Đề tham khảo ôn thi HSG Sinh học 12 có đáp án - Đề 9
32 câu hỏi
PHẦNI:Câutrắcnghiệmnhiềuphươngánlựachọn. Thísinhtrảlờitừcâu1đến câu20.Mỗi câuhỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Ởtếbào nhânthực,bàoquan nàosauđâychứavậtchấtditruyềnchủ yếucủatếbào?
Lưới nội chất.
Nhân.
Ribosome.
Bộ máy Golgi.
Ởcấp độphân tử, cơ chếbiểu hiệncủagenelà
phiên mã, dịch mã.
tái bản DNA.
điềuhòahoạtđộng gene.
táibảnDNA,phiên mã.
KĩthuậtchỉnhsửagenenhờhệthốngCRISPR-Casđượcsửdụngthửnghiệmđầutiênởngườigiúp điều trị
ung thư phổi.
ung thư gan.
rối loạnthần kinh.
suy giảm miễn dịch.
Hìnhbênmôtảsựảnhhưởngcủamộtloại độtbiếnđiểmđếnchuỗipolypeptide.Độtbiếnnày thuộc dạng nào sau đây?
Mấtmộtcặp nucleotide
Thay thếmột cặp A–T bởiG -C.
Thay thếmột cặp T–AbởiG -C.
Thêmmộtcặpnucleotide
Ởsinh vậtnhân sơ,vùng mãhóacủaalleleM1bịđột biếnthay thếmột cặpnucleotide tạo thành alleleM2. Độtbiến nàycó thểlàm tăngtối đabaonhiêuliên kết hydrogen?
2.
1.
3.
4.
Ở người, gene qui định tật đính ngón tay 2 và 3 nằm trên nhiễm sắc thể Y, không có allele tương ứng trên nhiễm sắc thể X. Một người dân ông bị tật đính ngón tay 2 và 3 lấy vợ, sinh con trai bị tật đính ngóntay2và3.Ngườicontrainàyđãnhậngenegâytậtđínhngóntaytừngườinàotrongcácthànhviên sau?
Ông nội.
Ông ngoại.
Bànội.
Bàngoại
Trongchọngiốngvậtnuôi,câytrồngthìphươngpháplaihữutínhkhôngcóưuđiểmnàosauđây?
Chi phírẻ, hiệuquảcao.
Đơn giản, dễthựchiện.
Tạo rađột biến theo hướng mong muốn.
Tạo ranguồn biến dị tổ hợp phong phú.
NSTở kìtrunggian tồntạiở dạng
sợi nhiễm sắc.
chromatide.
vùngxếp cuộn
sợicơ bản.
MộtloàicảicủcóbộNST2n=18.Theo líthuyết,sốlượngNSTtrongmộttếbàosinhdưỡng của thể tam bội thuộc loài này là
19.
54.
36.
27.
Điều kiện đểhaigenecó thể phân liđộclập với nhau trongquátrình giảm phân là
Mỗi genequy địnhmột tínhtrạng vàtrội lặnhoàn toàn.
Khi giảm phânmỗi genephân livềmột giao tử.
Hai genetươngtáctrựctiếphoặcgián tiếp vớinhau cùng quyđịnh một tính trạng.
Hai genenằm trên2 cặpNST tươngđồng khác nhau vàgiảm phânbìnhthường.
Trongchọngiống thựcvật, thựchiện laigiữaloàihoang dạivàcâytrồng nhằmmụcđích:
Tạo điều kiệnthuận lợi choviệcsinh sảnsinh dưỡng ởcơ thểlai xa.
Đưagene chống chịutốt vớiđiều kiện bấtlợi củaloài hoangdại vào cơthể lai.
Đưagenesinhtrưởngnhanhcủacâytrồng vàocơ thểcủaloàihoang dại.
Khắcphụctính bất thụcủacơthểlai xa.
Hìnhbênmôtảquátrìnhdịchmãcủa5 ribosometrênmRNAcủasinhvậtnhânsơ.Phátbiểu nào sau đây đúng? 
Codon kếtthúcnằmở gầnvị trí A.
Mỗichuỗipolypeptidecó ítnhất1aminoacidMethionine.
Ribosome trượttheo chiềutừ vịtrí Ađến vịtrí B.
Cácribosomechỉ táchkhỏimRNAkhitrượtquanucleotide cuốicùngcủamRNA.
ỞđậuHàLan, alleleAquyđịnhhạtvàng trộihoàntoànsovớialleleaquyđịnhhạtxanh.Câydị hợpAatựthụphấnđượcF1,cáccâyF1tựthụphấnthuđượcF2.TrêncáccâyF1,cónhữngcâychỉchohạt vàng,cónhữngcâychỉcóhạtmàuxanh,cónhữngcâyvừacóhạtmàuvàng,vừacóhạtmàuxanh.Theolí thuyết, trong số các cây F1, số cây chỉ có hạt màu vàng chiếm tỉ lệ:
75%.
50%.
12,5%.
25%.
Giốngvậtnuôi nàosauđâykhông đượctạorabằng phươngpháplaihữu tính?
Cừusảnxuấtprotein củangười.
Bò laiF1cótầm vóclớn, sinhsản nhanh.
Vịt phangan mangđặcđiểmtốt củavịt và ngan.
Lơn laikinh tếcónăng suất cao,tăng trọng nhanh
Mộtloàithựcvật,tínhtrạngmàuhoacó hoađỏ,hoahồngvàhoatrắng,trongđócó3cây được kí hiệu là A, B, C. Tiến hành lai các cây này với nhau, kết quả thu được như bảng sau?
TT | Phéplai | KiểuhìnhcủaF1 | KiểuhìnhcủaF2 |
1 | Ax A | 1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng | 3 Đỏ : 2 hồng : 3 trắng |
2 | Ax B | 1 đỏ : 1 hồng | 5 Đỏ : 2 hồng : 1 trắng |
3 | Ax C | 1 hồng : 1 trắng | 1 Đỏ : 2 hồng : 5 trắng |
4 | B x C | 100%hồng | 1 Đỏ : 2 hồng : 1 trắng |
Theolíthuyết,phátbiểunàosauđây đúng?
Acó hoamàu đỏ, Bcó hoamàu hồng, C có hoamàu trắng.
F2củaphéplai 1 cótối đa 5loại kiểu gene.
Cáccây F2củaphéplai2tựthụphấnthìởđờiF3tỉlệcáthểthuầnchủnggấp7lầntỉlệcáthểcó kiểu gene dị hợp tử.
ChothuhạtphấncủacáccáthểởthếhệF2củaphéplai3thụphấncho cáccáthểởthếhệF2củaphép lai 4 thì tỉ lệ cây hoa trắng đời F3là 25%.
Bạn Hòa vẽ sơ đồ hoạt động bình thường của các gene trong operon Lac ở E.Coli khi môi trường có lactose như sau: Bạn Lan đã đưa ra ý kiến để sửa sai và chú thích cho hình vẽ của bạn Hòa, ý kiến nào sau đây của bạn Lan không đúng?
Phải đảo vị trí của2 (O)và3 (P).
6 gắnvào vùng2 (O)chứ khôngphải vùng3 (P).
Vùng3 (P)phải có enzymeRNApolymerasegắn vào.
4,5 lầnlượt làproteinđiềuhòa, allolactose.
Ởmộtloàithựcvậtlưỡngbộigiaophấn,xét2genethuộccùngmộtnhómgeneliênkết,mỗigene đều có 2 allele trội lặn hoàn toàn, hoán vị gene xảy ra ở quá trình phát sinh giao tử đực và cái với tần số f (f> 0). Phép lai (P) cây thuần chủng có kiểu hình trội về hai tính trạng với cây đồng hợp lặn thu được F1. Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
Có 4loại kiểugeneởF2quy địnhkiểu hình trộivề cảhai tính trạng.
ỞF2có 9loại kiểu gene.
Số câycó kiểu hìnhtrội vềhai tính trạngở F2luôn >50%.
ỞF2kiểu hình lặnvềmộttrong 2 tínhtrạng cóthể bằng 50%.
Ở một loài động vật, khi cho con đựclông vàng giao phối với con cái lông đen (P), được F1có tỉ lệ: 1 con cái lông đen: 1 con cái lông vàng: 1 con đựclông đen: 1 con đực lông trắng. Biết rằng tính trạng do 1 gene quy định, các allele trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai?
Trong quần thể củaloài nàycó tối đa9kiểu genevềtính trạng màu lông.
Trong quầnthể củaloài,kiểu hìnhlông đen cótối đa4 kiểu gene.
Nếu chocáccáthểlông đenở F1giaophối ngẫu nhiênthì F2có 50%conđựclông vàng.
Nếu cáccáthểF1giaophối ngẫu nhiên thìở F2kiểuhình lông vàngchiếm tỉ lệ37,5%.
Hìnhbên môtảcơchếphátsinh dạngđộtbiếncấu trúc NST nàosau đây?

Đột biếnchuyển đoạnkhông tương hỗ.
Đột biến đảođoạn mang tâm động.
Đột biến mấtđoạn và lặp đoạn.
Đột biếnchuyển đoạntương hỗ.
Hình sau đây mô tả các NST bị đột biến. Các chữ cái biểu diễn trình tự các đoạn trên NST. Các chữ số 1, 2, 3 đánh dấu cho các NST bị đột biến. Phát biểu nào sau đây sai?

Độtbiến (1)làm tăngsốlượng bảnsao củagenetrên 1 NST.
Độtbiến (2)cóthể làm tănghoặcgiảm biểuhiện củagene.
Độtbiến (3)gây tăngbất thườngvềsốlượng genetrên NST.
cả3 dạng độtbiến đều là độtbiến cấu trúcNST.
PHẦNII.Câutrắcnghiệmđúngsai.Thísinhtrảlời từcâu1 đếncâu6.Trongmỗiýa), b),c),d)trong
mỗicâuthí sinhchọn đúnghoặcsai?
Mộtnhàkhoahọctiếnhànhnhuộmcáctếbàosinhdụcđượctáchratừvùngsinhsảnởconđựccủa 1cáthểđộngvật,quansátthấy1tếbàocóhiệntượngđượcmôtảởhìnhdưới.Theolíthuyết,cóbaonhiêu phát biểu sau đây đúng?

Tếbào đang ở kì saucủaquátrình giảm phân II, bộ NST lưỡng bộicủaloài là 2n =8.
SốNSTtrongcáctếbàoconcủatếbàonàylà3và5,độtbiếnnàykhôngditruyềnquasinhsảnhữutính.
Nếu tế bào ban đầu có kiểu gene AaBbDdEe thực hiện giảm phân chỉ xuất hiện đột biến như hình trên, kết quả có thể xuất hiện giao tử aBdE.
Nếu tinh trùng hình thành từ các tế bào con của tế bào trên thụ tinh với trứng bình thường của một con cái cùng loài tạo ra các hợp tử. Một hợp tử trong số đó nguyên phân 3 lần, ở kì sau lần nguyên phân cuối cùng, tổng số NST của các tế bào có thể là 36.
Ởloài hoaanhthảo(Primulasinensis),alleleAquy địnhhoađỏtrộikhônghoàntoàn sovới allele aquyđịnhhoatrắng;kiểugeneAahoa cómàuhồng,câyhoađỏtrồngởnhiệtđộ200Cchohoamàu đỏ,ở 350Cchohoamàutrắng;cáckiểugenecònlạikhôngchịuảnhhưởngcủanhiệtđộmôitrường;alleleBquy định thân cao trội hoàn toàn so với allele b quy định thân thấp, chiều cao thân không phụ thuộc vào điều kiện môi trường. Cho hai cây đều có kiểu hình hoa hồng, thân cao giao phấn với nhau (P), lấy các hạt thu đượctừphéplaitrênđemgieoởnhiệtđộ200C,ngườitathuđượccáccâycókiểuhìnhhoatrắng,thânthấp chiếm 4%. Nếu xảy rahoán vị gen thì cảhai giới với tầnsố bằng nhau; môitrườngsống củacáccây đang xét chỉ rơi vào một trong hai nhiệt độ 200C hoặc 350C. Phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Haicây ở thế hệP cóthểcó kiểu genegiống nhau.
ỞthếhệF1có tối đa9loại kiểugenekhácnhau.
Chocây F1tựthụphấn thuđượcF2,nếu cáccây F2sinhtrưởngvàpháttriểnởnhiệtđộ350Ccótốiđa6 loại kiểu hình khác nhau.
NếulấycáchạtthuđượctừphéplaiPđemgieoởmôitrường350Cthìcáccâyhoatrắng, thân cao có kiểu gene thuần chủng có thể chiếm 8%.
Ởmộtloàithú,geneA1quyđịnhlôngđentrộihoàntoànsovớialleleA2quyđịnhlôngnâu,A2trội hoàn toàn A3quy định lông xám, A3trội hoàn toàn so với A4quy định lông hung.Giả sử trong quần thể cân bằng có tần số các allele bằng nhau. Các nhận định sau đây đúng hay sai?
Quầnthểcó 6 kiểu genedị hợp tử.
Quầnthểcótổng tỉ lệcáckiểu genedị hợp tửbằng hai lầntổng tỉ lệcáckiểu geneđồng hợp tử.
Chocáccon lôngđengiao phốivới nhau thìđời con có tỉlệlông đenthuần chủng là 40/49.
Trongquầnthểchỉcóhìnhthứcgiaophốigiữacáccáthểcùngmàulôngthìởđờiconsốcáthểlônghung thu đượclà 11/105.
Hình dưới thể hiện các NST thuộc cùng một cặp NST tương đồng của một loài động vật ở tế bào sinhtinh,tếbàosinhtrứngđềucóbộNST2nbìnhthườngvàhợptửđượctạothànhtừhailoạigiaotửcủa các tế bào này. Các chữ cái trên các NST này minh họa allele của một số gene. Biết rằng, trong quá trình giảm phân của tế bào sinh tinh và tế bào sinh trứng đều không xảy ra hiện tượng hoán vị gene, chỉ xảy ra đột biến ở cặp NST như hình dưới, các cặp NST khác phân li bình thường.

Hợptửnhậngiao tửmang NSTbị độtbiến lặpđoạn từtếbàosinh trứng.
Cơthểphát triểntừhợptửtrênthường chếtở giaiđoạn sớm.
Cặp NST này không phân li trong quátrình giảm phân củatếbào sinhtinh.
Nếu loài này có bộ NST lưỡng bội là 2n = 80, hợp tử nói trên đang ở kì giữa nguyên phân, thì số NST của hợp tử là 81.
ĐểgiảithíchvềlídophântíchDNAtithểcóthểxácđịnhđượcnguồngốctiếnhóacủaloàingười bạn Nam đã đưa ra một số nhận định dưới đây, các nhận định dưới đây đúng hay sai?
DNAti thểtồn tạitrongtếbào chấtnên íttiếp xúcvới tácnhân gâyđột biến.
Xácsuấttìm đượccác bản saoDNAtithểnguyên vẹnlớn hơnnhiềuso vớiDNAnhân.
Sốbản saoDNAtithểtrong mỗitếbàolớn hơn rấtnhiều sovới DNAnhân.
DNAti thểđảmbảo sựditruyền nguyên vẹncủathông tindi truyền màkhông bị lai tạo.
Trong điều hòa hoạt động gene trong operon Lac ở một chủng vi khuẩn E.coli bình thường, ngoài allolactose, trong thực nghiệm người ta cũng sử dụng một số chất để nghiên cứu về cơ chế điều hòa hoạt động gene được mô tả như Bảng 1.

Họtiến hành bốnthí nghiệm nhằmquan sát sự tươngtáccủabachất trênnhư sau:
- Thínghiệm 1: môitrường có allolactose.-Thí nghiệm2: môitrường cóchất A.
- Thínghiệm3:môitrườngcóchấtAvàC.-Thínghiệm4:môitrườngcóchấtBvàallolactose. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng hay sai khi nói về thí nghiệm này?
Thí nghiệm 4 vẫn có thể tạo ra sản phẩm của gene cấu trúc nếu ái lực của chất B kém hơn allolactose.
Nếu thay vi khuẩn chủng dại bằng vi khuẩn đột biến ở gene lacI thì có thể cả ba thí nghiệm 2, 3 và 4 đều có cùng một kết quả.
Thí nghiệm 1 và thí nghiệm 2 đều không thu được sản phẩm của các gene cấu trúc.
Thí nghiệm 3 không tạo ra sản phẩm của gene cấu trúc do protein ức chế gắn vào vùng operator.
PHẦNIII.Câutrắcnghiệmyêucầutrảlờingắn.Thísinhtrảlờitừcâu1đếncâu6.
Vùng mã hóa của gene có trình tự các nucleotide trên mạch mang mã là: 5’ATG ACT AAC AAA GCA GGG TAC AAG CGA3’. Một đột biến xảy ralàm mất cặp nucleotide loại C-G ở vị trí 21 trên đoạn genenày.ĐoạnphântửmRNAdogeneđộtbiếnquyđịnhsẽđượcdịchmãthìchuỗipolipeptidehoànchỉnh có bao nhiêu amino acid?
5
Độtbiếnmất cặp C-Gởvịtrí21làmxuất hiệnmãkếtthúcsớmnênchuỗipolypeptidehoàn chỉnh có 5 amino acid.
Chobiếtcácsựkiệnsauđây:
(1) Phânhủy RNAnhờ hoạt tínhRNaseH(phân giải RNA)
(2) RNApolymerasexúctáctổng hợp sợi RNAmới.
(3) Enzyme reversetranscriptasexúctáctổnghợpmạchDNAbổ sung.
(4) Tổnghợpmạch DNA thứ2tạo cDNAbổ sung.
Tìmcácsựkiện đúng vàsắp xếp theo thứtựcủaquátrình phiên mã ngược?
314
Một cặp trẻ sinh đôi có thể do cùng 1 trứng (sinh đôi thật) hay do 2 trứng khác nhau sinh ra (sinh đôi giả), các cặp sinh đôi thật có cùng giới tính. Đối với cặp sinh đôi giả thì giới tính của mỗi đứa độc lập vớinhauvàcótỉlệ contrailà50%.Thốngkêcho thấy34%cặpsinhđôiđềulàtrai,30% cặpsinhđôiđều là gái, 36% cặp sinh đôi có giới tính khác nhau. Tìm tỉ lệ phần trăm cặp sinh đôi thật?
28
Hình dưới mô tả các giai đoạn của nguyên lí tạo động vật biến đổi gene.

Theo lí thuyết, nhận định nào sau đây đúng? Viết theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.
(1) Đây là nguyên lí tạo động vật biến đổi gene bằng chuyển gene vào tế bào gốc.
(2) Cơ thể con sinh ra mang vật chất di truyền của cơ thể 3 và gene cần chuyển.
(3) 4 là giai đoạn chuyển gene vào hợp tử giai đoạn nhân non.
(4) 5 mang bộ NST 3n.
23
Ởmộtloàithực vậtlưỡngbội,tínhtrạngmàuhoađượcquyđịnhbởi1genecó4allele,cácallele trộilà trội hoàn toàn. Người ta tiến hành2 phép lai, thu đượckết quả nhưsau:
![]() |
Khôngtính đến vai trò củabốmẹ thì phép lai 2 cótối đabao nhiêu sơ đồ lai?
3
Khiquansátquátrìnhgiảmphâncủa2tếbàoởmộtloàiđộngvậtngườitaghinhậnđượcdiễnbiến NST mô tả như hình bên. Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tử đực có NST kép chứa gene B không phânlitrongkìsaucủagiảmphânIIở1tếbào,cácgiaiđoạnkhácdiễnrabìnhthường;quátrìnhphátsinh giaotửcáidiễn rabìnhthường,khôngsảy rahoánvịgene. Sốloạigiao tử tạoratừ tếbàosinhdục đựcvà cái nói trên là bao nhiêu? Viết lần lượt số loại giao tử của tế bào sinh dục đực và cái, ở giữa có dấu phẩy.

Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi









