Đề số 8
50 câu hỏi
Cho cấp số cộng có số hạng đầu là u1=3 và u6=18 . Công sai của cấp số cộng đó là:
1
2
3
4
Gọi d là công sai, ta có u6=u1+5d⇒18=3+5d⇒d=3.
Chọn đáp án C
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau:Hàm số đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm sau đây?
x=2
x=−2
x=4
x=3
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại điểm x=2 vì y' đổi dấu từ dương sang âm qua điểm x=2.
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trìnhx−12+y2+z+22=16. Tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu (S) là:
I1;0;−2, r=16
I1;0;−2, r=4
I−1;0;2, r=16
I−1;0;2, r=4
Tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu (S) có phương trình là: x−12+y2+z+22=16 là I1;0;−2, r=4
Chọn đáp án B
Ta có Cnk là số các tổ hợp chập k của một tập hợp gồm n phần tử 1≤k≤n. Chọn mệnh đề đúng.
Cnk=Ank(n-k)!
Cnk=Ankk!
Cnk=k!(n-k)!n!
Cnk=n!(n-k)!
Chọn đáp án B
Cho hàm số f(x) liên tục trên [0;3] và ∫02f(x)dx=1, ∫23f(x)dx=4. Tính ∫03f(x)dx.
5
-3
3
4
Ta có ∫03f(x)dx=∫02f(x)dx+∫23f(x)dx=1+4=5.
Chọn đáp án A
Thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng B, chiều cao bằng h là
V=13Bh
V=16Bh
V=Bh
V=12Bh
Chọn đáp án A
Trong không gian Oxyz cho các vectơ a→=1;2;3, b→=−2;4;1, c→=−1;3;4. Vectơ v→=2a→−3b→+5c→ có tọa độ là
v→=23;7;3
v→=7;3;23
v→=3;7;23
v→=7;23;3
Ta có: 2a→=2;4;6; 3b→=−6;12;3; 5c→=−5;15;20
Suy ra: v→=2a→−3b→+5c→=3;7;23.
Chọn đáp án C
Cho khối nón có bán kính đáy r=3 và chiều cao h=4. Tính thể tích V của khối nón đã cho.
4
12
12π
4π
Ta có V=13πr2h=13π324=4π.
Chọn đáp án D
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2−xx+3 là
x=2
x=−3
y=−1
y=−3
Tập xác định của hàm số D=ℝ\−3.
Ta có limx→−3+y=limx→−3+2−xx+3=+∞.
Suy ra đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng x=−3
Chọn đáp án B
Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?
y=x4−2x2
y=x4−2x2+1
y=−x4+2x2+1
y=−x4+2x2
Dựa vào đồ thị ta thấy nên chỉ có đáp án B thỏa mãn.
Chọn đáp án B
Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, Điểm M(3;−1) biểu diễn số phức
z=3−i
z=−3+i
z=1−3i
z=−1+3i
Số phức z=a+bi a,b∈ℝ . Điểm biểu diến số phức là M(a;b) .
Từ đó suy ra điểm M(3;−1) biểu diễn số phức: z=3−i .
Chọn đáp án A
Cho một hình trụ có bán kính đáy bằng 2, độ dài đường sinh bằng 3. Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó.
18π
3π
12π
6π
Hình trụ có r=2,đường sinh l=3.
Diện tích xung quanh Sxq=2πrl=2π.2.3=12π.Chọn đáp án C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=e2x+x2 là
Fx=e2x+x3+C
Fx=e2x+x33+C
Fx=2e2x+2x+C
Fx=e2x2+x33+C
∫f(x)dx=∫e2x+x2dx=e2x2+x33+C
Chọn đáp án D
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α) : x−2y+2z−3=0. Điểm nào sau đây nằm trên mặt phẳng (α) ?
P(2;−1;1).
N(1;0;1).
M(2;0;1).
Q(2;1;1).
Ta có: 1.1−2.0+2.1−3=0. Tọa độ điểm N(1;0;1) thỏa mãn phương trình mặt phẳng (α) nên N nằm trên mặt phẳng (α).
Chọn đáp án B
Tính đạo hàm của hàm số y=lnsinx .
y'=−1sin2x
y'=tanx
y'=cotx
y'=1sinx
Ta có: y'=lnsinx'=1sinx.sinx'=cosxsinx=cotxChọn đáp án C
Với các số thực a,b bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?
2a.2b=4ab.
2a.2b=2ab.
2a.2b=2a−b.
2a.2b=2a+b.
Ta có 2a.2b=2a+b.Chọn đáp án D
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sauMệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;3 .
Hàm số đồng biến trên khoảng −1;1.
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;3) .
Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;+∞.
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng (1;3).Chọn đáp án C
Nghiệm của phương trình 32x−1=27 là
x=−2
x=2
x=3
x=0
Ta có: 32x−1=27⇔2x−1=3⇔x=2 .
Vậy nghiệm của phương trình 32x−1=27 là x=2 .
Chọn đáp án B
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:x−12=y+2−1=z+3−1. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của Δ?
u4→=1 ;−2 ;−3
u2→=−1 ;2 ;3
u3→=2 ;−1 ;−1
u1→=2 ;1 ;1
Đường thẳng Δ:x−12=y+2−1=z+3−1 có một vectơ chỉ phương là u3→=2 ;−1 ;−1.Chọn đáp án C
Khẳng định nào sau đây đúng?
i3=i
i4=−1
1+i2 là số thực
1+i2=2i
Ta có 1+i2=1+2i+i2=2iChọn đáp án D
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có BC=a,BB'=a3 . Góc giữa hai mặt phẳng A'B'C và ABC'D' bằng
60o
45o
30o
90o
Ta có: A'B'C;ABC'D'=BC';B'C
Gọi I là giao điểm của hai đường chéo BC'và B'C.
+) tanCB'B^=CBBB'=13⇒CB'B^=30o.
Tam giác IBB' cân tại I, suy ra: BIB'^=120o⇒CIB^=60o.
Vậy A'B'C;ABC'D'=60o.Chọn đáp án A
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:x−2y+2z−2=0 và điểm I−1; 2; −1 . Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 5 .
S:x−12+y+22+z−12=34.
S:x+12+y−22+z+12=25.
S:x+12+y−22+z+12=34.
S:x+12+y−22+z+12=16.
Ta có: dI,P=3; bán kính đường tròn giao tuyến r=5 suy ra bán kính mặt cầu là:
R=32+52=34 do đó phương trình mặt cầu là: x+12+y−22+z+12=34.
Chọn đáp án C
Với 0<a≠1,0<b≠1 , giá trị của loga2a10b2+logaab+logb3b−2 bằng
2
1
3
2
Cách 1: Bấm máy tính chọn a=5b=6
(có thể chọn số khác miễn sao thỏa mãn điều kiện 0<a≠1,0<b≠1)
Ta bấm máy như sau: log5251062+log556+log636−2 đuợc kết quả: 1.
Cách 2:
loga2a10b2+logaab+logb3b−2=loga2a10+loga2b2+logaa−logab+logb13b−2=102logaa+22logab+loga12a−loga12b12+−213logbb=5+logab+2−logab−6= 1
Mệnh đề nào sau đây sai?
∫sinx dx=cosx+C
∫1x dx=lnx+C, x≠0
∫ex dx=ex+C
∫ax dx=axlna+C, 0<a≠1
Theo bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp ta có: Phương án A, B, C đúng.
Phương án D sai vì ∫sinx dx=−cosx+C .Chọn đáp án A
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình tham số x=2+2ty=−3tz=−3+5t ;t∈ℝ . Khi đó, phương trình chính tắc của d là
x−22=y−3=z+35
x−22=y−3=z−35
x−2=y=z+3
x+2=y=z−3
Ta có phương trình đường thẳng d: x=2+2ty=−3tz=−3+5t đi qua điểm A(2; 0; −3) và có vectơ chỉ phương u→=(2; −3; 5) nên có phương trình chính tắc là x−22=y−3=z+35.Chọn đáp án A
Cho hàm số y=fx . Hàm số y=f'x có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số y=fx bằng
1
3
4
2
Đồ thị hàm số y=f'x cắt trục hoành tại ba điểm lần lượt là x1, x2, x3(với x1<x2<x3).
Từ đồ thị của hàm số y=f'xta có bảng biến thiên:
Ta thấy f'x đổi dấu từ âm qua dương khi qua điểm x1 này nên số điểm cực trị của hàm số y=fx bằng 1.Chọn đáp án A
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 1 . Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng BDA' .
d=22
d=3
d=33
d=64
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD.
Ta có BD⊥AO BD⊥AA'⇒BD⊥AA'O
Suy ra BDA'⊥AA'O.
Kẻ AH⊥A'O⇒AH⊥BDA'.
Suy ra AH=dA, BDA'.
Xét tam giác AA'O vuông tại A có AA'=1, AO=12AC=22: AH=AA'.AOAA'2+AO2=33.
Vậy dA, BDA'=33.Chọn đáp án C
Đồ thị hàm số y=2x3−x2+x+2 cắt parabol y=−6x2−4x−4 tại một điểm duy nhất. Kí hiệu x0;y0 là tọa độ điểm đó. Tính giá trị của biểu thức x0+y0
1
-1
-22
4
Ta có x0 là nghiệm của phương trình.
2x3−x2+x+2=−6x2−4x−4⇔2x3+5x2+5x+6=0⇔(x+2)(2x2+x+3)=0⇔x0=−2Với x0=−2⇒y0=−20. Vậy x0+y0=−22.Chọn đáp án C
Biết ∫012x+32−xdx=aln2+b với a, b∈Q. Hãy tính a+2b
a+2b=3
a+2b=0
a+2b=−10
a+2b=10
∫012x+32−xdx=∫01−2+7−x+2dx=−2x−7ln2−x10=7ln2−2
Ta có a=7 , b=−2⇒a+2b=3
Chọn đáp án A
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ sauMệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số đồng biến trên khoảng .
Hàm số đồng biến trên khoảng −∞; 2
Hàm số nghịch biến trên khoảng −2; 1
Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 2.
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2).
Tung đồng thời hai con xúc sắc cân đối và đồng chất. Tính xác xuất để số chấm xuất hiện trên hai con xúc sắc đều là số chẵn.
12.
13.
14.
16.
Số phần tử của không gian mẫu là nΩ=36 .
Gọi A là biến cố để số chấm xuất hiện trên hai con xúc sắc đều là số chẵn.
⇒A=2;2;2;4;2;6;4;2;4;4;4;6;6;2;6;4;6;6⇒nA=9.
Xác xuất của biến cố A là PA=nAnΩ=936=14.
Chọn đáp án C
Tính thể tích V của khối lăng trụ có đáy là một lục giác đều cạnh a và chiều cao của khối lăng trụ 4a .
V=6a33
V=2a33
V=24a33
V=12a33
Hình lục giác đều cạnh a được tạo bởi 6 tam giác đều cạnh a.
Mỗi tam giác đều cạnh a có diện tích: S=a234.
Diện tích của hình lục giác đều là: S=6.a234=32a23.
Thể tích của khối lăng trụ là: V=S.h=32a23.4a=63a3Chọn đáp án A
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z3=1?
2
3
4
1
Ta có z3=1⇔z3−1=0⇔z−1z2+z+1=0⇔z=1z=−12±32i
Vậy có 3 số phức z thỏa mãn z3=1 .
Chọn đáp án B
Cho cặp số x ; y thỏa mãn:2+3ix+y1−2i=5+4i . Khi đó biểu thức P=x2−2ynhận giá trị nào sau đây:
1
2
3
4
Ta có: 2+3ix+y1−2i=5+4i⇔2x+3xi+y−2yi=5+4i
⇔2x+y+3x−2yi=5+4i⇔2x+y=53x−2y=4⇔x=2y=1
Nên P=x2−2y=4−2=2Chọn đáp án B
Phương trình log33x−2=3 có nghiệm là
293
113
87
253
Ta có: log33x−2=3⇔3x−2=33⇔x=293.
Vậy phương trình log33x−2=3 có nghiệm là x=293.Chọn đáp án A
Tìm giá trị của tham số m thực để giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x+mx+1 trên đoạn 0;4 bằng 3.
m=5
m=3
m=1
m=7
Ta có : y'=2−mx+12
+ Xét m=2
Hàm số trở thành y=2: là hàm số hằng nên không đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3
⇒m=2(loại)
+ Xét m>2.
⇒y'=2−mx+12<0 (∀x≠−1)⇒miny0;4=y(4)=8+m5.
⇒8+m5=3⇔m=7(thoả mãn).
+ Xét m<2.
⇒y'=2−mx+12>0 (∀x≠−1)⇒miny0;4=y(0)=m.
⇒m=3(loại).
Vậy m=7.Chọn đáp án D
Cho bất phương trình 23x2−x+1>232x+1 có tập nghiệm S=a;b. Giá trị của b−a bằng
1
3
4
2
Ta có: 23x2−x+1>232x+1⇔x2−x+1<2x+1⇔x2−3x<0⇔0<x<3.
Vậy tập nghiệm S=0;3, suy ra b−a=3−0=3.Chọn đáp án B
Phần ảo của số phức z=2019+i2019 bằng
1
2019
-1
-2019
Ta có z=2019+i2019=2019+i2016.i3=2019+i3=2019−i
Do đó phần ảo của z=2019+i2019 bằng -1.Chọn đáp án C
Cho bất phương trình m.9x+m−1.16x+4m−1.12x>0 với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc khoảng 0 ; 10 để bất phương trình đã cho có tập nghiệm là ℝ.
0
8
1
9
m.9x+m−1.16x+4m−1.12x>0⇔m−1432x+4m−143x+m>0 1
Đặt t=43x,t>0 ∀x. Bất phương trình (1) trở thành m−1t2+4m−1t+m>0
Bất phương trình (1) có tập nghiệm là R khi và chỉ khi m−1t2+4m−1t+m>0, ∀t>0
⇔m>t2+4tt2+4t+1 , ∀t>0 2
Xét hàm số y=ft=t2+4tt2+4t+1 với t>0, ta có y'=2t+4t2+4t+12>0 , ∀t>0
Bảng biến thiên
Bất phương trình (2) được thỏa mãn khi và chỉ khi đường thẳng y=m luôn nằm trên mọi điểm của đồ thị hàm số y=ft. Từ BBT suy ra m≥1
Mà m là số nguyên thuộc khoảng 0 ; 10 nên m∈1 ; 2 ; 3 ;. . . ; 9 Chọn đáp án D
Cho hàm số y=fx có đạo hàm trên R và không có cực trị, đồ thị của hàm số y=fxlà đường cong của hình vẽ bên. Xét hàm số hx=12fx2−2x.fx+2x2. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đồ thị hàm số có điểm cực đại là M1;0
Hàm số y=hx không có cực trị
Đồ thị hàm số y=hx có điểm cực đại là N1;2
Đồ thị của hàm y=hx số có điểm cực tiểu là M1;0.
Theo bài ra ta có
h'x=f'x.fx−2fx+2x.f'x+4x=f'xfx−2x−2fx−2x=f'x−2fx−2x
Từ đồ thị ta thấy y=fx nghịch biến nên f'x<0 suy ra f'x−2<0.
Suy ra h'x=0⇔fx−2x=0.
Từ đồ thị dưới ta thấy fx−2x=0⇔x=1 .Ta có bảng biến thiên:
Suy ra đồ thị của hàm số y=hx có điểm cực tiểu là M1;0.Chọn đáp án D
Cho đường thẳng d: x2=y−2−3=z+12và mặt phẳng (P): x−y−z−2=0. Phương trình hình chiếu vuông góc của d trên (P) là
x=1−ty=1+2tz=2−3t
x=1−ty=1+2tz=−2+3t
x=1−ty=1−2tz=−2−3t
x=1−ty=1+2tz=−2−3t
Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương ud→=2 ; −3 ; 2.
Mặt phẳng (P) có véc tơ pháp tuyến nP→=1 ;−1 ; −1.
Mặt phẳng (Q) chứa d và vuông góc với (P);
Đường thẳng d là hình chiếu vuông góc của d trên (P), d'=P∩Q
Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (Q) là nQ→=ud'→ , nP→=5 ; 4 ; 1
Véc tơ chỉ phương của d' là ud'→=nP→ , nQ→=3 ; −6 ; 9=−3−1 ;2 ;−3
Ta thấy đường thẳng d' thuộc (P) nên điểm M0∈d' ⇒M0 ∈(P). Thay tọa độ điểm M01 ; 1 ; −2 ở đáp án A thấy thỏa mãn phương trình (P).Chọn đáp án D
Cho hàm số fx liên tục và có đạo hàm trên đoạn 0 ; 5 thỏa mãn ∫05xf'xefxdx=8; f5=ln5. Tính I=∫05efxdx.
-17
-33
33
17
Đặt: u=x ; dv=f'xefxdx suy ra du=dx, chọn v=efx.
Do đó ∫05xf'xefxdx=xefx05−∫05efxdx=5ef5−I.⇒8=25−I⇔I=17Chọn đáp án D
Cho đồ thị C:y=x. Gọi M là điểm thuộc (C), A9; 0. Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), đường thẳng x=9 và trục hoành, S2 là diện tích tam giác OMA. Tọa độ điểm M để S1=2S2 là
M3; 3
M4; 2
M6; 6
M9; 3
Ta có diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), đường thẳng x=9 và trục hoành là S1=∫09xdx=18. Gọi MxM; yM là một điểm bất kì trên (C) ta có S2=12yM.OA=92yM. Theo giả thiết ta có S1=2S2⇔18=2.92yM⇔yM=2⇒xM=4⇒M4; 2.Chọn đáp án B
Cho lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a cạnh bên bằng b. Thể tích của khối cầu đi qua các đỉnh của lăng trụ bằng
11834a2+3b23
π1834a2+b23
π1824a2+3b23
π1834a2+3b23.
Xét lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C'. Gọi E, E' lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp các tam giác ABC, A'B'C', M là trung điểm BC và I là trung điểm EE' . Do hình lăng trụ đều nên EE' là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, A'B'C'⇒I là tâm mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ, IA là bán kính mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ.
AE=a33, IE=b2⇒R=IA=AE2+IE2=4a2+3b212.
Thể tích khối cầu là V=43πR3=43π4a2+3b2123=π1834a2+3b23.Chọn đáp án D
Một mảnh vườn hoa dạng hình tròn có bán kính bằng 5m. Phần đất trồng hoa là phần tô trong hình vẽ bên. Kinh phí trồng hoa là 50.000 đồng/m2 . Hỏi số tiền cần để trồng hoa trên diện tích phần đất đó là bao nhiêu, biết hai hình chữ nhật ABCD và MNPQ có AB=MQ=5m?
3.641.528 đồng
3.533.057 đồng
3.641.529 đồng
3.533.058 đồng
Đặt hệ trục Oxy như hình vẽ.
Phương trình đường tròn x2+y2=25⇔y=±25−x2.
Tìm được tọa độ điểm N532;52 (một giao điểm của đường tròn và đường thẳng y=52).
Diện tích 4 phần trắng (không trồng cây) là: S1=4∫5253225−x2−52dx.
Diện tích phần trồng rau bằng diện tích hình tròn trừ cho S1, tức làS=πr2−S1=π.52−4∫5253225−x2−52dx=25π−425π12−52.532−52=50π3+253−25
Số tiền cần để trồng hoa là: 50000.S≈3533057 đồng.Chọn đáp án B
Cho hàm số y=fx có đạo hàm đến cấp 2 trên R. Biết hàm số y=fx đạt cực tiểu tại x=−1, có đồ thị như hình vẽ và đường thẳng Δ là tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm x=2. Tính ∫14f''x−2dx
4
3
2
1
Dễ thấy đường thẳng Δ đi qua các điểm 0;−3 và 1;0 nên Δ:y=3x−3 suy ra hệ số góc của Δ là k=3⇒f'2=3.
Hàm số y=fx đạt cực tiểu tại x=−1 suy ra f'−1=0.
Vậy ∫14f''x−2dx=f'x−214=f'2−f'−1=3−0=3.Chọn đáp án B
Cho hàm số fx có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Số điểm cực trị của hàm số gx=ffx là.
7
6
5
3
Ta có g'x=f'x.f'fx.
g'x=0⇔f'x=0f'fx=0.
f'x=0⇔x=0x=2.
f'fx=0⇔fx=0*fx=2**
Dựa vào đồ thị suy ra:
Phương trình (*) có hai nghiệm x=−1x=2.
Phương trình ( **) có ba nghiệm x=m−1<n<0x=n0<n<1x=pp>2
g'x=0 có nghiệm x=−1x=mx=0x=nx=2x=p.
Bảng biến thiên
Nhìn bảng biến thiên ta thấy hàm số gx=ffx có 6 cực trị.Chọn đáp án B
Cho số phức z thỏa mãn z=1. GTLN của biểu thức P=z3−z+2 là:
3
15
13
4
Đặt z=x+yi x, y∈ℝ.
Theo giả thiết, z=1⇒z.z¯=1 và x2+y2=1.
P=z.z2−1+2z¯=z2−1+2z¯=x2−y2+2xyi−1+2x−2yi=x2+2x−y2−1+2yx−1i
=x2+2x−y2−12+4y2x−12=x2+2x−1+x2−12+41−x2x−12(vì y2=1−x2)
=16x3−4x2−16x+8.
Vì x2+y2=1⇒x2=1−y2≤1⇒−1≤x≤1.
Xét hàm số fx=16x3−4x2−16x+8, x∈−1 ; 1.
f'x=48x2−8x−16. f'x=0⇔x=−12∈−1 ; 1x=23∈−1 ; 1.
f−1=4; f−12=13; f23=827; f1=4.
⇒max−1 ; 1fx=f−12=13.
Vậy maxP=13.Chọn đáp án C
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng P:x−y+2z=0. Phương trình mặt phẳng (Q) chứa trục hoành và tạo với (P) một góc nhỏ nhất là
y−2z=0.
y−z=0.
2y+z=0.
x+z=0.
Chứng minh góc giữa (P) và (Q) bé nhất là góc giữa Ox và (P).
Giả sử (Q) ≡ (AKI). Ta có P,Q=AKI^, Ox,P=AIH^
Xét ΔAHI,ΔAHK là tam giác vuông chung cạnh AH.
ΔIHK,K^=90°⇒HK≤HI⇒KAH^≤IAH^⇔90°−AKH^≤90°−AIH^⇒AKH^≥AIH^
Ox có VTCP i→1 ;0 ;0
(P) có VTPT n→P=1;−1;2
Góc giữa Ox và mặt phẳng (P) là α:sinα=i→.n→Pi→.n→P=16
Góc giữa (Q) và mặt phẳng (P) thoả: cosα=n→P.n→Qn→P.n→Q=1−sin2α=56.
Phương trình mặt phẳng Q:By+Cz=0
Ta có: −B+2CB2+C2.6=56⇔−B+2C=5B2+5C2⇔4B2+4BC+C2=0⇔C=−2B
Chọn A = 1, C = -2.Chọn đáp án A
Tập nghiệm của phương trình 2x2−x−4=116là
ϕ
2; 4
−2; 2
0; 1
Ta có 2x2−x−4=116⇔2x2−x−4=2−4⇔x2−x−4=−4⇔x2−x=0⇔x=0x=1
Vậy tập nghiệm của phương trình là 0; 1Chọn đáp án D

