
40 câu hỏi
come
money
notebook
Monday
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Đáp án C có phần gạch chân phát âm là "əʊ", còn lại là "ʌ"
Dịch: A. đến B. tiền C. vở D. Thứ hai
couple
though
soul
elbow
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Đáp án A có phần gạch chân phát âm là "ʌ", còn lại là "əʊ"
Dịch: A. cặp đôi B. mặc dù C. tâm hồn D. khuỷu tay
seven
vowel
very
foot
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Đáp án D có phần gạch chân phát âm là "f", còn lại là "v"
Dịch: A. bảy B. nguyên âm C. rất D. chân
friend
parents
uncle
aunt
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Các đáp án B, C và D chỉ quan hệ trong gia đình, đáp án A chỉ bạn bè
Dịch: A. bạn bè B. cha mẹ C. chú D. dì
small
big
old
meet
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Các đáp án A, B và C là tính từ, đáp án D là động từ
Dịch: A. Nhỏ B. lớn C. Lạnh lẽo D. gặp nhau
school
classmate
theater
market
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Các đáp án A, C và D chỉ một địa điểm, đáp án B chỉ người
Dịch: A. trường học B. bạn cùng lớp C. nhà hát D. thị trường
a
the
an
some
Đáp án đúng là: C
Giải thích:
a + danh từ số ít bắt đầu bằng phụ âm
an + danh từ số ít bắt đầu bằng nguyên âm
the + danh từ xác định
some + danh từ số nhiều
"organization" là danh từ số ít bắt đầu bằng nguyên âm => đi với mạo từ "an"
Dịch: Năm năm trước, Will Slade đã đọc về một tổ chức có tên là Earthwatch.
to
for
at
on
Đáp án đúng là: B
Giải thích: for sth: cho cái gì
Dịch: Earthwatch tìm tình nguyện viên cho các cuộc thám hiểm....
studying
studied
study
to study
Đáp án đúng là: D
Giải thích: to V nguyên thể: để làm gì
Dịch: Earthwatch tìm tình nguyện viên cho các cuộc thám hiểm để nghiên cứu và khám phá các khu vực khác nhau trên thế giới.
to join
join
joining
joine
Đáp án đúng là: A
Giải thích: decide + to-V: quyết định làm gì
Dịch: Will quyết định tham gia chuyến thám hiểm nghiên cứu loài voi ở châu Phi.
on
in
at
under
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Căn cứ vào nghĩa A. trên B. trong C. tại D. dưới
Dịch: Chúng tôi ngủ trong lều và tự nấu đồ ăn
see
saw
seeing
to see
Đáp án đúng là: D
Giải thích: adj to V: như thế nào khi làm gì
Dịch: nhưng thật tuyệt khi được nhìn thấy voi và tất cả các loài động vật khác ở đó
enjoyed
enjoy
enjoying
to enjoy
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động vừa mới xảy ra => Cấu trúc: S + have/ has + V3/Ved
Dịch: Tôi đã tận hưởng tất cả các cuộc thám hiểm và tôi đã nhìn thấy một số địa điểm tuyệt vời.
much
far
many
long
Đáp án đúng là: C
Giải thích:
How much + danh từ không đếm được?: Bao nhiêu...?
How many + danh từ đếm được số nhiều?: Bao nhiêu...?
"people" là danh từ số nhiều đếm được => C
Dịch: Bao nhiêu người đã ngủ…
in
on
to
above
Đáp án đúng là: B
Giải thích: on a beach: trên bãi biển
Dịch: Có bao nhiêu người đã ngủ trên bãi biển, leo núi, hoặc nhìn thấy cá voi?
at
in
of
about
Đáp án đúng là: D
Giải thích: learn about sth: tìm hiểu về cái gì
Dịch: Chúng ta phải tìm hiểu thêm về nó nếu chúng ta định cứu nó.
capitals
markets
schools
hospitals
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Căn cứ vào nghĩa A. thủ đô B. chợ C. trường học D. bệnh viện
Dịch: Các tình nguyện viên có thường dành thời gian giúp đỡ người khác trong bệnh viện, trại trẻ mồ côi hoặc nhà cho người già không.
faraway
nearby
small
difficult
Đáp án đúng là: A
Giải thích: faraway = remote: xa
Dịch: Chúng tôi đang giúp đỡ những người nghèo ở vùng sâu vùng xa.
city
urban
mountainous
suburb
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Căn cứ vào nghĩa A. thành phố B. thành thị C. miền núi D. ngoại ô
Dịch: Trong các kỳ nghỉ hè, chúng tôi dạy trẻ em miền núi cách đọc và viết.
voluntarily
volunteer
voluntary
volunteerism
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Chỗ trống cần một tính từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ work
Dịch: Bạn đang tham gia vào công việc tình nguyện nào?
elderly
homeless
rich
sick
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Căn cứ vào nghĩa A. già B. vô gia cư C. giàu D. ốm đau
Dịch: Những người có sức khỏe không tốt là những người ốm đau.
in
of
from
at
Đáp án đúng là: C
Giải thích: tobe absent from: vắng mặt
Dịch: Tôi đã vắng mặt trong lớp ngày hôm qua.
in
to
for
with
Đáp án đúng là: D
Giải thích: tobe delighted with: vui với cái gì
Dịch: Anh ấy rất vui với món quà mà bạn tặng.
of
in
about
to
Đáp án đúng là: A
Giải thích: tobe kind of: tốt bụng
Dịch: Bạn rất tốt khi giúp đỡ họ.
to
for
on
from
Đáp án đúng là: B
Giải thích: tobe difficult for sb to do sth: khó cho ai để làm gì
Dịch: Những đứa trẻ tật nguyền khó có thể học chung với những đứa trẻ khác.
on
in
about
to
Đáp án đúng là: D
Giải thích: tobe grateful to sb: biết ơn ai
Dịch: Tôi rất biết ơn cô ấy vì sự giúp đỡ của cô ấy.
math
music
chemistry
geography
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Căn cứ vào ‘’study different countries and our people’’ => lĩnh vực của môn địa lý => D
Dịch: Trong môn địa lý, chúng tôi nghiên cứu các quốc gia khác nhau và con người của chúng ta.
at
on
in
to
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Giới từ chỉ thời gian: at + giờ, on + thứ trong tuần, in + tháng, năm
Dịch: Tôi có năm tiết học vào thứ Sáu.
more
most
the most
the more
Đáp án đúng là: C
Giải thích: So sánh nhất với tính từ dài vần: S + tobe + the + most + adj
Dịch: Nói chuyện là cách thư giãn phổ biến nhất.
gone
go
going
is going
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Câu đề nghị: Let's + V (Hãy cùng làm gì)
Dịch: Đi xem phim nào.
at
with
on
very
Đáp án đúng là: B
Giải thích: tobe good at: giỏi về
Dịch: Anh trai mình giỏi Tiếng Anh.
long
longer
most long
longest
Đáp án đúng là: D
Giải thích: So sánh nhất với tính từ ngắn vần: S + tobe + the + adj + est
Dịch: Sông Mekong là con sông dài nhất Việt Nam.
to do
do
doing
will do
Đáp án đúng là: A
Giải thích: have sth to do: có gì để làm
Dịch: Tôi nay cậu ấy có nhiều bài tập để làm.
used to
uses to
gets used to
gets use to
Đáp án đúng là: C
Giải thích: used to V: đã từng làm gì, get used to: quen với
Dịch: Bây giờ Hoa quen với giao thông đông đúc ở thành phố.
mechanic
reporter
nurse
journalist
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Căn cứ vào nghĩa ‘’repair our car’’: sửa chữa xe => A
Dịch: Tôi hi vọng thợ sửa chữa có thể sửa xe hơi của chúng tôi nhanh chóng.
books
pictures
flowers
films
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Căn cứ vào nghĩa ‘’cartoons’’: phim hoạt hình => D
Dịch: Bạn thích loại phim gì? - Mình thích phim hoạt hình.
and
but
or
however
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Cấu trúc: V, or + mệnh đề (mang nghĩa đối lập): Hãy làm cái này đi hoặc …
Dịch: Mẹ tôi thường nói, "hãy cố gắng ngày hôm nay, hoặc con sẽ phải hối hận trong tương lai."
to take part in
taking part in
take part in
to taking part in
Đáp án đúng là: B
Giải thích: enjoy + V-ing: thích làm gì
Dịch: Các bạn của tôi rất thích tham gia câu lạc bộ Nói tiếng Anh do Câu lạc bộ Đội Thiếu niên Tiền phong tổ chức vào mỗi tối Chủ nhật.
Because
However
Although
So
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Căn cứ ngữ cảnh câu: intelligent >< never has good grades => C
Dịch: Mặc dù cô ấy thực sự thông minh, cô ấy không bao giờ đạt điểm cao trong môn Toán.
to
as
from
with
Đáp án đúng là: C
Giải thích: tobe different from: khác với
Dịch: Tôi thích đọc về văn hóa của mọi người trên khắp thế giới vì văn hóa của mỗi quốc gia rất khác với văn hóa của quốc gia khác.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)



















