Đề tham khảo ôn thi HSG Sinh học 12 có đáp án - Đề 2
32 câu hỏi
plasmid hoặcvirus.
vi khuẩnhoặcnấm.
virushoặcvikhuẩn.
plasmid hoặcvi khuẩn.
Chọn A
đột biến gene.
lượng nướctưới.
độpHcủađất.
cườngđộánh sáng.
Trong điều hòa hoạt động của operon lac, khi có đường lactose thì quá trình phiên mã của các gene cấu trúc diễn ra vì allolactose gắn với
chất ứcchếlàmcho nó bị bất hoạt.
vùng O, kíchhoạt vùng O.
enzymeRNApolymeraselàmkích hoạtenzymenày.
protein điều hoàlàm kích hoạttổng hợp protein.
3’TTT5’.
3’GGA5’.
3’ACA5’.
3’ACC5’.

Đơn bội (n).
Lưỡng bội (2n).
Tambội (3n).
Tứ bội (4n).
8.
4.
2.
16.
36
17
18
35
Cho một số phân tử nucleic acid thuộc tế bào nhân thực có cấu trúc được thể hiện ở hình ảnh dưới đây:

(I).
(II).
(III).
(IV).
phân li.
phân li độclập.
liên kết gene.
tương tácgene.
bố.
mẹ.
ông nội.
bànội.
♂ ZaZa ×♀ ZAW.
♀ ZAZa ×♂ZAW.
♀ ZAZa ×♂ZaW.
♀ ZAZA×♂ ZaW.

Cácchú thích: 1-đầu5’; 2-đầu 5’;3-đầu 3’; 4-đầu 5’; 5-đầu 3’.
Mạchcủagene(chú thích 3đến 2) làmạch mãhóa.
YlàRNApolymerase;Z làcácnuleotide tự do.
PhântửmRNAtạoracóthể trựctiếptham gia quátrìnhdịch mã.
Mạch của gene (3 đến 2) có chiều 3’ →5’ là mạch khuôn để tổng hợp mRNA, mạch còn lại mới là mạch mã hóa
Xét 6 gene A, B, C, D, E, G ở một loài thực vật lưỡng bội. Nghiên cứu số lượng bản sao của các gene ở các tế bào trên cùng một cơ thể bình thường, người ta có được số liệu thể hiện trong bảng sau:

TếbàoIIlàgiao tử, cácgeneđều nằm trongnhân.
TếbàoIlà tếbào sinh dưỡng.
TếbàoIII đangở kì sau củaquátrình nguyênphân.
GeneA,B, C,Dnằmtrongnhân, geneE, Gnằmtrongtếbào chất.
Hướng dẫn giải (Đáp án A)
Tế bào II có thể là giao tử, nhưng số lượng bản sao của gene E, G khác biệt nên 2 gene này nằm ngoài nhân.

Trongđó:
- I+,P+,O+,Z+tươngứnglàcáctrìnhtựkiểudạicủagenemãhóaproteinứcchế(I),vùngP,vùngO
vàgenelacZ.
- P–,O–, Z– là cáctrìnhtự độtbiến mất chứcnăngsovới trình tựkiểu dạitương ứng.
- I– là đột biến làmprotein ứcchếmấtkhả năng gắn vùngO.
- ISlà đột biến làm proteinứcchếmất khả nănggắn vào đồng phân của lactose.
Xétcácphátbiểudướiđâykhiđưacácchủngtrênvàocácmôitrường:Khôngcóglucosevàlactose;Chỉ cólactose; Có cảglucosevàlactose. Phát biểunào sauđâykhông đúng?Chủng[1]sẽkhôngbiểu hiện ở tấtcả cácmôi trường.
Chủng[2]chỉbiểu hiện mứctăng cường khichỉ có lactosetrong môi trường.
Chủng[4]cóthể biểuhiện ởtất cảcácmôi trường.
Chủng[3]vàchủng[5]sẽkhông biểu hiện ở tất cảcácmôi trường.
A. Đúng. Vì chủng [1] bị đột biến hoàn toàn ở vùng P nên không có enzyme bám vào để thực hiện phiên mã.
B. Đúng. Vì ở chủng [2] có vùng P hoạt động bình thường nên RNA polymerase có thể bám vào và tiến hành hoạt động nên biểu hiện chủng dại bình thường mà chủng dại thì sẽ biểu hiện mức tăng cường trong môi trường có lactose do lactose kết hợp protein ức chế gây mất hoạt tính.
C. Đúng. Vì có vùng P bình thường, có đột biến I- và Is nên hầu như không cần sự hoạt động của lactose mà quá trình vẫn diễn ra nên có thể biểu hiện ở mọi môi trường.
D. Sai. Vì chủng [3] và chủng [5] sẽ hoạt động bình thường, chủng [3] bị đột biến nhưng vẫn giữ trạng thái dị hợp nên vẫn hoạt động bình thường và có biểu hiện khi môi trường có lactose, còn chủng [5] có đột biến Is nên biểu hiện ở tất cả các môi trường.
Bảng1:Một phần củabảng mã di truyền |
| Bảng2:Một phầntrìnhtự DNA | |||||||
Chữcáithứhai | Chữcáithứ ba |
Allele | Trìnhtựmạchkhuôn DNA (chiều3’-5’) | Trìnhtự amino acid |
| ||||
A | G | T | C |
| |||||
Phe | Ser | Tyr | Cys | A | M | -CTTGCAAAA - | -Glu-Arg-Phe- |
| |
Leu | Pro | His | Arg | A |
| ||||
Val | Ala | Glu | Gly | T | m | -CTTGTAAAA- | …. |
| |
Đãxảyrađột biếnlàm thaythế mộtcặp A-Tthành mộtcặp G-C.
Trậttựaminoacid đượcmãhóatừ allelemlàGlu-His-Phe.
Nếuallele M có 300 nucleotideloại T thìallelemcũng có 300nucleotideloại T.
NếualleleMphiênmã1lầncầnmôitrườngcungcấp250nucleotideloạiAthìallelemphiên mã 2 lần cũng cần 250 nucleotide loại A.
A sai. Dựa trên trình tự mạch khuôn của allele M và allele m ® đã xảy ra đột biến thay thế 1 C thành 1 T trên mạch khuôn hay đột biến thay thế 1 cặp G-C thành 1 cặp A-T.
B đúng. Dựa vào bảng mã: CTT-Glu; GTA-His; AAA-Phe ® trật tự amino acid của allele m là Glu-His-Phe.
C sai. Nếu allele M có 300 nucleotide loại T thì allele m có 301 loại T.
D sai. Trên mạch khuôn của allele M có 1C bị đột biến thay thế thành 1T ® số nucleotide loại T trên mạch khuôn của allele m nhiều hơn allele M là 1 nucleotide.
® Khi allele m phiên mã 1 lần thì cần số nucleotide môi trường cung cấp loại A nhiều hơn allele M 1 nucleotide.
Þ Nếu allele M phiên mã 1 lần cần môi trường cung cấp 250 nucleotide loại A thì allele m phiên mã 2 lần cần 502 nucleotide loại A.

Sảnphẩm mong muốn cuối cùnglà tạo rasố lượnglớn plasmid ở vi khuẩn.
Genequy địnhinsulin chỉ biểuhiện khiđượcchèn vàovùng nhânE.coli.
Genekháng kháng sinh tiêudiệt cáctế bào khôngmang DNAtái tổ hợp.
Môitrường chứakháng sinhcó vai trò phânlậpcáctế bàomang DNAtái tổ hợp.
Chọn D
A. Sai.Sảnphẩm cuốicùng làtạo vikhuẩn chứa DNAtái tổhợp sảnxuất insulin.
B. Sai. Gen insulin được gắn vào plasmid, nhờ promoter thích hợp nên gene insulin mới biểu hiện.
C. Sai. Các tế bào không mang DNA tái tổ hợp sẽ bị kháng sinh tiêu diệt.
Tếbào [X]có bộ nhiễm sắcthể (n– 1);tếbào [Y]có bộ nhiễm sắcthể (n + 1).
Sauquátrìnhgiảm phân,có tối thiểu2 loạigiao tửđượctạo thành.
Trongcácloạigiaotử đượctạothành,cóthể cógiaotửvớikiểugeneAbdEe.
Tạithời điểm [K] làbắt đầu kìsau củaquátrình giảm phânI.
A. Sai. Tế bào [X] trên cặp nhiễm sắc thể số 3 có 2 chiếc, còn các cặp nhiễm sắc thể khác bình thường (có 1 chiếc) → giao tử (n + 1); tế bào [Y] trên cặp nhiễm sắc thể số 3 không có chiếc nào, còn các cặp nhiễm sắc thể khác bình thường (có 1 chiếc) → giao tử (n - 1).
B. Sai. Tối thiểu 1 loại giao tử tạo thành nếu tế bào giảm phân là tế bào sinh trứng.
C. Đúng.
- Xét hai cặp gene Aa và Bb (AB), hoán vị gene tạo ra 4 loại giao tử ( AB , Ab , aB , ab ).
- Xét cặp gene Dd, giảm phân bình thường tạo ra 2 loại giao tử (D và d).
- Xét cặp gene Ee, rối loạn phân li giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường tạo ra 2 loại giao tử (Ee và O).
→ Tổ hợp lại có thể thu một giao tử có kiểu gene Ab dEe.
D. Sai. Tại thời điểm [K], đã bắt đầu có sự khác biệt về bộ nhiễm sắc thể của tế bào [X] và tế bào [Y] → Hai tế bào [X] và [Y] đã bắt đầu độc lập nhau về bộ nhiễm sắc thể → bắt đầu kì cuối của quá trình giảm phân I.
Khinói về quátrìnhdịchmã, phát biểunào sau đây đúng?
ỞtrênmộtphântửmRNA,cácribosomekhácnhautiếnhànhđọcmãtừcácđiểmkhácnhau, mỗi điểm đặc hiệu với một loại ribosome.
Quá trình dịch mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc bổ sung được thể hiện tất cả các bộ ba trên mRNA.
Tronggiaiđoạnmởđầucủaquátrìnhdịchmã,khitiểuphầnlớncủaribosomeliênkếtvớitiểu phầnnhỏtạothànhribosomehoànchỉnhthìtRNAgắnaminoacidmởđầuởvịtríPcủatiểuphần lớn ribosome.
Mỗi phân tử mRNA có thể tổng hợp được nhiều chuỗi polypeptide, các chuỗi polypeptide được tổng hợp từ một mRNA có cấu trúc khác nhau.
A. Sai. Bắt đầu từ 1 điểm đặc hiệu gần bộ ba mở đầu trên mRNA.
B. Sai. Bộ ba kết thúc trên mRNA không có đối mã tRNA liên kết bổ sung.
C. Đúng. tRNA gắn amino acid mở đầu ở vị trí P của tiểu phần lớn ribosome
D. Sai. Các chuỗi polypeptide được tổng hợp từ một mRNA có cấu trúc giống nhau

ThínghiệmnàyđượcthiếtkếđểchứngminhnguyêntắcbổsungcủaquátrìnhnhânđôiDNA.
Tạithờiđiểm 40phút,số phântửDNAởbăngCbằngsố phântửDNAởbăngB.
Sau20phút nuôicấy,vi khuẩntrong bìnhnuôicấy chỉcóDNAgồmcácmạchchứa14N.
Nếu tiếp tục nuôi vi khuẩn E.coli trong môi trường chứa 14N và lấy mẫu ở thời điểm 80 phút thì số lượng phân tử DNA ở băng B thay đổi so với thời điểm 40 phút.
A. Sai. Thí nghiệm trên không chứng minh nguyên tắc bổ sung mà chứng minh quá trình nhân đôi theo nguyên tắc bán bảo toàn
B. Đúng. 20 phút: DNA nhân đôi 1 lần à Tất cả DNA đều có một mạch chứa 15N và một mạch chứa 14N (ở băng B)
40 phút: nhân đôi 2 lần: 50% DNA con có một mạch chứa 15N và một mạch chứa 14N (ở băng B) và 50% DNA con có cả mạch 14N.
C. Sai. Sau 20 phút à thế hệ DNA con, tất cả chứa DNA có một mạch mang 15N và một mạch mang 14N.
D. Sai. Sau mỗi thế hệ, số lượng phân tử DNA có 1 mạch mang 15N và 1 mạch mang 14N ở băng B không thay đổi.

Kíchthướcđoạnnhiễm sắcthểbịmấtcànglớnthìthờigiansốngsótcủaphôicàngkéodài.
Vịtrí(F)cóthể mãhóasốloạibảnphiênmãíthơnsovớicácvịtrí khác.
Cácgenetrênvịtrí(A)cóthểquantrọnghơnsovớicácgenetrênvịtrí(B)đốivớisựpháttriểnphôi.
Giả sử rằng các gene trên vị trí (B) và (E) đóng góp ngang nhau cho sự phát triển phôi, thìmật độ gene trên vị trí (E) có thể thấp hơn mật độ gene trên vị trí (B).
A. Sai: Vì mặc dù vị trí E có kích thước lớn hơn vị trí D nhưng phôi mang đột biến mất đoạn E có thời gian sống ngắn hơn phôi mang đột biến mất đoạn D.
B. Đúng: Vì khi mất đoạn F không gây ảnh hưởng đến sự phát triển phôi. Chứng tỏ vị trí F mang ít gene hoặc các gene có ít vai trò quan trọng và ít được biểu hiện (ít được biểu hiện có thể là ít phiên mã, ít dịch mã) nên không ảnh hưởng đến sự phát triển phôi.
C. Đúng: Vì khi mất đoạn A làm cho thời gian sống của phôi ngắn hơn so với mất đoạn B, chứng tỏ vị trí A mang nhiều gene mã hoá có chức năng quan trọng hơn vị trí B.
D. Đúng: Vì nếu các gene trên (B) và (E) có vai trò quan trọng tương đương, nhưng đoạn mất tại (E) lớn hơn (B) mà vẫn có ảnh hưởng tương tự lên sự phát triển phôi, điều đó ngụ ý rằng mật độ gene trên (E) có thể thấp hơn trên (B).
Phần II: Câu trắcnghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từcâu 1 đếncâu 6.Trongmỗi ý a),b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Ở một số virus có vật chất di truyền là RNA (HIV, SARS-CoV-2,…) có quá trình phiên mã ngược.Saukhivàotếbào,RNAđượcenzymephiênmãngượccủaviruschuyểnthànhDNAvà cài xen vào DNA của tế bào chủ. Sơ đồ sau khái quát quá trình truyền đạt thông tin di truyền ở cấp độ phân tử.
Quátrình (1)làquátrìnhtái bảnDNA.
Quátrình (1)và(2)cùng sửdụng chung một hệenzyme.
Loạibỏ enzyme phiênmã ngượcsẽngăncản HIVnhân lêntrong tếbào chủ.
Quátrình (3)sử dụngaminoacid củatếbào chủ.
Hướng dẫn giải
a) sai. Quá trình phiên mã ngược (1).
b) Sai. Quá trình (1) sử dụng enzyme phiên mã ngược, quá trình (2) sử dụng enzyme RNA polymerase.
c) đúng. Enzyme phiên mã ngược là enzyme thiết yếu của virus RNA. Nếu không có enzyme này, virus HIV không thể nhân lên được trong tế bào chủ.
d) đúng.Khiquansátvềhìnhdángcủaloàibọngựalávàsựthayđổimàulôngcủaloàicáotuyếtbắccực (Hình dưới), cho các phát biểu sau đây:

Hình dáng của loài bọ ngựa lá và sự thay đổi màu lông của loài cáo tuyết bắc cực đều là hiện tượng thường biến.
Sự biểu hiện kiểu hình của hai loài là kết quả tương tác giữa kiểu gene và môi trường.
Hai loài luôn di truyền kiểu hình vốn có cho thế hệ sau.
Hình dáng loài bọ ngựa và sự thay đổi màu lông của cáo tuyết bắc cực có thể giúp chúng thích nghi tốt với môi trường sống.
b) Đúng.
c) Sai vì sự thường biến không di truyền.
d) Đúng.

Tế bào cây lá xanh có lục lạp mang allele quy định enzyme xúc tác cho phản ứng tổng hợp tạo ra diệp lục bình thường.
Tế bào [1] và tế bào [3] phát triển thành cành thì có đủ 3 loại màu sắc lá [h], [k] và [m].
Tế bào [2] phát triển hình thành cành thì sẽ có lá dạng [h].
Tế bào [4] phát triển hình thành cây thì có thể có những cành lá dạng [h], thể có những cành lá dạng [k], có thể có những cành lá dạng [m] hoặc có cả cây chỉ có lá dạng [h].
Hướng dẫn giải
a) Đúng
b) Sai: Tế bào [1] phát triển cành chỉ có màu lá [m].
c) Đúng
d) Sai: Tế bào [4] không thể tạo cây chỉ có lá dạng [h].
ChủngE. coli | Môitrường khôngcó glucose(bổ sungX-gal + IPTG) | |
Khôngbổ sung lactose | Bổ sung lactose | |
Kiểudại | Khuẩnlạc trắng | Khuẩnlạcxanh dương |
ĐộtbiếnA | Khuẩnlạc trắng | Khuẩnlạc trắng |
ĐộtbiếnB | Khuẩnlạcxanh dương | Khuẩnlạcxanh dương |
Ghichú:Cácchủngđột biếnởoperonlac chỉbịmộtđộtbiếnduy nhất.
Ởmôi trườngbổ sunglactose, operonlaccủa3chủngvi khuẩnthí nghiệmđều hoạt động.
Sựcómặt vàhoạtđộng chứcnăngcủa enzymeβ-galactosidaselàmkhuẩnlạccómàu trắng.
Chủng đột biếnAcó thể bị đột biến ở vùng khởi động của operon lac làm cho enzyme RNA polymerase không thể liên kết và phiên mã.
ChủngđộtbiếnBcóthểbịđộtbiếnởgeneđiềuhòalàmchoproteinứcchếbịmấtchức năng nên không liên kết được vào vùng vận hành của operon lac.
Ở lô chủng kiểu dại:
Môi trường không có lactose → operon lac không hoạt động → không có enzyme β- galactosidase → khuẩn lạc có màu trắng.
a) Sai: Ở đột biến A, môi trường bổ sung lactose, khuẩn lạc màu trắng → operon lac không hoạt động.
b) Sai: Môi trường có lactose → operon lac hoạt động → có enzyme β-galactosidase → khuẩn lạc có màu xanh
c) Đúng: Có thể do RNA polymerase không bám được vào vùng khởi động.
d) Đúng: Ở đột biến B, môi trường không bổ sung lactose, khuẩn lạc màu xanh → operon lac hoạt động → có thể protein ức chế không hoạt động.
KiểugenecủaPcó thểlàXABYDd´XAbXaBDd.
Tầnsố hoánvịgeneởcon cáicủađờiPlà 16%.
ỞF1có 8 loại kiểu genequy định chân cao, lông đen.
Lấyngẫu nhiên 1 conđựcF1, xácsuất thu được cáthểmang toàngenetrội là5,25%.
A,C,D - SAI
B - ĐÚNG

Cảbatính trạngtrênđềutuântheoquyluật ditruyềntương tácbổsung.
Kiểuhìnhhoađỏ,thânthấp,ládàivàkiểuhìnhhoavàng,thânthấp,lábầudụcởF2cósố loại kiểu gene quy định bằng nhau.
Nếu không tính đến vai trò của bố, mẹ trong các phép lai, có tất cả 256 phép lai khi cho cây hoa vàng, thân cao, lá dài ở F2 giao phấn ngẫu nhiên với nhau.
Khitiếnhànhchogiaophấncáccâyhoatrắng,thâncao,látrònởF2vớinhauthìthuđược đời con kiểu hình hoa trắng, thân thấp, lá tròn chiếm 35/81.
Hướng dẫn giải
Theo giả thuyết --> tính trạng màu hoa di truyền trội không hoàn toàn; tính trạng chiều cao cây di truyền tương tác bổ sung; tính trạng hình dạng lá di truyền tương tác bổ sung.
Quy ước gene:
AA: Hoa đỏ, Aa: Hoa vàng, aa: Hoa trắng
B-D-: Thân cao; B-dd, bbD-, bbdd: Thân thấp
E-F-: Lá bầu dục; E-ff, eeF-: Lá dài; eeff: Lá tròn
a) Sai. Vì tính trạng màu hoa do 1 cặp gene quy định, di truyền trội không hoàn toàn.
b) Đúng. Vì AA(B-dd, bbD-, bbdd)(E-ff, eeF-) có 20 loại kiểu gene; Aa(B-dd, bbD-, bbdd)(E-F-
) có 20 loại kiểu gene.
c) Sai. Vì Aa(B-D-)( E-ff, eeF-) có 16 loại kiểu gene --> Số phép lai khi cho cây hoa vàng, thân cao, lá dài ở F2 giao phấn ngẫu nhiên với nhau khi không tính đến vai trò của bố, mẹ trong các phép lai: C116 + C216 =136
d) Sai. Vì aa(B-D-)eeff × aa(B-D-)eeff --> đời con aa(B-dd, bbD-, bbdd)eeff = 17/81
PHẦNIII.Câutrắcnghiệmtrảlờingắn.Thísinhtrảlờitừcâu1đếncâu6.
Cho các thành phần sau: Gene, mRNA, tRNA, enzyme, ribosome, ATP và amino acid. Có bao nhiêu thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide?
(mRNA, tRNA, enzyme, ribosome, ATP và amino acid)
ĐÁPÁN:6
ĐÁP ÁN: 94,4
90 tế bào GP không phân li trong giảm phân 1 => 360 giao tử đột biến (n +1 và n -1). Tỉ lệ giao tử đột biến = 360/6400 = 5,625%
=> Tỷ lệ giao tử bình thường (n = 14) = 100% - 5,625% = 94,4%.
Một đột biến điểm ở một gene làm thay đổi thành phần của chuỗi polypeptide (Hình 1). Cho biết bảng mã di truyền (Hình 2) như sau:

Theo lý thuyết, có bao nhiêu dạng đột biến điểm sau đây xảy ra để tạo thành đột biến như hình trên?
I. Thay thế A-T thành G-C. II. Thay thế G-C thành A-T. III. Thay thế A-T thành T-A.
IV. Thay thế G-C thành C-G. V. Mất một cặp A-T. VI. Mất một cặp G-C.
ĐÁP ÁN: 1
Quan sát hình 1 → đột biến điểm làm thay đổi amino acid: Ile → Val Quan sát hình 2 → Ile được mã hóa bởi các codon: AUU, AUC, AUA Val được mã hóa bởi các codon: GUU, GUC, GUA, GUG
→ 1 trường hợp đột biến: (I) thay thế A-T bằng G-C làm thay đổi codon theo 1 trong 3 hướng sau:
Hoặc AUU → GUU. Hoặc AUC → GUC. Hoặc AUA → GUA.
Tỉlệđực–cái1: 1 | Loạikiểu hình | |||
Mắtđỏ, thân xám | Mắtđỏ, thân đen | Mắttrắng, thân xám | Mắttrắng, thân đen | |
Giớicái | 66% | 9% | 9% | 16% |
Giớiđực | 33% | 42% | 4,5% | 20,5% |
ĐÁP ÁN: 0,09
- Xét riêng tỉ lệ ở F1:
+ Màu mắt: Đỏ: Trắng = 3:1 => P: Aa × Aa
+ Màu sắc thân:
Xám: Đen = 9: 7 => Tương tác gene không allele, tính trạng phân bố không đều ở 2 giới. B-D-: Xám; A-bb, aaB-, aabb: Đen
=> P: BbXDXd × BbXDY.
- Xét chung cả hai tính trạng:
+ F1 có tỉ lệ mắt đỏ, thân xám chiếm 49,5%; tỉ lệ này khác phân li độc lập → Hoán vị gene. Cái con mắt đỏ, thân xám: A_B_XD_ = 0,495 → A_B_= 0,66 nên aabb = 0,16
Cho nên hoán vị gene xảy ra với tần số 20%.

ĐÁPÁN:40,6
Quy ước: allele quy định A: giới tính bình thường; allele a gây chuyển đổi giới tính.
Vậy kiểu gene: A-: quy định giới tính bình thường aa: chuyển đổi giới tính ở con cái có XX/ thường

ĐÁPÁN:0,23

Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 12
Tài liệu phổ biến Sinh học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















