
30 câu hỏi
rubber
usually
study
subject
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /juː/, các đáp án khác phát âm là /ʌ/.teachers
cupboards
sinks
pencils
Đáp án đúng: C
Đáp án C phát âm là /s/, các đáp án khác phát âm là /z/.
sporty
funny
careful
clever
Đáp án đúng: C
- sporty (a) ưa thể thao, năng động
- funny (a) vui nhộn
- careful (a) cẩn thận
- clever (a) thông minh
Hướng dẫn dịch: Jack thường chơi bóng rổ sau giờ học. Cậu ấy thật năng động.secondary
international
primary
boarding
Đáp án đúng: D
boarding school (n) trường nội trú
Hướng dẫn dịch: Linda và Tom sống và học tập ở một trường nội trú. Họ chỉ về nhà vào cuối tuần.having
studying
playing
doing
Đáp án đúng: C
Play badminton: chơi cầu lông
Hướng dẫn dịch: Megan đang chơi cầu lông với bạn của cô ấy ở sân trường lúc này.in front
next to
behind
under
Đáp án đúng: C
In front of: trước
Hướng dẫn dịch: Nhìn kìa! Cậu bé ngồi trước máy tính và đang chơi điện tử.Are/ isn’t
Do/ don’t
Are/ does
Do/ doesn’t
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn dịch: Lan: Cậu có thường ăn sáng ở nhà không? Hoa: - Có, nhưng chị của mình thì không.are
is
have
has
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn dịch: Có ba phòng trong nhà của tôi.often plays
play often
often play
plays often
Đáp án đúng: C
Thì hiện tại đơn: S + V(s/es)
Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ thường
Hướng dẫn dịch: Chúng tôi thường chơi bóng rổ vào thời gian rảnh.teachs
teaches
is teaching
doesn’t teach
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn dịch: Thầy Nam dạy mọi bài học lịch sử của tôi mỗi ngày.is reading
read
don’t read
isn’t reading
Đáp án đúng: D
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: now
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving
Hướng dẫn dịch: Nam đang không đọc sách với bạn cùng lớp của anh ấy. Bây giờ anh ấy đang ở trong phòng máy.Mai’s birthday
Mai’s birthday’s
Mai birthday
the birthday of Mai’s
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn dịch: Đó là sinh nhật của Mai. Cô ấy tự hào vì mình đã 10 tuổi.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: live
Hướng dẫn dịch: Tôi tên là Bob, tôi sống ở Chicago với gia đình mình.Đáp án đúng: country
Hướng dẫn dịch: Chúng tôi sống trong một căn nhà ở nông thôn.Đáp án đúng: on
Hướng dẫn dịch: Tôi để tất cả cuốn sách của tôi trên kệ.Đáp án đúng: always
Hướng dẫn dịch: Bà ấy luôn dậy sớm để nấu bữa sáng cho chúng tôi.Đáp án đúng: happy
Hướng dẫn dịch: Tôi thật sự rất may mắn khi có một gia đình vui vẻ.
Dịch bài đọc:
Xin chào. Tôi tên là Bob, tôi sống ở Chicago với gia đình mình. Chúng tôi sống trong một căn nhà ở nông thôn. Căn nhà có một phòng khách, một phòng bếp, hai phòng ngủ, hai phòng tắm và một sân sau lớn. Tôi thích phòng ngủ của mình rất nhiều bởi vì nó nhìn ra một cái hồ. Có một cái giường nhỏ và một kệ sách lớn trong phòng của tôi. Tôi để tất cả cuốn sách của tôi trên kệ.
Bố tôi làm việc ở một văn phòng cách nhà 20 km. Mẹ của tôi là một y tá. Bà ấy làm việc trong một bệnh viện nhỏ. Bà ấy luôn dậy sớm để nấu bữa sáng cho chúng tôi. Tôi là một học sinh học cùng trường với anh trai mình. Tôi thật sự rất may mắn khi có một gia đình vui vẻ.
about the school.
about the house
about the family
about the friends
Đáp án đúng: A
Nội dung của bài nói về trường học.
the subjects
the students
the sports
the clubs
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn dịch: Ví dụ, họ học môn Toán bằng cả tiếng Anh và tiếng Việt; và họ cũng học môn Khoa học bằng tiếng Anh.on Tuesdays and Mondays
on Thursdays
on Mondays
On Tuesdays and Thursdays
Đáp án đúng: D
Thông tin: Here, they only need to wear uniform on Tuesdays and Thursdays.
Hướng dẫn dịch: Ở đây, họ chỉ cần mặc đồng phục vào thứ 3 và thứ 5.football
basketball
baseball
badminton
Đáp án đúng: C
Thông tin: For sports, there are swimming, basketball, frisbee, football, badminton to choose from.
Hướng dẫn dịch: Với những môn thể thao, họ có bơi lội, bóng rổ, ném đĩa, bóng đá, cầu lông để lựa chọn.have fun
study
play games
carry our projects
Đáp án đúng: A
Thông tin: Once a week, students go to their favourite club to have some fun time.
Hướng dẫn dịch: Học sinh thường đi đến câu lạc bộ yêu thích của họ để có thời gian vui vẻ một lần một tuần.
Dịch bài đọc:
Ở trường song ngữ Hill, học sinh học rất nhiều môn học. Ví dụ, họ học môn Toán bằng cả tiếng Anh và tiếng Việt; và họ cũng học môn Khoa học bằng tiếng Anh. Bởi vì điều này, học sinh dành cả buổi sáng và chiều của họ ở trường. Ở đây, họ chỉ cần mặc đồng phục vào thứ 3 và thứ 5. Ngoài việc học, học sinh cũng chơi thể thao và tham gia nhiều câu lạc bộ. Với những môn thể thao, họ có bơi lội, bóng rổ, ném đĩa, bóng đá, cầu lông để lựa chọn. Học sinh thường đi đến câu lạc bộ yêu thích của họ để có thời gian vui vẻ một lần một tuần.
Đáp án đúng: B
Sửa lại: play => playing
How about + Ving: đề nghị làm gì
Hướng dẫn dịch: Sao không chơi bóng đá với giáo viên của chúng ta sau giờ học?Đáp án đúng: B
Sửa lại: reading => are reading
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: at the moment
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving
Hướng dẫn dịch: Tôi và chị gái đang đọc sách ở phòng khách ngay lúc này.Đáp án đúng: The computer is in front of the computer.
Hướng dẫn dịch:
Câu gốc: Chiếc đèn thì nằm sau cái máy tính.
=> Máy tính thì nằm trước chiếc đèn.
Đáp án đúng: Our living room has a big bookshelf.
Hướng dẫn dịch:
Câu gốc: Có một kệ sách lớn ở trong phòng khách của chúng tôi.
=> Phòng khách của chúng tôi có một kệ sách lớn.
Đáp án đúng: The kitchen is my mother’s favourite room.
Hướng dẫn dịch:
Câu gốc: Mẹ của tôi thích phòng bếp nhất.
=> Phòng bếp là căn phòng yêu thích của mẹ tôi.
Đáp án đúng: What does your best friend look like?
Hướng dẫn dịch:
Câu gốc: Ngoại hình của bạn thân bạn như thế nào?
=> Bạn thân của bạn trông như thế nào?
Đáp án đúng: Linda usually watches English cartoon on TV after school but she is playing badminton with her friends now.
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: usually
Thì hiện tại đơn: S + V(s/es)
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: now
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving
Hướng dẫn dịch: Linda thường xem phim hoạt hình tiếng Anh trên TV sau giờ học nhưng cô ấy đang chơi cầu lông lúc này.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Is there a blackboard and a clock on the wall?
Hướng dẫn dịch: Có một chiếc bảng đen và một cái đồng hồ ở trên tường phải không?
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















