Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 THPT Trung Giã (Hà Nội) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 THPT Trung Giã (Hà Nội) năm 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 1131 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất nào sau đây là hydrocarbon thơm?

Naphthalene

Acetylene

Isobutane

Ethane

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất nào dưới đây có đồng phân hình học cis−trans?

CH3 – CH = CH- CH3

(CH3)2C=CH- CH3.

CH3−C≡C−CH3.

CH2 = CH – CH3

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Oxi hóa propan-2-ol bằng CuO nung nóng, thu được sản phẩm nào sau đây?

CH3COOH

CH3CHO

CH3CH2CHO

CH3COCH3

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

CH3NH2.

CH3CH2OH.

CH3CHO.

CH3COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khử CH3COCH3 bằng LiAlH4 thu được sản phẩm là

acetone

propan-1-ol

propan-2-ol

ethanal

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Benzene không làm mất màu dung dịch nước bromine nhưng có thể phản ứng với brom khan khi có mặt xúc tác iron (III) bromine. Phản ứng này thuộc loại phản ứng nào?

Phản ứng đốt cháy.

Phản ứng thế.

Phản ứng cộng.

Phản ứng tách.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đun nóng C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140oC, thu được sản phẩm là

CH3-CH=O.

CH2=CH2.

CH3-O-CH3.

C2H5-O-C2H5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức tổng quát của hợp chất carbonyl no, đơn chức mạch hở là

CnH2n-4O.

CnH2n+2O2.

CnH2n-2O.

CnH2nO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân phản ứng thế bromine vào vòng thơm của phenol xảy ra dễ dàng hơn so với benzene là do

phenol tan một phần trong nước.

phenol có tính acid yếu.

ảnh hưởng của nhóm -OH đến vòng benzene trong phân tử phenol.

ảnh hưởng của vòng benzene đến nhóm -OH trong phận tử phenol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các alcohol sau: CH3OH, C2H5OH, CH2OH – CH2OH, CH2OH – CHOH – CH2OH,

CH2OH – CH2 – CH2OH. Số alcohol hòa tan được Cu(OH)2 là

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3?

CH≡C-CH3.

CH3-C≡C-CH3.

CH2=CH-CH2-CH3.

CH2=CH-C≡CH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hợp chất nào sau đây là một alkene?

CH3-CH2-CH3.

CH3-CH=CH2.

CH3-C≡CH.

CH2=C=CH2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phản ứng hóa học: CH3CHO + Br2 + H2O →

Sản phẩm hữu cơ của phản ứng trên là

CH3COOH.

CH3CH2OH.

CH3COCH3.

HCOOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu được pha chế từ cồn công nghiệp có lẫn methanol. Công thức của methanol là

C3H7OH

C2H4(OH)2

CH3OH

C2H5OH

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phenol và ethanol đều phản ứng được với

dung dịch Na2CO3.

Na.

dung dịch NaOH.

dung dịch bromine loãng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất nào là dẫn xuất halogen của hydrocarbon?

C6H5–CH2–Cl.

CH3–CH2–Mg–Br.

CH3–CO–Cl.

Cl–CH2–COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mẩu sodium(Na) vào ống nghiệm đựng 3 mL chất lỏng X, thấy sodium tan dần và có khí thoát ra. Chất X là

ethanol.

hexane.

benzene.

pentane.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tên thay thế của CH3-CH=O là

methanol.

ethanol.

methanal.

ethanal.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

19. Đúng sai
• 1 điểm

Cho các hợp chất hữu cơ:

(1) acetylene; (2) ethene; (3) acetaldehyde; (4) ethanol; (5) phenol

Đánh giá tính Đúng/Sai của các nhận định sau:

a

Có 3 chất phản ứng được với dung dịch nước bromine.

ĐúngSai
b

Có 2 chất phản ứng với sodium kim loại giải phóng khí hydrogen.

ĐúngSai
c

Có 1 chất phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3

ĐúngSai
d

Có 1 chất phản ứng với dung dịch NaOH

ĐúngSai
Xem đáp án

SĐSĐ

20. Đúng sai
• 1 điểm

Ethanol là một hợp chất hữu cơ nằm trong dãy đồng đẳng của alcohol no, đơn chức mạch hở. Ethanol đang được sử dụng rộng rãi trên thế giới trong nhiều ngành công nghiệp và là nhiên liệu tiềm năng vô cùng lớn. Đánh giá tính Đúng/ Sai của các nhận xét sau:

a

Nguồn sản xuất ethanol chủ yếu trong công nghiệp là tổng hợp từ cumene bằng phản ứng oxi hóa bởi oxygen rồi thủy phân trong môi trường acid.

ĐúngSai
b

Công thức phân tử của ethanol là C2H6O

ĐúngSai
c

Xăng sinh học E5 được tạo thành bằng cách phối trộn ethanol với xăng thông thường theo tỉ lệ 5% ethanol và 95% xăng về khối lượng.

ĐúngSai
d

Ethanol là một alcohol bậc I

ĐúngSai
Xem đáp án

SĐSĐ

21. Đúng sai
• 1 điểm

Đánh giá tính Đúng/Sai của các phát biểu sau:

a

Có thể phân biệt propanone và propanal bằng thuốc thử Tollens

ĐúngSai
b

Khử aldehyde bằng LiAlH4 thu được alcohol bậc I

ĐúngSai
c

Propanone phản ứng với iodine trong môi trường kiềm tạo kết tủa màu vàng

ĐúngSai
d

Khử aldehyde bằng thuốc thử Tollens thu được kết tủa màu trắng bạc

ĐúngSai
Xem đáp án

ĐĐĐS

22. Đúng sai
• 1 điểm

Cho các chất sau:

Cho các chất sau:  Đánh giá tính Đúng / Sai của các phát biểu sau (ảnh 1)

Đánh giá tính Đúng / Sai của các phát biểu sau

a

(1), (3) là phenol

ĐúngSai
b

(1), (3) là alcohol thơm.

ĐúngSai
c

(2), (4) là alcohol thơm.

ĐúngSai
d

(1), (2), (3) đều có công thức phân tử là C7H8O.

ĐúngSai
Xem đáp án

ĐSĐĐ

23. Tự luận
• 1 điểm

Phản ứng thế giữa Butane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế monochlorine?

Xem đáp án

Đáp số: 2

24. Tự luận
• 1 điểm

Một đèn cồn thí nghiệm chứa 100 mL cồn 90o. Nhiệt lượng đèn cồn toả ra khi đốt cháy hết lượng cồn trên là bao nhiêu kJ? Biết khối lượng riêng của ethanol là 0,789 g/mL và nhiệt sinh ra khi đốt cháy 1   m o l ethanol là 1371 kJ.

Cho NTK : C =12; H =1; O = 16

Xem đáp án

Đáp số: 2116

25. Tự luận
• 1 điểm

Cho dãy gồm các alcohol:ethanol, propan-1-ol, propan-2-ol, butan-2-ol, Số alcohol có khả năng bị oxi hoá bởi CuO thành aldehyde là bao nhiêu?

Xem đáp án

Đáp số: 2

26. Tự luận
• 1 điểm

R-45B là một chất làm lạnh thế hệ mới sẽ thay thế các chất làm lạnh không thân thiện với môi trường, ảnh hưởng đến tầng ozone. R-45B chứa hỗn hợp gồm difluoromethane (X) và 2,3,3,3-tetrafluoropropene (Y). Hãy tính phân tử khối của Y.

Biết C =12; H =1; O = 16; F =19, Cl = 35,5; Br = 80, I = 127

Xem đáp án

Đáp số: 114

27. Tự luận
• 1 điểm

Cho phản ứng : CH3CHO + [Ag(NH3)2]OH →to A + B + C↓ + D. Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phương trình phản ứng là bao nhiêu?

Xem đáp án

Đáp số: 10

28. Tự luận
• 1 điểm

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,2 mol acetaldehyde phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch thuốc thử Tollens đun nóng. Biết C= 12; H= 1; O = 16; Ag = 108

Xem đáp án

Đáp số: 43,2