Đề thi giữa kì 1 Vật lí 10 năm 2024-2025 THPT Hồ Nghinh (Quảng Nam) có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Vật lí 10 năm 2024-2025 THPT Hồ Nghinh (Quảng Nam) có đáp án

A
Admin
Vật lýLớp 1058 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. TRẮC NGHIỆM ( 7đ)

Một học sinh khảo sát chuyển động thẳng không đổi chiều của một vật thu được bảng số liệu sau

Độ dịch chuyển (m)

0

2

4

3

Thời gian (s)

0

2

6

10

Dựa vào bảng số liệu ta có

aA. sau 2 s, quãng đường vật đi được là 4 m.

vật chuyển động thẳng đều.

sau 6 s, độ dịch chuyển của vật là 4 m.

tốc độ trung bình trong thời gian 10 giây là 1 m/s.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi \[\bar x\] là giá trị trung bình, \[\Delta x'\] là sai số dụng cụ, \(\overline {\Delta x} \) là sai số ngẫu nhiên, \(\Delta x\) là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

\[\delta x = \frac{{\Delta x'}}{{\bar x}} \cdot 100\% \].

\[\delta x = \frac{{\overline {\Delta x} }}{{\bar x}} \cdot 100\% \].

\[\delta x = \frac{{\bar x}}{{\overline {\Delta x} }} \cdot 100\% \].

\[\delta x = \frac{{\Delta x}}{{\bar x}} \cdot 100\% \]

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thiết bị đo thời gian bằng cần rung cần phải có là

cần rung và cổng quang điện.

cần rung và cổng quang điện.

đồng hồ đo thời gian hiện số và cần rung.

băng giấy và cần rung.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một ô tô đang chạy với tốc độ 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 25 s, ô tô đạt tốc độ 15 m/s. Gia tốc của vật có giá trị là

0,25 m/s2.

0,15 m/s2.

0,2 m/s2.

2 m/s2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sáng chế vật lí nào sau đây gắn liền với cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

Sáng chế ra robot.

Sáng chế ra máy phát điện.

Sáng chế ra máy hơi nước.

Sáng chế ra vật liệu bán dẫn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gia tốc

luôn đặc trưng cho sự thay đổi về độ dịch chuyển của chuyển động.

luôn đặc trưng cho sự biến đổi về hướng của vận tốc.

đặc trưng cho sự thay đổi vị trí của chuyển động.

đặc trưng cho sự thay đổi của vận tốc theo thời gian.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo đồ thị ở hình bên, vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương trong khoảng thời gian

từ \({t_2}\) đến \({t_3}.\)

từ \(0\) đến \({t_1}\)

từ \({t_1}\) đến \({t_3}.\)

từ \({t_1}\) đến \({t_2}.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian

mô tả sự phụ thuộc của vận tốc theo thời gian.

mô tả sự phụ thuộc của gia tốc theo thời gian.

không thể mô tả được tính chất của chuyển động.

cho phép mô tả được tính chất của chuyển động.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ dịch chuyển là

đại lượng chỉ cho biết hướng thay đổi vị trí của vật.

đại lượng vô hướng.

đại lượng vừa cho biết độ dài vừa cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

đại lượng cho biết độ dài chuyển động của vật.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi phép đo chiều dài có sai số trung bình của các lần đo là 2,2 mm và có sai số dụng cụ của thước đo là 1,0 mm thì sai số tuyệt đối của phép đo này bằng bao nhiêu?

3,2 mm.

1,0 mm

1,2 mm.

2,2 mm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường kính của một quả bóng bằng (5,2 ± 0,2) cm. Sai số tỉ đối của phép đo đường kính của quả bóng gần bằng giá trị nào sau đây?

9%.

11%.

7%.

4%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một người đi thẳng 8 m về phía Bắc sau đó đi ngược lại 6 m về phía Nam. Độ dịch chuyển tổng hợp của người đó có độ lớn là

2 m.

10 m.

48 m.

14 m.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ba quá trình phát triển của Vật lý gồm

tiền vật lí \( \to \) Vật lí cổ điển \( \to \) Vật lí trung đại.

tiền vật lí \( \to \) Vật lí cổ điển \( \to \) Vật lí hiện đại.

vật lí cổ điển \( \to \) Vật lí trung đại \( \to \) Vật lí hiện đại.

tiền vật lí \( \to \) Vật lí trung đại \( \to \) Vật lí hiện đại.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biển báo mang ý nghĩa gì?

Nơi nguy hiểm về điện.

Cảnh báo tia laser.

Lưu ý cẩn thận.

Cẩn thận sét đánh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B. Quãng đường và độ dịch chuyển của vật tương ứng bằng

\[8\,\,m; - 2\,m.\]

\[2\,\,m; - 2\,\,m.\]

\[2\,m;{\rm{ }}2\,m.\]

\[8\,m; - 8\,m.\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hoạt động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

Không ăn uống, đùa nghịch trong phòng thí nghiệm.

Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của giáo viên.

Để hóa chất không đúng nơi quy định sau khi làm xong thí nghiệm.

Đeo găng tay khi làm thí nghiệm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển \({{\rm{d}}_1}\) tại thời điểm \({{\rm{t}}_1}\) và độ dịch chuyển \({{\rm{d}}_2}\) tại thời điểm \({{\rm{t}}_2}\). Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ \({{\rm{t}}_1}\) đến \({{\rm{t}}_2}\) là:

\({{\rm{v}}_{{\rm{tb}}}} = \frac{{{{\rm{d}}_1} - {{\rm{d}}_2}}}{{{{\rm{t}}_1} + {{\rm{t}}_2}}}\).

\({{\rm{v}}_{{\rm{tb}}}} = \frac{{{{\rm{d}}_2} - {{\rm{d}}_1}}}{{{{\rm{t}}_2} - {{\rm{t}}_1}}}\).

\({{\rm{v}}_{{\rm{tb}}}} = \frac{1}{2}\left( {\frac{{{\rm{\;}}{{\rm{d}}_1}}}{{{{\rm{t}}_1}}} + \frac{{{{\rm{d}}_2}}}{{{{\rm{t}}_2}}}} \right)\).

\({{\rm{v}}_{{\rm{tb}}}} = \frac{{{{\rm{d}}_1} + {{\rm{d}}_2}}}{{{{\rm{t}}_2} - {{\rm{t}}_1}}}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị của gia tốc là

m2 /s (met bình phương /giây).

m/s2 (met/giây bình phương).

m/s (met/giây ).

m.s2 (met.giây bình phương)..

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với một vật đang chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?

Có phương và chiều xác định.

Có thể có độ lớn bằng 0.

Không thể có độ lớn bằng 0.

Có đơn vị đo là mét.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một ca nô chạy trong hồ nước yên lặng có vận tốc tối đa là 10m/s. Nếu ca nô đó chạy dọc và xuôi dòng chảy của nước(tốc độ chảy của nước là 4m/s) thì tốc độ tối đa có thể có so với bờ sông là

14 m/s.

10 m/s

6 m/s.

4 m/s.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?

\(II\) và \(III.\)

\(I\) và \(IV.\)

\(II\) và \(IV.\)

\(I\) và \(III.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

22. Tự luận
• 1 điểm

II. TỰ LUẬN ( 3đ)

(1,25 đ). Dựa vào bản số liệu dưới đây:

Vận tốc tức thời (m/s)

5

9

11

13

15

Thời điểm (s)

0

10

15

20

25

(a). Xem như vật chuyển động biến đổi đều, tính gia tốc chuyển động của vật.

(b). Xác định giá trị của vận tốc tại thời điểm 30s

Xem đáp án

a

 

 

-Viết biểu thức gia tốc

Tính đúng a=0,4m/s2

 

b

 

 

-Tính đúng v=12,2m/s

23. Tự luận
• 1 điểm

(1đ): Trên hình bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một vật chuyển động trên một đường thẳng.

Trên hình bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một vật chuyển động trên một đường thẳng.(a). Hãy cho biết tính chất của từng giai đoạn chuyển động.(b). Tính tốc độ trung bình (ảnh 1)

(a). Hãy cho biết tính chất của từng giai đoạn chuyển động.

(b). Tính tốc độ trung bình trong 4 giây cuối.

Xem đáp án

a

OA chuyển động theo chiều dương

AB đứng yên

BC chuyển động theo chiều âm

 

b

Tính đúng v=2m/s

24. Tự luận
• 1 điểm

(0,75đ): Trên một đường thẳng, có hai xe chuyển động đều với vận tốc không đổi. Xe 1 chuyển động với tốc độ 35km/h. Nếu đi ngược chiều nhau thì sau 30ph, khoảng cách giữa hai xe giảm 25km. Nếu đi cùng chiều nhau thì sau thời gian ngắn nhất là bao lâu thì khoảng cách giữa chúng thay đổi 5km ?

Xem đáp án

TH ngược chiều

 \({v_1}.{t_1} + {v_2}.{t_1} = 35 \Rightarrow {v_2} = 15km/h\)

TH cùng chiều

\({v_1}.{t_2} - {v_2}.{t_2} = 5 \Rightarrow {t_2} = 15phút\)