Đề thi cuối kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (2022-2023) có đáp án - Đề 4
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (2022-2023) có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 681 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[P = \left\{ {x \in \mathbb{N}|2 < x \le 5} \right\}\]. Tập hợp \(P\) được viết theo cách liệt kê các phần tử là

\[P = \left\{ {2;3;4;5} \right\}\].

\[P = \left\{ {3;4;5} \right\}\].

\[P = \left\{ {2;3;4} \right\}\].

\[P = \left\{ {3;4} \right\}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là B 

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số nào sau đây chia hết cho \[3\]?

\[1{\rm{ }}370\].

\[1{\rm{ }}243\].

\[1{\rm{ }}302\].

\[635\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các số sau: \[2;3;17;29;105\], hợp số là

\(2\).

\[105\].

\[29\].

\[17\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính \[{5^8}:{5^2}\]bằng:

\[{5^6}\];

\[{5^4}\];

\[{5^{10}}\];

\[{5^{16}}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kết quả của phép tính \[\left( { - 20} \right) + \left( { - 37} \right)\]bằng

\[17\];

\[--57\];

\[57\];

\[--17\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp các ước của \[--4\] là

\[\left\{ { - 1; - 2; - 4;1;2;4} \right\}\].

\[\left\{ {1;2;4} \right\}\].

\[\left\{ {0;1;2;4} \right\}\].

\[\left\{ { - 1; - 2; - 4} \right\}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
\[BCNN{\rm{ }}\left( {16,64,32} \right)\]bằng

\[16\].

\[32\].

\[128\].

\[64\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh \[5cm\]bằng

\[20cm\].

\[20c{m^2}\].

\[25c{m^2}\].

\[25cm\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hình dưới đây, có bao nhiêu hình có trục đối xứng?

Media VietJack

4.

2.

1.

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hình dưới đây, hình không có trục đối xứng là:

Trong các hình dưới đây, hình không có trục đối xứng là: (ảnh 1)

Hình 1;

Hình 2;

Hình 3;

Hình 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hình dưới đây, hình có tâm đối xứng là:

Trong các hình dưới đây, hình có tâm đối xứng là: (ảnh 1)

Hình 1;

Hình 2;

Hình 3;

Hình 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hình dưới đây, hình không có tâm đối xứng là:

Trong các hình dưới đây, hình không có tâm đối xứng là: (ảnh 1)

Hình 1;

Hình 2;

Hình 3;

Hình 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

13. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):

a)\[\left( { - 365} \right) + 75 + 365\];                                         

b) \[( - 52).76 + \left( { - 52} \right).24\].                                         

c) \[[15 + ({2022^0}.{\rm{ }}27 - {\rm{ }}{2^3})]:\left( { - 17} \right)\].

Xem đáp án

a

\[\left( { - 365} \right) + 75 + 365\]

\[ = \left[ {\left( { - 365} \right) + 365} \right] + 75\]

\[ = 0 + 75\]

\[ = 75\].

b

\[\left( { - 52} \right).76 + \left( { - 52} \right).24\]

\[ = \left( { - 52} \right)\left( {76 + 24} \right)\]

\[ = \left( { - 52} \right).100\]

\[ = - 5200\].

c

\[\left[ {15 + \left( {{{2022}^0}.{\rm{ }}27 - {2^3}} \right)} \right]:\left( { - 17} \right)\]

\[ = \left[ {15 + \left( {27 - 8} \right)} \right]:\left( { - 17} \right)\]

\[ = \left[ {15 + 19} \right]:\left( { - 17} \right)\]

\[ = {\rm{ }}34:\left( { - 17} \right)\]

\[ = - 2\].

14. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(x\), biết:

        a) \[3x - 32 = - 5\;\];        b) \[{2^{2x - 3}} = 32\].

Xem đáp án

a

 

 

 

\[3x - 32 = - 5\]

\[3x = - 5 + 32\]

\[3x = 27\]

\[x = 27:3\]

\[x = 9\]

 

 

b

\[{2^{2x - 3}} = 32\]

\[{2^{2x - 3}} = {2^5}\]

\[2x - 3 = 5\]

\[2x = 8\]

\[x = 4\]

15. Tự luận
• 1 điểm

Khối 6 của một trường THCS có từ 300 đến 400 học sinh, khi xếp thành hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ hàng. Tính số học sinh khối 6 của trường đó?

Xem đáp án

Gọi số học sinh khối 6 là \(x\) (học sinh) \[\left( {x \in {\mathbb{N}^ * },{\rm{ }}300 \le x \le 400} \right)\]

Theo đề bài, ta có \(x \vdots 12;x \vdots 15;x \vdots 18\)

Suy ra \[x \in BC\left( {12,15,18} \right)\]

Ta có: \[12 = {2^2}.3;{\rm{ }}15 = 3.5;{\rm{ }}18 = {2.3^2}\]

Do đó \[BCNN\left( {12,15,18} \right) = {2^2}{.3^2}.5 = 180\]

Suy ra \[BC\left( {12,15,18} \right) = B\left( {180} \right) = \left\{ {0;180;360;540; \ldots } \right\}\].

Vì \[300 \le x \le 400\] nên \[x = 360\]

Vậy số học sinh khối 6 của trường THCS đó là 360 học sinh.
16. Tự luận
• 1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 24m, chiều rộng 20m. Người ta chia mảnh đất thành hai khu, một khu trồng hoa và một khu trồng cỏ. Hoa sẽ trồng trong khu vực hình bình hành và cỏ trồng ở phần đất còn lại (như hình vẽ).

Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật. (ảnh 1)

a) Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật.

b) Tính số tiền cần trả để trồng cỏ, biết giá mỗi mét vuông trồng cỏ là 30 000 đồng?

Xem đáp án

a) Diện tích mảnh đất là

\[24.20 = 480\] (m2).

b) Diện tích đất dùng để trồng hoa là: \[12.20 = 240\] (m2).

Diện tích đất dùng để trồng cỏ là: \[480 - 240 = 240\] (m2).

Tiền cần trả để trồng cỏ là: \[240.30{\rm{ }}000 = 7{\rm{ }}200{\rm{ }}000\] (đồng).

17. Tự luận
• 1 điểm
Trong một ngày, nhiệt độ thành phố Bắc Kinh lúc 7 giờ là \( - 8^\circ C\), đến 12 giờ tăng thêm \(6^\circ C\), và lúc 20 giờ lại giảm \(4^\circ C\). Nhiệt độ ở Bắc Kinh lúc 20 giờ là bao nhiêu?
Xem đáp án

Nhiệt độ ở Bắc Kinh lúc 12 giờ là: \( - 8 + 6 = - 2\left( {^\circ C} \right)\).

Nhiệt độ ở Bắc Kinh lúc 20 giờ là: \( - 2 - 4 = - 6\left( {^\circ C} \right)\).
18. Tự luận
• 1 điểm

Cho \[S = {\rm{ }}5 + {5^2} + {\rm{ }}{5^3} + \ldots + {\rm{ }}{5^{2020}} + {5^{2021}}\]. Chứng tỏ rằng \[4.S + 5 = {5^{2022}}\].

Xem đáp án

Xét \[4S = 5S{\rm{ }} - S\]

\[ = \left( {{5^2} + {5^3} + {5^4} + \ldots + {\rm{ }}{5^{2021}} + {5^{2022}}} \right) - \left( {5 + {5^2} + {5^3} + \ldots + {5^{2020}} + {5^{2021}}} \right)\]

\[ = {5^{2022}} - 5\]

\[4S + 5 = {5^{2022}} - 5 + 5\]

\[4S + 5 = {5^{2022}}\]

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây