Đề thi giữa kì 1 Toán 8 sưu tầm (Đề 9)
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 8 sưu tầm (Đề 9)

A
Admin
ToánLớp 8122 lượt thi
23 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép nhân xy(x2+x-1) là:

A. x3y+x2y+xy

B. x3y-x2y+xy

C. x3y+x2y-xy

D. x3y+x2y1

Xem đáp án

Đáp án:

xyx2+x1=x3y+x2yxy

Chọn C

2. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép nhân (x - 2)(x +3) là:

A. x2+2x+6

B. x2+3x-6

C. x2+x+6

D. x2+x6

Xem đáp án

Chọn D.

x2x+3=x2+3x2x6=x2+x6

3. Tự luận
1 điểm

Giá trị của x trong biểu thức 2x(x-1)-2x2=4 là:

A. x =2

B. x = -2

C. x = 4

D. x = -4

Xem đáp án

Chọn B

2xx12x2=42x22x2x2=42x=4x=2 

4. Tự luận
1 điểm

Một tứ giác có nhiều nhất là:

A. 4 góc vuông

B. 3 góc vuông

C. 2 góc vuông

D. 1 góc vuông

Xem đáp án

Một tứ giác có nhiều nhất là 4 góc vuông.

Chọn D.

5. Tự luận
1 điểm

Tổng số đo các góc ngoài của một tứ giác bằng:

A. 180 độ

B. 90 độ

C. 360 độ

D. 540 độ

Xem đáp án

Chọn C

6. Tự luận
1 điểm

Tứ giác ABCD có A^=50 , B^=120, C^=120 . Số đo góc D bằng

A. 50°

B. 70°

C. 60°

D. 90°

Xem đáp án

Xét tứ giác ABCD ta có:

A^+B^+C^+D^=360° (Định lí tổng các góc trong một tứ giác)

D^=360°50°120°120°=70°

Chọn B

7. Tự luận
1 điểm

Hình thang vuông là tứ giác có:

A. 1 góc vuông

B. 2 góc kề một cạnh bằng nhau

C. 2 góc kề một cạnh cùng bằng 90°

D. 2 góc kề một cạnh bù nhau

Xem đáp án

Chọn C.

8. Tự luận
1 điểm

Kết quả phép chia 2x5+6x34x2:2x2là:

A. -x3+3x-2

B. x3+3x-2

C. -x3+3x+2

D. -x3-3x2

Xem đáp án

2x5+6x34x2:2x2=2x2x3+3x2:2x2=x3+3x2

Chọn A

9. Tự luận
1 điểm

Giá trị của biểu thức x3+3x2+3x+1 :x+1 tại x = 5 là

A.6

B. 25

C. 5

D. 36

Xem đáp án

x3+3x2+3x+1:x+1=x+13:x+1=x+12

Thay x=5 vào biểu thức x+12 ta được: 5+12=36

Chọn D.

10. Tự luận
1 điểm

Kết quả phép chia x23x10:x+2 là:

A. x + 2

B. x - 5

C. 5 + x

D. x – 2

Xem đáp án

x23x10 :x+2 =x25x+2x10:x+2=x5x+2:x+2=x5

Chọn B

11. Tự luận
1 điểm

Số dư của  phép chia (x2-2x+4):(x-1) là:

A. 3

B. 4

C. 2

D. 1

Xem đáp án

x22x+4=x12+3

Suy ra, số dư trong phép chia x22x+4:x1 là 3.

Chọn A

12. Tự luận
1 điểm

Đường trung bình của hình thang thì:

A. Song song với cạnh bên

B. Song song với hai đáy

C. Bằng nữa cạnh đáy

D. Song song với hai đáy và bằng nửa tổng độ dài 2 đáy.

Xem đáp án

Áp dụng định lý đường trung bình của hình thang: Đường trung bình của hình thang song song với hai đấy và bằng nửa tổng độ dài 2 đáy.

Chọn D.

13. Tự luận
1 điểm

Hình thang cân là hình thang có:

A. Hai đáy bằng nhau

B. Hai cạnh bên bằng nhau

C. Hai đường chéo bằng nhau

D. Hai cạnh bên song song

Xem đáp án

Chọn C

14. Tự luận
1 điểm

Giá trị của biểu thức 10x2y3:2xy2 tại x = 1, y = -1 là

A. -5

B. 5

C. -10

D. 10

Xem đáp án

Ta có: 10x2y3:2xy2=5xy

Thay x=1;y=1 vào -5xy ta được 5.1.1=5

Chọn B

15. Tự luận
1 điểm

Hệ số a thỏa mãn để 4x2-6x+a chia hết cho x - 3 là:

A. a = -18

B. a = 8

C. a = 18

D. a = - 8

Xem đáp án

4x26x+a=4x212x+6x18+18+a=4xx3+6x3+18+a=4x+6x3+18+a

Để 4x26x+a chia hết cho x-3 khi 18+a=0a=18.

Vậy a = -18.

Chọn A.

16. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép chia 7x37x+42: x22x+3 là:

A. -7x +14

B. 7x -14

C. 7x + 14

D. -7x – 14

Xem đáp án

7x3           7x+42x22x+37x314x2+21x         7x+14        14x228x+42¯        14x228x+42                           0¯

Vậy 7x37x+42: x22x+3=7x+14

Chọn C

17. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính: 3x .5x22x+1 

Xem đáp án

3x.5x22x+1 =15x36x2+3x

18. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính: x21x2+2x 

Xem đáp án

x21x2+2x =x4+2x3x22x

19. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính: 3x3+10x21:3x+1

Xem đáp án

3x3+10x21=3x3+x2+9x2+3x3x1=x23x+1+3x3x+13x+1=x2+3x13x+1

Vậy 3x3+10x21:3x+1=x2+3x1

20. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 3x2=2x

Xem đáp án

3x2=2x3x22x=0x3x2=0x=03x2=0x=0x=23

Vậy x0;  23

21. Tự luận
1 điểm

Tìm m để đa thức A(x)=x33x2+5x+m chia hết cho đa thức B(x) = x – 2

Xem đáp án

Đa thức A(x)=x33x2+5x+m chia hết cho đa thức B(x) = x – 2 khi và chỉ khi A(2) = 0. Ta có:

233.22+5.2+m=0812+10+m=06+m=0m=6

Vậy m = -6

Vậy với m = -6 thì A(x) chia hết cho B(x).

22. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, M là trung điểm của BC, Từ M kẻ các đường ME song song với AC (E ∈ AB); MF song song với AB (F ∈ AC). Chứng minh Tứ giác BCFE là hình thang cân.

Xem đáp án

Xét tam giác ABC có:

ME // AC (EÎAC).

M là trung điểm của BC.

=> E là trung điểm của AB    (1)

Xét tam giác ABC có:

MF // AC (FÎAC).

M là trung điểm của BC.

=> F là trung điểm của AC   (2)

Từ (1) và (2) suy ra: EF là đường trung bình của tam giác ABC nên EF//BC.

Xét tứ giác EFCB có EF // BC suy ra tứ giác EFCB là hình thang (dấu hiệu nhận biết)

Lại có: tam giác ABC cân tại A nên ÐBCA=ÐABC. Suy ra: ÐEBC=ÐFCB

=> Tứ giác BCEF là hình thang cân (dấu hiệu nhận biết)

23. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC đều có độ dài cạnh là 6cm. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Gọi O là giao điểm của BN và CM.

a) Tính độ dài MN

b) Tính độ dài AO

c) Chứng minh tứ giác MNCB là hình thang cân.

Xem đáp án