Đề tham khảo ôn thi HSG Sinh học 12 có đáp án - Đề 1
32 câu hỏi
Hìnhnàosau đâymô tảđúng cấutạo đơnphâncủa nucleicacid?

HìnhI.
Hình II.
HìnhIV.
HìnhIII.
Chọn B
một lầnvào phaS của kì trunggian.
một lần vàophaG2củakì trunggian.
một số lầnvào phaG2củakì trunggian.
một sốlần vào phaScủakì trunggian.
Chọn A
3’GGU5’.
3’AAU5’.
3’UGG5’.
3’UAA5’.
Tốcđộ liênkết củaribosomevớimRNA.
Tốcđộ phân hủy mRNA.
Tốcđộ dịchmã mRNA.
HoạttínhcủaRNA polymerase.
Thay thế mộtcặp nucleotide C-Gởvị trí thứ14 tính từđầu 5'bằngmột cặp nucleotide T-A
Thay thếmột cặpnucleotideC -Gở vị tríthứ 14tính từđầu 5'bằng mộtcặp nucleotideG-C
Thay thếmột cặp nucleotideG-Cở vị tríthứ 18tính từ đầu5'bằng mộtcặp nucleotideA-T
Thay thếmột cặpnucleotide G-Cở vịtrí thứ18 tínhtừ đầu5'bằngmột cặpnucleotideC–G
Cho biết loại thuốc AZT ức chế quá trình phiên mã ngược của virus HIV, hình nào mô tả đúng tải lượng HIV của bệnh nhân được điều trị bằng thuốc AZT trong thời gian 2 năm đầu phát hiện bệnh?

Hình 4.
Hình 2.
Hình 3.
Hình 1.
Virus gây viêm phổi Vũ Hán (viết tắt SARS-CoV-2) là một chủng corona virus gây ra bệnh viêm đường hô hấp cấp xuất hiện lần đầu tiên ở thành phố VũHán (TrungQuốc)vàbắt đầu lây lan nhanh chóng sau đó. Có một số thông tin di truyền về chủng virus này như sau:
- Vật chất di truyền của chủng virus này có 29903 nucleotide, trong đó số nucleotide từng loại A, U, G, C có số lượng lần lượt là 9594, 8954, 5492, 5863.
- Phân tử mRNA mã hóa cho vỏ protein của virus có bộ ba mở đầu từ vị trí nucleotide thứ 29558 và kết thúc ở vị trí nucleotide thứ 29674.
Số amino acid trong một phân tử protein vỏ và vật chất di truyền của chủng virus trên lần lượt là
38vàRNAmạch đơn.
37vàRNAmạch đơn.
38vàRNAmạch kép.
37vàRNAmạch kép.
Tạo chuột biến đổigenedựatrên nguyên líDNAtái tổ hợpvàthểtruyền là virus.
Chuộtlàđộngvật biếnđổi geneđầu tiênbằngphươngpháp biếnđổi genesẵn có.
Tạo chuột biếnđổi genedựatrên nguyên lí DNAtái tổ hợpvàvi tiêmgiai đoạn nhân non.
Tạo chuộtbiến đổi genedựatrên nguyênlí DNAtáitổ hợp vàthểtruyền làNST nhân tạo.
geneđahiệu.
geneđaallele.
liên kết gene.
hoán vị gene.
Laithuậnnghịch.
Giao phối có lựa chọn.
Laiphân tích.
Giaophốicận huyết.
Mỗi giaotử chỉchứamộtnhân tốdi truyền.
Mỗigiao tửchứamộtcặp nhântố di truyền.
Mỗi giaotử chỉchứamột allele.
Mỗigiao tửchứamộtcặp allele.
Ruồi giấm.
Thỏ.
Châu chấu.
Bồ câu.
Protein.
Nhiễm sắcthể.
RNA.
DNA.
Ở người, đoạn 21 trên NST số 4 xảy ra dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi số lượng gene SNCA dẫn tới gây bệnh Parkinson?
Lặpđoạn.
Mất đoạn.
Đảođoạn.
Chuyểnđoạn.
Trong nhân của một tế bào sinh dưỡng có 36 phân tử DNA
Trong nhân có chứa 18 nhóm liên kết gene.
Có khả năng sinh sản hữu tính.
Các gene trong tế bào tồn tại thành cặp allele.
6.
8.
4.
3.

K–L–M–N.
k–l–M–n.
K–l–m–n.
K–L–M–n.

Cơthểcái trênxảyrarốilọạn tronglần giảmphânII.
Mỗitếbào củacơ thể trêntạo thành3 loạigiaotử.
Hợptửthuộctổhợp 1, 3và4 làhợp tửlệch bội.
Giaotửđựcthamgia thụ tinh làgiao tửlệch bội.
Ởngười,geneABO(gồm3allele IA,IB và I0,nằmtrênNSTsố9)vàgeneH(gồm 2alleleHvà h, nằm trên NST số 19) cùng quy định nhóm máu. Allele H quy định tổng hợp kháng nguyên H trênbềmặthồngcầu.KhikiểugenecómặtalleleIA,phầnlớnkhángnguyênHđượcchuyểnhóa thànhkháng nguyên Ahìnhthànhnhóm máu A. Khi kiểugenecómặt allele IB,phầnlớnkháng nguyênHđượcchuyểnhóathànhkhángnguyênBhìnhthànhnhómmáuB.Khikiểugenecó mặtallele IAvàIB,phầnlớnkhángnguyênHđượcchuyểnhóathànhkhángnguyênAvàkháng nguyênBhìnhthànhnhómmáuAB.KhikiểugenecómặtalleleI0,phầnlớnkhángnguyênHkhôngđượcchuyểnhóahìnhthànhnhómmáuO.Chobiết:allelehlàlặnvàkhôngcókhảnănghìnhthànhkhángnguyênHtrênbềmặthồng cầu; người có kiểu gene hh sẽ có kiểu hình nhóm máu O dạng hiếm (kiểu hình Bombay).Cóbaonhiêu phátbiểu sauđâyđúng?
(I) TrongquầnthểsốloạikiểugenequyđịnhnhómmáuOtốiđagấp4lầnsốloạikiểugene quy định nhóm máu AB.
(II) Bốmẹ đềucó nhómmáu AB, concó thểxuấthiệnnhóm máu O.
(III) Mộtcặp vợ chồngcó thể sinhcon có tối đa12 kiểugenevà4 nhóm máu khácnhau.
(IV) Đâylà hiện tượng tương tácgiữacácgene allele
1.
2.
3.
4.

Quầnthểcủaloài thực vật nàycótốiđa9loại kiểugenevà4 loạikiểuhình.
Ởnhiệt độ dưới 20℃, khi cho hai cây hoatrắng lai với nhau có thểtạorađời con mangkiểu hình màu trắng chiếm 6,25%.
Ởnhiệtđộ từ20℃trở lên,khichocáccây cùngmàulai với nhauthì cótốiđa17phéplai.
Ởnhiệtđộtừ20℃trởlên,khichohaicâyhoađỏlaivớinhauthìcóthểtạorađờiconsốcây hoa đỏ gấp 3 lần số cây hoa vàng.
Codon | 5’AUA3’;5’AUU3’; | 5’GCC3’ | 5’UUG3’ | 5’CCC3’ | 5’UCC3’ |
Aminoacid | Ile | Ala | Leu | Pro | Ser |
Tínhchấtgốc R | Khôngphâncực,kị nước | Không phâncực, kị nước | Không phâncực, kị nước | Không phâncực, kị nước | Phân cực, khôngtích điện |
Mỗinhận địnhsau đâylàĐúng haySai vềquátrình trên?
Độtbiến geneđãlàmcho alleleđột biếngiảmđimột liênkết hidroso vớialellekiểu dại.
Chuỗipolypeptidedoalleleđộtbiếncósốlượngcácloạiaminoacidgiốngvớichuỗi polypeptide do allele kiểu dại mã hóa.
Dạngđộtbiếnnàykhôngảnhhưởngđếncấutrúckhônggiancủaprotein, dovậykhôngảnh hưởng đến chức năng của enzyme.
Trìnhtựmạch 1 làtrình tựcủamạch mangmãgốc, không trựctiếp tham giaphiên mã.
LỜIGIẢI
Độtbiến thaythếcặpGCbằng cặpATàalleleđột biếngiảm đi mộtliênkếthidro so vớialellekiểu dại.
à a đúng.
à Đột biến làm cho trình tự: 5’… CCC…3’ à biến đổi thành: 5’… TCC…3’ à làm cho acid amin Pro (Khôngphâncực,kịnước)thaybằngSer(Phâncực,khôngtíchđiện)àthayđổitỷlệcácloạiacid amin, tính chất của acid amin bị thay thế cũng thay đổi.
àcó ảnhhưởng đếncấutrúckhông gian củaprotein độtbiến à cóảnh hưởngđến chứcnăng củaenzyme.
b, csai.
dđúngvìmạch1làmạchbổsung,khôngtrựctiếpphiênmã,cótrìnhtựcácNugiốngvớimARN(khácT thay bằng U).
Để xác định được các kiểu đột biến của một gene ở một loài thực vật, các nhà khoa học đã tách chiết mRNA trưởng thành của gene và chuỗi polypeptide do gene quy định rồi tiến hành phương pháp điện di và thu được các kết quả như hình 6. Lưu ý là mRNA và protein có kích thước càng nhỏ thì càng di chuyển nhanh xuống bên dưới theo chiều mũi tên. Hình đầu tiên bên trái là của mẫu đối chứng (không đột biến), ba hình còn lại là của các thể đột biến (1), (2) và (3). Các ký hiệu N chỉ bản gel điện di của mRNA, W chỉ bản gel điện di của protein. Các băng điện di có vạch màu đen đậm.
![]() |
Dựavào hình vẽminh họacácbăng điện di củacácthểđột biến hãy xácđịnh nhận định sau đúnghay sai?
Kíchthướcphân tửmRNAcủathểđột biến 3 nhỏ hơn so vớimẫu đối chứng, có thểđột biếnđãxảy raở vùng điều hòacủa gene.
Thểđộtbiến1cóthểđượchìnhthànhdođộtbiếndạngthaythếmộtcặpnucleotidelàmcho bộ ba trước khi đột biến và sau khi đột biến cùng mã hoá một loại amino acid.
Thểđột biến 2và3 cóthểthuộccùngmột kiểuđộtbiến là làmxuất hiện bộbakết thúcsớm.
Thểđộtbiến2cóthểdođộtbiếnthaythếmộtcặpnucleotidedẫntớixuấthiệnbộbakếtthúc sớm.
- Thểđột biến1: cómARNvàProteingiống vớimẫu đối chứngà cóthểlàĐB câm (xuất hiệnbộbacùng
mãhóaacidamin ban đầu)à b đúng.
- Thểđộtbiến2:cómARNgiốngvớimẫuđốichứngnhưngProteinnhẹhơnàcóthểlàĐBxuất hiệnbộba kết thúc sớm. à d đúng.
- Thểđộtbiến3:cómARNvàProteinđềunhẹhơnmẫuđốichứngàĐBxảyraảnhhưởngđếnquátrìnhcắt intron, nối exon ở vùng mã hóa à a, c sai.
Bảng 1
| I1 | I2 | II1 | II2 | II3 | II4 |
SốlượngalleleA | 1 | ? | 1 | 0 | ? | 1 |
Sốlượngallelea | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
SốlượngalleleB | ? | 1 | ? | 0 | 2 | ? |
Sốlượngalleleb | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 |
ProteinZ | Có | Có | Có | Không | Có | Không |
Theolíthuyết, mỗinhận địnhdướiđây đúnghay sai?
Ngườicó kiểu geneXAbXab,XaBXab, XabYcó thểtổnghợp đượcproteinZ.
Kiểugene củangườiI1làXABXab,kiểu genecủangườiI2làXABY.
NgườiII2làcondâu,ngườiII3làcon gáiruộtvàngườiII4làcon rể.
NếuviệcthiếuhụtproteinZlàmộtđặcđiểmkhôngtốt,thìnhữngngườithiếuproteinZ trong tế bào không nên kết hôn vì con của họ sinh ra không thể tổng hợp được protein Z.
- Kiểugenecómặt cácalelletrội A-B-à bình thường,còn: A-bb; aaB-;aabb: thiếuhụt protein Z.à a sai.
- KhiP bị bệnh thiếuhụt protein Z nhưng cóalelleA-kết hônvới người mang alelle B-vẫn có thểsinh ra
conbình thường ( có alelleAvàB) à d sai.
- DogenenằmtrênXkhôngcóalelletrên Ynên I1cócảAvàaà I1làmẹ;kiểugeneXABXabvàI2làbố; kiểu gene XABY à b đúng.
- II2có2alelle avàb;II4có2 alelleAvàbnên là conrể;II3có 2alelleBnênlà congái. à cđúng.
F1có30loạikiểu gene.
F1hoavàng, thâncaocó 2loạikiểu gene.
Sốcâyđồnghợp 3cặpgeneởF1chiếm 5%.
Trongcác cây hoavàng, thânthấp ởF1, sốcâydịhợp 1cặp gene chiếm2/5.
Quyước:A1-đỏ>A2-vàng>A3-trắng; B-D- :cao; B-dd; bbD-; bbdd: thấp.
- Từtỷ lệriêng rẽtừng tínhtrạng à P đềudị hợp3 cặpgene(A1A2BbDdxA1A2(hoặcA1A3)BbDd) vàF1
thuđược16 loại tổ hợp à GeneAliên kết với B hoặcD).
- F1cây dị hợp3 cặp gene=17,5% à xảyraHVG. – GiảsửAliênkết với Bà Đỏ, cao A1-B-D-=8 KG
à A1-B-có 4 loạiKG(<5 loạiKG)à HVGxảyra1bên vàPcó KGdịhợp 3 cặpnhưng khácnhau:
(A1B/A2bxA1b/A3BkoHVG)(Ddx Dd
- P:(A1B/A2bxA1b/A3BkoHVG)(DdxDd)
GP:(A1b =A2B =x; A1b =A2B =y) x(A1b =A3B =½) (Dd x Dd)
F1:x/2 A1B/A1b; x/2 A1B/A3B; x/2 A1b/A2b; x/2 A2b/A3B; (1/4DD;2/4Dd;¼dd) y/2 A1b/A1b; y/2 A1b/A3B; y/2 A1b/A2B; y/2 A2B/A3B;
-Kiểugenedị hợp3cặp(x/2A2b/A3B+y/2A1b/A3B+y/2 A1b/A2B)x(2/4Dd)=(x/2+y/2+y/2).1/2 =
17,5%vàx +y=0,5 →x =0,3; y = 0,2.
àtầnsố hoánvị genelà40%
a. F1có số KG=8 x 3 = 24à a sai.
b. F1có câyvàng, cao=A2-B-D-=2 x2 =4 KGà b sai.
c. Sốcây đồnghợp 3cặpgeneở F1chiếm=y/2 x½=5%à cđúng.
d. vàngthấp =1/16; vàngthấp dị hợp 1 cặp=y/2x1/4 = 2,5%→ tỷ lệ2/5 àd đúng.
Phéplai | Phéplai 1 | Phép2 | Phéplai 3 | Phéplai 4 |
P♂ | Câylá trắng | Câylá trắng | Câylá đốm | Câylá đốm |
P♀ | Câylá xanh | Câylá đốm | Câylá trắng | Câylá đốm |
Đờicon | Câylá xanh | ? | Câylá trắng | ? |
Genequy định màusắclá nằmtrongtếbàochất.
Sốkiểu hình thuđượcở đời concủaphép lai 2và4 có khảnăng là bằngnhau.
Phép lai 2 cho tỉ lệkiểu hình là1: 1.
Chocây ♀ở đờicon phéplai 2lai vớicây ♂ởđời con phéplai 4thu đượctoàncâylá trắng.
a - đúng
b,c,d - sai
Loài mèo Xiêm có lông ở tai, mũi, bàn chân và đuôi sẫm màu hơn so với các vùng khác trên cơ thể. Tuy nhiên, nếu mèo được nuôi trong điều kiện nhiệt độ môi trường rất thấp thì lông ở những vùng khác cũng trở nên sẫm màu. Dữ liệu Hình 4 mô tả ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường lên sự biểu hiện màu lông của mèo. Biết tính trạng màu sắc lông là tính trạng đơn gene. Các kết luận sau đây đúng hay sai?

Sựbiểu hiệncủagenequyđịnh màusắclông ởmèo chịusựảnh hưởngcủanhiệt độ.
Lôngởtai,mũi,bànchânvàđuôicủamèosẫm màuhơnsovớivịtríkháclàdoởnhữngvị trí đó có đột biến gene.
Nếuthínghiệmđượctiếnhànhtrongđiềukiện nhiệtđộmôitrườngtừ15°C–25°Cthìchỉ có các vùng tai, mũi, bàn chân và đuôi có màu lông sẫm
Giả sử sự tổng hợp sắc tố lông của mèo là do gene B nằm trên NST thường quy định trội hoàntoànsovớiallelelặnbquyđịnhkhôngcókhảnăngtổnghợpsắctốthìkiểugenebbcó mức phản ứng hẹp nhất.
a,c,d - đúng
b - sai
Quansáthình(a)vàchobiếtcó baonhiêucơchế ditruyền chínhxảy raởtếbàonhân thực?

ĐÁP ÁN: 3
Một đoạnmạch khuôn củamộtgene có trình tựnucleotide (đọctheo thứtựtừng bộ bamã hoá) như sau:
5’…GGA–TTC –CGC – CCA–TGT –GTA–GGG– CAT…3’
Cóbao nhiêu trường hợpthay thếmột cặpnuclêôtide xảy raở đoạngenetrên làm xuấthiện bộ bakết thúc?
ĐÁPÁN:5
Bảng1

Đáp án: 3
Chủng 3: Vì khi hỏng vùng P thì gene Z không bao giờ phiên mã do đó lượng mRNA và protein luôn là 0%
Một nhà khoa học phân lập một loại virus (*) từ mẫu mô và không chắc chắn về bản chất của nó . Dựa trên đặc tính sinh học, ông nghi ngờ đó có thể là virus thủy đậu (1), virus sởi (2) hoặc virus cúm A (3). Ông cắt DNA tinh khiết từ mỗi mẫu và chạy điện di trên gel agarose cùng với các chuẩn DNA có kích thước đã biết. Liệu có thể xác định gần đúng loại virus này dựa trên kết quả điện di không? (1) – Có, (2) – Không. Nếu Có hãy viết liền sau số (1) loại virus xác định được là loại virus số mấy (ví dụ: virus thủy đậu – 11)?

LỜI GIẢI
Đáp án: 12
Chỉ có virus sởi (2) có băng điện di trùng với virus (*)
Ở một loài thú, tính trạng dạng mắt do 2 cặp gene Aa và Bb cùng nằm trên vùng không tương đồng củanhiễm sắcthểgiới tính Xqui định vàcách nhau 25,6 cM; khi cómặt đồng thời 2allele AvàBtrongkiểu gene thì cho kiểu hình bình thường (kiểu dại), các kiểu gene khác cho kiểu hình mắt xù xì (kiểu hình đột biến). Có hai dòng thuần chủng (M và N) đều có kiểu hình đột biến - mắt xù xì. Lai con cái của dòng M với con đực của dòng N, thu được F1gồm 100% con cái mắt kiểu dại và 100% con đực mắt xù xì. Cho F1giao phối ngẫu nhiên thu được F2. Biết rằng không có đột biến mới. Tính tỉ lệ loại giao tử mang 2 allele trội của con cái F1. (đáp số ở dạng tỉ lệ % và làm tròn 1 số sau dấu phẩy)
LỜIGIẢI
Đápán:12,8
Pthuần chủngcó kiểu hìnhmắt xù xì,F1 có100%con cáimắt kiểu dại(A-/B-) và100%con đực mắt xù xì (dođó conđựcF1 cókiểu geneXaBY).
Vì con cái F1 có kiểu gene A-/B-, nên chúng phải nhận một giao tử XaB từ bố và một giao tử XAb từ mẹ.ConcáiF1cókiểugeneXAbXaB.Tầnsốhoánvịgenelà25,6cM,nghĩalàtỉlệgiaotửhoánvị(AB vàab)là 25,6/2 = 12,8%.
Đápán:0,1
TheođềP:(A-B-D-)x(A-B-D-)→F1có6loạikiểuhình,trongđókiểuhìnhcó3tínhtrạngtrộido15kiểu gene qui định
+6 KH=2KHx 3KH
+15 Kiểu gene=5KGx3KG
Vậytrong3cặpgene2 cặpnằmtrên NSTthườngF1cho2kiểuhình,trongđókiểuhình2tínhtrạngtrộido 5 kiểu gene qui định → P:AB/abhoặc Ab/Ab ( Xảy rahoán vị gene )xAB/Abhoặc Ab/aB →F1: 0,75A-B-: 0,25 A-bb( Hoặc 0,25aaB-)
+1cặpgeneD,dcònlại nằmtrênvùngkhôngtươngđồngcủaNSTX→tạochođờiconcó3loại kiểuhình khác nhau , KH của tính trạng trội do 3 kiểu gene qui định
→P: XD Xd xXDY→1/4 XDXD:1/4 XDXd: 1/4XDY:1/4 XdY
tronghaibệnPxảyrahoánvịgenevớitầnsố40%.KiểugenecủaPvề2cặptínhtrạngnày:AB/ab( f=40%) xAB/Ab(hoặc AB/aB)
F1:A-B-=0,75: 0,15AB/ab:0,1Ab/aB:0,15 AB/AB:0,25AB/Ab: 0,1AB/Ab
Xửlí lại tỉ lệ:
1/5AB/ab: 2/15Ab/aB: 1/5AB/AB:1/3 AB/Ab: 2/15AB/Ab→ giảmphân → AB=13/25
- Khicho trội 2 tínhtrạng này giao phối F2thu đượcAB/AB=13/25 x13/25=169/625.
- Cặp tính trạng thứ 3 cho trội F1giao phối (1/2XDXD:1/2XDXd)xXDY→3/8XDXD
Vậytỉlệcáthể cáiF3đồnghợp trội3cặp gene =169/625x3/8=0,10.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 12
Tài liệu phổ biến Sinh học


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















