Đề thi cuối kì 1 Toán 8 Phòng GD&ĐT Bố Trạch (Quảng Bình) năm 2023-2024 (có đáp án) - mã đề 1
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán 8 Phòng GD&ĐT Bố Trạch (Quảng Bình) năm 2023-2024 (có đáp án) - mã đề 1

A
Admin
ToánLớp 862 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức ?

\(\frac{1}{4}.\)

\[2x + y.\]

\[ - 3x{y^2}{z^4}.\]

\(x.\)

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bậc của đa thức \[{x^7}y + 2{x^3}\] là

\(8.\)

\(7.\)

3.

2.

Xem đáp án

Chọn A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức \({x^2} - 2xz + {z^2}\) viết gọn là

\({\left( {x - z} \right)^2}\).

\({\left( {x - y} \right)^2}\).

\({\left( {x - 2} \right)^2}\).

\({\left( {x + z} \right)^2}\).

Xem đáp án

Chọn A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho\({\left( {x + 3} \right)^3} = {x^3} + \,\,...\,\, + 27x + 27\). Đơn thức thích hợp điền vào dấu … là

\(9x.\)

\(3{x^2}\).

\(3x.\)

\(9{x^2}\).

Xem đáp án

Chọn D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của tích \(\left( {2x + 3y} \right)\left( {2x - 3y} \right)\) là

\(4x - 9y.\)

\(2{x^2} - 3{y^2}\).

\(4{x^2} - 3{y^2}\).

\(4{x^2} - 9{y^2}\).

Xem đáp án

Chọn D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng:

900.

1800.

2700.

3600.

Xem đáp án

Chọn D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình bình hành có một góc vuông là:

hình thoi.

hình thang vuông.

hình chữ nhật.

hình vuông.

Xem đáp án

Chọn C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn thức đồng dạng với đơn thức \(5{x^2}{y^3}z\) là:

\[15{x^3}{y^2}z.\]

\[10{x^2}{y^3}z.\]

\[5{x^2}{y^3}{z^2}.\]

\[{x^3}{y^3}z.\]

Xem đáp án

Chọn B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số liệu rời rạc?

Số trường THCS tại các huyện, thị xã trong tỉnh.

Tên các huyện, thị xã trong tỉnh.

Số cân nặng của lần lượt các bạn học sinh trong lớp.

Kết quả xếp loại học lực của các bạn học sinh trong lớp.

Xem đáp án

Chọn A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một trường THCS cho học sinh khối 8 đăng kí tham gia hoạt động ngoại khóa. Bảng dưới đây thống kê số học sinh đăng kí tham gia hoạt động ngoại khóa của từng lớp:

Lớp

Sĩ số

Số học sinh đăng kí tham gia hoạt động ngoại khóa

8A

27

29

8B

30

28

8C

32

34

8D

35

35

Số liệu của bao nhiêu lớp chưa hợp lí?

1 lớp.

2 lớp.

3 lớp.

4 lớp.

Xem đáp án

Chọn B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Tứ giác có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.

Hình thang cân có hai góc đối bù nhau.

Hình thang cân có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau.

Xem đáp án

Chọn A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình bình hành \[ABCD\]là hình chữ nhật khi

\[AB = BC.\]

\[AC = BD.\]

\[BC = CD.\]

\[AC \bot BD.\]

Xem đáp án

Chọn B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[MN = 8{\rm{\;cm}},{\rm{ }}PQ = 16{\rm{\;cm}},\]tỉ số hai đoạn thẳng \[MN\]và \[PQ\]là:

\(\frac{1}{2}.\)

\(\frac{1}{3}.\)

2.

3.

Xem đáp án

Chọn A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[MN\]là đường trung bình của tam giác \[ABC\]\[\left( {MN\,{\rm{//}}\,BC} \right).\]Biết \[BC = 15{\rm{\;cm}},\]độ dài đoạn thẳng \[MN\]là

30 cm.

7,5 cm.

10 cm.

5 cm.

Xem đáp án

Chọn B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \[ABC\]có \[AD\]là tia phân giác của góc \[A,\]trong đó \[D\]thuộc \[BC.\]Đẳng thức nào sau đây đúng?

\(\frac{{DC}}{{DB}} = \frac{{AB}}{{AC}}\).

\(\frac{{DC}}{{DB}} = \frac{{AC}}{{AB}}\).

\(\frac{{DB}}{{DC}} = \frac{{AC}}{{AB}}\).

\(\frac{{DC}}{{BC}} = \frac{{AC}}{{AB}}\).

Xem đáp án

Chọn B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho điểm \[E\]thuộc đoạn thẳng \[MN\]thỏa mãn \(\frac{{ME}}{{EN}} = \frac{2}{3}\). Tính tỉ số \(\frac{{EN}}{{MN}}\)?

\(\frac{1}{5}\).

\(\frac{2}{5}\).

\(\frac{5}{3}\).

\(\frac{3}{5}\).

Xem đáp án

Chọn D

17. Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức \[P = x\left( {{x^2}-y} \right)-{x^2}\left( {x + y} \right) + xy\left( {x-1} \right).\]

a) Rút gọn biểu thức \[P.\]

b) Tìm giá trị của \[P\] khi \[x = 5,{\rm{ }}y =  - 6.\]

Xem đáp án

a) \[P = x\left( {{x^2}-y} \right)-{x^2}\left( {x + y} \right) + xy\left( {x-1} \right)\]

       \[ = {x^3}-xy-{x^3}-{x^2}y + {x^2}y-xy\]

       \[ = \left( {{x^3}-{x^3}} \right) + \left( { - {x^2}y + {x^2}y} \right) + \left( { - xy-xy} \right)\]

       \[ =  - 2xy.\]

b) Thay \[x = 5,{\rm{ }}y =  - 6\] vào \[P =  - 2xy\] ta được:

\[P =  - 2 \cdot 5 \cdot \left( { - 6} \right) = 60\].

Vậy khi \[x = 5,{\rm{ }}y =  - 6\] thì \(P = 60.\)
18. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) \[2{x^2}-8x.\]

b) \[{x^2}-6x + 9-{y^2}.\]

Xem đáp án
a) \[2{x^2}-8x = 2x\left( {x-4} \right)\]

b) \[{x^2}-6x + 9-{y^2}\]

\[ = {\left( {x-3} \right)^2}-{y^2}\]

\[ = \left( {x-3-y} \right)\left( {x-3 + y} \right).\]
19. Tự luận
• 1 điểm

Bảng sau cho biết số lượng chai phế nhựa thu được của các lớp khối 8:

Lớp

8A

8B

8C

8D

Số lượng chai phế nhựa

65

100

80

70

Lựa chọn biểu đồ phù hợp biểu diễn bảng thống kê trên. Vẽ biểu đồ đó.

Xem đáp án

Chọn đúng loại biểu đồ và biểu diễn được các trục của biểu đồ.

Thể hiện đúng số lượng chai phế nhựa của mỗi lớp trên biểu đồ.
20. Tự luận
• 1 điểm

Cho \(\Delta ABC,\) \[M\] là trung điểm của \[AB,\] qua \[M\] kẻ đường thẳng song song với \[BC\] cắt \[AC\] tại \[N.\]

a) Chứng minh \[MN\] là đường trung bình của \(\Delta ABC.\)

b) Tia phân giác của góc \[A\] cắt \[BC\] tại \[I.\] Vẽ điểm \[K\] sao cho \[N\] là trung điểm của \[IK.\] Tứ giác \[AICK\] là hình gì? Vì sao?

c) Chứng minh \[IB \cdot NC = IC \cdot MB.\]

Xem đáp án
Cho Delta ABC, M là trung điểm của AB, qua M kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC tại N (ảnh 1)
a) Xét \(\Delta ABC\) có: \[M\] là trung điểm của \[AB;{\rm{ }}MN\,{\rm{//}}\,BC\] (gt) nên \[MN\] là đường trung bình của \(\Delta ABC\).

b) Do \[MN\] là đường trung bình của \(\Delta ABC\) (câu a) nên \[N\]là trung điểm \[AC.\]

Xét tứ giác \[AICK\] có: \[N\] là trung điểm \[AC,\,\,IK\] nên \[AICK\] là hình bình hành.

c) Ta có \[AI\] là tia phân giác của \(\widehat {BAC}\) nên \(\frac{{IB}}{{IC}} = \frac{{AB}}{{AC}}\) (1)

Mà \[AB = 2MB\] (do \(M\) là trung điểm \[AB\] (gt)) (2)

      \[AC = 2NC\] (do \(N\) là trung điểm \[AC\] (cmt)) (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra \(\frac{{IB}}{{IC}} = \frac{{MB}}{{NC}}\) hay \[IB \cdot NC = IC \cdot MB.\]
21. Tự luận
• 1 điểm
Giữa hai điểm \[A\] và \[B\] là một hố nước sâu. Biết \[A,{\rm{ }}B\] lần lượt là trung điểm của \[MC\] và \[MD\] (xem hình vẽ). Bạn An đi từ \[C\] đến \[D\] với vận tốc 9,6 km/h hết 1 phút 30 giây. Hỏi hai điểm \[A\] và \[B\] cách nhau bao nhiêu mét?
Giữa hai điểm A và B là một hố nước sâu. Biết A,B lần lượt là trung điểm của MC (ảnh 1)
Xem đáp án

Đổi: 9,6 km/h = 160 m/phút; 1 phút 30 giây = 1,5 phút.

Độ dài quãng đường \[CD\] là: \[1,5 \cdot 160 = 240\] (m).

Vì \[AM = AC;{\rm{ }}BM = BD\] nên \[AB\] là đường trung bình của \(\Delta MDC,\) suy ra: \(AB = \frac{1}{2}CD = \frac{1}{2}.240 = 120{\rm{\;(m)}}{\rm{.}}\)

Vậy \[A\] cách \(B\) một khoảng \(120{\rm{\;m}}.\)

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây