]cógiá trịlà 27
Danhsách Bcó sốphần tửlẻnên phầntửngay chínhgiữadanhsách làB[len(B)//2]
a. Sai
b. Đúng
c. Đúng
d. Đúng
PHẦNIII.Tựluận:
a. LệnhdelA[len(A)-1]thựchiệnviệcgì?
b. Lệnhthêmphần tửvào cuốidanh sáchlà gì?
a. LệnhdelA[len(A)-1]thựchiệnviệcgì?
=>xoáphầntửcuốicùngcủadanhsáchA
b. Lệnhthêmphầntửvàocuốidanhsáchlàgì?
<danhsách>.append()
Cho biết kếtquảsaukhi thựchiệncáclệnh sau


Chobiếtkếtquảsaukhithựchiệncáclệnhsau?
a.

Lệnhsau trảlạigiátrịgì?
>>>xm="Lúanếp làlúanếp lànglúalênlớp lớp lòngnàng lâng lâng"
>>>x1="lúa"
a. >>>xm.find(x1)
b.>>>xm.find(x1,12)
c.>>>xm.find(x1,25)
a. >>>xm.find(x1) => 11
b.>>>xm.find(x1,12) => 24
c.>>>xm.find(x1,25) =>-1







