2048.vn

Đề tham khảo ôn thi HSG Sinh học 12 có đáp án - Đề 10
Đề thi

Đề tham khảo ôn thi HSG Sinh học 12 có đáp án - Đề 10

A
Admin
Sinh họcLớp 126 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦNI:Câutrắcnghiệmnhiềuphươngánlựachọn. Thísinhtrảlờitừcâu1đến câu20.Mỗi câuhỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.

Hệgene củatế bàothựcvậtkhôngbao gồm geneở cấu trúcnào sau đây?

Nhân.

Ti thể.

Lụclạp.

Plasmid.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phântíchthànhphầnhoáhọccủamộtacidnucleicchothấytỉlệcácloạinucleotidenhưsau:A=20%;G=35%; T =20%;C =25%Acid nucleicnày

RNAcó cấu trúcmạch đơn

RNAcó cấu trúcmạch kép

DNAcócấutrúcmạchđơn

DNAcócấu trúcmạch kép

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Ởngười,quátrình tổng hợpprotein sữacủangười mẹđểnuôicon đượcthựchiệntừ lúcngười mẹ bắtđầumangthai.Cácgenemangthôngtinvềcấutrúccủaproteinsữasẽtiếnhànhphiênmãđểtổnghợp mRNAvàdựtrữmRNAtrongtếbào.Sauđó,khingườimẹsinhconthìkhodựtrữmRNAđượchuyđộng đểđồngloạtdịchmãnhằmtạoralượnglớnproteinsữađểnuôicon.QuátrìnhtạoralượnglớnmRNAnhư trên là điều hòa hoạt động gene ở cấp độ nào sau đây?

Sau phiên mã.

Sau dịch mã.

Trước phiên mã.

Phiên mã.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một số trường hợp ở E.Coli, khi môi trường không có đường lactose nhưng operon Lac vẫn hoạt động tổng hợp các enzyme phân giải đường lactose, khả năng nào sau đây có thể xảy ra?

ĐộtbiếnxảyraởnhómgenecấutrúcZ,Y,AlàmenzymeRNApolymerasehoạtđộngmạnhhơn bình thường.

Vùngkhởi động củageneđiềuhòabị đột biếnnên tổnghợp quánhiều protein ứcchế.

E.Colitổng hợpnhiềuenzymephân giảiđường lactosedựtrữ.

Độtbiếnxảyraởvùngvậnhànhlàmproteinứcchếkhôngthểgắnvào vùngvậnhànhđượcnên RNA polymerase hoạt động phiên mã.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trongquátrìnhdịchmã,trênmộtphântử mARNđồngthờigắnmộtnhómribosomecùngtham gia gọi là

polypeptide.

polynucleotide.

polynucleosome.

polyribosome.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở hầu hết sinh vật nhân thực, khi nghiên cứu về mã di truyền, người ta nhận thấy ở trong nhân và ti thể có codon cùng mã hóa methionine lần lượt là 

AUG và AUA.

UUG và AUA.

GGG và UGG.

UGG và UGA.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở người, đột biến lặp đoạn 21 trên cánh dài của NST số 4 làm tăng số lượng gene SNCA gây nên bệnh:

Parkinson.

Down.

ung thư máu.

Hội chứng cri– du chat.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Theolíthuyết,haigeneAvàDditruyềntheoquyluậtnàosauđây?Theo lí thuyết, hai gene A và D di truyền theo quy luật nào sau đây? A. Quy luật liên kết gene. B. Quy luật phân li độc lập. C. Quy luật hoán vị gene. D. Quy luật tương tác cộng gộp. (ảnh 1)

Quyluậtliênkết gene.

Quyluật phân li độc lập.

Quyluật hoán vị gene.

Quyluật tươngtáccộng gộp.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

VikhuẩnStreptococcusmutanstạomàngsinhhọctrênbềmặtrăng,gâysâurăng.Nghiêncứuchất điều hoà cảm ứng mật độ ở vi khuẩn, ức chế hình thành màng sinh học có thể kiểm soát bệnh sâu răng ở người. Biện pháp này dựa trên cơ sở nào sau đây?

Sửdụng loạivi khuẩnđối khángvới vikhuẩn gâysâu răng.

Nghiêncứuchấtlợikhuẩn.

Điềuhoàbiểu hiện geneở sinh vật nhân sơ.

Sửdụngchất phávỡmàngsinh học.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiên cứu về sản lượng giống trứng ở 1 số loài gà khác nhau, người ta thu được kết quả như sau:

Giống

Leghorn

RhodeIslandRed

NewHampshire

IsaBrown

Lượngtrứng/ năm

270 -280

150 – 180

200 -220

280 -300

Vớiđặcđiểm sảnlượng trứng, giốnggà nàocómứcphản ứng rộnghơn cả?

Leghorn.

RhodeIslandRed.

NewHampshire.

IsaBrown.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tạo vectortái tổhợp mangcácvùng điều hoàđượcbiến đổi đểtăng cường phiênmã,dịchmãđã được ứng dụng để cải tiến hiệu quả sản xuất protein tái tổ hợp. Cơ sở của biện pháp này là

quátrìnhbiểu hiện gene.

quátrìnhtái bản DNA.

gây đột biến gene vùng điều hoà.

bổsungchấtứcchếquátrìnhtổnghợpprotein.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình 2 dưới đây mô tả toàn bộ quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực với các vị trí (1), (2), (3), (4) chưa được chú thích.

Hình 2 dưới đây mô tả toàn bộ quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực với các vị trí (1), (2), (3), (4) chưa được chú thích. (ảnh 1)

Phátbiểu sauđâysaivềnộidung hình trên?

Mạch (4) làmạch bổsung làm khuôn tổng hợp RNA.

Quátrình phiên mã đượckết thúcở vùng (2).

Đối với tếbàonhân sơ mRNAkhôngcó cấu trúc(3).

Nếu biếnđổi vùng (1) có thể tạoramột sốlượng lớn mRNAtrong tế bào.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Alkapton niệulàmột rốiloạnchuyển hoábẩm sinh do khiếm khuyết trongmột enzymetham gia vàoconđườngphângiảiaminoacidTirozina.Ngườiđồnghợptửvềalleleđộtbiếnkhôngthểtạoraenzyme có chức năng bình thường và cơ chất của enzyme -acid homogentizic bị tích luỹ nhiều trong cơ thể, gây ra các triệu chứng bệnh như sỏi thận, sỏi tuyến tiền liệt, nước tiểu sậm màu,… Năm 1996, các nhà khoa họcởTâyBanNhađãnhânbảnvàgiảitrìnhtựbộgenemãhoáenzymebìnhthườngvàcácalleleđộtbiến. Dưới đây là trình tự kiểu dại một phần của gene mã hóa protein với trình amino acid ở bên dưới

5’...TTG ATACCCATTGCC...3’...LeucineIsoleucineProlineIsoleucineAlanine...

Dướiđâylà trìnhtựtương ứngcủamộttrongcácalleleđột biến.

5’...TTGATATCCATTGCC...3’

Cácnhậnđịnh sauđây đúnghaysai? Biếtrằng bộ3 cótrìnhtự 5’UCC3’mãhoácho serine.

(I).   Đây là dạng đột biến điểm loại thay thế cặp G - C bằng A –T do trình tự nucleotide ở cặp base số 7 (từ trái sang) bị thay đổi từ C thành T.

(II).  Chuỗiaminoacidtạoracótrìnhtự:Leu-Ile-Ser-Ile-Ala.

(III).  Độtbiến nàykhôngảnh hưởngđến chứcnăngbình thườngcủaenzym.

(IV).  Trênthựctế, nhiềuđột biến điểm xuấthiện tại vị tríchứacặp bazơG-C.

Iđúng,IIsai,IIIđúng, IV đúng.

Iđúng,IIđúng,IIIsai, IV đúng.

Iđúng,IIđúng,III sai,IVsai.

Iđúng,IIđúng,IIIđúng, IV đúng.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hìnhbênphảimôtảmộtcấutrúctrongnhân tếbào.Nhậnđịnhsauđâyvềcấutrúcnàylà sai?

Hình bên phải mô tả một cấu trúc trong nhân tế bào. Nhận định sau đây về cấu trúc này là sai? (ảnh 1)

Hình mô tảmột nucleosome.

[1]là những phântử protein histone.

[2]là đoạnDNAchứakhoảng147 cặp nucleotide.

Đường kính củađơn vị này nhỏ hơn đường kính củasợi cơ bản.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình 1 biểu diễn một phần quá trình phát sinh đột biến cấu trúc NST, hình 2 biểu diễnquátrìnhtiếnhợpcủaNST bình thường và NST đột biến. Cho biết các nhận định sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng?Hình 1 biểu diễn một phần quá trình phát sinh đột biến cấu trúc NST, hình 2 biểu diễn quá trình tiến hợp của NST bình thường và NST đột biến. Cho biết các nhận định sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng? (ảnh 1)

I.  Quátrình nàycó thể làmphát sinh độtbiến chuyển đoạn.

II.  Quátrình này có thể dẫn đếnphát sinh đột biếnmất đoạn.

III.  Quátrình này có thể làm phátsinh đồng thời2 dạng đột biến.

IV.  NSTđột biến tạo ratừ hình 1 có thểtiếp hợp với NST bìnhthường như ở hình 2.

1.

3.

2 .

4.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở một loài thực vật, sự hình thành màu hoa chịu sự chi phối của 3 locus A, B và D. Gen D tổng hợp ra protein D, khi có protein này thì các gene A và B mới có thể tạo ra enzyme. Các enzyme do gene A và gene B tổng hợp sẽ tham giavàoconđườngtổnghợpsắctốcánhhoanhưsơđồhình9. Khi không có sắctố thì hoacó màutrắng. Cácgenelặn a, b, d đềukhôngtổnghợpđượcprotein.Theolýthuyết,cóbaonhiêu nhận định đúng trong số các nhận định sau đây?

I.  Tínhtrạngmàusắchoachịusựchiphốicủaquyluậttương tácgene.

Ở một loài thực vật, sự hình thành màu hoa chịu sự chi phối của 3 locus A, B và D. Gen D tổng hợp ra protein D, khi có protein này thì các gene A và B mới có thể tạo ra enzyme. (ảnh 1)

II.  GeneAvàB có thểcótrình tự điều hòagiống nhau vàđều đượchoạt hóabởi protein D.

III.  Protein Dthểlà chấtlàmbấthoạtproteinức chế củagene Ahoặcgene B.

IV.  Nếu geneAvàDcó khoảng cách di truyền là 40cM,geneB phân li độclập với geneAvàgeneDthì khi cho cây dị hợp tử về 3 cặp gene trên tự thụ phấn tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ ở F1có thể là 42 %

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tạogiống bằng ưuthếlai, ngườitakhông dùngcon lai F1làm giống vì:

Tỉ lệtổ hợp geneđồng hợp lặntăng.

Cácgenetácđộng qualại với nhau dễgây đột biến gene.

Tầnsố hoán vịgenecao, tạođiều kiện chocácgenequýtổ hợp lạitrong1 nhóm gene.

Đờicon sẽphân li,ưuthếlai giảm dần.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nóivềthành tựucủaliệuphápgene,phátbiểunào sauđâysai?

Liệu pháp gene là biện pháp chữa trị bệnh di truyền bằng cách loại bỏ hoàn toàn gene bệnh trong tế bào của người bệnh.

Thịlựccủabệnhnhânbịmùdođộtbiếngenehiếmgặpcóthểđượccảithiệnkhiđượctiêmmộtloại thể truyền là virus mang gene RPE65 bình thường để thay thế gene bệnh.

Thịlựccủa bệnhnhânbịmùbẩmsinhLeber’scóthểđượccảithiệnkhiđượcthửnghiệmliệuphápgene.

Hệ thống CRISPR-Cas 9 chỉnh sửa được gene gây bệnh hồng cầu hình liềm trong tế bào người, sau đó tế bào đã chỉnh sửa được tiêm trở lại cho bệnh nhân.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

CôngnghệDNAcónhiềuứngdụngtrongyhọcphụcvụđờisốngconngười.Hiệnnay,việcnào sau đây không được thực hiện vì vi phạm đạo đức sinh học?

Phântíchbiểuhiệngeneđểcung cấpthêmcácthôngtin,xácđịnhthuốcđíchđiềutrịbệnhung thư hiệu quả hơn.

Sảnxuất hormoneinsulin đểđiều trịbệnh tiểu đường.

ChỉnhsửahệgenebằnghệthốngCRISPR-Cas9trênmôphôicủangườicònsống,điềutrị bệnh di truyền ở người.

Chẩnđoán một số bệnhdi truyền cho thainhi trướckhi sinh.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phả hệ dưới đây cho thấy kiểu di truyền các ca bệnh ung thư ở một gia đình. Các xét nghiệm phântử(đượcthựchiệnchotấtcảcáccáthểtrongphảhệ)chothấychỉtrừmộtcabệnhduynhất,tất cả các cabệnh còn lại đều mang đột biến lặn hiếm gặp BRCA2. Chỉ dựavào dữ liệu ở phảhệtrên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

Phả hệ dưới đây cho thấy kiểu di truyền các ca bệnh ung thư ở một gia đình. Các xét nghiệm phân tử (được thực hiện cho tất cả các cá thể trong phả hệ) cho thấy chỉ trừ một ca bệnh duy nhất (ảnh 1)

I.  CáthểIII–7 là cabệnh ngoại lệtrong phảhệtrên không mang đột biếnBRCA2.

II.    Nhiềukhảnăng đột biến BRCA2làlặn so vớialen kiểu dạixét vềhiệuquảgây bệnh.

III.  GeneBRCA2liên kết nhiễmsắcthể thường hoặctrên nhiễm sắcthể X.

IV.  Độthâmnhậpcủakiểuhìnhungthưlàkhônghoàntoàn.Độthâmnhậpcủaungthưvúbịgiớihạn bởi giới tính.

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
21. Đúng sai
1 điểm

PHẦNII.Câutrắcnghiệmđúngsai.Thísinhtrảlời từcâu1 đếncâu6.Trongmỗiýa), b),c),d)trong

mỗicâuthí sinhchọn đúnghoặcsai?

Hình 1đến 3 làquátrình tổng hợpbađạiphântử sinh họctrongtếbào người. Nếu sửdụng 14C để đánhdấucysteine(Cys)trongphứchợpcysteine-tRNAinvitro,*Cys-tRNACysthuđược,sauđócysteine trong đó được khử thành alanine (Ala) bằng chất xúc tác vô cơ niken để thu được *Ala - tRNACys (xem hìnhbêndưới,tRNAkhôngthayđổi),và*Ala-tRNACysđượctiêmvàotếbàongườiđểthamgiavàoquá trình 3. Mỗi nhận định sau Đúng hay Sai?

Hình 1 đến 3 là quá trình tổng hợp ba đại phân tử sinh học trong tế bào người. Nếu sử dụng 14C để đánh dấu cysteine (Cys) trong phức hợp cysteine - tRNA in vitro (ảnh 1)

a)

Nhiềuchuỗipolypeptidegiốnghệtnhauđượcgắnnhãnbằng14Ccóthểđượcdịchđồngthời trên một chuỗi α

ĐúngSai
b)

VịtríCysbanđầutrongchuỗipeptideđượctổnghợptrongquátrình cóthểđượcthaythế bằngAla được đánh dấu 14C

ĐúngSai
c)

Quátrình biểu hiện genetrong tế bào sống phảitrải qua cácbước theo trình tự

ĐúngSai
d)

Cảhaiquátrìnhđềutiêuthụnănglượngvàyêucầucácloạienzyme,nguyênliệuthô và sản phẩm khác nhau.

ĐúngSai
Xem đáp án
22. Đúng sai
1 điểm

Tuỳtheođặcđiểm,cácđộtbiếnthayđổitrìnhtựnucleotidetrongvùngmãhoácủageneđượcphân loại thành một số dạng như sau:

-  Dạng1:Độtbiếnđồnghoánlàđộtbiếnthaythếmộtcặppurine-pyrimidinenàybằngmộtcặppurine-

pyrimidinekhác(vídụ:A=T<->G=C, …).

-  Dạng2:Độtbiếndịhoánlàđộtbiếnthaymộtcặppurine-pyrimidinenàybằngmộtcặppyrimidine-

purinekhác (ví dụ:A=T <->C=GhoặcA=T <-> T=A, …).

-  Dạng3: Đột biếnmất nucleotide làmmất một hoặcmột số cặppurine-pyrimidine.

-  Dạng4: Đột biếnvô nghĩa làm xuấthiện một bộba kết thúcsớm.

ChotrìnhtựmộtđoạnmRNAởchủngE.colikiểudạibắtđầutừbộbabắtđầudịchmã(AUG)dướiđây cùng với trình tự mRNA tương ứng ở các chủng đột biến:

Kiểu dại:5’ - … AUGACACAUCGAGGGGUGGUAAACCCUAAG …-3’ Độtbiến1:5’-…AUGACACAUCCAGGGGUGGUAAACCCUAAG …-3’ Đột biến 2: 5’ - …

AUGACACAUCGAGGGUGGUAAACCCUAAG …-3’ Độtbiến3:5’-…AUGACGCAUCGAGGGGUGGUAAACCCUAAG…-3’ Độtbiến4:5’-…AUGACACAUUGAGGGGUGGUAAACCCUAAG…-3’

Mỗinhậnđịnh sauĐúnghay Sai?

a)

Độtbiến 1 làdạng độtbiến đồng hoán.

ĐúngSai
b)

Chủngđột biến 2 có thể thuộcdạng 3 hoặcdạng 4.

ĐúngSai
c)

Cóít nhất 2 chủngđột biến thuộcdạngđột biếnvô nghĩa.

ĐúngSai
d)

Thể đột biến 3 và 4 có thể được phục hồi (đột biến ngược) về dạng kiểu dại khi được xử lý với hoá chất gây đột biến 5-BU.

ĐúngSai
Xem đáp án
23. Đúng sai
1 điểm

PhảhệởHình5môtảmộtgiađìnhcómộtngười (người kí hiệu số 2) bị mắc chứng lùn bẩm sinh do giảm hàm lượng hormone tăng trưởng. Tiến hành Southern blot trên mẫu DNA hệ gene của những người trong phả hệ với các bước: cắt DNA với enzyme giới hạn, thấm để chuyển DNA trên bản gel điện di qua màngnilon,laivớicácmẫudòlàcácđoạnDNAmạchđơnđãbiết trìnhtự.CácđườngchạylàmẫuDNAtừcácthànhviêntươngứng (1-5)vàđốichứng(ĐC)làngườikhôngmangđộtbiếngâychứng lùn bẩm sinh. Các băng đậm hơn cho biết có nhiều bản sao DNA hơn.Phả hệ ở Hình 5 mô tả một gia đình có một người (người kí hiệu số 2) bị mắc chứng lùn bẩm sinh do giảm hàm lượng hormone tăng trưởng.  (ảnh 1)
Phátbiểusauđâylàđúnghaysai

a)

alleleđộtbiếnnằmtrênphânđoạn26kb

ĐúngSai
b)

Cóthểđãxảyrađộtđiểmlàmxuấthiệnthêmmộtđiểmcắttrongbăng26kb,độtbiếnnàynằmtrong gene làm ảnh hưởng đến chức năng của gene.

ĐúngSai
c)

thểxácđịnhchínhxáckiểugencủacácthànhviêntronggiađình.

ĐúngSai
d)

Ởmộtquầnthểgiảđịnh,tỉlệngườimắcbệnhlùnbẩmsinhdođộtbiếnnàylà10-2.Chorằngquần thểđangcânbằngditruyền,Nếungười(3)kếthônvớimộtngườikhỏemạnhkhôngcóquanhệhuyếtthống thì con gái của họ có nguy cơ mắc bệnh là 1/22

ĐúngSai
Xem đáp án
24. Đúng sai
1 điểm

Ởmộtloàithựcvật,alleleAquyđịnhtínhtrạngthâncaotrộihoàntoànsovớialleleaquyđịnhtính trạng thân thấp, allele B quy định tính trạng hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele b quy định tính trạng hoa trắng. Tiến hành 2 phép lai và thu được kết quả như sau:

-  Phéplai1:Câythânthấp,hoatrắngđượcthụphấnbởihạtphấncâythâncao,hoađỏ,thuđượcF1

100%câythân cao,hoatrắng.

-  Phéplai2:Câythâncao,hoađỏđượcthụphấnbởicâythânthấp,hoatrắng,thuđượcF1có100%cây

thâncao, hoađỏ.Biết rằng khôngxảy rađộtbiến.Mỗi phátbiểu sau đâyđúng hay sai?

a)

Haicặp geneA,avàB,b nằmtrên haicặp nhiễmsắcthểkhácnhau.

ĐúngSai
b)

Tỉlệkiểuhìnhvềtình trạngchiềucaovàtínhtrạng màusắchoaởF1đều khácnhauởhaiphép lai.

ĐúngSai
c)

NếuchoF1củaphéplai2giaophấnngẫunhiênsẽthuđượcđờiconchotỉlệkiểuhìnhlà9câythân cao, hoa đỏ : 3 cây thân cao, hoa trắng : 3 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa trắng.

ĐúngSai
d)

Nếu lấy hạt phấn của cây F1của phép lai 1 thụ phấn cho cây F1của phép lai 1 sẽ thu được kết quả ở đời con có 75% cây thân cao, hoa đỏ.

ĐúngSai
Xem đáp án
25. Đúng sai
1 điểm

TheodữliệuthốngkêcủaTổchứcYtếThếgiới(WHO),tỷlệbéophìởtrẻemvàthanhthiếuniên đã tăng gấp 10 lần trong bốn thập kỷ qua. Béo phì ở trẻ em đang gia tăng nhanh chóng ở cả các nước phát triển và đang phát triển, đặc biệt ở khu vực Châu Á và Thái Bình Dương. Theo báo cáo của Bộ Y tế Việt Nam,tỷlệbéophìởtrẻemthànhthịkhoảng8-9%,ởnôngthônkhoảng2-3%.Nguyênnhângâybệnhbéo phì ở trẻ em có thể từ di truyền, ăn uống không lành mạnh và thiếu hoạt động thể chất,… Béo phì có thể dẫn đến hậu quả như bệnh tiểu đường loại 2 (Type II), bệnh tim mạch, những vấn đề về tâm lý như: tự ti, trầm cảm,… Cho biết các nhận định dưới đây là ĐÚNG hay SAI?

a)

Chếđộănuốngchứanhiềuđườngvàchấtbéolàmộttrongnhữngnguyênnhângâyrabéophìở trẻem.

ĐúngSai
b)

Tỷlệbéophì ởtrẻemtạicáckhu vựcthành thị ởViệt Namcao hơnso vớicáckhuvựcnông thôn.

ĐúngSai
c)

Thiếuhoạt độngthểchấtkhông ảnhhưởng đếnnguy cơbéo phìở trẻem.

ĐúngSai
d)

Bệnhbéophì ởtrẻem có thểđượchạnchếbởi chếđộdinh dưỡngkhoahọc,tránh cácloạithứcăn nhanh và tăng cường luyện tập thể chất.

ĐúngSai
Xem đáp án
26. Đúng sai
1 điểm

Xét một gene có 3 allele A1, A2, a nằm trên nhiễm sắc thể thường ở một loài gia súc; trong đó A1, A2là2alleleđồngtrội.Chobiếtcácalleletrộiquyđịnhnăngsuấtcao,allelelặnquyđịnhnăngsuấtởmức trungbình,ưuthếlaithểhiệnrõnhấtởconlaicủabốmẹthuầnchủng.Mộtquầnthểkhởiđầu(P0)cóthành phần kiểu gene là 0,14A1A1+ 0,24A1a + 0,08A2A2+ 0,16A2a + 0,28A1A2+ 0,10 aa = 1. Mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai?

a)

Tầnsố tương đốicủacácallele tươngứng là:A1:A2:a=0,4: 0,3 : 0,3.

ĐúngSai
b)

Khiởtrạngtháicânbằngditruyền,quầnthểcócấutrúcditruyền0,16A1A1+0,09A2A2+0,09 aa + 0,24 A1A2+ 0,24 A1a + 0,18 A2a = 1

ĐúngSai
c)

Trongquần thể,nhữngcáthểcó kiểugenedị hợpđượcchọn đểlàm giống.

ĐúngSai
d)

Tỉlệsố cáthểđượcchọnđểsảnxuấtkhi quầnthểcânbằngdi truyềnbằng34%.

ĐúngSai
Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

PHẦNIII.Câutrắcnghiệmyêucầutrảlờingắn.Thísinhtrảlờitừcâu1đếncâu6.

Bảngbênmô1tảcơchếditruyền củacácgeneđượcpháthiệnởsinhvậtnhânthực,dấu “+”thể hiện có xảy racơ chếdi truyền, dấu “-”không xảy racơ chếdi truyền. Giả sử không có đột biến xảy ra, hãy cho biết có bao nhiêu gene quy định protein ?

 

Gene A

Gene B

Gene C

Gene D

Gene E

Phiên

+

+

+

+

+

Dịch

+

-

-

+

+

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Mối quan hệ giữa gene- mRNA- peptide trong vùng mã hoá ở sinh vật nhân sơ được mô tả như sau: (Kí hiệu  là một loại nucleotide không được cho biết)

Biết rằng đoạn peptide do đoạn gene này quy định tổng hợp các amino acid và các codon mã hóa tương ứng trong bảng bên

Mối quan hệ giữa gene- mRNA- peptide trong vùng mã hoá ở sinh vật nhân sơ được mô tả như sau: (Kí hiệu  là một loại nucleotide không được cho biết)  Biết rằng đoạn peptide do đoạn gene này quy định tổng hợp các amino acid  (ảnh 1)

Loạiaminoacid đượcđiền vàodấu “?”làloại sốmấy trongbảng trên?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Ở người, một trong các nguyên nhân gây ung thư võng mạc là do đột biến gene RB (gene 1) – mã hoáproteinRBứcchếchuyểntiếpsangphaScủachukỳtếbào.Mộtbệnhditruyềnkháclàuxơthầnkinh, dođộtbiếngen NF1(gene2)mãhoáprotenneurofibromincókhảnăngtăngcườnghoạt tínhGTPazacủa protenRas–mãhoábởigenRas(gene3)vàtham giaquátrìnhphosphorylhoánộibàotrongđápứngvới các yếu tố sinh trưởng. Liên quan đến sự phát sinh ung thư, những gene nào là gene ức chế khối u? (sắp xếp các gene ức chế khối u theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.)

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8. Khi phân tích bộ nhiễm sắc thể của 4 thể đột biến (E, F, G, H) người ta thu được kết quả như biểu đồ ở hình 6. Biết rằng, đột biến chỉ liên quan đến số lượng nhiễm sắc thể.Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8. Khi phân tích bộ nhiễm sắc thể của 4 thể đột biến (E, F, G, H) người ta thu được kết quả như biểu đồ ở hình 6. Biết rằng, đột biến chỉ liên quan đến số lượng nhiễm sắc thể. (ảnh 1)

Xácđịnh tổngsố lượng nhiễmsắcthể trongtế bàosinhdưỡng củacácthể độtbiến E, F,Gvà H.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Ởmộtloàithựcvật,tínhtrạnghìnhdạngquảdo2cặpgene(A,avàB,b)phânliđộclậpcùngquy định, kiểu gene có allele A và B cho quả dẹt, các kiểu gene còn lại cho quả dài; tính trạng màu sắc hoa do 1genecó2allelequyđịnh,alleleDquyđịnhhoađỏtrộihoàntoànsovớialleledquyđịnhhoatrắng.Cho cây quả dẹt, hoa đỏ lai với cây quả dẹt, hoa trắng thu được F1đồng loạtquả dẹt, hoa đỏ. Cho các cây F1giaophấnngẫunhiên thuđượcF2cótỉlệ kiểuhìnhlà:165câyquả dẹt,hoađỏ:60câyquảdẹt,hoatrắng : 27 cây quả dài, hoa đỏ : 4 cây quả dài, hoa trắng. Biết không có hiện tượng đột biến và các cây quả dẹt, hoa đỏ ở F2có 8 loại kiểu gene.Trong tổng số các cây quả dẹt, hoa đỏ F2, cây có kiểu gene dị hợp về 3 gene chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Mộtcặpvợchồngbìnhthườngsinhrangườiconđầulòngbịmắcmộtbệnhditruyềnhiếmgặpdo một gene quy định nằm trên NST thường. Tần suất người bị bệnh trong quần thể cân bằng di truyền là 1%. Người ta xác định được các allele của gene quy định kiểu hình bình thường và bị bệnh cho từng thành viên trong gia đình ở bảng 6:

Bảng6: Thốngkêallelecủacácthành viên

Alen

Bố

Mẹ

Conđầulòng

Conthứhai

A1

Không

A2

Không

Không

A3

Không

Không

A4

Không

Không

Không

Trongquầnthểchỉ có4allelenày,ngườiconthứ hailớnlênvàlậpgiađìnhvớingườibình thường,xác suất con của họ bị bệnh hiếm gặp là bao nhiêu %.( làm tròn sau dấu phẩy 2 số)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack