Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Hà Huy Tập (Hà Tĩnh) năm 2022-2023 có đáp án - Đề 2
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Hà Huy Tập (Hà Tĩnh) năm 2022-2023 có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 1036 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách phát biểu nào sau đây không dùng để phát biểu định lí toán học dưới dạng \(A \Rightarrow B\) ?

Nếu \(A\) thì \(B\).

\(A\) kéo theo \(B\).

\(A\) là điều kiện cần để có \(B\).

\(A\) là điều kiện đủ để có \(B\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Mệnh đề phủ định của P: "∀x∈R, x2> 0" là

P¯: "∀x∈R, x2≤0"

P¯: "∃x∈R, x2≤0"

P¯: "∃x∈R, x2<0"

P¯: "∀x∈R, x2<0"

Xem đáp án

Đáp án đúng là B 

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mệnh đề chứa biến \(P\left( x \right):''{x^2} < 3x''\)với \(x\) là số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

\(P(5)\).

\(P( - 1)\).

\(P(0)\).

\(P(2)\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng?

\(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} > 0\).

\(\forall x \in \mathbb{N}:x \vdots 3\).

\(\forall x \in \mathbb{R}: - {x^2} < 0\).

\(\exists x \in \mathbb{R}:x > {x^2}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là D 

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mệnh đề nào sau đây sai?

Tứ giác \(ABCD\) là hình chữ nhật \[ \Rightarrow \] tứ giác \(ABCD\) có ba góc vuông.

Tam giác \(ABC\) là tam giác đều \[ \Leftrightarrow \]\[\widehat A = 60^\circ \].

Tam giác \(ABC\) cân tại \(A\)\[ \Rightarrow \]\(AB = AC\).

Tứ giác \(ABCD\) nội tiếp đường tròn tâm \(O\)\[ \Rightarrow \]\(OA = OB = OC = OD\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là B 

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu đồ Ven sau đây. Phần được gạch sọc biểu diễn tập hợp nào?

Cho biểu đồ Ven sau đây. Phần được gạch sọc biểu diễn tập hợp nào? (ảnh 1)

 

\[A\backslash B\].

\[B\backslash A\].

\[A \cup B\].

\[A \cap B\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là D 

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp \(A = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{R}} \right|4 \le x \le 9} \right\}\):

\(A = \left[ {4;9} \right].\)

\(A = \left( {4;9} \right].\)

\(A = \left[ {4;9} \right).\)

\(A = \left( {4;9} \right).\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là A 

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[A = \left[ { - 4;7} \right]\], \[B = \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\]. Khi đó \(A \cap B\)bằng

\(\left[ { - 4; - 2} \right) \cup \left( {3;7} \right].\)

\(\left[ { - 4; - 2} \right) \cup \left( {3;7} \right).\)

\(\left( { - \infty ;2} \right] \cup \left( {3; + \infty } \right).\)

\(\left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left[ {3; + \infty } \right).\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là A 

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho \(A = \left\{ {1,\,2,\,3,\,4,\,5} \right\}\). Tìm số phần tử của tập hợp \(X\) sao cho \(A\backslash X = \left\{ {1,\,3,5} \right\}\) và \(X\backslash A = \left\{ {6,7} \right\}\).

\[5\].

\[4\].

\[3\].

\[2\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là B 

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lớp \(10\;A\) có 25 học sinh giỏi, trong đó có 15 học sinh giỏi môn Toán, 16 học sinh giỏi môn Ngữ văn. Hỏi lớp \(10\;A\) có tất cả bao nhiêu học sinh giỏi cả hai môn Toán và Ngữ văn?

6.

9.

10.

31.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A 

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

  Bất phương trình nào say đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(2x - 3y \ge 5\).

\(xy + 4y < - 3\).

\({x^2} + y > 8\).

\(2x - 5{y^2} \ge 6\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là A 

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cặp số nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình \(x - 4y > 9\) ?

\((5;2)\).

\(( - 2;3)\).

\((2;2)\).

\((1; - 3)\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là D 

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Phần không bị tô đậm (kể cả bờ) trong hình vẽ sau, biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào trong các BPT sau?

 Phần không bị tô đậm (kể cả bờ) trong hình vẽ sau, biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào trong các BPT sau? (ảnh 1)

\[2x - y \le 3\].

\[2x - y \ge 3\].

\[2x + y < 3\].

\[x - 2y > 3\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là A 

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cặp số \[\left( {2; - 3} \right)\] là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?

\[2x - 3y - 1 > 0\].

\[x - y < 0\].

\[4x < 3y\].

\[x + 3y + 7 > 0\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là A 

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + {y^2} > 4}\\{ - 3x - 5y \le - 6}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{ - 3x + y \le - 1}\\{\sqrt 5 x - 7y > 5}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{3x + y \ge 9}\\{\frac{2}{x} - 3y \le 1}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{x^3} + y > 4}\\{ - x - y \le 100}\end{array}} \right.\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là B 

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Miền không bị gạch trong hình vẽ (tính cả bờ) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

Miền không bị gạch trong hình vẽ (tính cả bờ) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây? (ảnh 1)

 

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x \ge 0}\\{x + y \ge 2}\\{x + y \le 4}\\{ - x + y \le 2}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{y \ge 0}\\{x + y \ge 2}\\{x + y \le 4}\\{ - x + y \le 2}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x \ge 0}\\{x + y \ge 2}\\{x + y \le 4}\\{ - x + y \ge 2}\end{array}} \right.\) .

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{y \ge 0}\\{x + y \ge 2}\\{x + 2y \le 4}\\{ - x + y \le 2}\end{array}} \right.\) .

Xem đáp án

Đáp án đúng là B 

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với giá trị nào của \[\alpha \] thì \[\cos \alpha > 0\] ?

\({0^\circ } < \alpha \le {90^\circ }\).

\({90^\circ } < \alpha \le {180^\circ }\).

\({0^\circ } \le \alpha \le {90^\circ }\).

\({0^\circ } \le \alpha < {90^\circ }\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là D 

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của \(\sin {45^\circ } + \cos {45^\circ }\) là

1.

\(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\).

\(\sqrt 2 \).

\(2\sqrt 2 \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là C 

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho góc \[\alpha \] thỏa mãn \[\tan \alpha = - 2\]. Giá trị của biểu thức \[P = \frac{{2\sin \alpha + 3\cos \alpha }}{{\sin \alpha  - 2\cos \alpha }}\] bằng

\( - \frac{8}{3}\).

\(\frac{8}{3}\).

\( - \frac{1}{4}\).

\(\frac{1}{4}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là D 

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho \[\Delta ABC\]. Khẳng định nào sau đây là sai ?

\({\sin ^2}A + {\cos ^2}A = 1\).

\(\sin \left( {A + C} \right) = \sin B\).

\(\cos \left( {A + B} \right) = \cos C\).

\(\tan \left( {B + C} \right) = - \tan A\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là C 

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[\Delta ABC\], \[BC = a,\,AC = b,\,AB = c\] và góc \[\widehat {BAC} = {60^0}\]. Khẳng định nào sau đây đúng ?

\({a^2} = {b^2} + {c^2} - bc\).

\({a^2} = {b^2} + {c^2} + bc\).

\({a^2} = {b^2} + {c^2} - \frac{1}{2}bc\).

\({a^2} = {b^2} + {c^2} + \frac{1}{2}bc\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là A 

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tam giác \(ABC\) có các cạnh \[a = 3\sqrt 3 \,cm,\,\,b = 6cm,\,\,c = 3cm\]. Độ lớn của góc \(A\) là

\({45^\circ }\).

\({120^\circ }\).

\({60^\circ }\).

\({30^\circ }\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là C 

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tam giác \(ABC\) có \(a = 6;b = 7;c = 12\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\Delta ABC\) có 3 góc nhọn.

\(\Delta ABC\) có 1 góc tù.

\(\Delta ABC\) là tam giác vuông.

\(\Delta ABC\) là tam giác đều.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B 

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[\Delta ABC\]có \(a = 6,b = 8,c = 10.\) Diện tích của tam giác \[ABC\] là

\[48\].

\[24\].

\[12\].

\[30\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là B 

25. Tự luận
• 1 điểm

a. Cho tập \[A = \left[ { - 2;4} \right]\] và \[B = \left[ { - 3;2} \right)\]. Xác định tập hợp \[A \cup B\] ?

b.Cho hai tập hợp \(A = \left[ {1 - 2m;\,m + 3} \right]\), \(B = \left\{ {x \in \mathbb{R}|\,x \ge 8 - 5m} \right\}\). Tìm \(m\) để \(A \cap B = \emptyset \).

Xem đáp án

a. \[A \cup B = \left[ { - 3;4} \right]\]

b. TH1: \[A = \emptyset \Leftrightarrow 1 - 2m > m + 3 \Leftrightarrow m < - \frac{2}{3}\]

     TH2: \[A \ne \emptyset \]

Để \(A \cap B = \emptyset \) thì \[\left\{ \begin{array}{l}1 - 2m \le m + 3\\8 - 5m > m + 3\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}m \ge - \frac{2}{3}\\m < \frac{5}{6}\end{array} \right.\]. Vậy giá trị \[m\] cần tìm là \[m < \frac{5}{6}\]
26. Tự luận
• 1 điểm

Một xưởng sản xuất nước mắm, mỗi lít nước mắm loại \(I\) cần \(3\;kg\) cá và 2 giờ công lao động, đem lại mức lãi là 50000 đồng; mỗi lít nước mắm loại II cần \(2\;kg\) cá và 3 giờ công lao động, đem lại mức lãi là 40000 đồng. Xưởng có \(230\;kg\) cá và cần làm việc trong 220 giờ. Hỏi xưởng đó nên sản xuất mỗi loại nước mắm bao nhiêu lít để có mức lãi cao nhất?

Xem đáp án

Gọi \(x,y\) lần lượt là số lít nước mắm loại I, II xưởng đó sản xuất. Theo đề bài ta có

\(x,y\) thoả mãn hệ bất phương trình sau: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \ge 0}\\{y \ge 0}\\{3x + 2y \le 230}\\{2x + 3y \le 220}\end{array}} \right.\)

Miền nghiệm trong hệ phương trình được biểu diễn là miền không bị gạch trong hình sau:

Một xưởng sản xuất nước mắm, mỗi lít nước mắm loại I cần 3kg cá và 2 giờ công lao động, đem lại mức lãi là 50 000 đồng; mỗi lít nước mắm loại II cần 2kg cá và 3 giờ công lao động, đem lại mức lãi là 40 000 đồng (ảnh 1)

Như vậy chúng ta có bài toán tìm giá trị lớn nhất của hàm \(F = 50000x + 40000y\)

với \(x,y\) thỏa mãn hệ bất phương trình trên. Do đó chúng ta xét giá trị của \(F = 50000x + 40000y\) tại các đỉnh của tứ giác \(OABC\) và suy ra giá trị lớn nhất của F là 4100000 đồng tại \(A(50;40)\). Vậy để thu được lãi nhiều nhất thì xưởng đó nên sản xuất 50 lít nước mắm loại I và 40 lít nước mắm loại II.
27. Tự luận
• 1 điểm

Cho góc \[\alpha \] thỏa mãn \[\sin \alpha = \frac{2}{3}\] với \[0^\circ < \alpha < 90^\circ \]. Tính giá trị của \[\cos \alpha ,\,\,\tan \alpha \].

Xem đáp án

Ta có: \[{\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = 1 \Rightarrow {\cos ^2}\alpha = 1 - {\sin ^2}\alpha = \frac{5}{9} \Rightarrow \cos \alpha = \pm \frac{{\sqrt 5 }}{3}\]

Vì \[0^\circ < \alpha < 90^\circ \] nên \[\cos \alpha = \frac{{\sqrt 5 }}{3}\] ;                           \[\tan \alpha = \frac{{\sin \alpha }}{{\cos \alpha }} = \frac{{2\sqrt 5 }}{5}\]
28. Tự luận
• 1 điểm

Cho \[\Delta ABC\] có độ dài ba cạnh là \[a,\,b,\,c\] và thỏa mãn \[{a^4} = {b^4} + {c^4}\]. Chứng minh rằng \[\Delta ABC\] nhọn.

Xem đáp án

Ta có:

+) \[{a^4} = {b^4} + {c^4} \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}a > b\\a > c\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}A > B\\A > C\end{array} \right.\]. Do đó ta cần chứng minh \[A < 90^\circ \]

+) \[{\left( {{b^2} + {c^2}} \right)^2} = {b^4} + {c^4} + 2{b^2}{c^2} > {a^4} \Leftrightarrow {b^2} + {c^2} > {a^2} \Leftrightarrow {b^2} + {c^2} - {a^2} > 0\]

+) \[\cos A = \frac{{{b^2} + {c^2} - {a^2}}}{{2bc}} > 0 \Rightarrow A < 90^\circ \,\](đpcm)