Đề tham khảo ôn thi HSG Sinh học 12 có đáp án - Đề 10
32 câu hỏi
PHẦNI:Câutrắcnghiệmnhiềuphươngánlựachọn. Thísinhtrảlờitừcâu1đến câu20.Mỗi câuhỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Hệgene củatế bàothựcvậtkhôngbao gồm geneở cấu trúcnào sau đây?
Nhân.
Ti thể.
Lụclạp.
Plasmid.
Phântíchthànhphầnhoáhọccủamộtacidnucleicchothấytỉlệcácloạinucleotidenhưsau:A=20%;G=35%; T =20%;C =25%Acid nucleicnày là
RNAcó cấu trúcmạch đơn
RNAcó cấu trúcmạch kép
DNAcócấutrúcmạchđơn
DNAcócấu trúcmạch kép
Ởngười,quátrình tổng hợpprotein sữacủangười mẹđểnuôicon đượcthựchiệntừ lúcngười mẹ bắtđầumangthai.Cácgenemangthôngtinvềcấutrúccủaproteinsữasẽtiếnhànhphiênmãđểtổnghợp mRNAvàdựtrữmRNAtrongtếbào.Sauđó,khingườimẹsinhconthìkhodựtrữmRNAđượchuyđộng đểđồngloạtdịchmãnhằmtạoralượnglớnproteinsữađểnuôicon.QuátrìnhtạoralượnglớnmRNAnhư trên là điều hòa hoạt động gene ở cấp độ nào sau đây?
Sau phiên mã.
Sau dịch mã.
Trước phiên mã.
Phiên mã.
Trong một số trường hợp ở E.Coli, khi môi trường không có đường lactose nhưng operon Lac vẫn hoạt động tổng hợp các enzyme phân giải đường lactose, khả năng nào sau đây có thể xảy ra?
ĐộtbiếnxảyraởnhómgenecấutrúcZ,Y,AlàmenzymeRNApolymerasehoạtđộngmạnhhơn bình thường.
Vùngkhởi động củageneđiềuhòabị đột biếnnên tổnghợp quánhiều protein ứcchế.
E.Colitổng hợpnhiềuenzymephân giảiđường lactosedựtrữ.
Độtbiếnxảyraởvùngvậnhànhlàmproteinứcchếkhôngthểgắnvào vùngvậnhànhđượcnên RNA polymerase hoạt động phiên mã.
Trongquátrìnhdịchmã,trênmộtphântử mARNđồngthờigắnmộtnhómribosomecùngtham gia gọi là
polypeptide.
polynucleotide.
polynucleosome.
polyribosome.
Ở hầu hết sinh vật nhân thực, khi nghiên cứu về mã di truyền, người ta nhận thấy ở trong nhân và ti thể có codon cùng mã hóa methionine lần lượt là
AUG và AUA.
UUG và AUA.
GGG và UGG.
UGG và UGA.
Ở người, đột biến lặp đoạn 21 trên cánh dài của NST số 4 làm tăng số lượng gene SNCA gây nên bệnh:
Parkinson.
Down.
ung thư máu.
Hội chứng cri– du chat.
Theolíthuyết,haigeneAvàDditruyềntheoquyluậtnàosauđây?
Quyluậtliênkết gene.
Quyluật phân li độc lập.
Quyluật hoán vị gene.
Quyluật tươngtáccộng gộp.
VikhuẩnStreptococcusmutanstạomàngsinhhọctrênbềmặtrăng,gâysâurăng.Nghiêncứuchất điều hoà cảm ứng mật độ ở vi khuẩn, ức chế hình thành màng sinh học có thể kiểm soát bệnh sâu răng ở người. Biện pháp này dựa trên cơ sở nào sau đây?
Sửdụng loạivi khuẩnđối khángvới vikhuẩn gâysâu răng.
Nghiêncứuchấtlợikhuẩn.
Điềuhoàbiểu hiện geneở sinh vật nhân sơ.
Sửdụngchất phávỡmàngsinh học.
Nghiên cứu về sản lượng giống trứng ở 1 số loài gà khác nhau, người ta thu được kết quả như sau:
Giống | Leghorn | RhodeIslandRed | NewHampshire | IsaBrown |
Lượngtrứng/ năm | 270 -280 | 150 – 180 | 200 -220 | 280 -300 |
Vớiđặcđiểm sảnlượng trứng, giốnggà nàocómứcphản ứng rộnghơn cả?
Leghorn.
RhodeIslandRed.
NewHampshire.
IsaBrown.
Tạo vectortái tổhợp mangcácvùng điều hoàđượcbiến đổi đểtăng cường phiênmã,dịchmãđã được ứng dụng để cải tiến hiệu quả sản xuất protein tái tổ hợp. Cơ sở của biện pháp này là
quátrìnhbiểu hiện gene.
quátrìnhtái bản DNA.
gây đột biến gene vùng điều hoà.
bổsungchấtứcchếquátrìnhtổnghợpprotein.
Hình 2 dưới đây mô tả toàn bộ quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực với các vị trí (1), (2), (3), (4) chưa được chú thích.

Phátbiểu sauđâysaivềnộidung hình trên?
Mạch (4) làmạch bổsung làm khuôn tổng hợp RNA.
Quátrình phiên mã đượckết thúcở vùng (2).
Đối với tếbàonhân sơ mRNAkhôngcó cấu trúc(3).
Nếu biếnđổi vùng (1) có thể tạoramột sốlượng lớn mRNAtrong tế bào.
Alkapton niệulàmột rốiloạnchuyển hoábẩm sinh do khiếm khuyết trongmột enzymetham gia vàoconđườngphângiảiaminoacidTirozina.Ngườiđồnghợptửvềalleleđộtbiếnkhôngthểtạoraenzyme có chức năng bình thường và cơ chất của enzyme -acid homogentizic bị tích luỹ nhiều trong cơ thể, gây ra các triệu chứng bệnh như sỏi thận, sỏi tuyến tiền liệt, nước tiểu sậm màu,… Năm 1996, các nhà khoa họcởTâyBanNhađãnhânbảnvàgiảitrìnhtựbộgenemãhoáenzymebìnhthườngvàcácalleleđộtbiến. Dưới đây là trình tự kiểu dại một phần của gene mã hóa protein với trình amino acid ở bên dưới
5’...TTG ATACCCATTGCC...3’...LeucineIsoleucineProlineIsoleucineAlanine...
Dướiđâylà trìnhtựtương ứngcủamộttrongcácalleleđột biến.
5’...TTGATATCCATTGCC...3’
Cácnhậnđịnh sauđây đúnghaysai? Biếtrằng bộ3 cótrìnhtự 5’UCC3’mãhoácho serine.
(I). Đây là dạng đột biến điểm loại thay thế cặp G - C bằng A –T do trình tự nucleotide ở cặp base số 7 (từ trái sang) bị thay đổi từ C thành T.
(II). Chuỗiaminoacidtạoracótrìnhtự:Leu-Ile-Ser-Ile-Ala.
(III). Độtbiến nàykhôngảnh hưởngđến chứcnăngbình thườngcủaenzym.
(IV). Trênthựctế, nhiềuđột biến điểm xuấthiện tại vị tríchứacặp bazơG-C.
Iđúng,IIsai,IIIđúng, IV đúng.
Iđúng,IIđúng,IIIsai, IV đúng.
Iđúng,IIđúng,III sai,IVsai.
Iđúng,IIđúng,IIIđúng, IV đúng.
Hìnhbênphảimôtảmộtcấutrúctrongnhân tếbào.Nhậnđịnhsauđâyvềcấutrúcnàylà sai?

Hình mô tảmột nucleosome.
[1]là những phântử protein histone.
[2]là đoạnDNAchứakhoảng147 cặp nucleotide.
Đường kính củađơn vị này nhỏ hơn đường kính củasợi cơ bản.
Hình 1 biểu diễn một phần quá trình phát sinh đột biến cấu trúc NST, hình 2 biểu diễnquátrìnhtiếnhợpcủaNST bình thường và NST đột biến. Cho biết các nhận định sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Quátrình nàycó thể làmphát sinh độtbiến chuyển đoạn.
II. Quátrình này có thể dẫn đếnphát sinh đột biếnmất đoạn.
III. Quátrình này có thể làm phátsinh đồng thời2 dạng đột biến.
IV. NSTđột biến tạo ratừ hình 1 có thểtiếp hợp với NST bìnhthường như ở hình 2.
1.
3.
2 .
4.
Ở một loài thực vật, sự hình thành màu hoa chịu sự chi phối của 3 locus A, B và D. Gen D tổng hợp ra protein D, khi có protein này thì các gene A và B mới có thể tạo ra enzyme. Các enzyme do gene A và gene B tổng hợp sẽ tham giavàoconđườngtổnghợpsắctốcánhhoanhưsơđồhình9. Khi không có sắctố thì hoacó màutrắng. Cácgenelặn a, b, d đềukhôngtổnghợpđượcprotein.Theolýthuyết,cóbaonhiêu nhận định đúng trong số các nhận định sau đây?
I. Tínhtrạngmàusắchoachịusựchiphốicủaquyluậttương tácgene.

II. GeneAvàB có thểcótrình tự điều hòagiống nhau vàđều đượchoạt hóabởi protein D.
III. Protein Dcóthểlà chấtlàmbấthoạtproteinức chế củagene Ahoặcgene B.
IV. Nếu geneAvàDcó khoảng cách di truyền là 40cM,geneB phân li độclập với geneAvàgeneDthì khi cho cây dị hợp tử về 3 cặp gene trên tự thụ phấn tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ ở F1có thể là 42 %
1.
2.
3.
4.
Trong tạogiống bằng ưuthếlai, ngườitakhông dùngcon lai F1làm giống vì:
Tỉ lệtổ hợp geneđồng hợp lặntăng.
Cácgenetácđộng qualại với nhau dễgây đột biến gene.
Tầnsố hoán vịgenecao, tạođiều kiện chocácgenequýtổ hợp lạitrong1 nhóm gene.
Đờicon sẽphân li,ưuthếlai giảm dần.
Khi nóivềthành tựucủaliệuphápgene,phátbiểunào sauđâysai?
Liệu pháp gene là biện pháp chữa trị bệnh di truyền bằng cách loại bỏ hoàn toàn gene bệnh trong tế bào của người bệnh.
Thịlựccủabệnhnhânbịmùdođộtbiếngenehiếmgặpcóthểđượccảithiệnkhiđượctiêmmộtloại thể truyền là virus mang gene RPE65 bình thường để thay thế gene bệnh.
Thịlựccủa bệnhnhânbịmùbẩmsinhLeber’scóthểđượccảithiệnkhiđượcthửnghiệmliệuphápgene.
Hệ thống CRISPR-Cas 9 chỉnh sửa được gene gây bệnh hồng cầu hình liềm trong tế bào người, sau đó tế bào đã chỉnh sửa được tiêm trở lại cho bệnh nhân.
CôngnghệDNAcónhiềuứngdụngtrongyhọcphụcvụđờisốngconngười.Hiệnnay,việcnào sau đây không được thực hiện vì vi phạm đạo đức sinh học?
Phântíchbiểuhiệngeneđểcung cấpthêmcácthôngtin,xácđịnhthuốcđíchđiềutrịbệnhung thư hiệu quả hơn.
Sảnxuất hormoneinsulin đểđiều trịbệnh tiểu đường.
ChỉnhsửahệgenebằnghệthốngCRISPR-Cas9trênmôphôicủangườicònsống,điềutrị bệnh di truyền ở người.
Chẩnđoán một số bệnhdi truyền cho thainhi trướckhi sinh.
Phả hệ dưới đây cho thấy kiểu di truyền các ca bệnh ung thư ở một gia đình. Các xét nghiệm phântử(đượcthựchiệnchotấtcảcáccáthểtrongphảhệ)chothấychỉtrừmộtcabệnhduynhất,tất cả các cabệnh còn lại đều mang đột biến lặn hiếm gặp BRCA2. Chỉ dựavào dữ liệu ở phảhệtrên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. CáthểIII–7 là cabệnh ngoại lệtrong phảhệtrên không mang đột biếnBRCA2.
II. Nhiềukhảnăng đột biến BRCA2làlặn so vớialen kiểu dạixét vềhiệuquảgây bệnh.
III. GeneBRCA2liên kết nhiễmsắcthể thường hoặctrên nhiễm sắcthể X.
IV. Độthâmnhậpcủakiểuhìnhungthưlàkhônghoàntoàn.Độthâmnhậpcủaungthưvúbịgiớihạn bởi giới tính.
1.
2.
3.
4.
PHẦNII.Câutrắcnghiệmđúngsai.Thísinhtrảlời từcâu1 đếncâu6.Trongmỗiýa), b),c),d)trong
mỗicâuthí sinhchọn đúnghoặcsai?
Hình 1đến 3 làquátrình tổng hợpbađạiphântử sinh họctrongtếbào người. Nếu sửdụng 14C để đánhdấucysteine(Cys)trongphứchợpcysteine-tRNAinvitro,*Cys-tRNACysthuđược,sauđócysteine trong đó được khử thành alanine (Ala) bằng chất xúc tác vô cơ niken để thu được *Ala - tRNACys (xem hìnhbêndưới,tRNAkhôngthayđổi),và*Ala-tRNACysđượctiêmvàotếbàongườiđểthamgiavàoquá trình 3. Mỗi nhận định sau Đúng hay Sai?

Nhiềuchuỗipolypeptidegiốnghệtnhauđượcgắnnhãnbằng14Ccóthểđượcdịchđồngthời trên một chuỗi α
VịtríCysbanđầutrongchuỗipeptideđượctổnghợptrongquátrình ③ cóthểđượcthaythế bằngAla được đánh dấu 14C
Quátrình biểu hiện genetrong tế bào sống phảitrải qua cácbước ②và③theo trình tự
Cảhaiquátrình① và② đềutiêuthụnănglượngvàyêucầucácloạienzyme,nguyênliệuthô và sản phẩm khác nhau.
Tuỳtheođặcđiểm,cácđộtbiếnthayđổitrìnhtựnucleotidetrongvùngmãhoácủageneđượcphân loại thành một số dạng như sau:
- Dạng1:Độtbiếnđồnghoánlàđộtbiếnthaythếmộtcặppurine-pyrimidinenàybằngmộtcặppurine-
pyrimidinekhác(vídụ:A=T<->G=C, …).
- Dạng2:Độtbiếndịhoánlàđộtbiếnthaymộtcặppurine-pyrimidinenàybằngmộtcặppyrimidine-
purinekhác (ví dụ:A=T <->C=GhoặcA=T <-> T=A, …).
- Dạng3: Đột biếnmất nucleotide làmmất một hoặcmột số cặppurine-pyrimidine.
- Dạng4: Đột biếnvô nghĩa làm xuấthiện một bộba kết thúcsớm.
ChotrìnhtựmộtđoạnmRNAởchủngE.colikiểudạibắtđầutừbộbabắtđầudịchmã(AUG)dướiđây cùng với trình tự mRNA tương ứng ở các chủng đột biến:
Kiểu dại:5’ - … AUGACACAUCGAGGGGUGGUAAACCCUAAG …-3’ Độtbiến1:5’-…AUGACACAUCCAGGGGUGGUAAACCCUAAG …-3’ Đột biến 2: 5’ - …
AUGACACAUCGAGGGUGGUAAACCCUAAG …-3’ Độtbiến3:5’-…AUGACGCAUCGAGGGGUGGUAAACCCUAAG…-3’ Độtbiến4:5’-…AUGACACAUUGAGGGGUGGUAAACCCUAAG…-3’
Mỗinhậnđịnh sauĐúnghay Sai?
Độtbiến 1 làdạng độtbiến đồng hoán.
Chủngđột biến 2 có thể thuộcdạng 3 hoặcdạng 4.
Cóít nhất 2 chủngđột biến thuộcdạngđột biếnvô nghĩa.
Thể đột biến 3 và 4 có thể được phục hồi (đột biến ngược) về dạng kiểu dại khi được xử lý với hoá chất gây đột biến 5-BU.
PhảhệởHình5môtảmộtgiađìnhcómộtngười (người kí hiệu số 2) bị mắc chứng lùn bẩm sinh do giảm hàm lượng hormone tăng trưởng. Tiến hành Southern blot trên mẫu DNA hệ gene của những người trong phả hệ với các bước: cắt DNA với enzyme giới hạn, thấm để chuyển DNA trên bản gel điện di qua màngnilon,laivớicácmẫudòlàcácđoạnDNAmạchđơnđãbiết trìnhtự.CácđườngchạylàmẫuDNAtừcácthànhviêntươngứng (1-5)vàđốichứng(ĐC)làngườikhôngmangđộtbiếngâychứng lùn bẩm sinh. Các băng đậm hơn cho biết có nhiều bản sao DNA hơn.
Phátbiểusauđâylàđúnghaysai
alleleđộtbiếnnằmtrênphânđoạn26kb
Cóthểđãxảyrađộtđiểmlàmxuấthiệnthêmmộtđiểmcắttrongbăng26kb,độtbiếnnàynằmtrong gene làm ảnh hưởng đến chức năng của gene.
Cóthểxácđịnhchínhxáckiểugencủacácthànhviêntronggiađình.
Ởmộtquầnthểgiảđịnh,tỉlệngườimắcbệnhlùnbẩmsinhdođộtbiếnnàylà10-2.Chorằngquần thểđangcânbằngditruyền,Nếungười(3)kếthônvớimộtngườikhỏemạnhkhôngcóquanhệhuyếtthống thì con gái của họ có nguy cơ mắc bệnh là 1/22
Ởmộtloàithựcvật,alleleAquyđịnhtínhtrạngthâncaotrộihoàntoànsovớialleleaquyđịnhtính trạng thân thấp, allele B quy định tính trạng hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele b quy định tính trạng hoa trắng. Tiến hành 2 phép lai và thu được kết quả như sau:
- Phéplai1:Câythânthấp,hoatrắngđượcthụphấnbởihạtphấncâythâncao,hoađỏ,thuđượcF1có
100%câythân cao,hoatrắng.
- Phéplai2:Câythâncao,hoađỏđượcthụphấnbởicâythânthấp,hoatrắng,thuđượcF1có100%cây
thâncao, hoađỏ.Biết rằng khôngxảy rađộtbiến.Mỗi phátbiểu sau đâyđúng hay sai?
Haicặp geneA,avàB,b nằmtrên haicặp nhiễmsắcthểkhácnhau.
Tỉlệkiểuhìnhvềtình trạngchiềucaovàtínhtrạng màusắchoaởF1đều khácnhauởhaiphép lai.
NếuchoF1củaphéplai2giaophấnngẫunhiênsẽthuđượcđờiconchotỉlệkiểuhìnhlà9câythân cao, hoa đỏ : 3 cây thân cao, hoa trắng : 3 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa trắng.
Nếu lấy hạt phấn của cây F1của phép lai 1 thụ phấn cho cây F1của phép lai 1 sẽ thu được kết quả ở đời con có 75% cây thân cao, hoa đỏ.
TheodữliệuthốngkêcủaTổchứcYtếThếgiới(WHO),tỷlệbéophìởtrẻemvàthanhthiếuniên đã tăng gấp 10 lần trong bốn thập kỷ qua. Béo phì ở trẻ em đang gia tăng nhanh chóng ở cả các nước phát triển và đang phát triển, đặc biệt ở khu vực Châu Á và Thái Bình Dương. Theo báo cáo của Bộ Y tế Việt Nam,tỷlệbéophìởtrẻemthànhthịkhoảng8-9%,ởnôngthônkhoảng2-3%.Nguyênnhângâybệnhbéo phì ở trẻ em có thể từ di truyền, ăn uống không lành mạnh và thiếu hoạt động thể chất,… Béo phì có thể dẫn đến hậu quả như bệnh tiểu đường loại 2 (Type II), bệnh tim mạch, những vấn đề về tâm lý như: tự ti, trầm cảm,… Cho biết các nhận định dưới đây là ĐÚNG hay SAI?
Chếđộănuốngchứanhiềuđườngvàchấtbéolàmộttrongnhữngnguyênnhângâyrabéophìở trẻem.
Tỷlệbéophì ởtrẻemtạicáckhu vựcthành thị ởViệt Namcao hơnso vớicáckhuvựcnông thôn.
Thiếuhoạt độngthểchấtkhông ảnhhưởng đếnnguy cơbéo phìở trẻem.
Bệnhbéophì ởtrẻem có thểđượchạnchếbởi chếđộdinh dưỡngkhoahọc,tránh cácloạithứcăn nhanh và tăng cường luyện tập thể chất.
Xét một gene có 3 allele A1, A2, a nằm trên nhiễm sắc thể thường ở một loài gia súc; trong đó A1, A2là2alleleđồngtrội.Chobiếtcácalleletrộiquyđịnhnăngsuấtcao,allelelặnquyđịnhnăngsuấtởmức trungbình,ưuthếlaithểhiệnrõnhấtởconlaicủabốmẹthuầnchủng.Mộtquầnthểkhởiđầu(P0)cóthành phần kiểu gene là 0,14A1A1+ 0,24A1a + 0,08A2A2+ 0,16A2a + 0,28A1A2+ 0,10 aa = 1. Mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai?
Tầnsố tương đốicủacácallele tươngứng là:A1:A2:a=0,4: 0,3 : 0,3.
Khiởtrạngtháicânbằngditruyền,quầnthểcócấutrúcditruyền0,16A1A1+0,09A2A2+0,09 aa + 0,24 A1A2+ 0,24 A1a + 0,18 A2a = 1
Trongquần thể,nhữngcáthểcó kiểugenedị hợpđượcchọn đểlàm giống.
Tỉlệsố cáthểđượcchọnđểsảnxuấtkhi quầnthểcânbằngdi truyềnbằng34%.
PHẦNIII.Câutrắcnghiệmyêucầutrảlờingắn.Thísinhtrảlờitừcâu1đếncâu6.
Bảngbênmô1tảcơchếditruyền củacácgeneđượcpháthiệnởsinhvậtnhânthực,dấu “+”thể hiện có xảy racơ chếdi truyền, dấu “-”không xảy racơ chếdi truyền. Giả sử không có đột biến xảy ra, hãy cho biết có bao nhiêu gene quy định protein ?
| Gene A | Gene B | Gene C | Gene D | Gene E |
Phiênmã | + | + | + | + | + |
Dịchmã | + | - | - | + | + |
Mối quan hệ giữa gene- mRNA- peptide trong vùng mã hoá ở sinh vật nhân sơ được mô tả như sau: (Kí hiệu là một loại nucleotide không được cho biết)
Biết rằng đoạn peptide do đoạn gene này quy định tổng hợp các amino acid và các codon mã hóa tương ứng trong bảng bên

Loạiaminoacid đượcđiền vàodấu “?”làloại sốmấy trongbảng trên?
Ở người, một trong các nguyên nhân gây ung thư võng mạc là do đột biến gene RB (gene 1) – mã hoáproteinRBứcchếchuyểntiếpsangphaScủachukỳtếbào.Mộtbệnhditruyềnkháclàuxơthầnkinh, dođộtbiếngen NF1(gene2)mãhoáprotenneurofibromincókhảnăngtăngcườnghoạt tínhGTPazacủa protenRas–mãhoábởigenRas(gene3)vàtham giaquátrìnhphosphorylhoánộibàotrongđápứngvới các yếu tố sinh trưởng. Liên quan đến sự phát sinh ung thư, những gene nào là gene ức chế khối u? (sắp xếp các gene ức chế khối u theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.)
Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8. Khi phân tích bộ nhiễm sắc thể của 4 thể đột biến (E, F, G, H) người ta thu được kết quả như biểu đồ ở hình 6. Biết rằng, đột biến chỉ liên quan đến số lượng nhiễm sắc thể.
Xácđịnh tổngsố lượng nhiễmsắcthể trongtế bàosinhdưỡng củacácthể độtbiến E, F,Gvà H.
Ởmộtloàithựcvật,tínhtrạnghìnhdạngquảdo2cặpgene(A,avàB,b)phânliđộclậpcùngquy định, kiểu gene có allele A và B cho quả dẹt, các kiểu gene còn lại cho quả dài; tính trạng màu sắc hoa do 1genecó2allelequyđịnh,alleleDquyđịnhhoađỏtrộihoàntoànsovớialleledquyđịnhhoatrắng.Cho cây quả dẹt, hoa đỏ lai với cây quả dẹt, hoa trắng thu được F1đồng loạtquả dẹt, hoa đỏ. Cho các cây F1giaophấnngẫunhiên thuđượcF2cótỉlệ kiểuhìnhlà:165câyquả dẹt,hoađỏ:60câyquảdẹt,hoatrắng : 27 cây quả dài, hoa đỏ : 4 cây quả dài, hoa trắng. Biết không có hiện tượng đột biến và các cây quả dẹt, hoa đỏ ở F2có 8 loại kiểu gene.Trong tổng số các cây quả dẹt, hoa đỏ F2, cây có kiểu gene dị hợp về 3 gene chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Mộtcặpvợchồngbìnhthườngsinhrangườiconđầulòngbịmắcmộtbệnhditruyềnhiếmgặpdo một gene quy định nằm trên NST thường. Tần suất người bị bệnh trong quần thể cân bằng di truyền là 1%. Người ta xác định được các allele của gene quy định kiểu hình bình thường và bị bệnh cho từng thành viên trong gia đình ở bảng 6:
Bảng6: Thốngkêallelecủacácthành viên
Alen | Bố | Mẹ | Conđầulòng | Conthứhai |
A1 | Không | Có | Có | Có |
A2 | Có | Không | Không | Có |
A3 | Có | Không | Có | Không |
A4 | Không | Có | Không | Không |
Trongquầnthểchỉ có4allelenày,ngườiconthứ hailớnlênvàlậpgiađìnhvớingườibình thường,xác suất con của họ bị bệnh hiếm gặp là bao nhiêu %.( làm tròn sau dấu phẩy 2 số)
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








