Đề thi giữa kì 2 Tin học 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tin học 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3

A
Admin
Tin họcLớp 1032 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?

1.

100.

99.

Tất cả đều sai.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đoạn lệnh sau:

for i in range(5):

print(i)

Trên màn hình i có các giá trị là

0 1 2 3 4 5.

1 2 3 4 5.

0 1 2 3 4.

1 2 3 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đoạn chương trình sau:

s=0

for i in range(6):

s=s+i

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là

1.

15.

6.

21.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lệnh nào in ra màn hình các giá trị sau?

11111

22222

33333

44444

55555

for i in range(1, 6): print(i, i, i, i, i).

for i in range(1, 6): print(str(i)*5).

for i in range(1, 5): print(str(i)*5).

for i in range(0, 5): print(str(i)*5).

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong câu lệnh lặp:

j=0

for j in range(10):

j = j + 2

print(j)

Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?

10 lần.

1 lần.

5 lần.

Không thực hiện.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đoạn chương trình sau:

S=0

for i in range(1,6):

S= S * i

Sau khi thực hiện xong, kết quả S bằng

15.

0.

Kết quả khác.

120.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?

>>> A = [2, 3, 5, 6]

>>> A. append(4)

>>> del (A[2])

2, 3, 4, 5, 6, 4.

2, 3, 4, 5, 6.

2, 4, 5, 6.

2, 3, 6, 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dùng lệnh nào để có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách?

Lệnh for kết hợp với vùng giá trị của lệnh range()

Lệnh append()

Lệnh if

Lệnh len()

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là?

list.del(i)

del(i)

del A[i]

del[i]

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để biết độ dài của xâu s ta dùng hàm gì?

str(s).

len(s).

length(s).

s.len().

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?

1) “123_@##”

2) “hoa hau”

3) “346h7g84jd”

4) python

5) “01028475”

6) 123456

5.

6.

4.

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Python, xâu nào chương trình sẽ báo lỗi

'This is a string in Python'

message = "This is also a string".

'"Beautiful is better than ugly.". Said Tim Peters'.

Không có xâu bị lỗi.

'It\'s also a valid string'

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm f được khai báo như sau f(a, b, c). Số lượng đối số truyền vào là

3.

2.

1.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi khai báo hàm, thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?

Tham số.

Đối số.

Dữ liệu.

Giá trị.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu trúc rẽ nhánh có các khối lệnh thực hiện lệnh ra sao?

Khối các câu lệnh chỉ được thực hiện tuy thuộc vào đỉều kiện nào đó là đúng hay sai.

Khối gồm các lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.

Khối này tương ứng với cấu trúc tuần tự trong chương trình và được thể hiện bằng các câu lệnh như: gán giá trị, nhập/xuất dữ liệu,...

Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tuỳ theo điều kiện nào đỏ vẫn còn đúng hay sai.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của chương trình sau là gì?

x = 8

y = 2

while y < x:

x = x - 2

print(x, end = " ")

8, 6, 4, 2.

8, 6, 4.

6, 4, 2.

8, 6, 4, 2, 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để nhập vào 2 số thực a,b mỗi số trên 1 dòng trong Python ta dùng lệnh nào dưới đây?

a=int(input()) b=int(input()).

a=float(input()) b=float(input()).

a,b=map(int,input().split()).

a,b=map(float,input().split()).

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xác định kiểu của biểu thức sau?

“34 + 28 – 45 ”

int.

float.

bool.

string.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi s là diện tích tam giác ABC, để đưa giá trị của s ra màn hình ta viết:

print(s)

print s

print(‘s)

print:(s)

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đoạn chương trình python sau:

Tong = 0

while Tong < 10:

Tong = Tong + 1

Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

9.

10.

11.

12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

21. Đúng sai
• 1 điểm

Xem xét đoạn mã dưới đây và xác định xem các phát biểu sau là đúng hay sai:

Xem xét đoạn mã dưới đây và xác định xem các phát biểu sau là đúng hay sai:  (ảnh 1)

a

Danh sách A có tổng cộng 9 phần tử.

ĐúngSai
b

Giá trị tại vị trí A[4] trong danh sách A là 5.

ĐúngSai
c

Vòng lặp sẽ chạy 3 lần với các giá trị i lần lượt là 2, 3 và 4.

ĐúngSai
d

Sau khi thực hiện đoạn mã trên, giá trị của biến i sẽ là 5.

ĐúngSai
Xem đáp án

a). Đ. Danh sách A có 9 phần tử, từ A[0] đến A[8].

b). S. Giá trị tại A[4] trong danh sách A là 6, không phải 5.

c). Đ. Với range(2, 5), i sẽ nhận giá trị 2, 3 và 4, tức là vòng lặp sẽ chạy 3 lần.

d). S. Sau khi vòng lặp kết thúc, giá trị cuối cùng của i sẽ là 4, vì i sẽ không đạt đến 5 do range không bao gồm giá trị kết thúc.

22. Đúng sai
• 1 điểm

Cho xâu ký tự s = "123456789". Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:

a

Biểu thức "5" in s sẽ trả về giá trị True.

ĐúngSai
b

Biểu thức "10" in s sẽ trả về giá trị True.

ĐúngSai
c

Kết quả của đoạn mã sau là "13579":

Cho xâu ký tự s = 123456789. Hãy xác định các câu sau đúng hay sai: (ảnh 1)

ĐúngSai
d

Biểu thức "123" in s sẽ trả về giá trị True.

ĐúngSai
Xem đáp án

a). Đ. Vì ký tự "5" có trong xâu "123456789".

b). S. Vì chuỗi "10" không có trong xâu "123456789".

c). Đ. Vì mã lệnh này sẽ thêm tất cả các ký tự lẻ trong xâu vào skq, kết quả là "13579".

d). Đ. Vì chuỗi "123" có trong xâu "123456789".

23. Đúng sai
• 1 điểm

Cho chương trình sau:

# Tìm ước số chung lớn nhất (USCLN)

def uscln(a, b):

    if (b == 0):

        return a;

    return uscln(b, a % b);

# Tìm bội số chung nhỏ nhất (BSCNN)

def bscnn(a, b):

    return int((a * b) / uscln(a, b));

a

Các tham số của chương trình là a, b

ĐúngSai
b

Nếu ta gọi bscnn(x, y) thì chương trình sẽ trả kết quả là x

ĐúngSai
c

Nếu ta gọi bscnn(9, 6, 3) thì chương trình sẽ trả kết quả là 9

ĐúngSai
d

Trong câu lệnh return int(……………/ uscln(a, b)); thì a, b là đối số

ĐúngSai
Xem đáp án

a). Đ, vì trong hàm uscln(a, b) hay bscnn(a, b) thì các tham số đều là a, b. Nó được khai báo ngay sau tên hàm trong phần khai báo hàm.

b). S, vì chương trình sẽ báo lỗi, do các biến x, y chưa có giá trị.

c). S, vì lời gọi hàm lỗi do có 3 đối số 9, 6, 3 trong khi khai báo hàm chỉ khai báo 2 tham số a, b.

d). Đ, vì a, b nằm sau tên hàm trong lời gọi hàm.

24. Tự luận
• 1 điểm

Em hãy viết cú pháp để xoá một giá trị trong danh sách. Lấy ví dụ minh hoạ

Xem đáp án

Sử dụng khi bạn biết chính xác giá trị muốn xóa.

Cú pháp: danh_sách.remove(giá_trị)

Nếu giá trị xuất hiện nhiều lần, nó chỉ xóa lần xuất hiện đầu tiên. Nếu giá trị không tồn tại thì sẽ báo lỗi.

qua_trai = ["Táo", "Cam", "Xoài", "Chuối"]

qua_trai.remove("Cam")

print(qua_trai) # Kết quả: ['Táo', 'Xoài', 'Chuối']

25. Tự luận
• 1 điểm

Viết chương trình nhập vào số tự nhiên n. Kiểm tra n có là số nguyên tố hay không?

Xem đáp án

import math

 

# Nhập dữ liệu từ bàn phím

n = int(input("Nhập vào số tự nhiên n: "))

 

def kiem_tra_so_nguyen_to(n):

    # Số nguyên tố phải lớn hơn 1

    if n < 2:

        return False

   

    # Kiểm tra các ước từ 2 đến căn bậc hai của n

    for i in range(2, int(math.sqrt(n)) + 1):

        if n % i == 0:

            return False # Nếu chia hết cho số nào đó thì không phải số nguyên tố

           

    return True # Nếu không chia hết cho số nào thì là số nguyên tố

 

# Kết luận

if kiem_tra_so_nguyen_to(n):

    print(f"{n} là số nguyên tố.")

else:

    print(f"{n} không phải là số nguyên tố.")