Đề thi giữa kì 1 Toán 8 sưu tầm (Đề 9)
23 câu hỏi
Kết quả của phép nhân xy(x2+x-1) là:
A. x3y+x2y+xy
B. x3y-x2y+xy
C. x3y+x2y-xy
D. x3y+x2y–1
Kết quả của phép nhân (x - 2)(x +3) là:
A. x2+2x+6
B. x2+3x-6
C. x2+x+6
D. x2+x–6
Giá trị của x trong biểu thức 2x(x-1)-2x2=4 là:
A. x =2
B. x = -2
C. x = 4
D. x = -4
Một tứ giác có nhiều nhất là:
A. 4 góc vuông
B. 3 góc vuông
C. 2 góc vuông
D. 1 góc vuông
Tổng số đo các góc ngoài của một tứ giác bằng:
A. 180 độ
B. 90 độ
C. 360 độ
D. 540 độ
Tứ giác ABCD có A^=50∘ , B^=120∘, C^=120∘ . Số đo góc D bằng
A. 50°
B. 70°
C. 60°
D. 90°
Hình thang vuông là tứ giác có:
A. 1 góc vuông
B. 2 góc kề một cạnh bằng nhau
C. 2 góc kề một cạnh cùng bằng 90°
D. 2 góc kề một cạnh bù nhau
Kết quả phép chia −2x5+6x3−4x2:2x2là:
A. -x3+3x-2
B. x3+3x-2
C. -x3+3x+2
D. -x3-3x–2
Giá trị của biểu thức x3+3x2+3x+1 :x+1 tại x = 5 là
A.6
B. 25
C. 5
D. 36
Kết quả phép chia x2−3x−10:x+2 là:
A. x + 2
B. x - 5
C. 5 + x
D. x – 2
Số dư của phép chia (x2-2x+4):(x-1) là:
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
Đường trung bình của hình thang thì:
A. Song song với cạnh bên
B. Song song với hai đáy
C. Bằng nữa cạnh đáy
D. Song song với hai đáy và bằng nửa tổng độ dài 2 đáy.
Hình thang cân là hình thang có:
A. Hai đáy bằng nhau
B. Hai cạnh bên bằng nhau
C. Hai đường chéo bằng nhau
D. Hai cạnh bên song song
Giá trị của biểu thức 10x2y3:−2xy2 tại x = 1, y = -1 là
A. -5
B. 5
C. -10
D. 10
Hệ số a thỏa mãn để 4x2-6x+a chia hết cho x - 3 là:
A. a = -18
B. a = 8
C. a = 18
D. a = - 8
Kết quả của phép chia 7x3−7x+42: x2−2x+3 là:
A. -7x +14
B. 7x -14
C. 7x + 14
D. -7x – 14
Thực hiện các phép tính: 3x .5x2−2x+1
Thực hiện các phép tính: x2−1x2+2x
Thực hiện các phép tính: 3x3+10x2−1:3x+1
Tìm x biết: 3x2=2x
Tìm m để đa thức A(x)=x3–3x2+5x+m chia hết cho đa thức B(x) = x – 2
Cho tam giác ABC cân tại A, M là trung điểm của BC, Từ M kẻ các đường ME song song với AC (E ∈ AB); MF song song với AB (F ∈ AC). Chứng minh Tứ giác BCFE là hình thang cân.
Cho tam giác ABC đều có độ dài cạnh là 6cm. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Gọi O là giao điểm của BN và CM.
a) Tính độ dài MN
b) Tính độ dài AO
c) Chứng minh tứ giác MNCB là hình thang cân.








