Đề thi giữa kì 1 Lịch sử và Địa lý 9 Kết nối tri thức có đáp án (Đề số 5)
30 câu hỏi
chính sách mới.
chính sách cộng sản thời chiến.
chính sách kinh tế mới.
công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa.
Chọn đáp án C
Thanh toán nạn mù chữ.
Xây dựng hệ thống giáo dục thống nhất.
Hoàn thành phổ cập giáo dục tiểu học trong cả nước.
Hoàn thành phổ cập giáo dục đại học trong cả nước.
Chọn đáp án D
Mất cân đối giữa công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.
Mất cân đối giữa ngành công nghiệp và ngành nông nghiệp.
Vi phạm nguyên tắc tự chủ trong công nghiệp hoá.
Vi phạm nguyên tắc tự nguyện trong tập thể hóa nông nghiệp.
Chọn đáp án C
các nước đế quốc bao vây, tấn công nên Liên Xô phải tiến hành cuộc chiến tranh vệ quốc.
Liên xô đã hoàn thành công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trước thời hạn.
Liên xô chuyển sang kế hoạch xây dựng chủ nghĩa cộng sản.
phát xít Đức tấn công Liên Xô vào tháng 6/1941.
Chọn đáp án D
Liên hợp quốc.
Quốc tế Cộng sản.
Hội Quốc liên.
Hội Liên hiệp Lao động Quốc tế.
Chọn đáp án B
Anh.
Pháp.
Đức.
Mĩ.
Chọn đáp án D
sự ủng hộ về vũ khí chiến tranh của I-ta-li-a.
sự phát triển kinh tế của Đức giai đoạn 1924 - 1929.
chính sách dung dưỡng, thoả hiệp của Anh, Pháp và Ba Lan.
hậu quả nặng nề của cuộc đại suy thoái kinh tế 1929 - 1933.
Chọn đáp án D
Khôi phục sản xuất, đưa nước Mĩ thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế.
Góp phần khuyến khích chủ nghĩa phát xít thắng thế ở Mĩ.
Giải quyết được nạn thất nghiệp, xoa dịu mâu thuẫn giai cấp.
Góp phần giúp nước Mĩ duy trì chế độ dân chủ tư sản.
Chọn đáp án B
Chủ nghĩa quân phiệt phục hồi, tiến hành đẩy mạnh chiến tranh xâm lược.
Đảng phát xít nắm quyền lãnh đạo, tiến hành quân sự hóa đất nước.
Chính phủ tìm cách khắc phục ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng năng lượng.
Đảng Cộng sản lên nắm quyền, thực hiện các quyền tự do, dân chủ.
Chọn đáp án A
Đảng Lao động Việt Nam.
Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào.
Mặt trận nhân dân phản đế Đông Dương.
Đảng Cộng sản Đông Dương.
Chọn đáp án D
mâu thuẫn dân tộc giữa nhân dân Ấn Độ với thực dân Anh ngày càng gay gắt.
thực dân Anh tăng cường bóc lột nhân dân Ấn Độ để bù đắp thiệt hại của chiến tranh.
các lực lượng dân tộc tiên tiến ở Ấn Độ ngày càng lớn mạnh.
Anh nới lỏng chính sách cai trị, tạo ra cơ hội thuận lợi để nhân dân Ấn Độ đấu tranh.
Chọn đáp án D
phong trào đấu tranh diễn ra dưới ngọn cờ “phò vua cứu nước”.
con đường cứu nước theo khuynh hướng vô sản chiếm ưu thế tuyệt đối.
giai cấp vô sản từng bước trưởng thành và tham gia lãnh đạo phong trào cách mạng.
các phong trào đấu tranh đều thắng lợi, đưa đến sự ra đời của các nhà nước dân chủ nhân dân
Chọn đáp án C
cuộc đại suy thoái kinh tế (1929 - 1933).
Đức tấn công Ba Lan (1-9-1939).
Nhật tấn công Mỹ (7-12-1941).
chiến dịch Xta-lin-grát (11-1942).
Chọn đáp án B
Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện.
Nhật Bản tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
Mĩ ném bom nguyên tử xuống hai thành phố của Nhật Bản.
Liên Xô đánh bại đạo quân chủ lực của Nhật Bản ở Mãn Châu.
Chọn đáp án A
Phân tích nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ của Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945). Liên hệ và cho biết: có điểm gì tương đồng trong nguyên nhân dẫn đến hai cuộc chiến tranh thế giới ở thế kỉ XX.
đồng bằng.
thung lũng.
miền núi.
cao nguyên.
Chọn đáp án A
Trang phục, ngôn ngữ, quần cư, phong tục tập quán.
Trình độ học vấn, trang phục, địa bàn cư trú.
Ngoại hình, trang phục, cách cư xử với người lạ.
Màu da, ngôn ngữ, màu tóc, quần cư.
Chọn đáp án A
đồng bằng.
miền núi.
cao nguyên.
thung lũng.
Chọn đáp án A
Ách tắc giao thông ở các đô thị.
Gia tăng tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị.
Ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội.
Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Chọn đáp án D
Hợp tác xã nông - lâm.
Kinh tế hộ gia đình.
Nông trường quốc doanh.
Trang trại, đồn điền.
Chọn đáp án B
Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
Nguồn sinh vật phong phú.
Phần lớn là đất phù sa màu mỡ.
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
Chọn đáp án D
Rừng đặc dụng.
Rừng nguyên sinh.
Rừng sản xuất.
Rừng phòng hộ.
Chọn đáp án D
các cánh rừng chắn cát.
các dải rừng ven biển.
các khu rừng đầu nguồn.
rừng nguyên liệu giấy.
Chọn đáp án D
Đông Nam Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đồng bằng sông Hồng.
Chọn đáp án B
tăng tỉ trọng sản lượng nuôi trồng, giảm tỉ trọng sản lượng khai thác.
tăng cả tỉ trọng sản lượng nuôi trồng và tỉ trọng sản lượng khai thác.
giảm tỉ trọng sản lượng nuôi trồng, tăng tỉ trọng sản lượng khai thác.
giảm cả tỉ trọng sản lượng nuôi trồng và tỉ trọng sản lượng khai thác.
Chọn đáp án A
Công nghiệp.
Nông nghiệp.
Dịch vụ.
Lâm nghiệp.
Chọn đáp án A
Cơ cấu ngành đa dạng.
Phân bố rất đồng đều.
Sử dụng công nghệ ít.
Cơ sở hạ tầng yếu kém.
Chọn đáp án A
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ.
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Vinh.
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Huế.
Chọn đáp án A
Quy mô của dân số.
Chất lượng lao động.
Sức mua của người dân.
Các hoạt động kinh tế.
Chọn đáp án B
Hoàn thiện bảng so sánh sau đây về hai loại hình quần cư nông thôn và quần cư thành thị.
| Quần cư nông thôn | Quần cư thành thị |
Chức năng | ………………………………………... ………………………………………... ………………………………………... | Thường là trung tâm chính trị, hành chính, kinh tế, văn hóa, khoa học - công nghệ, đầu mối giao thông. |
Hoạt động kinh tế chính | ………………………………………... ………………………………………... | ………………………………………... ………………………………………... |
Mật độ dân cư | ………………………………………... ………………………………………... | ………………………………………... ………………………………………... |
Kiến trúc cảnh quan | Có sự thay đổi, gần với quần cư đô thị. | ………………………………………... ………………………………………... |
| Quần cư nông thôn | Quần cư thành thị |
Chức năng | Thường là trung tâm hành chính và văn hóa. | Thường là trung tâm chính trị, hành chính, kinh tế, văn hóa, khoa học - công nghệ, đầu mối giao thông. |
Hoạt động kinh tế chính | Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, tiểu thủ công nghiệp, công nghiệp, dịch vụ. | Công nghiệp và dịch vụ. |
Mật độ dân cư | Mật độ dân số thấp, phân bố thành làng, thôn, ấp, bản, buôn, plây, phum, sóc. | Mật độ dân cư cao, phân loại là thị trấn, thị xã, thành phố,… |
Kiến trúc cảnh quan | Có sự thay đổi, gần với quần cư đô thị. | Phổ biến là nhà ống, nhà cao tầng, kiểu nhà biệt thự, kiến trúc độc đáo,… |






