
32 câu hỏi
mRNA.
rRNA.
tRNA.
Polypeptide.
Phá vỡ màng tế bào.
Kết tủa DNA.
Loại bỏ protein.
Phávỡthànhtếbào.
Turner.
Bạchtạng.
Viêmgan B.
Down.
phânliđộclập.
liên kếtvới giới tính.
liênkếtgene.
hoánvịgene.
độtbiến gene.
biến dị tổ hợp.
độtbiếncấutrúcNST.
đột biếnsố lượng NST.
sợi cơ bản.
chromatide.
nucleosome.
sợinhiễm sắc.
G.J. Mendel.
K. Coren.
T.H.Morgan.
Jacob.
tiểu đơnvị lớn củaribosome liênkết với tiểuđơn vị bé.
tiểu đơnvị lớn củaribosome liênkết với phức hệtRNA– amino acid.
tiểu đơn vị bécủaribosome liên kếtvới phân tửmRNA.
phứchệtRNA–aminoacid liênkếtvới mRNA.
GMOcó thờigian sinhtrưởng ngắn,nâng caogiá trịdinh dưỡng.
nguycơchuyển genetừthựcvậtGMOsangcácloàihoang dại.
thựcphẩmGMO chứanhiềuchấtdinhdưỡngdư thừachongườisửdụng.
sứcsống của GMOvượt trộivàcho năngsuấtcao.
hộichứngDown.
hộichứng Turner.
hộichứng Klinefelter.
hộichứng XXX.
Xuấthiện độtbiến mấtmột cặpG–C ởmột tronghai tếbào concủatế bào N.
XuấthiệnđộtbiếnthaythếG–CbằngT–Aởmộttrongbốntếbàocon,sau2lầnphânbàocủatếbàoN.
XuấthiệnđộtbiếnthaythếG–CbằngA–Tởmộttrongbốntếbàocon,sau2lầnphânbàocủatếbàoN.
XuấthiệnđộtbiếnthaythếG–CbằngA–TởmộttronghaitếbàoconcủatếbàoN.
ĐộtbiếnmấtmộtđoạnNSTluôndẫntớilàmmấtcácgenetươngứngnênluôngâyhạichothểđộtbiến.
ĐộtbiếnlặpđoạnNSTdẫntớilàmtăngsốlượngbảnsaocủacácgeneởvịtrílặpđoạn.
Độtbiếnchuyểnđoạn NSTlàmthayđổinhómgeneliênkếtnhưngkhôngảnhhưởngđếnhàmlượngADN.
ĐộtbiếnđảođoạnNSTkhônglàmthayđổisốlượnggenetrongtếbàonênkhônggâyhạichothểđộtbiến.
Trong cơ thểdị hợp tửallele Angănngừasựphiênmãcủaallele a.
Lượng enzyme tạo bởi cáthểAađủ đểchuyểnhóaPhenylalanine.
Allelelặn mãhóa choprotein khônghoạt động.
Sản phẩmcủa allele trộiA ứcchếhoạt độngcủaallelelặn a.
Vùngdasẫmmàukhôngtiếtmồhôilàdoánhsángvànhiệtđộảnhhưởngkhôngđồngđềulêncác phần của cơ thể.
Cặpchịemtrêncóthểcùngxảyrađộtbiếngiảtrội(mấtđoạnNST)ởtếbàosomatạonênthểkhảm do vậy trên cơ thể có những vùng không tiết mồ hôi.
HiệntượngtrênlàdosựbấthoạtngẫunhiêncủamộttronghaiNSTXtrongtếbàoda.Vùngdacó NST XDhoạt động thì cho màu sáng, còn vùng da có NST Xd hoạt động thì bị sẫm màu.
Cảhaichịemkhikết hônvớingườichồngbìnhthườngđềucókhảnăngsinhcontrai(XY)mắcchứng loạn sản ngoại bì không tiết giống mẹ.
Cừu Dolly
Tạo giốnglúaLYP9
Tạo giốngchuối nhàtam bội.
Từ1 phôibanđầu tạocác con bòcùngkiểu gene.
GloFishlàdòngcángựavằncóthểpháthuỳnh quangmàuxanhlácâydomanggenemãhóaGFPcó nguồn gốc từ sứa biển.
Mộtgiốnglúacónhiềugenebịbiếnđổidođượcchọntạobằngphươngphápxửlíđộtbiếnvớitia Gamma từ nguồn 60Co.
CừuDollyđượcsinhratừviệcchuyểnnhântếbàotuyếnvúvàotếbàotrứngđãloạinhândựatrên công nghệ tế bào động vật.
BòLaiSindlàgiốngbòlaigiữabòđựcRedSindhithuầnchủngvớibòcáivàngViệtNam,biểu hiện ưu thế lai do mang tổ hợp gene ưu việt.
AlleleA₁ trội hoàn toàn so với alleleA₂.
Bacây(A), (B)(C)cókiểugenekhácnhau.
Nếu đem cây (C)lai phân tích thì kết quảF₂ vẫn thu đượccảcây hoatrắng vàcây hoađỏ.
Từkếtquảtrên,tacó thểkhẳngđịnhtươngquantrộilặngiữahaiallelelàA₁vàA₂khôngthểlàtrội lặn không hoàn toàn.
CâydưahấutambộilàkếtquảcủađộtbiếnsốlượngNSTxảyradosựkhônglicủatấtcảcáccặp NST trong quá trình nguyên phân của hạt cây dưa “Mặt Trời Đỏ”.
Cây dưa tam bội có hàm lượng DNA trong tế bào sinh dưỡng của lớn hơn cây lưỡng bội, giao tử củathểtambộithườngbấtthụnênquảkhônghạt,ruộtđỏtươi,vịngọtđậm,năngsuấtcao.
Trong tế bào sinh dưỡng của cây lưỡngbội,mỗi cặpNST tồn tạihaichiếc tươngđồng,còncây tam bội chỉ có ba chiếc NST.
Quátrìnhgiảmphâncủacâytứbộiđãxảyrarốiloạnphânli,tạoragiaotử2n,kếthợpvớigiaotử n của cây lưỡng bội để hình thành hợp tử 3n.
Kết quảkhông thay đổinếu thay nhântrong trứng củachuột nhắt bằngnhân củatếbào chuột cống.
Kỹ thuậtnày chỉthayđổicácđặcđiểm hìnhthái bênngoài củachuột nhắtcon dođượctiêm hormonetăngtrưởng củachuột cống,không thay đổi gene.
Ởbước1,trứngđượcthụtinhvớitinhtrùngtrongcơthểcủaconchuột nhắtcái,sauđóđượclấy ra khỏi cơ thể chuột cái và tiến hành bước 2 vi tiêm gene quy định hormone tăng trưởng.
Trongbước2,genequyđịnhhormonetăngtrưởngsaukhiđượctáchtừtếbàocủachuộtcốngđượcvi tiêm vào nhân non cần kèm theo vector chuyển gene.
Cácphép lai tạoưu thếlai đượcsửdụng có thểdùng conlai F1đểlàm giống.
Phép lai trởlại đượcsửdụng đểcảitiến một giốngcó đặctính xấu.
Lai xa đểtạogiống mới không áp dụngcho chọn giống động vật.
Cácgiống cây trồng quýhiếm có thểnhân giống nhanhbằng nuôi cấy mô tếbào.
Trongquátrìnhthụtinh,tinhtrùngcủangườibốgầnnhưkhôngđónggóptếbàochất,dođótithểsai hỏng trong tế bào của con họ là thừa hưởng từ tế bào trứng của mẹ.
Đứatrẻsinh rabằngkĩ thuật trên đượcgọi là“embé có babốmẹ"vì cómộtngười đóng góp genetrongti thể, hai ngườiđóng góp genetrong nhân.
Phươngphápsinhtrẻ“babốmẹ"cóthểhoàntoànchữađượcbệnhLeigh trongcácgiađình cóngười bị mắc bệnh.
Trong gia đình cặp vợ chồng trên người vợ bị bệnh Leigh ở thể bệnh nhẹ còn chồng bình thường mà sinhconbịbệnhLeighthểnặngnên cóthểkếtluậngenegâybệnhlàgenetrội,ngườivợcókiềugenedị hợp còn người chồng có kiều gene đồng hợp lặn.
Câu1 | Đáp án |
a) | Đ |
b) | Đ |
c) | S |
d) | S |
Cáckí hiệu (M), (N)và(P) mô tảmRNAtương ứng đượctổng hợp từcácgeneZ, YvàA.
Cơchếtrong hìnhtrên có thểdiễnrangay cảkhi môi trường khôngcó lactose trongtrường hợpxảy rađộtbiến ở geneRhoặcởvùng O.
Nếuđộtbiến xảyraởcấu trúc (K) và(L) thìcóthểdẫnđến cácbiến đổiở cácgeneR,Z, YvàA.
Mỗicấu trúc(K) và(L) chỉchứamột mãmở đầuvàmộtmãkết thúc.
a. Sai.VìcáckíhiệuM, NvàPlàmôtảcácchuỗipolypeptideđượctạorasauquátrìnhdịchmã(không phải mRNA).
b. Đúng.Ởmôhìnhtronghình,nếukhôngcóchấtcảmứngthìgeneđiềuhòavẫntạoraproteinứcchếđể ứcchếquátrìnhphiênmãcủaoperonLac;nếuoperonLacvẫnhoạtđộngbìnhthường(tạosảnphẩmbình thường) thì có thể chứng tỏ đã xảy ra đột biến ở gene R (tạo protein ức chế mất chức năng, hoặc protein ức chế bị thay đổi cấu hình không gắn được vào vùng O, ...) hoặc đột biến ở vùng O (cấu hình vùng O thay đổi nên không gắn được với protein ức chế, đột biến làm giảm ái lực với protein ức chế, ...).
c. Sai. VìcấutrúcKvà LlàsảnphẩmcủaquátrìnhphiênmãlầnlượttừgeneRvàtừnhómgenecấu trúc Z, Y, A nên không thể đột biến từ cấu trúc mRNA K và L ngược lại các gene R, Z, Y và A.
d. Sai.VìcấutrúcLlàsảnphẩmmRNAcủa3geneZ,Y,Athuộcnhómgenecấutrúcnênsẽkhông chỉ chứa một mã mở đầu và một mã kết thúc.
Từvị tríkhởi đầu,enzyme helicase tháoxoắn chuỗixoắn kép,cắt liên kếthydrogen từđó hình thànhchạcchữY.
EnzymeRNApolymerasecungcấpđầu3’-OHchoenzymeDNApolymeraseIIIkéodàimạchbằng cách tổng hợp nên các đoạn mồi DNA.
EnzymeDNApolymeraseItiếnhànhloạibỏcácđoạnmồivàđoạnDNAtươngứngvớiđoạnmồirồi tiến hành nối hai đoạn mạch thành một mạch hoàn chỉnh.
Thứtựxuấthiện củacácenzyme trongquátrình táibản lầnlượt làhelicaseà RNApolymeraseàDNApolymeraseIàDNApolymerase IIIàligase.
a.đúng.
b.sai. EnzymeRNApolymerasetổnghợpnêncácđoạnmồiRNA.
c.sai.EnzymeDNApolymeraseItiếnhànhloại bỏcácđoạnmồivàthaythếbằngđoạnDNAtươngứng với đoạn mồi.
d.sai.Thứtự xuấthiện củacácenzymetrong quá trình táibản lầnlượt làhelicaseàRNApolymerase
àDNApolymerase IIIàDNApolymerase Iàligase.
Mứcphảnứngcủacáckiểugenevớinhiệt độmôi trườngkhácnhau.
EnzymeDvàEđều bịmất hoạttínhkhi nhiệtđộ xuốngdưới 10oC.
Kiểuhìnhmàulôngvàngvàlôngnâucókiểugenedịhợpmớibịthayđổithànhmàulôngkháckhi nhiệt độ giảm xuống dưới 10oC.
Khinuôicácconchó đenởkhuvựccónhiệtđộluôndưới10oCthìởcácthếhệsaukhôngthấyxuất hiện các thể có màu lông nâu.
a.đúng.
b.sai.Chỉ cóenzyme Ebị mấthoạt tính,enzyme Dchỉgiảm hoạttính khinhiệt độxuống dưới 10oC.
c.sai.Kiểuhìnhmàulôngvàngvàlôngnâucókiểugenedịhợphayđồng hợpđềubịthayđổithànhmàu lông khác khi nhiệt độ giảm xuống dưới 10oC.
d.đúng.Khinuôicácconchóđenởkhuvựccónhiệtđộdưới10oCàthìKGD-ee(lôngnâu)à biến đổi thành vàng. (D-E-: đen, ddE- vàng à xám; ddee: xám).
Tínhtrạng trên dosảnphẩm củahaigeneA, Btương tácgián tiếpvới nhau quy định.
Kiểugenechỉcó gene trội BhoặccảAvàBthì sẽcó kiểuhình lông nâu.
Có3 loại kiểugenequy định thânđen ở con cái.
Quầnthểđộng vậtnàycó 15 loạikiểu genekhácnhau.
Quansáthìnhảnhthấyhìnhdạngvàkíchthướccủa2cặpNSTlàkhácnhaunênchứngtỏ cặpNST chứa cặp gene A, a là cặp NST giới tính, và gene A chỉ nằm trên NST giới tính X.
GeneBnằmtrên NSTthường,vìgeneBxuấthiện ởcả2 NST.
Quy ước:
A–B–:thânnâu
A–bbvàaaB–:thânđen
aabb:thânxám
a. Đúng.Đây làkiểu sảnphẩm củacácgenetươngtácgián tiếp.
b. Sai vì đâylàkiểu tươngtácbổ sung: 9:6:1.
c. Sai.Tínhtrạng thânđencần cósựxuấthiện của alleleAhoặcallele B.
→Sốloại kiểugenequyđịnhthân đenở concái là:
4(XᴬXᴬbb,XᴬXᵃbb,XᵃXaBB, XᵃXaBb).
a. Đúng.CácloạikiểugenecủageneA:XᴬXᴬ,XᴬXᵃ,XᵃXᵃ,XᴬY,XᵃY→5loạikiểugene. Các loại kiểu gene của gene B: BB, Bb, bb → 3 loại kiểu gene.
→Quần thểtrêncó sốloại kiểu genelà: 5×3 =15loại kiểu gene.
Quầnthểcátrên luônở trạngthái cân bằngdi truyềntrong suốtquá trình nuôi.
Saukhi loạicáđen, alleleg biến mấthoàn toànkhỏiquần thểtừthếhệ16.
Ởthếhệ15, tần số kiểugenedị hợp Gglà 0,48.
Sốcácòn lại tiếptụcngẫu phối thì tỷlệcáconcó thânvàng ở quần thểthếhệthứ17 là 91,8%.
a. sai.Vì quầnthểcámất cân bằnggián đoạnmột số thếhệ, docáchếtdonhiễm vàdo loạibỏ cámàu
đen.nuôi.
b. sai.Vì saukhi loạicáđen,allele gchỉ giảm,tồn tạitrongkiểugeneGg.
c. đúng.f gg =0,16à fg =0,4 à fGg =2×0.6×0.4=0.48
d. đúng.Vìởthếhệthứ16 thìtỉ lệkiểuhình thânđen (gg) là:16% nêntầnsố alleleg là:√0,16 = 0,4
→Tần số alleleGlà: 1–0,4 =0,6.
→Thành phầnkiểu genecủaquần thểcócấu trúc là: 0,36 GG: 0,48 Gg: 0,16 gg.
- Khi toàn bộ cá thân đen ở thế hệ thứ 16 bị loại bỏ khỏi hồ nuôi thì tỉ lệ kiểu gene còn lại ở quần thể là: 3/7GG:4/7Ggàtầnsốalleleg=2/7 àngẫuphốithìtỉlệcáthânvàngởquầnthểthếhệthứ17là:1 - 4/49 gg=45/47 = 0,918 = 91,8%.
Đápán:3.
Đápán:7
XétbệnhA:Ngườisố10khôngmangallelequyđịnhbệnhAcókiểuhìnhbìnhthườngàbệnhAdogene lặnquyđịnh.Bệnhxuấthiệnchủyếuởnam,tấtcảgiađìnhcóbốbìnhthườngsinhcongáiđềubìnhthường (biểuhiệnditruyềnchéo)àBệnhAdogenelặnnằmtrênnhiễmsắcthểgiớitínhXtạivùngkhôngtương đồng quy định.
XétbệnhB:Bốmẹ5và6bìnhthườngsinhcongái11bịbệnhàbệnhdogenelặnnằmtrênnhiễmsắcthể thường quy định.
Quyướcgene:A:bìnhthường;a:bịbệnhA.B:bìnhthường;b:bịbệnhB. Kiểu gene của các thành viên trong phả hệ:
1. XaYB_ | 2. XAX_B_ |
| 3. XAYBb | 4. XAXaBb |
|
5. XAYBb | 6.XAX-Bb | 7. XAX_B_ | 8. XAYBb | 9. XAXabb | 10. XAYBb |
11. XAX_bb | 12. XAYB_ | 13. XAX_B_ | 14. XAX_B_ | 15. XAX_bb | 16. XaYBb |
Xácđịnh đượckiểu gene của7 người trongphảhệgồm người số 3,4,5,8,9,10,16.
Đápán:số2
ĐA:3421.
Đápán:0,42
Hướngdẫn chấm:
- Khixét3cặpgene(Aa, Bb,Dd)đãtạoratrongquầnthể(2n)tốiđa50kiểugene=10x5àcó2cặp gene (Aa, Bb ) liên kết và 1 cặp gene (Dd) thuộc NST giới tính X không có allele trên Y.
- PhéplaiP:♂trội3tínhtrạngx♀trội3tínhtrạng,thuđượcF1cósốcáthểmang3tínhtrạnglặnchiếm 4% =
àab/abx¼XdY=0,04 àab/ab=0,16àTrong sốnhữngcáthểđực:tỷlệcáthểmang2tínhtrạngtrội là: A-B- XdY+ A-bb XDY = aaB- XDY= ½ ♂ x(0,66 x ¼ + 0,09 x ¼ x 2) = 0,42.
Đápán:12,5%
Hướngdẫn chấm:
- Xétcặp alleleA, a: Mộttếbàothamgiagiảmphânbìnhthườnghoặcmộttếbàobịrốiloạnphânli giảm phân I,giảmphânIIdiễn rabìnhthườngàtạoragiaotửchứaalleletrội(Aa+A)=1/2;giaotử(a+O)=
½.
- Xétcặp alleleB,bvàD,d:Giaotửchứabaalleletrộilà:BD/bDhoặcBD/Bd=1/12→Cómộttếbào mang cặp allele B, b và D, d bị rối loạn giảm phân Ivàcó xảy rahoán vị gen. Và2 tếbào còn lại không xảy ra hoán vị gen.
Tỉlệcácloạigiaotửlà:(1/12BD/bD;1/12Bd/bd;2/120;4/12 BD;4/12bd)hoặc(1/12BD/Bd;1/12 bD/bd; 2/12 0 ; 4/12 BD ; 4/12 bd) à tỷ lệ giao tử không mang allele trội = 6/12 = 1/2 .
- Xétcặp alleleE,e:GiaotửchỉchứaallelelặnXe=1/3àmộttếbàoxảyrarốiloạnGP1àgiaotử không mang allele trội = (1/3 Xe + 1/6 0 )= ½ .
àTỷlệgiao tửkhông chứaallele trội = ½x ½ x½ =1/8 = 12,5 %.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.












![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















