Đề tham khảo ôn thi HSG Sinh học 12 có đáp án - Đề 9
Đề thi

Đề tham khảo ôn thi HSG Sinh học 12 có đáp án - Đề 9

A
Admin
Sinh họcLớp 1291 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦNI:Câutrắcnghiệmnhiềuphươngánlựachọn. Thísinhtrảlờitừcâu1đến câu20.Mỗi câuhỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.

Ởtếbào nhânthực,bàoquan nàosauđâychứavậtchấtditruyềnchủ yếucủatếbào?

Lưới nội chất.

Nhân.

Ribosome.

Bộ máy Golgi.

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Ởcấp độphân tử, cơ chếbiểu hiệncủagene

phiên mã, dịch mã.

tái bản DNA.

điềuhòahoạtđộng gene.

táibảnDNA,phiên mã.

Xem đáp án

Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

KĩthuậtchỉnhsửagenenhờhệthốngCRISPR-Casđượcsửdụngthửnghiệmđầutiênởngườigiúp điều trị

ung thư phổi.

ung thư gan.

rối loạnthần kinh.

suy giảm miễn dịch.

Xem đáp án

Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hìnhbênmôtảsựảnhhưởngcủamộtloại độtbiếnđiểmđếnchuỗipolypeptide.Độtbiếnnày thuộc dạng nào sau đây?Hình bên mô tả sự ảnh hưởng của một loại đột biến điểm đến chuỗi polypeptide. Đột biến này thuộc dạng nào sau đây? A. Mất một cặp nucleotide B. Thay thế một cặp A – T bởi G - C. C. Thay thế một cặp T – A bởi G - C. D. Thêm một cặp nucleotide (ảnh 1)

Mấtmộtcặp nucleotide

Thay thếmột cặp A–T bởiG -C.

Thay thếmột cặp T–AbởiG -C.

Thêmmộtcặpnucleotide

Xem đáp án

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Ởsinh vậtnhân sơ,vùng mãhóacủaalleleM1bịđột biếnthay thếmột cặpnucleotide tạo thành alleleM2. Độtbiến nàycó thểlàm tăngtối đabaonhiêuliên kết hydrogen?

2.

1.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở người, gene qui định tật đính ngón tay 2 và 3 nằm trên nhiễm sắc thể Y, không có allele tương ứng trên nhiễm sắc thể X. Một người dân ông bị tật đính ngón tay 2 và 3 lấy vợ, sinh con trai bị tật đính ngóntay2và3.Ngườicontrainàyđãnhậngenegâytậtđínhngóntaytừngườinàotrongcácthànhviên sau?

Ông nội.

Ông ngoại.

nội.

ngoại

Xem đáp án

Chọn A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trongchọngiốngvậtnuôi,câytrồngthìphươngpháplaihữutínhkhôngcóưuđiểmnàosauđây?

Chi phírẻ, hiệuquảcao.

Đơn giản, dễthựchiện.

Tạo rađột biến theo hướng mong muốn.

Tạo ranguồn biến dị tổ hợp phong phú.

Xem đáp án

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

NSTở kìtrunggian tồntạiở dạng

sợi nhiễm sắc.

chromatide.

vùngxếp cuộn

sợicơ bản.

Xem đáp án

Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

MộtloàicảicủcóbộNST2n=18.Theo líthuyết,sốlượngNSTtrongmộttếbàosinhdưỡng của thể tam bội thuộc loài này là

19.

54.

36.

27.

Xem đáp án

Chọn D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện đểhaigenecó thể phân liđộclập với nhau trongquátrình giảm phân

Mỗi genequy địnhmột tínhtrạng vàtrội lặnhoàn toàn.

Khi giảm phânmỗi genephân livềmột giao tử.

Hai genetươngtáctrựctiếphoặcgián tiếp vớinhau cùng quyđịnh một tính trạng.

Hai genenằm trên2 cặpNST tươngđồng khác nhau vàgiảm phânbìnhthường.

Xem đáp án

Chọn D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trongchọngiống thựcvật, thựchiện laigiữaloàihoang dạivàcâytrồng nhằmmụcđích:

Tạo điều kiệnthuận lợi choviệcsinh sảnsinh dưỡng ởcơ thểlai xa.

Đưagene chống chịutốt vớiđiều kiện bấtlợi củaloài hoangdại vào cơthể lai.

Đưagenesinhtrưởngnhanhcủacâytrồng vàocơ thểcủaloàihoang dại.

Khắcphụctính bất thụcủacơthểlai xa.

Xem đáp án

Chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hìnhbênmôtảquátrìnhdịchmãcủa5 ribosometrênmRNAcủasinhvậtnhânsơ.Phátbiểu nào sau đây đúng?   Hình bên mô tả quá trình dịch mã của 5 ribosome trên mRNA của sinh vật nhân sơ. Phát biểu nào sau đây đúng?    A. Codon kết thúc nằm ở gần vị trí A.  (ảnh 1)

Codon kếtthúcnằmở gầnvị trí A.

Mỗichuỗipolypeptidecó ítnhất1aminoacidMethionine.

Ribosome trượttheo chiềutừ vịtrí Ađến vịtrí B.

Cácribosomechỉ táchkhỏimRNAkhitrượtquanucleotide cuốicùngcủamRNA.

Xem đáp án

Chọn A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

ỞđậuHàLan, alleleAquyđịnhhạtvàng trộihoàntoànsovớialleleaquyđịnhhạtxanh.Câydị hợpAatựthụphấnđượcF1,cáccâyF1tựthụphấnthuđượcF2.TrêncáccâyF1,cónhữngcâychỉchohạt vàng,cónhữngcâychỉcóhạtmàuxanh,cónhữngcâyvừacóhạtmàuvàng,vừacóhạtmàuxanh.Theolí thuyết, trong số các cây F1, số cây chỉ có hạt màu vàng chiếm tỉ lệ:

75%.

50%.

12,5%.

25%.

Xem đáp án

Chọn D

F1:1AA: 2Aa: 1aa.

CâyF1cókiểugeneAAthìchỉcóhạtvàng,kiểu geneaathìchỉcóhạtxanh,kiểugeneAathìvừacóhạt vàng, vừa có hạt xanh → trong số các cây F1, số cây chỉ có hạt màu vàng chiếm tỉ lệ ¼ = 25%.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giốngvậtnuôi nàosauđâykhông đượctạorabằng phươngpháplaihữu tính?

Cừusảnxuấtprotein củangười.

Bò laiF1cótầm vóclớn, sinhsản nhanh.

Vịt phangan mangđặcđiểmtốt củavịt và ngan.

Lơn laikinh tếcónăng suất cao,tăng trọng nhanh

Xem đáp án

Chọn A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Mộtloàithựcvật,tínhtrạngmàuhoacó hoađỏ,hoahồngvàhoatrắng,trongđócó3cây được kí hiệu là A, B, C. Tiến hành lai các cây này với nhau, kết quả thu được như bảng sau?

TT

Phéplai

KiểuhìnhcủaF1

KiểuhìnhcủaF2

1

Ax A

1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng

3 Đỏ : 2 hồng : 3 trắng

2

Ax B

1 đỏ : 1 hồng

5 Đỏ : 2 hồng : 1 trắng

3

Ax C

1 hồng : 1 trắng

1 Đỏ : 2 hồng : 5 trắng

4

B x C

100%hồng

1 Đỏ : 2 hồng : 1 trắng

Theolíthuyết,phátbiểunàosauđây đúng?

Acó hoamàu đỏ, Bcó hoamàu hồng, C có hoamàu trắng.

F2củaphéplai 1 cótối đa 5loại kiểu gene.

Cáccây F2củaphéplai2tựthụphấnthìởđờiF3tỉlệcáthểthuầnchủnggấp7lầntỉlệcáthểcó kiểu gene dị hợp tử.

ChothuhạtphấncủacáccáthểởthếhệF2củaphéplai3thụphấncho cáccáthểởthếhệF2củaphép lai 4 thì tỉ lệ cây hoa trắng đời F3là 25%.

Xem đáp án

Chọn C

Từphéplai1chothấytínhtrạngmàuhoatrộikhônghoàntoàn:DD:hoađỏ,Dd:hoahồng,dd:hoatrắng. A x A: Dd x Dd (Cây hoa hồng x Cây hoa hồng)

Ax B: Dd xDD(Cây hoahồngx Cây hoađỏ)

Ax C: Ddx dd (Câyhoahồng xCây hoatrắng)

B x C: DD x dd (Cây hoa hồng x Cây hoa hồng) Mỗikiểuhìnhcó1kiểugenequyđịnhnênA,Bsai.

CáccâyF2củaphéplai2:5/8DD:2/8Dd:1/8ddtựthụphấnthuđượcF3:Dd=1/8,tỉlệcâythuầnchủng là 7/8 nên C đúng.

ChothuhạtphấncủacáccáthểởthếhệF2củaphéplai3(1/8DD+2/8Dd+5/8dd)thụphấncho cáccá thể ở thế hệ F2của phép lai 4 (1/4 DD + 2/4 Dd + ¼ dd) thì tỉ lệ cây hoa trắng đời F3là: 6/8 d x ½ d = 37,5%.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Hòa vẽ sơ đồ hoạt động bình thường của các gene trong operon Lac ở E.Coli khi môi trường có lactose như sau: Bạn Lan đã đưa ra ý kiến để sửa sai và chú thích cho hình vẽ của bạn Hòa, ý kiến nào sau đây của bạn Lan không đúng?Bạn Hòa vẽ sơ đồ hoạt động bình thường của các gene trong operon Lac ở E.Coli khi môi trường có lactose như sau: Bạn Lan đã đưa ra ý kiến để sửa sai và chú thích cho hình vẽ của bạn Hòa, ý kiến nào sau đây của bạn Lan không đúng? (ảnh 1)

Phải đảo vị trí của2 (O)và3 (P).

6 gắnvào vùng2 (O)chứ khôngphải vùng3 (P).

Vùng3 (P)phải có enzymeRNApolymerasegắn vào.

4,5 lầnlượt làproteinđiềuhòa, allolactose.

Xem đáp án

Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Ởmộtloàithựcvậtlưỡngbộigiaophấn,xét2genethuộccùngmộtnhómgeneliênkết,mỗigene đều có 2 allele trội lặn hoàn toàn, hoán vị gene xảy ra ở quá trình phát sinh giao tử đực và cái với tần số f (f> 0). Phép lai (P) cây thuần chủng có kiểu hình trội về hai tính trạng với cây đồng hợp lặn thu được F1. Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

Có 4loại kiểugeneởF2quy địnhkiểu hình trộivề cảhai tính trạng.

ỞF2có 9loại kiểu gene.

Số câycó kiểu hìnhtrội vềhai tính trạngở F2luôn >50%.

ỞF2kiểu hình lặnvềmộttrong 2 tínhtrạng cóthể bằng 50%.

Xem đáp án

Chọn C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở một loài động vật, khi cho con đựclông vàng giao phối với con cái lông đen (P), được F1có tỉ lệ: 1 con cái lông đen: 1 con cái lông vàng: 1 con đựclông đen: 1 con đực lông trắng. Biết rằng tính trạng do 1 gene quy định, các allele trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai?

Trong quần thể củaloài nàycó tối đa9kiểu genevềtính trạng màu lông.

Trong quầnthể củaloài,kiểu hìnhlông đen cótối đa4 kiểu gene.

Nếu chocáccáthểlông đenở F1giaophối ngẫu nhiênthì F2có 50%conđựclông vàng.

Nếu cáccáthểF1giaophối ngẫu nhiên thìở F2kiểuhình lông vàngchiếm tỉ lệ37,5%.

Xem đáp án

Chọn C

P:♂ vàngx♀ đen→ F1: 2đen :1 vàng :1 trắng,tínhtrạng màulông do 1genequy định.

→Đen>vàng>trắng.

Quyướcgene:A1: đen,A2: vàng, A3: trắng.

Tínhtrạng không phânphối đều ở 2giới → genenằm ở vùng khôngtương đồng trên X.

P:XA2YxXA1XA3→F1:XA1XA2,XA2XA3,XA1Y,XA3Y(1concáilôngđen:1concáilôngvàng:1con đựclông đen: 1 con đựclông trắng).

Trongquầnthểcủaloàinàycótốiđa9kiểugenevềtínhtrạngmàulông:GiớiXX:6kiểugene,XY3 kiểu gene.

Kiểu hình lông đencó tối đa 4 kiểu gene: XA1XA1,XA1XA2, XA1XA3, XA1Y

Nếu cho các cá thể lông đen ở F1giao phối ngẫu nhiên:XA1XA2 x XA1Y đực lông vàng F2chiếm 25%. NếucáccáthểF1giaophốingẫunhiên:(1/2XA1XA2+½XA2XA3)x(1/2XA1Y+1/2XA3Y)thìởF2kiểu hình lông vàng chiếm: ½ x ¾= 37,5%.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hìnhbên môtảcơchếphátsinh dạngđộtbiếncấu trúc NST nàosau đây?

Hình bên mô tả cơ chế phát sinh dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây? (ảnh 1)

Đột biếnchuyển đoạnkhông tương hỗ.

Đột biến đảođoạn mang tâm động.

Đột biến mấtđoạn và lặp đoạn.

Đột biếnchuyển đoạntương hỗ.

Xem đáp án

Chọn D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình sau đây mô tả các NST bị đột biến. Các chữ cái biểu diễn trình tự các đoạn trên NST. Các chữ số 1, 2, 3 đánh dấu cho các NST bị đột biến. Phát biểu nào sau đây sai?

Hình sau đây mô tả các NST bị đột biến. Các chữ cái biểu diễn trình tự các đoạn trên NST. Các chữ số 1, 2, 3 đánh dấu cho các NST bị đột biến. Phát biểu nào sau đây sai? (ảnh 1)

Độtbiến (1)làm tăngsốlượng bảnsao củagenetrên 1 NST.

Độtbiến (2)cóthể làm tănghoặcgiảm biểuhiện củagene.

Độtbiến (3)gây tăngbất thườngvềsốlượng genetrên NST.

cả3 dạng độtbiến đều là độtbiến cấu trúcNST.

Xem đáp án

Chọn C

21. Đúng sai
1 điểm

PHẦNII.Câutrắcnghiệmđúngsai.Thísinhtrảlời từcâu1 đếncâu6.Trongmỗiýa), b),c),d)trong

mỗicâuthí sinhchọn đúnghoặcsai?

Mộtnhàkhoahọctiếnhànhnhuộmcáctếbàosinhdụcđượctáchratừvùngsinhsảnởconđựccủa 1cáthểđộngvật,quansátthấy1tếbàocóhiệntượngđượcmôtảởhìnhdưới.Theolíthuyết,cóbaonhiêu phát biểu sau đây đúng?

Một nhà khoa học tiến hành nhuộm các tế bào sinh dục được tách ra từ vùng sinh sản ở con đực của 1 cá thể động vật, quan sát thấy 1 tế bào có hiện tượng được mô tả ở hình dưới.  (ảnh 1)

a

Tếbào đang ở kì saucủaquátrình giảm phân II, bộ NST lưỡng bộicủaloài là 2n =8.

ĐúngSai
b

SốNSTtrongcáctếbàoconcủatếbàonàylà3và5,độtbiếnnàykhôngditruyềnquasinhsảnhữutính.

ĐúngSai
c

Nếu tế bào ban đầu có kiểu gene AaBbDdEe thực hiện giảm phân chỉ xuất hiện đột biến như hình trên, kết quả có thể xuất hiện giao tử aBdE.

ĐúngSai
d

Nếu tinh trùng hình thành từ các tế bào con của tế bào trên thụ tinh với trứng bình thường của một con cái cùng loài tạo ra các hợp tử. Một hợp tử trong số đó nguyên phân 3 lần, ở kì sau lần nguyên phân cuối cùng, tổng số NST của các tế bào có thể là 36.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đápán: ađúng,b sai,cđúng,d sai

a.  NST tồn tại ở dạng 2n NST đơn =8 (AAbbDDee),nên tếbào đang ở kì sau củaquátrình giảm phân II, bộ NST lưỡng bội của loài là 2n = 8 → a đúng.

b.  Số NST trong các tế bào con của tế bào này là 3 và 5, nhưng đây là đột biến phát sinh trong giảm phân tạo giao tử nên di truyền được qua sinh sản hữu tính → b sai.

c.NếutếbàobanđầucókiểugeneAaBbDdEethìsaugiảmphân1còncó1tếbàocókiểugene:aaBBddEE, tế bào này giảm phân bình thường tạo giao tử aBdE.

d.  Nếu tinh trùng hình thành từ các tế bào con của tế bào trên thụ tinh với trứng bình thường của một con cái cùng loài tạo ra các hợp tử, hợp tử có bộ NST: 2n +1 = 9 hoặc 2n – 1 = 7.

Một hợptử trongsốđó nguyên phân 3 lần,sốtếbào ở kì saulầnnguyên phân thứ 3 là4,mỗitếbào có 18 hoặc 14 NST. Nên số NST trong các tế bào con là: 4 x 18 = 72 hoặc 4 x 14 = 56.

22. Đúng sai
1 điểm

Ởloài hoaanhthảo(Primulasinensis),alleleAquy địnhhoađỏtrộikhônghoàntoàn sovới allele aquyđịnhhoatrắng;kiểugeneAahoa cómàuhồng,câyhoađỏtrồngởnhiệtđộ200Cchohoamàu đỏ,ở 350Cchohoamàutrắng;cáckiểugenecònlạikhôngchịuảnhhưởngcủanhiệtđộmôitrường;alleleBquy định thân cao trội hoàn toàn so với allele b quy định thân thấp, chiều cao thân không phụ thuộc vào điều kiện môi trường. Cho hai cây đều có kiểu hình hoa hồng, thân cao giao phấn với nhau (P), lấy các hạt thu đượctừphéplaitrênđemgieoởnhiệtđộ200C,ngườitathuđượccáccâycókiểuhìnhhoatrắng,thânthấp chiếm 4%. Nếu xảy rahoán vị gen thì cảhai giới với tầnsố bằng nhau; môitrườngsống củacáccây đang xét chỉ rơi vào một trong hai nhiệt độ 200C hoặc 350C. Phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a

Haicây ở thế hệP cóthểcó kiểu genegiống nhau.

ĐúngSai
b

ỞthếhệF1có tối đa9loại kiểugenekhácnhau.

ĐúngSai
c

Chocây F1tựthụphấn thuđượcF2,nếu cáccây F2sinhtrưởngvàpháttriểnởnhiệtđộ350Ccótốiđa6 loại kiểu hình khác nhau.

ĐúngSai
d

NếulấycáchạtthuđượctừphéplaiPđemgieoởmôitrường350Cthìcáccâyhoatrắng, thân cao có kiểu gene thuần chủng có thể chiếm 8%.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đápán: a đúng,b sai, csai, d đúng.Ở loài hoa anh thảo (Primula sinensis), allele A quy định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng; kiểu gene Aa hoa có màu hồng (ảnh 1)

23. Đúng sai
1 điểm

Ởmộtloàithú,geneA1quyđịnhlôngđentrộihoàntoànsovớialleleA2quyđịnhlôngnâu,A2trội hoàn toàn A3quy định lông xám, A3trội hoàn toàn so với A4quy định lông hung.Giả sử trong quần thể cân bằng có tần số các allele bằng nhau. Các nhận định sau đây đúng hay sai?

a

Quầnthểcó 6 kiểu genedị hợp tử.

ĐúngSai
b

Quầnthểcótổng tỉ lệcáckiểu genedị hợp tửbằng hai lầntổng tỉ lệcáckiểu geneđồng hợp tử.

ĐúngSai
c

Chocáccon lôngđengiao phốivới nhau thìđời con có tỉlệlông đenthuần chủng là 40/49.

ĐúngSai
d

Trongquầnthểchỉcóhìnhthứcgiaophốigiữacáccáthểcùngmàulôngthìởđờiconsốcáthểlônghung thu đượclà 11/105.

ĐúngSai
Xem đáp án

a,d - đúng

b,c - sai 

24. Đúng sai
1 điểm

Hình dưới thể hiện các NST thuộc cùng một cặp NST tương đồng của một loài động vật ở tế bào sinhtinh,tếbàosinhtrứngđềucóbộNST2nbìnhthườngvàhợptửđượctạothànhtừhailoạigiaotửcủa các tế bào này. Các chữ cái trên các NST này minh họa allele của một số gene. Biết rằng, trong quá trình giảm phân của tế bào sinh tinh và tế bào sinh trứng đều không xảy ra hiện tượng hoán vị gene, chỉ xảy ra đột biến ở cặp NST như hình dưới, các cặp NST khác phân li bình thường.

Hình dưới thể hiện các NST thuộc cùng một cặp NST tương đồng của một loài động vật ở tế bào sinh tinh, tế bào sinh trứng đều có bộ NST 2n bình thường và hợp tử được tạo thành từ hai loại giao tử của các tế bào này.  (ảnh 1)

a

Hợptửnhậngiao tửmang NSTbị độtbiến lặpđoạn từtếbàosinh trứng.

ĐúngSai
b

Cơthểphát triểntừhợptửtrênthường chếtở giaiđoạn sớm.

ĐúngSai
c

Cặp NST này không phân li trong quátrình giảm phân củatếbào sinhtinh.

ĐúngSai
d

Nếu loài này có bộ NST lưỡng bội là 2n = 80, hợp tử nói trên đang ở kì giữa nguyên phân, thì số NST của hợp tử là 81.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đápán: asai, bđúng, csai, d đúng.

25. Đúng sai
1 điểm

ĐểgiảithíchvềlídophântíchDNAtithểcóthểxácđịnhđượcnguồngốctiếnhóacủaloàingười bạn Nam đã đưa ra một số nhận định dưới đây, các nhận định dưới đây đúng hay sai?

a

DNAti thểtồn tạitrongtếbào chấtnên íttiếp xúcvới tácnhân gâyđột biến.

ĐúngSai
b

Xácsuấttìm đượccác bản saoDNAtithểnguyên vẹnlớn hơnnhiềuso vớiDNAnhân.

ĐúngSai
c

Sốbản saoDNAtithểtrong mỗitếbàolớn hơn rấtnhiều sovới DNAnhân.

ĐúngSai
d

DNAti thểđảmbảo sựditruyền nguyên vẹncủathông tindi truyền màkhông bị lai tạo.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đápán: asai, bđúng, cđúng,d đúng

26. Đúng sai
1 điểm

Trong điều hòa hoạt động gene trong operon Lac ở một chủng vi khuẩn E.coli bình thường, ngoài allolactose, trong thực nghiệm người ta cũng sử dụng một số chất để nghiên cứu về cơ chế điều hòa hoạt động gene được mô tả như Bảng 1.

Trong điều hòa hoạt động gene trong operon Lac ở một chủng vi khuẩn E.coli bình thường, ngoài allolactose, trong thực nghiệm người ta cũng sử dụng một số chất để nghiên cứu về cơ chế điều hòa hoạt động gene được mô tả như Bảng 1. (ảnh 1)

 

Họtiến hành bốnthí nghiệm nhằmquan sát sự tươngtáccủabachất trênnhư sau:

-  Thínghiệm 1: môitrường có allolactose.-Thí nghiệm2: môitrường cóchất A.

-  Thínghiệm3:môitrườngcóchấtAvàC.-Thínghiệm4:môitrườngcóchấtBvàallolactose. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng hay sai khi nói về thí nghiệm này?

a

Thí nghiệm 4 vẫn có thể tạo ra sản phẩm của gene cấu trúc nếu ái lực của chất B kém hơn allolactose.

ĐúngSai
b

Nếu thay vi khuẩn chủng dại bằng vi khuẩn đột biến ở gene lacI thì có thể cả ba thí nghiệm 2, 3 và 4 đều có cùng một kết quả.

ĐúngSai
c

Thí nghiệm 1 và thí nghiệm 2 đều không thu được sản phẩm của các gene cấu trúc.

ĐúngSai
d

Thí nghiệm 3 không tạo ra sản phẩm của gene cấu trúc do protein ức chế gắn vào vùng operator.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đápán:ađúng,b đúng,csai,d sai.

-  Thínghiệm1,2:môitrườngcóallolactose,hoặcmôitrườngcóchấtAthìproteinứcchếđềubấthoạtnên c sai.

-   Thí nghiệm 4 nếu ái lực của chất B kém hơn allolactose, chất B có thể không cạnh tranh được với allolactose, allolactose gắn vào làm bất hoạt protein ức chế nên vẫn có thể tạo ra sản phẩm của gene cấu trúc nên a đúng.

-  Thínghiệm3khôngtạorasảnphẩmcủagenecấutrúcdocgắnvàocùngpromoterlàmRNApolymerase không gắn vào vùng P chứ không phải do protein ức chế gắn vào vùng operator nên d sai.

-  Nếu đột biến ở gene lac I thì có thể thí nghiệm 2, 3, 4 có kết quả như nhau là đều không tổng hợp được sản phẩm của gene cấu trúc nên b đúng.

27. Tự luận
1 điểm

PHẦNIII.Câutrắcnghiệmyêucầutrảlờingắn.Thísinhtrảlờitừcâu1đếncâu6.

Vùng mã hóa của gene có trình tự các nucleotide trên mạch mang mã là: 5’ATG ACT AAC AAA GCA GGG TAC AAG CGA3’. Một đột biến xảy ralàm mất cặp nucleotide loại C-G ở vị trí 21 trên đoạn genenày.ĐoạnphântửmRNAdogeneđộtbiếnquyđịnhsẽđượcdịchmãthìchuỗipolipeptidehoànchỉnh có bao nhiêu amino acid?

Xem đáp án

Đápán :5

Hướngdẫngiải:Mạchbổsung:5’ATGACTAACAAAGCAGGGTACAAGCGA3’ mRNA:   5’AUG ACU AAC AAA GCA GGG UAC AAG CGA3’

28. Tự luận
1 điểm

Độtbiếnmất cặp C-Gởvịtrí21làmxuất hiệnmãkếtthúcsớmnênchuỗipolypeptidehoàn chỉnh có 5 amino acid.

Chobiếtcácsựkiệnsauđây:

(1)  Phânhủy RNAnhờ hoạt tínhRNaseH(phân giải RNA)

(2)  RNApolymerasexúctáctổng hợp sợi RNAmới.

(3)  Enzyme reversetranscriptasexúctáctổnghợpmạchDNAbổ sung.

(4)  Tổnghợpmạch DNA thứ2tạo cDNAbổ sung.

Tìmcácsựkiện đúng vàsắp xếp theo thứtựcủaquátrình phiên mã ngược?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đápán :314

29. Tự luận
1 điểm

Một cặp trẻ sinh đôi có thể do cùng 1 trứng (sinh đôi thật) hay do 2 trứng khác nhau sinh ra (sinh đôi giả), các cặp sinh đôi thật có cùng giới tính. Đối với cặp sinh đôi giả thì giới tính của mỗi đứa độc lập vớinhauvàcótỉlệ contrailà50%.Thốngkêcho thấy34%cặpsinhđôiđềulàtrai,30% cặpsinhđôiđều là gái, 36% cặp sinh đôi có giới tính khác nhau. Tìm tỉ lệ phần trăm cặp sinh đôi thật?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 28

Đối với cặp sinh đôi giả thì tỉ lệ sinh:

+ 2 trai hoặc 2 gái là: (50%)2 x 2 = 50%.

+ 1 trai và 1 gái là 50%.

36% cặp sinh đôi có giới tính khác nhau đều là các cặp sinh đôi giả → Số cặp sinh đôi giả có giới tính giống nhau là 36%.

Vậy tỉ lệ % cặp sinh đôi thật là 100% - 36% x 2 = 28%. Câu này em thấy thiên về toán học nhiều hơn ạ

30. Tự luận
1 điểm

Hình dưới mô tả các giai đoạn của nguyên lí tạo động vật biến đổi gene.

Hình dưới mô tả các giai đoạn của nguyên lí tạo động vật biến đổi gene. (ảnh 1)

Theo lí thuyết, nhận định nào sau đây đúng? Viết theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.

(1) Đây là nguyên lí tạo động vật biến đổi gene bằng chuyển gene vào tế bào gốc.

(2) Cơ thể con sinh ra mang vật chất di truyền của cơ thể 3 và gene cần chuyển.

(3) 4 là giai đoạn chuyển gene vào hợp tử giai đoạn nhân non.

(4) 5 mang bộ NST 3n.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đápán:23

31. Tự luận
1 điểm

Ởmộtloàithực vậtlưỡngbội,tínhtrạngmàuhoađượcquyđịnhbởi1genecó4allele,cácallele trộilà trội hoàn toàn. Người ta tiến hành2 phép lai, thu đượckết quả nhưsau:

 
 Ở một loài thực vật lưỡng bội, tính trạng màu hoa được quy định bởi 1 gene có 4 allele, các allele trội là trội hoàn toàn. Người ta tiến hành 2 phép lai, thu được kết quả như sau: (ảnh 1)

Khôngtính đến vai trò củabốmẹ thì phép lai 2 cótối đabao nhiêu sơ đồ lai?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 3

Từ kết quả các phép lai cho thấy: Đỏ > tím > vàng > trắng. Quy ước: A1: đỏ, A2: tím, A3: vàng, A4: trắng.

Xét phép lai 2: Cây vàng F1 có kiểu gene A3A3 và A3A4, nên phép lai 2 có 3 SĐL: Đỏ x tím: A1A3 x A2A3, A1A3 x A2A4, A1A4 x A2A3.

32. Tự luận
1 điểm

Khiquansátquátrìnhgiảmphâncủa2tếbàoởmộtloàiđộngvậtngườitaghinhậnđượcdiễnbiến NST mô tả như hình bên. Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tử đực có NST kép chứa gene B không phânlitrongkìsaucủagiảmphânIIở1tếbào,cácgiaiđoạnkhácdiễnrabìnhthường;quátrìnhphátsinh giaotửcáidiễn rabìnhthường,khôngsảy rahoánvịgene. Sốloạigiao tử tạoratừ tếbàosinhdục đựcvà cái nói trên là bao nhiêu? Viết lần lượt số loại giao tử của tế bào sinh dục đực và cái, ở giữa có dấu phẩy.

Khi quan sát quá trình giảm phân của 2 tế bào ở một loài động vật người ta ghi nhận được diễn biến NST mô tả như hình bên. Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tử đực có NST kép chứa gene B không phân li trong kì sau của giảm phân II ở 1 tế bào, (ảnh 1)

Xem đáp án

Đápsố:3,1