
34 câu hỏi
chopsticks
cookers
kitchens
videos
Đáp án đúng: A
Đáp án A phát âm là /s/, các đáp án khác phát âm là /z/.
subject
cartoon
compass
rubber
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /ɑː/, các đáp án khác phát âm là /ʌ/.dinner
behind
happy
sofa
Đáp án đúng: B
Đáp án B nhấn âm 2, các đáp án khác nhấn âm 1.
friendly
clever
funny
surround
Đáp án đúng: D
Đáp án D nhấn âm 2, các đáp án khác nhấn âm 1.
Well done!
Here you are.
Oh, sorry.
Great idea!
Đáp án đúng: D
Hướng dẫn dịch: “Bạn nghĩ sao về việc vẽ một bức tranh khác cho phòng ăn?” - “Ý kiến hay đấy!”bakes
is bake
is baking
are baking
Đáp án đúng: C
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: at the moment.
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving
Chủ ngữ số ít nên dùng độ từ to be là “is”
Hướng dẫn dịch: Mẹ của tôi đang nướng bánh trong phòng bếp ngay lúc này.
funny
nice
shy
boring
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn dịch: Bạn thân nhất của tôi thì tốt bụng và hài hước. Cậu ấy thường làm tôi cười.
have
has
having
to have
Đáp án đúng: A
Thì hiện tại đơn dạng phủ định: S + do/does + not + V
Hướng dẫn dịch: Chúng tôi không có bất kỳ bài học lịch sử nào vào thứ 2.on
in
between
among
Đáp án đúng: A
on: trên
Hướng dẫn dịch: Có một bức ảnh lớn về gia đình của cô ấy được treo trên tường trong phòng cô ấy.sister’
sisters
sister’s
sister
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn dịch: Có một con mèo đằng sau máy tính của chị gái tôi.She is short
She has long hair
She is kind
She has brown eyes
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn dịch: Bạn tốt nhất của bạn thì như thế nào?
Cô ấy thì tốt bụng.
play
do
have
study
Đáp án đúng: B
do exercise: tập thể dục
Hướng dẫn dịch: Bạn tốt hơn nên tập thể dục đi.are
cupboard
and
in
Đáp án đúng: A
Sửa lại: Are => is
Hướng dẫn dịch: Có một cái tủ bát, một máy rửa bát và một cái bàn trong phòng bếp.
lamp
among
cat
the
Đáp án đúng: B
Sửa lại: Among => Between
Between…and: ở giữa (2 thứ)
Hướng dẫn dịch: Con mèo thì ở giữa chiếc đèn và giường ngủ.clever
shy
confident
friendly
Đáp án đúng: A
Smart (a) = Clever (a) thông minh
- shy (a) ngại ngùng
- confident (a) tự tin
- friendly (a) thân thiện
Hướng dẫn dịch: Anh trai của tôi thì rất thông minh. Anh ấy có thể làm mọi bài tập khó.puts in
plays
puts on
has
Đáp án đúng: C
Wear (v) = Put on (pv): mặc vào
Hướng dẫn dịch: Mai mặc đồng phục vào thứ 2 và thứ Sáu.
confident
lazy
funny
talkative
Đáp án đúng: B
Hard-working (a): chăm chỉ >< Lazy (a): lười biếng
Hướng dẫn dịch: Họ luôn chăm chỉ ở trường. Họ chú ý nhiều về việc học của họ.exciting
boring
patient
careful
Đáp án đúng: B
Interesting (a): thú vị >< Boring (a): nhàm chán
- exciting (a) thú vị
- patient (a) kiên nhẫn
- careful (a) cẩn thận
Hướng dẫn dịch: Tất cả bài giảng ở trường học mới của tôi đều rất thú vị.
an
the
any
a
Đáp án đúng: A
“An” đứng trước những từ bắt đầu bằng một nguyên âm
Hướng dẫn dịch: Nó là một ngôi nhà cổ khoảng 100 năm tuổi và nó rất nhỏ.
between
next
near to
next to
Đáp án đúng: D
Next to: bên cạnh
Hướng dẫn dịch: Phòng tắm thì ở tầng dưới ở cạnh phòng bếp.be
are
is
am
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn dịch: Có một phòng khách nơi mà có một lò sưởi cũ đáng yêu.
go
going
is going
goes
Đáp án đúng: D
Thì hiện tại đơn dạng: S + V(s/es)
Chủ ngữ là số ít nên động từ thêm “es”
Hướng dẫn dịch: Khu vườn thì hướng ra biển, vào mùa xuân và mùa hạ thì hoa ở khắp nơi.
Dịch bài đọc:
Tôi sống trong một ngôi nhà ở gần biển. Nó là một ngôi nhà cổ khoảng 100 năm tuổi và nó rất nhỏ. Có hai phòng ngủ trên lầu nhưng không có phòng tắm. Phòng tắm thì ở tầng dưới ở cạnh phòng bếp. Có một phòng khách nơi mà có một lò sưởi cũ đáng yêu. Có một khu vườn ở phía trước của ngôi nhà. Khu vườn thì hướng ra biển, vào mùa xuân và mùa hạ thì hoa ở khắp nơi. Tôi yêu căn nhà của tôi vì nhiều lí do: khu vườn, hoa vào mùa hè, sự ấm áp vào mùa đông, nhưng điều tuyệt vời nhất là khung cảnh nhìn từ cửa sổ phòng ngủ của tôi.
At 8.30
At 8.35
At 8.20
At 9.05
Đáp án đúng: B
Thông tin: Every day, we start classes at seven o’clock and have a 20-minute break at thirty-five past eight.
Hướng dẫn dịch: Mỗi ngày, chúng mình bắt đầu lớp vào 7 giờ và có 20 phút giải lao vào 8:35.
The first floor
The second floor
The third floor
The fourth floor
Đáp án đúng: B
Thông tin: My classroom is on the second floor.
Hướng dẫn dịch: Lớp học của mình thì ở tầng 2.
Quang's in grade 6
Quang's classmate are all nice
Quang's school is big
Quang’s teacher is Miss Mai
Đáp án đúng: C
Thông tin: It is a small school on Nguyen Du street.
Hướng dẫn dịch: Nó là một ngôi trường nhỏ trên đường Nguyễn Du.
English
Math
Literature
Science
Đáp án đúng: A
Thông tin: My form teacher is Miss Mai. She teaches us English.
Hướng dẫn dịch: Giáo viên chủ nhiệm của mình là cô Mai. Cô ấy dạy bọn mình môn Tiếng Anh.
Dịch bài đọc:
Tên của mình là Quang. Mình học lớp 6A1 ở trường Nguyễn Du. Nó là một ngôi trường nhỏ trên đường Nguyễn Du. Lớp học của mình thì ở tầng 2. Có 40 học sinh trong lớp mình. Giáo viên chủ nhiệm của mình là cô Mai. Cô ấy dạy bọn mình môn Tiếng Anh. Bạn cùng lớp của mình đều rất tốt bụng và chăm chỉ. Chúng mình luôn hoàn thành bài tập ở nhà. Mỗi ngày, chúng mình bắt đầu lớp vào 7 giờ và có 20 phút giải lao vào 8:35. Trường của mình có một cái sân nhỏ nên học sinh thường ở trong lớp hoặc ngồi ở căng tin vào giờ giải lao. Sau tất cả, bọn mình phải trở lại phòng và hoàn thành lớp học vào 11:30.
Đáp án đúng: He is creative and helpful.
Hướng dẫn dịch:
Câu gốc: Tính cách của anh ấy là sáng tạo và hay giúp đỡ.
=> Anh ấy thì sáng tạo và hay giúp đỡ.
Đáp án đúng: How many rooms are there in his house?
Hướng dẫn dịch:
Câu gốc: Có năm căn phòng trong nhà của anh ấy.
=> Có bao nhiêu căn phòng trong nhà của anh ấy?
Đáp án đúng: Lan is playing badminton with her friends in the schoolyard.
Hướng dẫn dịch: Lan đang chơi cầu lông với bạn bè của cô ấy ở sân trường.Đáp án đúng: Hoang’s eyes are blue.
Hướng dẫn dịch:
Câu gốc: Hoàng có đôi mắt màu xanh.
=> Đôi mắt của Hoàng thì màu xanh.
Đáp án đúng: The pencil case is in front of the pen.
Hướng dẫn dịch:
Câu gốc: Cái bút thì nằm sau hộp bút chì.
=> Hộp bút chì thì nằm trước cái bút.
Đáp án đúng: There is a living room, a kitchen and three bedrooms in my house.
Hướng dẫn dịch:
Câu gốc: Căn nhà của tôi có một phòng khách, một phòng bếp và ba phòng ngủ.
=> Có một phòng khách, một phòng bếp và ba phòng ngủ trong nhà của tôi.
Đáp án đúng: My sister sometimes helps my mother to do the housework.
Hướng dẫn dịch: Chị gái của tôi đôi lúc giúp đỡ mẹ tôi làm việc nhà.
Đáp án đúng: My sister’s room has a beautiful piano.
Hướng dẫn dịch:
Câu gốc: Có một cái đàn piano xinh đẹp ở trong phòng của chị gái tôi.
=> Phòng của chị gái tôi có một cái đàn piano xinh đẹp.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















