
30 câu hỏi
learn
early
earth
hear
Đáp án đúng: D
Đáp án D phát âm là /ɪə/, các đáp án khác phát âm là /ɜː/.needed
decided
started
cooked
Đáp án đúng: D
Đáp án D phát âm là /t/, các đáp án khác phát âm là /id/.
fast food
soft drinks
vitamins
sweetened food
Đáp án đúng: C
- fast food: đồ ăn nhanh
- soft drinks: nước ngọt, nước giải khát
- vitamins: vitamin
- sweetened food: đồ ngọt.
Đáp án C là chất dinh dưỡng, các đáp án khác chỉ các loại thực phẩm không lành mạnh, chế biến sẵn.
help
buy
write
run
Đáp án đúng: A
Đáp án A có thể là cả danh từ và động từ, các đáp án khác là các động từ chỉ hành động cụ thể.
made
offer
give
donated
Đáp án đúng: D
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: last year
Thì quá khứ đơn: S + Ved/2
Hướng dẫn dịch: Năm ngoái, cả lớp tôi đã đi đến ngôi làng và quyên góp sách cho trẻ em ở đó.
I hate film
I couldn't be better
I don't believe it
It is collecting cartoon books
Đáp án đúng: D
Hướng dẫn dịch: Nam: “Sở thích của bạn là gì?” Mai: “Sưu tập sách hoạt hình.”
harmful
healthy
good
active
Đáp án đúng: A
Harmful to: có hại cho
Hướng dẫn dịch: Ăn quá nhiều đồ ngọt thì có hại cho sức khoẻ của chúng ta.
take
make
taking
making
Đáp án đúng: C
Love + Ving: yêu thích làm gì
Hướng dẫn dịch: Tôi thích chụp ảnh hoàng hôn.
homeless people
elderly people
street children
disabled people
Đáp án đúng: B
- homeless people: người vô gia cư
- elderly people: người già
- street children: trẻ em đường phố, trẻ em lang thang
- disabled people: người khuyết tật
Hướng dẫn dịch: Ngày nay, có rất nhiều người già sống trong viện dưỡng lão.
do
keep
avoid
are
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Keep fit: giữ dáng
Hướng dẫn dịch: Đồ ăn lành mạnh và tập thể dục giúp con người giữ dáng.Đáp án đúng: started
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn “last summer”
Thì quá khứ đơn: S + Ved/2
Hướng dẫn dịch: Mùa hè năm ngoái, lớp chúng tôi bắt đầu một dự án dịch vụ cộng đồng.
Đáp án đúng: was not
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn “yesterday”
Thì quá khứ đơn: S + Ved/2
Hướng dẫn dịch: Thời tiết đã không đẹp vào ngày hôm qua.”Đáp án đúng: popular
popular (a) phổ biến
Hướng dẫn dịch: Một trong những môn thể thao phổ biến vào mùa thu là bóng đá.Đáp án đúng: is
Hướng dẫn dịch: Vào mùa đông thì môn thể thao phổ biến là bóng rổ.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: skiing
skiing (n) trượt tuyết
Hướng dẫn dịch: Nhiều người thích trượt tuyết và trượt băng.Đáp án đúng: on
On the radio: trên đài
Hướng dẫn dịch: Nhiều người nghe những trận bóng trên đài, xem chúng trên TV hoặc đọc về chúng trên báo.Đáp án đúng: outdoors
Stay outdoor: ở ngoài trời
Hướng dẫn dịch: Họ thích ngồi ngoài trời khi thời tiết ấm giữa những tháng 6, 7, 8.
Dịch bài đọc:
Người Mỹ rất thích thể thao. Một trong những môn thể thao phổ biến vào mùa thu là bóng đá. Vào mùa đông thì môn thể thao phổ biến là bóng rổ. Ở một vài nơi của nước Mỹ thì có rất nhiều tuyết và băng. Nhiều người thích trượt tuyết và trượt băng. Ở những mùa thể thao khác, hàng ngàn người thích bóng chày. Nhiều người nghe những trận bóng trên đài, xem chúng trên TV hoặc đọc về chúng trên báo. Một vài người cũng chơi bóng bàn hoặc golf và những người khác thì đi câu cá. Họ thích ở ngoài trời khi thời tiết ấm giữa những tháng 6, 7, 8.
Đáp án đúng: Minh takes part in a program that helps disabled children.
Thông tin: Yes, I take part in a program that helps disabled children.
Hướng dẫn dịch: Có. Mình tham gia một chương trình cái mà giúp đỡ trẻ em khuyết tật.Đáp án đúng: He teaches the children how to draw.
Thông tin: Every Sunday, I go to the center and teach the children how to draw.
Hướng dẫn dịch: Mỗi Chủ Nhật, mình đến trung tâm và dạy bọn trẻ làm thế nào để vẽ.Đáp án đúng: They bath the children, clean the house, teach them English and teach them how to cook.
Thông tin: We bath the children, clean the house, teach them English and teach them how to cook.
Hướng dẫn dịch: Chúng mình tắm cho trẻ em, dọn dẹp nhà, dạy chúng tiếng Anh và dạy chúng làm cách nào để nấu ăn, hát và nhảy.Đáp án đúng: Yes, they do.
Thông tin: We ask people to donate books and clothes to children.
Hướng dẫn dịch: Chúng mình yêu cầu mọi người quyên góp sách và quần áo cho bọn trẻ.Đáp án đúng: They enjoy learning new things.
Thông tin: All children there enjoy learning new things.
Hướng dẫn dịch: Bọn trẻ rất thích học những điều mới mẻ.
Dịch bài đọc:
Hoa: Thỉnh thoảng bạn có làm tình nguyện không, Minh?
Minh: Có. Mình tham gia một chương trình cái mà giúp đỡ trẻ em khuyết tật.
Hoa: Thật ư? Bạn làm gì ở đó?
Minh: Mỗi Chủ Nhật, mình đến trung tâm và dạy bọn trẻ làm thế nào để vẽ.
Hoa: Tuyệt quá. Bạn còn làm gì khác không?
Minh: Tất cả thành viên trong chương trình cố gắng để giúp đỡ bọn trẻ ở đó một cách tốt nhất. Chúng mình tắm cho trẻ em, dọn dẹp nhà, dạy chúng tiếng Anh và dạy chúng làm cách nào để nấu ăn, hát và nhảy. Bọn trẻ rất thích học những điều mới mẻ.
Hoa: Bạn có thường cho chúng đồ chơi, sách hoặc quần áo không?
Minh: Đôi khi. Chúng mình yêu cầu mọi người quyên góp sách và quần áo cho bọn trẻ. Và mình cũng gây quỹ bằng cách bán tranh của mình.
Hoa: Ồ, vẽ vời không chỉ là sở thích của bạn mà còn là một công việc tình nguyện nữa.
Minh: Phải đó!
Đáp án đúng: were
Sửa lại: were => was
Hướng dẫn dịch: Tôi đã rất hào hứng với chuyến đi đến Đà Nẵng tháng trước.Đáp án đúng: enjoyed
Sửa lại: enjoyed => enjoy
Thì quá khứ đơn dạng nghi vấn: Did + S + V?
Hướng dẫn dịch: Bạn có thích trận bóng đá hôm qua không?
Đáp án đúng: The roads were narrow in the past.
Hướng dẫn dịch: Con đường này thì hẹp trong quá khứ.
Đáp án đúng: We planted new trees and watered them in the garden.
Hướng dẫn dịch: Chúng tôi đã trồng những cây mới và tưới nước cho chúng trong vườn.
Đáp án đúng: There are different types of volunteer activities.
Hướng dẫn dịch: Có những loại hoạt động tình nguyện khác nhau.Đáp án đúng: Did you have an English lesson last Friday?
Hướng dẫn dịch: Bạn có buổi học tiếng anh vào thứ 6 tuần trước không?Đáp án đúng: Where did your mother go last Sunday?
Hướng dẫn dịch: Mẹ bạn đã đi vào chủ nhật tuần trước?Đáp án đúng: Air pollution is really harmful to our health.
Harmful to: có hại cho
Hướng dẫn dịch: Ô nhiễm không khí thì thực sự nguy hại cho sức khoẻ của chúng ta.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)



















