Đề thi cuối kì 1 Toán 8 Phòng GD&ĐT Bố Trạch (Quảng Bình) năm 2023-2024 (có đáp án) - mã đề 2
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán 8 Phòng GD&ĐT Bố Trạch (Quảng Bình) năm 2023-2024 (có đáp án) - mã đề 2

A
Admin
ToánLớp 865 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các biểu thức, biểu thức nào không phải là đơn thức ?

\(\frac{1}{4}\).

\[2x\].

\[ - 3x{y^2}{z^4}.\]

\(x + y.\)

Xem đáp án

Chọn D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bậc của đa thức \({x^6}{y^2} + 3{x^2}\)là

\(7.\)

8.

3.

2.

Xem đáp án
Chọn B
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức \[{x^2} + 2xz + {z^2}\] viết gọn là        

\({(x + z)^2}\).

\({(x - z)^2}\).

\({\left( {x - 2} \right)^2}\).

\({(z - x)^2}\).

Xem đáp án
Chọn  A
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho\({(x + 2)^3} = ({x^3} + .... + 12x + 8)\). Đơn thức thích hợp điền vào dấu … là

\(6x.\)

\[6{x^2}.\]

\[3x.\]

\[2{x^2}.\]

Xem đáp án
Chọn  B
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của tích \[\left( {3x + 5y} \right)\left( {3x--5y} \right)\;\] là

\[9{x^2}--25{y^2}.\]

\[9x--25y.\]

\[3{x^2}--{\rm{ }}5{y^2}.\]

\[9{x^2} - 5{y^2}.\]

Xem đáp án
Chọn  A
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng số đo hai góc đối của hình thang cân bằng:

\(360^\circ .\)

\(90^\circ .\)

\(270^\circ .\)

\(180^\circ .\)

Xem đáp án
Chọn D
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là:

hình thoi.

hình thang vuông.

hình vuông.

hình chữ nhật.

Xem đáp án
Chọn D
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn thức đồng dạng với đơn thức \(6{x^3}{y^4}z\) là:

\(15{x^3}{y^4}z\).

\(10{x^4}{y^3}z\).

\(5{x^3}{y^4}{z^2}\).

\({x^3}{y^3}z\).

Xem đáp án
Chọn A
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số liệu liên tục?

Số trường THCS tại các huyện, thị xã trong tỉnh.

Tên các huyện, thị xã trong tỉnh.

Số cân nặng của lần lượt các bạn học sinh trong lớp.

Kết quả xếp loại học lực của các bạn học sinh trong lớp.

Xem đáp án

Chọn C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một trường THCS cho học sinh khối 8 đăng kí tham gia hoạt động ngoại khóa. Bảng dưới đây thống kê số học sinh đăng kí tham gia hoạt động ngoại khóa của từng lớp:

Lớp

Sĩ số

Số học sinh đăng kí tham gia hoạt động ngoại khóa

8A

36

35

8B

40

39

8C

42

44

8D

45

44

Số liệu của bao nhiêu lớp chưa hợp lí ?

1 lớp.

2 lớp.

3 lớp.

4 lớp.

Xem đáp án

Chọn A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy chọn câu sai.

Trong hình bình hành có

hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

hai góc đối bằng nhau.

hai cặp cạnh đối song song.

hai đường chéo vuông góc với nhau.

Xem đáp án

Chọn D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình bình hành \[MNPQ\]là hình chữ nhật khi

\[MN = NP.\]

\[NP = QP.\]

\[MP = NQ.\]

\[MP \bot NQ.\]

Xem đáp án

Chọn C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[AB = 6\] cm, \[CD = 18\] cm, tỉ số hai đoạn thẳng \[AB\] và \[CD\] là:

\(\frac{1}{2}.\)

\(\frac{1}{3}.\)

2.

3.

Xem đáp án

Chọn B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[MN\] là đường trung bình của tam giác \[ABC\] \[\left( {MN\,{\rm{//}}\,BC} \right).\] Biết \[BC = 17{\rm{\;cm}},\] độ dài đoạn thẳng \[MN\] là

30 cm.

15 cm.

10 cm.

8,5 cm.

Xem đáp án

Chọn D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \[MNP\] có \[MD\] là tia phân giác của góc \[M,\] trong đó \[D\] thuộc \[NP.\] Đẳng thức nào sau đây đúng?

\(\frac{{DP}}{{DN}} = \frac{{MN}}{{MP}}.\)

\(\frac{{DN}}{{DP}} = \frac{{MN}}{{MP}}.\)

\(\frac{{DN}}{{DP}} = \frac{{MP}}{{MN}}\).

\(\frac{{DP}}{{NP}} = \frac{{MP}}{{MN}}\).

Xem đáp án

Chọn B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho điểm \[C\] thuộc đoạn thẳng \[AB\] thỏa mãn \(\frac{{AC}}{{BC}} = \frac{3}{5}\). Tính tỉ số \(\frac{{AC}}{{AB}}\)?

\(\frac{1}{4}\).

\(\frac{2}{5}\).

\(\frac{3}{8}\).

\(\frac{5}{8}\).

Xem đáp án

Chọn C

17. Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức \[Q = a\left( {{a^2}--b} \right)--{a^2}\left( {a + b} \right) + ab\left( {a--1} \right).\]

a) Rút gọn biểu thức \[Q.\]

b) Tìm giá trị của \[Q\] khi \[a = 4,{\rm{ }}b =  - 5.\]

Xem đáp án

a) \[Q = a\left( {{a^2}--b} \right)--{a^2}\left( {a + b} \right) + ab\left( {a--1} \right)\]

        \[ = {a^3}--ab--{a^3}--{a^2}b + {a^2}b{\rm{ }}--ab\]

        \[ = \left( {{a^3}--{a^3}} \right) + \left( { - {a^2}b{\rm{ }} + {a^2}b} \right) + \left( { - ab--ab} \right)\]

        \[ =  - 2ab.\]

b) Thay \[a = 4,{\rm{ }}b =  - 5\]vào \[Q =  - 2ab,\] ta được:

\[Q =  - 2 \cdot 4 \cdot \left( { - 5} \right) = 40.\]

Vậy khi \[a = 4,{\rm{ }}b =  - 5\] thì \(Q = 40.\)
18. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:         

a) \[3{x^2}--6x.\;\]                                 b) \[{x^2}--8x + 16--{y^2}.\]

Xem đáp án
a) \[3{x^2}--6x = 3x\left( {x--2} \right)\].

b) \[{x^2}--8x + 16--{y^2}\]

\[ = {\left( {x--4} \right)^2}--{y^2}\]

\[ = \left( {x--4--y} \right)\left( {x--4 + y} \right).\]
19. Tự luận
• 1 điểm

Bảng sau cho biết số lượng chai phế nhựa thu được của các lớp khối 8:

Lớp

8A

8B

8C

8D

Số lượng chai phế nhựa

60

100

85

70

Lựa chọn biểu đồ phù hợp biểu diễn bảng thống kê trên. Vẽ biểu đồ đó.

Xem đáp án

Chọn đúng loại biểu đồ và biểu diễn được các trục của biểu đồ.

Thể hiện đúng số lượng chai phế nhựa của mỗi lớp trên biểu đồ.
20. Tự luận
• 1 điểm

Cho \(\Delta MNP,{\rm{ }}E\) là trung điểm của \[MN,\] qua \[E\] kẻ đường thẳng song song với \[NP\] cắt \[MP\] tại \[F.\]

a) Chứng minh \[EF\] là đường trung bình của \[\Delta MNP.\]

b) Tia phân giác của góc \[M\] cắt \[NP\] tại \[I.\] Vẽ điểm \[K\] sao cho \[F\] là trung điểm của \[IK.\] Tứ giác \[MIPK\] là hình gì? Vì sao?

c) Chứng minh \[IN \cdot FP = IP \cdot EN.\]

Xem đáp án
Cho Delta MNP, E là trung điểm của MN,  qua \[E\] kẻ đường thẳng song song với NP cắt MP tại F  (ảnh 1)
a) Xét \[\Delta MNP\] có \[E\] là trung điểm của \[MN;{\rm{ }}EF\,{\rm{//}}\,NP\] (gt) nên \[EF\] là đường trung bình của \[\Delta MNP.\]

b) Do \[EF\] là đường trung bình của \[\Delta MNP\] (câu a) nên \[F\] là trung điểm \[MP.\]

Xét tứ giác \[MIPK\] có: \[F\] là trung điểm của \[MP,\,\,IK\] nên tứ giác \[MIPK\] là hình bình hành.

c) Ta có \[MI\] là tia phân giác của góc \(\widehat {NMP}\) nên \(\frac{{IN}}{{IP}} = \frac{{MN}}{{MP}}\) (1)

Mà \[MN = 2EN\] (do \[E\] là trung điểm \[MN\] (gt)) (2)

       \[MP = 2FP\] (do \[F\] là trung điểm \[MP\] (cmt)) (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra \(\frac{{IN}}{{IP}} = \frac{{EN}}{{FP}}\) hay \[IN \cdot FP = IP \cdot EN.\]
21. Tự luận
• 1 điểm
Giữa hai điểm \[A\] và \[B\] là một hố nước sâu. Biết \[A,{\rm{ }}B\] lần lượt là trung điểm của \[MC\] và \[MD\] (xem hình vẽ). Bạn An đi từ \[C\] đến \[D\] với vận tốc 10,8 km/h hết 1 phút 30 giây. Hỏi hai điểm \[A\] và \[B\] cách nhau bao nhiêu mét?
Xem đáp án
Giữa hai điểm A và B là một hố nước sâu. Biết A,B lần lượt là trung điểm của MC (ảnh 1)

Đổi: 10,8 km/h = 180 m/phút; 1 phút 30 giây = 1,5 phút

Độ dài quãng đường \[CD\] là: \[1,5 \cdot 180 = 270\] (m).

Vì \[AM = AC;{\rm{ }}BM = BD\] nên \[AB\] là đường trung bình của \(\Delta MDC,\) suy ra: \(AB = \frac{1}{2}CD = \frac{1}{2}.270 = 135{\rm{\;(m)}}{\rm{.}}\)

Vậy \[A\] cách \(B\) một khoảng \(135{\rm{\;m}}.\)

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây