
30 câu hỏi
played
stopped
booked
passed
Đáp án đúng: A
Đáp án A phát âm là /d/, các đáp án còn lại phát âm là /t/.
learn
early
earth
hear
Đáp án đúng: D
Đáp án D phát âm là /ɪə/, các đáp án khác phát âm là /ɜː/.unhealthy
healthy
health
healthily
Đáp án đúng: B
healthy food (n) thực phẩm lành mạnh
Hướng dẫn dịch: Trẻ em nên ăn thực phẩm lành mạnh như cam hoặc rau thay vì đồ ăn nhanh.eye drops
lip balm
suncream
painkiller
Đáp án đúng: C
- eye drop (n) thuốc nhỏ mắt
- lip balm (n) son dưỡng
- suncream (n) kem chống nắng
- painkiller (n) thuốc giảm đau
Hướng dẫn dịch: Để bảo vệ làn da của chúng ta khỏi điều kiện xấu nhất, chúng ta cần sử dụng kem chống nắng.
Sick
Homeless
Elderly
Disabled
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn dịch: Người vô gia cư thường sống trên đường phố, dưới gần cầu hoặc trong trại.
cycling
gardening
decorating
carving
Đáp án: B
Giải thích:
A. cycling: đạp xe
B. gardening: làm vườn
C. decorating: trang trí
D. carving: chạm khắc
Dịch: Chị tôi thường dành một tiếng mỗi ngày trong vườn. Sở thích của chị ấy là làm vườn.
making
collecting
taking
doing
Đáp án đúng: C
taking photo (v) chụp ảnh
Hướng dẫn dịch: Tôi tham gia một câu lạc bộ nhiếp ảnh và mọi thành viên đều thích chụp ảnh
Do... rained - do
Does... rain – does
Did... rain - rained
Did... rain – did
Đáp án đúng: D
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: last night
Thì quá khứ đơn dạng phủ định: S + didn't + V
Hướng dẫn dịch: Tối qua mưa nhiều phải không? - Đúng vậy, trời đã mưa.are collecting
collect
collected
collects
Đáp án đúng: C
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: ago
Thì quá khứ đơn dạng phủ định: S + Ved/2
Hướng dẫn dịch: Trẻ em đã thu thập chai nhựa cho việc tái chế một tháng trước.
to
with
for
of
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn dịch: Năm ngoái câu lạc bộ của chúng tôi đã quyên góp sách cho trr em vùng nông thôn.
Yes, very much, especially books about science.
No, I’m not interested in art.
What about you?
You should eat less fast food
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn dịch:
Nam: Bạn có thích đọc sách không? Mai: Có, mình rất thích, đặc biệt là những cuốn sách về khoa học.
Sounds terrible!
It’s too easy!
Sounds like great work!
So bad!
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn dịch:
Peter: Chúng tôi trồng rau trong vườn của trường chúng tôi và quyên góp chúng cho trung tâm người vô gia cư. Long: Có vẻ đó là một công việc tuyệt vời!
in their free time
in their working time
in their busy time
Đáp án đúng: A
Thông tin: A hobby is an activity people love doing in their free time.
Hướng dẫn dịch: Sở thích là một hoạt động mà mọi người thích làm trong thời gian rảnh rỗi.
Playing computer games
Skateboarding
Collecting items
Đáp án đúng: C
Thông tin: There are many types of hobbies. One of the easiest hobbies is collecting things such as stamps, letters, stones, photos, clothes, CDs, and so on.
Hướng dẫn dịch: Một trong những sở thích dễ dàng nhất là sưu tập những thứ như tem, thư, đá, ảnh, quần áo, đĩa CD, v.v.
Gardening
Watching movies
Mountaining
Đáp án đúng: B
Thông tin: Gardening, walking, horse riding, cycling, skateboarding, mountain climbing are outdoor hobbies.
Hướng dẫn dịch: Làm vườn, đi bộ, cưỡi ngựa, đi xe đạp, trượt ván, leo núi là những sở thích ngoài trời.
Healthy living
Studying
Hobby
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn dịch: Sở thích là một hoạt động mà mọi người thích làm trong thời gian rảnh rỗi.
Dịch bài đọc:
Sở thích là một hoạt động mà mọi người thích làm trong thời gian rảnh rỗi. Có rất nhiều loại sở thích. Một trong những sở thích dễ dàng nhất là sưu tập những thứ như tem, thư, đá, ảnh, quần áo, đĩa CD, v.v. Có sở thích trong nhà và sở thích ngoài trời. Nhiều thanh thiếu niên thích các hoạt động trong nhà như chơi game trên máy tính, lướt Internet, xem phim hoặc nghe nhạc. Một số hoạt động trong nhà như đọc sách, chơi nhạc cụ và học tập không được phổ biến như ở thế kỷ 20. Làm vườn, đi bộ, cưỡi ngựa, đi xe đạp, trượt ván, leo núi là những sở thích ngoài trời. Trong số đó, đi xe đạp là phổ biến nhất vì nhiều trẻ em có xe đạp. Có các loại sở thích khác nữa: tham quan viện bảo tàng hoặc đi du lịch. Những sở thích này khá tốn kém nên chỉ có vài người có thể làm chúng.
Đáp án đúng: important (a) quan trọng
Hướng dẫn dịch: Dịch vụ cộng đồng thì rất quan trọng trong đời sống xã hội.
Đáp án đúng: in
Cụm từ take part in: tham gia
Hướng dẫn dịch: Vậy nên nó rất cần thiết cho chúng ta khi tham gia tình nguyện để giúp đỡ người nghèo và những người già.
Đáp án đúng: and
Hướng dẫn dịch: Vậy nên nó rất cần thiết cho chúng ta khi tham gia tình nguyện để giúp đỡ người nghèo và những người già.
Đáp án đúng: join
join (v) tham gia
Hướng dẫn dịch: Ngoài ra, chúng ta có thể tham gia hoạt động tình nguyện để gây quỹ cho người nghèo và những người vô gia cư trong đất nước chúng ta.Đáp án đúng: talking
Hướng dẫn dịch: Cuối cùng, chúng ta có thể dành thời gian nói chuyện với người già, chia sẻ với trẻ em nghèo.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: leadership
leadership (n) khả năng lãnh đạo
Hướng dẫn dịch: Thông qua những hoạt động này, chúng ta có thể phát triển khả năng lãnh đạo bằng cách tổ chức gây quỹ cũng như là cung cấp thức ăn.
Dịch bài đọc:
Dịch vụ cộng đồng thì rất quan trọng trong đời sống xã hội. Như bạn đã biết, đời sống xã hội của chúng ta có cả những người giàu và người nghèo. Vậy nên nó rất cần thiết cho chúng ta khi tham gia tình nguyện để giúp đỡ người nghèo và những người già. Chúng ta có thể giúp họ bằng những cách thức đa dạng. Đầu tiên, thật dễ dàng cho chúng ta để thu thập quần áo cũ mà chúng ta không cần. Ngoài ra, chúng ta có thể tham gia hoạt động tình nguyện để gây quỹ cho người nghèo và những người vô gia cư trong đất nước chúng ta. Cuối cùng, chúng ta có thể dành thời gian nói chuyện với người già, chia sẻ với trẻ em nghèo. Thông qua những hoạt động này, chúng ta có thể phát triển khả năng lãnh đạo bằng cách tổ chức gây quỹ cũng như là cung cấp thức ăn.
We
donates
to
primary school
Đáp án đúng: B
Sửa lại: Donates => Donated
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: Yesterday
Thì quá khứ đơn: S + Ved/2
Hướng dẫn dịch: Ngày hôm qua, chúng tôi đã quyên góp sách cho trường tiểu học ở địa phương.
Hobbies
helps
develop
skillsc
Đáp án đúng: B
Sau động từ khuyết thiếu: can + V nguyên thể
Hướng dẫn dịch: Những sở thích có thể giúp một người phát triển những kỹ năng mới.always
goes
with
in Sunday
Đáp án đúng: D
Sửa lại: In => On
On + ngày/ In + tháng, năm
Hướng dẫn dịch: Anh ấy luôn đi câu cá với bạn bè của anh ấy vào chủ nhật.
Đáp án đúng: Ha is interested in going on a picnic with her best friends at weekends.
be interested in = like: thích cái gì
Hướng dẫn dịch: Hà thích đi dã ngoại với bạn thân của cô ấy vào cuối tuần.
Đáp án đúng: We avoid sweetened food and soft drink.
Hướng dẫn dịch:
Câu gốc: Chúng tôi tránh ăn đồ ngọt. Chúng tôi tránh uống nước giải khát.
=> Chúng tôi tránh ăn đồ ngọt và uống nước giải khát.
Đáp án đúng: You should eat less meat and more vegetables.
Hướng dẫn dịch:
Câu gốc: Nó sẽ tốt nếu bạn ăn ít thịt và nhiều rau hơn.
=> Bạn nên ăn ít thịt và ăn nhiều rau hơn.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















