Đề thi cuối kì 1 Toán 7 Phòng GD&ĐT Chí Linh (Hải Dương) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán 7 Phòng GD&ĐT Chí Linh (Hải Dương) năm học 2023-2024 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 731 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân số nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ \(0,3\)?

\(1\frac{1}{3}\) .

\(\frac{{ - 9}}{3}\).

\(\frac{6}{{20}}\).

\(\frac{{ - 6}}{{20}}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các số hữu tỉ \[2;\,\,\frac{{ - 1}}{3};\,\,\frac{5}{2};\,\, - 0,5\] sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

\[2;\,\,\frac{{ - 1}}{3};\,\,\frac{5}{2};\,\, - 0,5.\]

\[\frac{{ - 1}}{3};\,\, - 0,5;\,\,2;\frac{5}{2}.\]

\[ - 0,5;\,\,\frac{{ - 1}}{3};\,\,2;\,\,\frac{5}{2}.\]

\[\frac{{ - 1}}{3};\,\, - 0,5;\,\,\frac{5}{2};\,\,2.\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Căn bậc hai số học của 16 là

\[ \pm 4.\]

\[ - 4.\]

\[4.\]

\[\sqrt 4 .\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[\frac{a}{b}\] với \[a \in \mathbb{Z};{\rm{ }}b\] cần có điều kiện gì để \[\frac{a}{b}\] là số hữu tỉ?

\[b \ne 0.\]

\[b \in \mathbb{Z}.\]

\[b \in \mathbb{N},\,\,b \ne 0.\]

\[b \in \mathbb{Z},\,\,b \ne 0.\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng?

\(\sqrt {0,001} = 0,1\).

\(\sqrt {36} = - 6\).

\(\sqrt { - 0,49} = 0,7\).

\(\sqrt {0,64} = 0,8\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng \[a\] …............. đường thẳng song song với đường thẳng \[a\] (Chọn cụm từ để điền vào dấu ……)

chỉ có một

có 2 đường thẳng.

có 3 đường thẳng

có vô số đường thẳng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[\Delta ABC = \Delta DEF.\] Phát biểu nào sau đây đúng?

\[AB = EF\].

\[AC = \,DF.\]

\[BC = DE.\]

\[AC = \,DE.\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình 1, góc đối đỉnh với \(\widehat {mHx}\) trong hình dưới là:

Cho hình 1, góc đối đỉnh với góc {mHx} trong hình dưới là: (ảnh 1)
                    Hình 1

\(\widehat {yHn}.\)

\(\widehat {yHm}.\)

\(\widehat {yHx}.\)

\(\widehat {xHn}.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào cho ta một định lý

Hai góc so le trong thì bằng nhau.

Hai góc bằng nhau thì so le trong.

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với mộtđường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc vớinhau.

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường thẳng d là trung trực của đoạn thẳng AB khi

Đường thẳng \[d\] cắt \[AB.\]

Đường thẳng \[d\] vuông góc \[AB.\]

Đường thẳng \[d\] đi qua trung điểm \[AB.\]

Đường thẳng \[d\] vuông góc \[AB\] tại trung điểm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng?

\(\left| { - 3} \right| = - 3\).

\(\left| { - 3} \right| = \pm 3\).

\(\left| { - 3} \right| = 3\).

\(\left| { - 3} \right| = 0\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu đồ sau:

Media VietJack

Tháng nào có lượng mưa trung bình cao nhất?

5.

8.

9.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

13. Tự luận
• 1 điểm

Tính

a)\[\,\left( {\frac{1}{4} - \frac{2}{5}} \right).\frac{3}{8} + \left( {\frac{3}{4} - \frac{8}{5}} \right).\frac{3}{8}\]      b) \(1,2 - {3^2} + 7,5:3.\)

Xem đáp án

a.

\[\,\left( {\frac{1}{4} - \frac{2}{5}} \right).\frac{3}{8} + \left( {\frac{3}{4} - \frac{8}{5}} \right).\frac{3}{8}\]

\[ = \left( { - \frac{3}{{20}}} \right).\frac{3}{8} + \left( { - \frac{{17}}{{20}}} \right).\frac{3}{8}\]

\[ = \frac{3}{8}\left( { - \frac{3}{{20}} - \frac{{17}}{{20}}} \right) = - \frac{3}{8}.\] 
b. 
\(1,2 - {3^2} + 7,5:3 = 1,2 - 9 + 2,5 = - 5,3\).
14. Tự luận
• 1 điểm

Cho hình dưới đây. Chứng minh rằng

a) \(\Delta ABD = \Delta ACD.\)

b) \[AD\] là đường trung trực của \[BC.\]
Cho hình dưới đây. Chứng minh rằng  a) tam giác ABD = tam giác ACD.  b) AD là đường trung trực của BC (ảnh 1)
Xem đáp án

a. \(\Delta ABD\) và \(\Delta ACD\) có:

                \[AB = AC\] (giả thiết);

\[BD = DC\] (giả thiết);

\[AD\] là cạnh chung.

Do đó \(\Delta ABD = \Delta ACD\) (c.c.c).

b. Ta có: \(\Delta ABD = \Delta ACD\) (câu a)

Suy ra \(\widehat {ADB} = \widehat {ADC}\) (hai góc tương ứng)

Mà \(\widehat {ADB} + \widehat {ADC} = 180^\circ \) (hai góc kề bù)

Suy ra \(\widehat {ADB} = \widehat {ADC} = 90^\circ .\) Do đó \(AD \bot BC\) tại \[D.\]

Mà \[BD = DC\] (giả thiết);

Suy ra \[AD\] là đường trung trực của \[BC.\]

 

 

 

        
15. Tự luận
• 1 điểm
Một chiếc Tivi có đường chéo dài 32 inch, hãy tính độ dài đường chéo của Tivi này theo đơn vị \(cm\) với độ chính xác \(d = 0,05\)\(\;\)(cho biết 1 inch ≈ 2,54 cm).
Một chiếc Tivi có đường chéo dài 32 inch, hãy tính độ dài đường chéo của Tivi này theo đơn vị cm với độ chính xác d = 0,05; (cho biết 1 inch ≈ 2,54 cm) (ảnh 1)
Xem đáp án

Ta có: \(32.2,54 = 81,28 \approx 81,3\).                          

Vậy độ dài đường chéo của ti vi xấp xỉ \(81,3\;{\rm{\;cm}}.\)

16. Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu đồ sau:

a) Tỉ lệ gia tăng dân số thấp nhất vào năm nào, là bao nhiêu?  b) Tỉ lệ gia tăng dân số của Việt Nam từ năm 1991 đến năm 2007 có xu hướng tăng hay giảm? (ảnh 1)

a) Tỉ lệ gia tăng dân số thấp nhất vào năm nào, là bao nhiêu?

b) Tỉ lệ gia tăng dân số của Việt Nam từ năm 1991 đến năm 2007 có xu hướng tăng hay giảm?

Xem đáp án

a.

Năm 2007 là năm có tỉ lệ gia tăng dân số thấp nhất
Tỉ lệ \[1,09\% .\]
b. Từ năm 1991 đến năm 2007, tỉ lệ gia tăng dân số của Việt Nam có xu hướng giảm.
17. Tự luận
• 1 điểm

Vẽ lại hình bên và giải thích tại sao \[xy\,{\rm{//}}\,zt.\]

Vẽ lại hình bên và giải thích tại sao xy // zt (ảnh 1)
Xem đáp án
Có \(\widehat {xMN} = \widehat {MNt} = 70^\circ \) và hai góc này ở vị trí so le trong nên \[xy\,{\rm{//}}\,zt.\]
18. Tự luận
• 1 điểm

Cô Điệp gửi tiết kiệm có kỳ hạn 12 tháng số tiền 1 triệu, lĩnh lãi cuối kỳ tại Ngân hàng Sacombank, lãi suất 8%/năm. Số tiền của cô Điệp sau 15 tháng là bao nhiêu?

Xem đáp án

Tiền lãi là: \[\]\[\frac{{1{\rm{ }}000{\rm{ }}000 \cdot 8\% \cdot 15}}{{12}} = 100\,\,000\] (đồng).

Tổng số tiền là: \[1\,\,000\,\,000 + 100\,\,000 = 1\,\,100\,\,000\] (đồng).