2048.vn

Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Vật lí 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Vật lí 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1

A
Admin
Vật lýLớp 107 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật Lí?

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.

Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.

Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật Lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.

Nghiên cứu về nhiệt động lực học.

Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.

Nghiên cứu về thuyết tương đối.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là phương pháp nghiên cứu thường sử dụng của vật lý?

Phương pháp thực nghiệm.

Phương pháp mô phỏng.

Phương pháp thu thập thông tin.

Phương pháp quan sát và suy luận.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn hành động không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn.

Thu dọn phòng thực hành, rửa sạch tay sau khi đã thực hành xong.

Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất.

Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thao tác đúng khi sử dụng thiết bị thí nghiệm trong phòng thực hành:

Cắm phích điện vào ổ mà tay lại chạm vào phích điện.

Rút phích điện khi dây điện hở.

Đun nước trên đèn cồn.

Đeo găng tay cao su chịu nhiệt khi làm thí nghiệm ở nhiệt độ cao.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đại lượng nào dưới đây phải đo bằng phép đo gián tiếp?

Khối lượng.

Vận tốc.

Độ dài.

Thời gian

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Sai số tỉ đối của phép đo là

tỉ số giữa sai số tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên.

tỉ số giữa sai ngẫu nhiên và sai số hệ thống.

tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.

tỉ số giữa sai số ngẫu nhiên và sai số tuyệt đối.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \(\overline A \) là giá trị trung bình, \(\Delta A'\) là sai số dụng cụ, \(\overline {\Delta A} \) là sai số ngẫu nhiên, \(\Delta A\) là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

\(\delta A = \frac{{\overline {\Delta A} }}{{\overline A }}.100\% \).

\(\delta A = \frac{{\Delta A'}}{{\overline A }}.100\% \).

\(\delta A = \frac{{\overline A }}{{\overline {\Delta A} }}.100\% \).

\(\delta A = \frac{{\Delta A}}{{\overline A }}.100\% \).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?

Có phương và chiều xác định.

Có đơn vị đo là mét.

Không thể có độ lớn bằng 0.

Có thể có độ lớn bằng 0.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

chuyển động tròn.

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều một lần.

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người lái ô tô đi thẳng 6 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng nam 4 km rồi quay sang hướng Đông 3 km. kết luận nào sau đây là đúng?

độ dịch chuyển của ô tô là 5 km.

quãng đường đi được là 5 km.

quãng đường đi được là 9 km.

độ dịch chuyển của ô tô là 9 km.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6 km về phía đông. Đến bến xe, người đó lên xe bus đi tiếp 20 km về phía Bắc. Độ dịch chuyển tổng hợp của người đó là

26 km.

20,88 km.

20 km.

36 km.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi s là quãng đường vật đi được, d là độ dịch chuyển và t là khoảng thời gian vật chuyển động tương ứng. Biểu thức nào sau đây xác định giá trị vận tốc?

\(\frac{s}{t}\).

\(\frac{v}{t}\).  

\(\frac{d}{t}\).  

dt.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?

Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.

Có đơn vị là km/h.

Không thể có độ lớn bằng 0.

Có phương xác định.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

 Một người tập thể dục chạy trên đường thẳng trong 10 s chạy được 160 m. Tốc trung bình trên cả quãng đường chạy là

1600 m/s.

16 km/s.

0,0625 m/s.

16 m/s.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện để đo tốc độ chuyển động. Phát biểu nào sau đây là sai?

Ưu điểm: Độ chính xác cao đến hàng nghìn giây.

Nhược điểm: Chi phí tốn kém, thiết bị đo cồng kềnh.

Nhược điểm: tốn kém kinh phí.

Ưu điểm: thiết bị đo gọn nhẹ.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu sai?

Trong chuyển động chậm dần đều, gia tốc có giá trị âm.

Trong chuyển động chậm dần đều, vectơ gia tốc ngược chiều với chuyển động.

Trong chuyển động biến đổi đều, gia tốc luôn không đổi.

Trong chuyển động nhanh dần đều, vectơ gia tốc cùng chiều với chuyển động.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?

I và III.

I và IV.

II và III.

II và IV.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng dưới đây, tính tốc độ của vật

20 km/h.

12,5 km/h.

10 km/h.

7,5 km/h.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chuyển động biến đổi, gia tốc là một đại lượng

đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh chậm của sự thay đổi vận tốc.

đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh chậm của sự thay đổi vận tốc.

vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi độ lớn của vận tốc.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đoàn tàu rời ga chuyển động nhanh dần đều. Sau 100 s tàu đạt tốc độ 36 km/h. Gia tốc của đoàn tàu có độ lớn bằng

1 m/s2.

0,1 m/s2.

0,185 m/s2.

0,158 m/s2.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi v, v0 và a lần lượt là vận tốc, vận tốc ban đầu và gia tốc của chuyển động. Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều, điều kiện nào dưới đây là đúng?

a > 0; v > v0.

a < 0; v > v0.

a.v < 0.

a > 0; v < v0.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, hãy chọn phương án đúng?

Vận tốc tức thời có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.

Gia tốc có độ lớn luôn thay đổi.

Vectơ gia tốc luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.

Quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, hãy chọn phát biểu không đúng?

Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất theo thời gian.

Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai theo thời gian.

Gia tốc là đại lượng không đổi.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Rơi tự do là một chuyển động

thẳng đều.

chậm dần đều.

nhanh dần.

nhanh dần đều.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật được thả từ trên máy bay ở độ cao 80 m. Cho rằng vật rơi tự do với

g = 10 m/s2, thời gian rơi của vật là

4,04 s.

8,00 s.

4,00 s.

2,86 s.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tốc độ cần đạt để dòng máy bay thương mại Boeing 747 cất cánh rời khỏi đường bằng là 300 km/h. Biết rằng gia tốc của máy bay trong quá trình từ lúc xuất phát đến khi cất cánh là 0,92 m/s2. Chiều dài tối thiểu của đường băng để dòng máy bay này có thể cất cánh được là

3272 m.

3774 m.

4150 m.

2896 m.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một xe đang chuyển động với tốc độ 36 km/h thì phanh, sau 4 s xe dừng hẳn, quãng đường vật đi được trong giây cuối cùng là

1,25 m

11,25 m

18,75 m.

2,25 m.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Một ca nô chạy trong hồ nước yên lặng có vận tốc tối đa là 18 km/h. Nếu ca nô chạy ngang một con sông có dòng chảy theo hướng Bắc – Nam với vận tốc 5 m/s thì vận tốc tối đa nó có thể đạt được so với bờ sông là bao nhiêu?

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Xác định phương trình chuyển động và độ lớn vận tốc của hai chuyển động có đồ thị ở Hình 1?

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Một vật rơi tự do không vận tốc đầu tại nơi có gia tốc trọng trường g. Trong giây thứ 3, quãng đường rơi được là 24,5 m và tốc độ của vật khi vừa chạm đất là 39,2 m/s. Tính g và độ cao nơi thả vật.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack