Đề thi giữa kì 2 Tin học 10 năm 2024-2025 THPT Bố Hạ (Bắc Giang) có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tin học 10 năm 2024-2025 THPT Bố Hạ (Bắc Giang) có đáp án

A
Admin
Tin họcLớp 1064 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (Thí sinh chọn một phương án đúng nhất)

Cho chương trình sau:

 Cho chương trình sau:  Chương trình trên in ra màn hình kết quả là: (ảnh 1)

Chương trình trên in ra màn hình kết quả là:

[12, 14, 35, 46, 78, 12, 23, 1].

[12, 14, 35, 46, 78, 5, 23, 1].

[12, 14, 35, 46, 78, 23, 1].

[12, 14, 35, 46, 12, 5, 23, 1].

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lệnh dùng để tính độ độ dài của danh sách là:

len().

range().

clear().

del().

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kết quả in ra màn hình có bao nhiêu chữ A xuất hiện?
Kết quả in ra màn hình có bao nhiêu chữ A xuất hiện? (ảnh 1)

5.

6.

4.

1.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phương án nào sau đây nêu đúng cú pháp câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu if?

Phương án nào sau đây nêu đúng cú pháp câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu if? (ảnh 1)

Phương án nào sau đây nêu đúng cú pháp câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu if? (ảnh 2)

Phương án nào sau đây nêu đúng cú pháp câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu if? (ảnh 3)

Phương án nào sau đây nêu đúng cú pháp câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu if? (ảnh 4)

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn cú pháp đúng của lệnh while trong Python?

Chọn cú pháp đúng của lệnh while trong Python? (ảnh 1)

Chọn cú pháp đúng của lệnh while trong Python? (ảnh 2)

Chọn cú pháp đúng của lệnh while trong Python? (ảnh 3)

Chọn cú pháp đúng của lệnh while trong Python? (ảnh 4)

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xâu rỗng được định nghĩa là:

empty = 0.

empty = [].

empty = "rỗng".

empty = "".

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Có mấy dạng câu lệnh rẽ nhánh trong Python?

2

1

3

4

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của các dòng lệnh sau là:

Kết quả của các dòng lệnh sau là: (ảnh 1)

False.

None.

True.

Error.

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lệnh viết đúng cú pháp là:

for i in range(10)

for in range(10):

for i range(10)

for i in range(10):

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Để xóa nhanh danh sách ta dùng lệnh?

append().

remove().

del().

clear().

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công việc lặp với số lần biết trước là:

tính tổng các số có một chữ số.

chạy 5 phút quanh sân trường.

đếm số học sinh trong lớp.

chào các học sinh đi ngang qua.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đoạn chương trình sau:

ts= “Hoc tin cùng chúng tớ”

print(ts[5])

Phương án nào sau đây là kết quả của chương trình trên?

n.

i.

t.

c.

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu lệnh lặp While trong Python là?

Lệnh lặp vô hạn.

Lệnh lặp với số lần không biết trước.

Lệnh lặp với số lần biết trước.

Lệnh rẽ nhánh.

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có thể truy cập từng phần tử của danh sách thông qua?

tên gọi.

chỉ số.

giá trị số.

số dương.

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương án nào sau đây nêu đúng vùng giá trị của lệnh range(10)?

1 đến 9.

0 đến 10.

1 đến 10.

0 đến 9.

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cú pháp đầy đủ của lệnh find() là:

<xâu mẹ>.find(<xâu con>,start).

<xâu mẹ>:find(<xâu con>).

<xâu mẹ>.find(<xâu con>).

<xâu mẹ>:find(<xâu con>,start).

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để tách xâu s thành danh sách các từ ta viết:

s. find ( )

s. upper

s. split( )

“ ”. join(s)

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho xâu B như sau:

B = "Tin học 10 Kết nối tri thức"

Kết quả khi thực hiện lệnh B.split() là:

'Tin', 'học', '10', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức'.

'Tin', 'học', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức'.

['Tin', 'học', '10', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức'].

['Tin', 'học', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức'].

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức 100%4 == 0 là:

25

0

False.

True.

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho chương trình sau.

 Cho chương trình sau.  Giá trị của num sau chương trình là: (ảnh 1)

Giá trị của num sau chương trình là:

8.

4.

20.

40.

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
21. Đúng sai
• 1 điểm

Phần II: Trắc nghiệm đúng – sai

Một số ý kiến về các câu lệnh xử lí xâu như sau.

a

Lệnh split() dùng để tách một xâu thành danh sách các từ.

ĐúngSai
b

Lệnh join() có tác dụng tương tự lệnh split().

ĐúngSai
c

Để tìm một xâu trong một xâu khác có thể dùng in hoặc find().

ĐúngSai
d

Lệnh find() đơn tìm vị trí xâu con trong xâu mẹ, nếu không thấy thì trả về 0.

ĐúngSai
Xem đáp án
A. Đúng
B. Sai
C. Đúng
D. Sai
22. Đúng sai
• 1 điểm

Cho X = True, Y = False. Một số kết quả được nêu ra như sau.

a

X and Y = False.

ĐúngSai
b

not Y = True.

ĐúngSai
c

X or Y = False.

ĐúngSai
d

not X = True.

ĐúngSai
Xem đáp án
A. Đúng
B. Đúng
C. Sai
D. Sai
23. Tự luận
• 1 điểm

II. Phần tự luận (3 Điểm)

(1 điểm): Cho đoạn chương trình sau:

Cho đoạn chương trình sau:     a. Biến i nhận các giá trị nào?  b. Sau khi thực hiện chương tình thì giá trị của s bằng bao nhiêu? (ảnh 1)

a. Biến i nhận các giá trị nào?

b. Sau khi thực hiện chương tình thì giá trị của s bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

1.a

Biến i nhận các giá trị: 0,1,2

 0.5

1.b

s=6

0.5

24. Tự luận
• 1 điểm

(2 điểm): 

a. Viết chương trình nhập vào một dãy gồm n số nguyên.

b. Đếm và đưa ra màn hình số lượng các số chẵn trong dãy.

c.Đưa ra màn hình các số chẵn ở vị trí lẻ.

Xem đáp án

a=[]

n=int(input(‘nhập n=’))

for i in range(n):

x=int(input(‘nhâp giá trị phần tử thứ’+str(i)

a.append(x)

d=0

for i in a:

if i%2= =0:

d=d+1

print(d)

for i in range(n):

if (i%2 ! =0) and (a[i]%2 = =0):

print(a[i])