Đề thi giữa kì 1 Vật lí 10 năm 2024-2025 THPT Hùng Vương (Quảng Nam) có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Vật lí 10 năm 2024-2025 THPT Hùng Vương (Quảng Nam) có đáp án

A
Admin
Vật lýLớp 1062 lượt thi
23 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm).

Cho các dữ kiện sau:

1. Thí nghiệm

2. Đưa ra dự đoán

3. Xác định vấn đề

4. Rút ra kết luận

5. Quan sát hiện tượng

Sắp xếp lại đúng thứ tự các bước trong sơ đồ phương pháp thực nghiệm.

2 – 1 – 5 – 4 – 3.

1 – 2 – 3 – 4 – 5.

5 – 2 – 1 – 4 – 3.

3 – 5 – 2 – 1 – 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một người chuyển động thẳng không đổi chiều có độ dịch chuyển so với gốc tọa độ là \({d_1}\) tại thời điểm \({t_1}\) và độ dịch chuyển \({d_2}\) tại thời điểm \({t_2}.\) Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ \({t_1}\) đến \({t_2}\) là:

\({v_{tb}} = \frac{1}{2}\left( {\frac{{{d_1}}}{{{t_1}}} + \frac{{{d_2}}}{{{t_2}}}} \right).\)

\({v_{tb}} = \frac{{{d_1} + {d_2}}}{{{t_2} - {t_1}}}.\)

\({v_{tb}} = \frac{{{d_1} - {d_2}}}{{{t_1} + {t_2}}}.\)

\({v_{tb}} = \frac{{{d_2} - {d_1}}}{{{t_2} - {t_1}}}.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tốc độ trung bình là đại lượng đặc trưng cho

vị trí của chuyển động.

mọi tính chất của chuyển động.

hướng của chuyển động.

độ nhanh, chậm của chuyển động.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình dưới mô tả đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chiếc xe ô tô chạy trên đường thẳng. Vận tốc của xe bằng

\(45{\rm{\;}}\frac{{km}}{h}\).

\(90{\rm{\;\;}}\frac{{km}}{h}\).

\( - 90{\rm{\;\;}}\frac{{km}}{h}\).

\( - 45{\rm{\;\;}}\frac{{km}}{h}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để đo trực tiếp chu vi ngoài của miệng chiếc cốc như hình vẽ. Em sẽ dùng dụng cụ đo là

thước kẹp.

com pa.

thước dây.

thước thẳng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?

Tự động hóa các quá trình sản xuất.

Khám phá ra hiện tượng cảm ứng điện từ, mở đầu việc sử dụng các thiết bị điện.

Thay thế sức lực cơ bắp bằng sức lực máy móc.

Sử dụng trí tuệ nhân tạo,robot,internet…

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chuyển động của một vật có quãng đường đi được và độ lớn độ dịch chuyển bằng nhau khi vật chuyển động

theo quỹ đạo thẳng và không đổi chiều.

theo quỹ đạo bất kì.

theo quỹ đạo thẳng và đổi chiều.

nhanh dần rồi sau đó chậm dần.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo đồ thị như hình dưới, vật đứng yên trong khoảng thời gian

từ 0 đến \({{\rm{t}}_2}\).

từ \({{\rm{t}}_1}\) đến \({{\rm{t}}_2}\).

từ 0 đến \({{\rm{t}}_1}\) và từ \({{\rm{t}}_2}\) đến \({{\rm{t}}_3}\).

từ 0 đến \({{\rm{t}}_3}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một vật chuyển động trên đoạn thẳng, tại một thời điểm vật có vận tốc v và gia tốc a. Chuyển động đó là chuyển động nhanh dần nếu

\[a.v < 0.\]

\[a < 0,v > 0.\]

\[a.v > 0.\]

\[a > 0,v < 0.\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để đo tốc độ vật chuyển động trong phòng thí nghiệm thì ta cần

đồng hồ đo thời gian.

đo thời gian và quãng đường chuyển động của vật.

máy bắn tốc độ.

thước đo quãng đường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức nào sau đây là công thức cộng vận tốc?

\[{\vec v_{1,3}} = {\vec v_{1,2}} + {\vec v_{2,3}}.\]

\({v_{1,3}} = \sqrt {v_{1,2}^2 + v_{2,3}^2} .\)

\[{\vec v_{1,3}} = {v_{1,2}} + {v_{2,3}}.\]

\[{\vec v_{1,3}} = {\vec v_{1,2}} - {\vec v_{2,3}}.\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn ý sai? Sai số ngẫu nhiên

có thể do khả năng giác quan của con người dẫn đến thao tác đo không chuẩn.

là những sai sót mắc phải khi đo do dụng cụ.

chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.

không có nguyên nhân rõ ràng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bốn vật (1), (2), (3), (4) chuyển động thẳng đều xuất phát từ gốc tọa độ với độ đốc của đồ thị độ dịch chuyển - thời gian như hình bên dưới. Vận tốc chuyển động lớn nhất đối với vật

(1).

(4).

(3).

(2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động thẳng như hình. Chọn câu đúng.

Vật chuyển động ngược chiều dương từ 0s đến 250s.

Vật có độ lớn độ dịch chuyển là 800m từ 250s đến 300s.

Vật chuyển động được quãng đường 1200m sau 300s.

Vật chuyển động cùng chiều dương từ 250s đến 300s.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một vật đang chuyển động?

Có đơn vị là \(\frac{{km}}{h}\).

Có phương xác định.

Không thể có độ lớn bằng 0 .

Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một canô đang chạy với vận tốc 5 m/s thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 2m/s2. Khi canô đạt được vận tốc 15m/s thì đã đi được quãng đường là

5m.

30m.

50m.

100m.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều. Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu với tốc độ \({v_1} = 10\frac{m}{s},\) nửa quãng đường sau vật đi với tốc độ \({v_2} = 6\frac{m}{s}.\) Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là

\(8\frac{m}{s}.\)

\(7,5\frac{m}{s}.\)

\(10\frac{m}{s}.\)

\(3,75\frac{m}{s}.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ký hiệu trên thiết bị thí nghiệm hình dưới mang ý nghĩa

Dụng cụ đựng chất ăn mòn.

Tránh ánh nắng trực tiếp vào dụng cụ.

Dụng cụ đặt đứng.

Dụng cụ đựng chất phóng xạ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả đo đường kính của một quả bóng bằng \((5,2 \pm 0,2){\rm{cm}}\) . Sai số tỉ đối của phép đo đường kính quả bóng trên gần bằng giá trị nào sau đây.

3,85%.

5,4%.

26%.

5%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo rời thiết bị điện.

Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm.

Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chuyển động thẳng có độ lớn vận tốc giảm đều theo thời gian là chuyển động

chậm dần đều.

lên xuống.

nhanh dần đều.

thẳng đều.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

22. Tự luận
• 1 điểm

II. TỰ LUẬN (3 điểm).

Dựa vào đồ thị độ dịch chuyển – thời gian chuyển động của vật ở hình bên dưới

Dựa vào đồ thị độ dịch chuyển – thời gian chuyển động của vật ở hình bên dưới  (a) Mô tả chuyển động của vật trong các giai đoạn. (b) Tính tốc độ trung bình và vận tốc trung bình của vật từ 0 (ảnh 1)

(a) Mô tả chuyển động của vật trong các giai đoạn.

(b) Tính tốc độ trung bình và vận tốc trung bình của vật từ 0 giây đến 4 giây.

(c) Sau 4 giây, vật lại chuyển động thẳng ngược chiều dương và đến gốc tọa độ tại thời điểm 6,5 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động. Tính vận tốc trung bình của vật trong giai đoạn này.

Xem đáp án

a/ Từ 0 đến 1giây: vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương

Từ 1 đến 2 giây: vật đứng yên

Từ 2 đến 3 giây: vật chuyển động thẳng đều ngược chiều dương

Từ 3 đến 4 giây: vật đứng yên

b/ Tốc độ trung bình V= (40+20)/4 = 15m/s

Vận tốc trung bình V = (20)/4 = 5m/s

c/ Độ dịch chuyển: d = -20m

Thời gian trên đoạn này: t = 2,5s

Vận tốc trung bình: v = -8m/s

23. Tự luận
• 1 điểm

Thời gian cần thiết để một vật chuyển động thẳng chậm dần đều từ lúc vận tốc đạt 16m/s đến khi dừng là 4s. Tìm thời gian chuyển động trong 2m cuối cùng.

Xem đáp án

+ Gia tốc: a=-4m/s2

+ Quãng đường đến dừng: \[{s_d} = 32m\]

+ Thời gian đi 30m đầu: \(30 = 16{t_1} + \frac{1}{2}( - 4).t_1^2 \Rightarrow \) \({t_1} = 5s\)(Loại) và \({t_2} = 3s\)(nhận)

+ Thời gian đi 2m cuối: 4 – 3 = \(1s\)