Đề số 5
50 câu hỏi
Diện tích mặt cầu (S) tâm I đường kính bằng a là
πa2
4πa2
2πa2
πa24
Bán kính mặt cầu (S) là R=a2Diện tích mặt cầu (S) là S=4πR2=4πa22=πa2Chọn đáp án A
Câu 1. Nghiệm của phương trình 22x+1=32 bằng
x=2
x=3
x=32
x=52
Ta có 22x+1=32⇔22x+1=25⇔2x+1=5⇔x=2Với a>0 ta có log22a=log22+log2a=1+log2aChọn đáp án A
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sauHàm số đạt cực đại tại điểm
x=1.
x=0.
x=5.
x=2.
Qua bảng biến thiên ta có hàm số đại cực đại tại điểm x=2.Chọn đáp án D
Cho cấp số cộng un có u3=−7; u4=8. Hãy chọn mệnh đề đúng
d=−15
d=−3
d=15
d=1
d=u4−u3=15
Chọn đáp án C
Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là
A108.
A102.
C102.
102.
Số tập con gồm 2 phần tử M của là số cách chọn 2 phần tử bất kì trong 10 phần tử của M. Do đó số tập con gồm 2 phần tử của M là C102.
Chọn đáp án C
Phần ảo của số phứcz=2−3i là
-3i
3
-3
3i
Phần ảo của số phức z=2−3i là -3Chọn đáp án C
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình sau
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(-2;0)
−2;+∞
0;2
−∞;0
Dựa vào bảng biến thiên của hàm số ta có hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−2 và 0;2Chọn đáp án C
Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
2a3
2a33
4a3
4a33
Thể tích khối lăng trụ: V=S.h=a2.2a=2a3Chọn đáp án A
Số phức z=a+bi a,b∈ℝ có điểm biểu diễn như hình vẽ bên dưới. Tìm a và b
a=−4, b=3
a=3, b=4
a=3, b=−4
a=−4, b=−3
Chọn đáp án C
Cho hàm số fxcó đạo hàm trên ℝ, f−1=−2 và f3=2. Tính I=∫−13f'xdx.
I=4
I=3
I=0
I=−4
Có I=∫−13f'xdx=fx3−1=f3−f−1=4
Chọn đáp án A
Tìm số phức liên hợp của số phức z=2−i1+2i
z¯=4−3i
z¯=−4−5i
z¯=4+3i
z¯=5i
Ta có: z=2−i1+2i=2+4i−i+2=4+3i⇒z¯=4−3iChọn đáp án A
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số fx=x+1x−1 trên −3;−1. Khi đó M.m bằng
0
12
2
-4
Trên [-3;-1] ta có f'x=−2x−12⇒f'x<0,∀x∈−3;−1Suy ra hàm số nghịch biến trên [-3;-1].Do đó M=f−3=12 và m=f−1=0Vậy M.m = 0Chọn đáp án A
Đồ thị hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?
y=−x4+2x2+3
y=−x4−2x2+3
y=−x4+2x2−3
y=x4−2x2+3
Nhìn dạng đồ thì a<0 nên loại đáp án DKhi x=0⇒y=3 nên loại đáp án CKhi x=1⇒y=4 nên loại đáp án BChọn đáp án A
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập ℝ?
y=2x−1
y=−x2+1
y=x2+1
y=−2x+1
Hàm số bậc nhất a>0 nên có đạo hàm y'=f'x>0Chọn đáp án A
Rút gọn biểu thức P=x15.x3 với x>0.
P=x1615
P=x35
P=x815
P=x115
P=x15.x3=x15.x13=x15+13=x815
Chọn đáp án C
Tính tích phân ∫261xdx bằng
29
ln3
ln4
−518
I=∫261xdx=lnx26=ln6−ln2=ln62=ln3
Chọn đáp án B
Cho I=∫02f(x)dx=3. Khi đó J=∫024fx−3dx bằng:
2
6
8
4
Ta có: ∫024f(x)−3dx=4∫02f(x)dx−3∫02dx=6.Chọn đáp án B
Cho hàm số y=fx xác định, liên tục trên đoạn [-1;3] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tập hợp T tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f (x) = m có 3 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [-1;3] là:
T=−4;1
T=−4;1
T=−3;0
T=−3;0
Số nghiệm của phương trình fx=m là số giao điểm của đồ thị hàm số y=fx và đường thẳng y=m trên đoạn [-1;3]
Do đó để phương trình fx=m có 3 nghiệm phân biệt thì đường thẳng y=m phải cắt đồ thì hàm số y=fx tại 3 điểm trên đoạn [-1;3]Suy ra −3<m<0.
Vậy T=−3; 0Chọn đáp án D
Một khối trụ có thể tích bằng 6π. Nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kính đáy của khối trụ đó gấp 3 lần thì thể tích của khối trụ mới bằng bao nhiêu?
18π
54π
27π
162π
Gọi V1 là thể tích khối trụ ban đầu, ta có V1=hπR12=6πTa có V2=hπ3R12=9hπR12=9.6π=54πChọn đáp án B
Họ nguyên hàm của hàm số fx=x+sin2x là
x22−12cos2x+C
x22−cos2x+C
x2−12cos2x+C
x22+12cos2x+C
Ta có: ∫x+sin2xdx=∫xdx+∫sin2xdx=x22−12cos2x+CChọn đáp án A
Đạo hàm của hàm số y=logx là
y'=1x.
y'=ln10x.
y'=1xln10.
y'=110lnx.
Ta có: logx=1xln10.Chọn đáp án C
Gọi V là thể tích khối lập phương ABCD.A'B'C'D', V' là thể tích khối tứ diện A'.ABD. Hệ thức nào dưới đây là đúng
V = 4V'
V = 8V'
V = 6V'
V = 2V'
Ta có: V'V=16AB.AD.AA'AB3=16⇒V=6V'Chọn đáp án C
Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−52+y−12+z+22=9. Bán kính R của (S) là
R = 3
R = 18
R = 9
R = 6
Phương trình mặt cầu tổng quát: x−a2+y−b2+z−c2=R2⇒R=3Chọn đáp án A
Nghiệm của bất phương trình log23x−1>3 là
x>3.
13<x<3.
x<3.
x>103.
log23x−1>3. Điều kiện 3x−1>0⇔x>13.
Phương trình ⇔3x−1>23⇔3x>9⇔x>3.
Chọn đáp án A
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a→=2;1;0 vàb→=−1;0;−2. Khi cosa→,b→ đó bằng
cosa→,b→=−225.
cosa→,b→=−25.
cosa→,b→=225.
cosa→,b→=25.
Ta có: cosa→,b→=a→.b→a→.b→=−25.5=−25.Chọn đáp án B
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x+11=y−3=z−5−1 và mặt phẳng P:3x−3y+2z+6=0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
d cắt và không vuông góc với (P)
d vuông góc với (P)
d vuông góc với (P)
d vuông góc với (P)
Ta có đường thẳng d đi qua M−1;0;5 có vtcp u→=1;−3;−1 và mặt phẳng (P) có vtpt
n→=3;−3;2
M∉P⇒loại đáp án D
n→,u→ không cùng phương suy ra loại đáp án B
n→.u→=10⇒n→,u→ không vuông góc suy ra loại đáp án C
Chọn đáp án A
Tập nghiệm của phương trình logx2−1=log2x−1
2
{0}
{0;2}
{3}
Điều kiện 2x−1>0x2−1>0⇔x>1Phương trình ban đầu ⇒x2−1=2x−1⇔x=0x=2tmdk⇔x=2Vậy tập nghiệm của phương trình là S=2Chọn đáp án A
Trong không gian Oxyz, cho điểm A1 ; 2 ; 3 và đường thẳng d:x−32=y−11=z+7−2. Đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng d có phương trình là:
x=1+2ty=2+tz=3−2t
x=1+2ty=2+tz=3+2t
x=1+2ty=3+tz=2−2t
x=2+2ty=1+tz=3−2t
Đường thẳng đi qua A và song song với d nên có một vectơ chỉ phương là u→=2 ; 1 ; −2Phương trình đường thẳng cần tìm: x=1+2ty=2+tz=3−2tChọn đáp án A
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' (hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng AC và A'D bằng
45°
30°
60°
90°.
Do ABCD.A'B'C'D' là hình lập phương nên A'D song song với B'C.
ΔACB' đều ⇒ACB'^=60°.
Suy ra AC,A'D=AC,CB'=ACB'^=60°.
Chọn đáp án C
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm I1;2;−1 và tiếp xúc với mặt phẳng P:x−2y−2z−8=0?
x+12+y+22+z−12=3
x−12+y−22+z+12=3
x−12+y−22+z+12=9
x+12+y+22+z−12=9
Gọi mặt cầu cần tìm là (S)
Ta có (S) là mặt cầu có tâm I1;2;−1 và bán kính R
Vì (S) tiếp xúc với mặt phẳng nên P:x−2y−2z−8=0 nên
R=dI;P=1−2.2−2.−1−812+−22+−22=3
Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là: x−12+y−22+z+12=9
Chọn đáp án C
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, hai mặt SAB;SAD cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD; góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng 600. Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD.
3a3
a369
32a3
a363
Ta có AC=a2
Vì (SAB)⊥(ABCD);(SAD)⊥(ABCD) nên SA⊥ABCD
Suy ra góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD là góc giữa SC và AC.
Suy ra SCA^=600 ⇒SA=a2.tan600=a6
Vậy thể tích khối chóp là V=13.a2.a6=a363
Chọn đáp án D
Một vật chuyển động với vận tốc vtm/s có gia tốc at=3t2+tm/s2. Vận tốc ban đầu của vật là 2m/s. Hỏi vận tốc của vật sau 2s
10 m/s
12 m/s
16 m/s
8 m/s
Ta có vt=∫atdt=∫3t2+tdt=t3+t22+C
Vận tốc ban đầu của vật là 2m/s⇒v0=2⇒C=2
Vậy vận tốc của vận sau 2s là: v2=12
Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x=ex+1ex−12x+1x−12 trên R. Hỏi hàm số y=fx có bao nhiêu điểm cực trị?
1
2
3
4
Các điểm x=x0 được gọi là điểm cực trị của hàm số y=fx⇔x=x0 là nghiệm bội lẻ của phương trình y'=0
Ta có: f'x=0⇔ex+1ex−12x+1x−12=0⇔ex+1=0ex−12=0x=−1x=1⇔x=ln12x=−1x=1
Trong đó ta thấy x=1 là nghiệm bội hai của phương trình suy ra x=1 không là điểm cực trị của hàm số.
Vậy hàm số có 2 điểm cực trị.
Chọn đáp án B
Đồ thị (C) của hàm số y=a+1x+2x−b+1 nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng thì tổng a+b là
0
1
2
-1
(C) có tiệm cận đứng là x=b−1; tiệm cận ngang là y=a+1
Tâm đối xứng của (C) là giao điểm của hai đường tiệm cận Ib−1;a+1
O là tâm đối xứng của C⇔I≡O b=1;a=−1⇒a+b=0
Chọn đáp án A
Một nhóm học sinh gồm 6 bạn nam và 4 bạn nữ đứng ngẫu nhiên thành 1 hàng. Xác suất để có đúng 2 trong 4 bạn nữ đứng cạnh nhau là
14
13
23
12
Chọn 2 bạn nữ trong 4 bạn thì có C42 cách. Ta “buộc” hai bạn này vào nhau coi như một bạn nữ thông thường. Có 2 cách để “buộc” như thế ( vì có thể là ab hoặc ba). Lúc này nhóm học sinh gồm có 6 bạn nam và 3 bạn nữ ( trong đó có 1 bạn nữ “đặc biệt”). Ta xếp vị trí cho các bạn nam trước thì có 6! Cách. Giữa các bạn nam có 5 vị trí xen kẽ với 2 vị trí đầu hàng và cuối hàng bây giờ ta xếp 3 bạn nữ vào 3 trong 7 vị trí kia thì có A73 cách. Vậy xác xuất cần tìm bằng 2C646!A7310!=12.
Chọn đáp án D
Tìm số phức z thỏa mãn z+2−3i=2z¯.
z=2+i.
z=2−i.
z=3−2i.
z=3+i.
Đặt z=x+yix,y∈ℝ,suy ra z¯=x−yi.
Ta có z+2−3i=2z¯⇔x+2+y−3i=2x−2yi.
Đồng nhất hệ số ta có x+2=2xy−3=−2y⇔x=2y=1.
Vậy số phức z=2+i.
Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình 9x−2.3x+1+m=0 có hai nghiệm thực x1,x2 thỏa mãn x1+x2=1.
m=3
m=1
m=6
m=−3
Ta có 9x−2.3x+1+m=0⇔32x−6.3x+m=0.
Phương trình có hai nghiệm thực x1,x2 thỏa mãn x1+x2=1⇒Δ'=9−m>03x1+3x2=6>03x1+x2=3=m⇔m=3.
Chọn đáp án A
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A, D, AB=AD=a, CD=2a. Cạnh bên SD vuông góc với đáy (ABCD) và SD=a. Tính khoảng cách từ A đến (SBC).
a63
a66
a612
a62
Gọi AI là trung điểm CD, suy ra ABID là hình vuông
⇒BI=CI=DI⇒BD⊥BC⇒SBC⊥SDB
Mà SD⊥ABCD⇒SD⊥BC nên BC⊥SDB.
Ta có SBC∩SDB=SB, kẻ DH⊥SB H∈SB⇒DH⊥SBC⇒DH=dD,SBC.
Trong tam giác vuông SDB: 1DH2=1SD2+1DB2=1a2+1a22=32a2.
⇒DH=a63
Vậy dD,SBC=a63.
Vì DI∩SBC=C⇒dI,SBCdD,SBC=ICDC=12.
Do AI song song với BC nên AI song song với mặt phẳng (SBC)
⇒dA,SBC=dI,SBC=12dD,SBC=a66.
Vậy dA,SBC=a66.
Chọn đáp án B
Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=m−1x4 đạt cực đại tại x=0 là:
m < 1
m > 1
Không tồn tại m
m = 1
TH 1: Nếu m = 1 ⇒ y = 0 suy ra hàm số không có cực trị.
Vậy m = 1 không thỏa mãn.
TH 2: nếu m ≠ 1
Ta có: y'=4m−1x3
y'=0⇔x=0
Để hàm số đạt cực đại tại x = 0 thì y' phải đổi dấu từ + sang - qua x = 0.
Khi đó 4m−1<0⇔m<1.
Vậy m < 1 thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Chọn đáp án A
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P) tiếp tuyến với (P) tại điểm A1;−1 và đường thẳng x=2 (như hình vẽ). Tính S
S=43.
S=1.
S=13.
S=23.
Phương trình P:y=ax2,
P qua A1;−1⇒a=−1
Phương trình tiếp tuyến Δ của (P) tại A là y=f'1x−1−1=−2x−1−1=−2x+1
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị: là P:y=−x2Δ:y=−2x+1
là S=∫12−2x+1+x2dx=13.
Chọn đáp án C
Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn z1=2,z2=3. Gọi M, N lần lượt là điểm biểu diễn cho z1và iz2. Biết MON^=300. Tính S=z12+4z22
52
33
47
5
Ta có S=z12+4z22=z12−2iz22=z1−2iz2.z1+2iz2Gọi P là điểm biểu diễn của số phức 2iz2.Khi đó ta có z1−2iz2.z1+2iz2=OM→−OP→.OM→+OP→PM→.2OI→=2PM.OI
Do MON^=30°nên áp dụng định lí cosin ta tính ra được MN = 1. Khi đó ΔOMP có MN đồng thời là đường cao và đường trung tuyến, suy ra ΔOMP cân tại M⇒PM=OM=2
Áp dụng định lí đường trung tuyến cho ΔOMP ta có
OI2=OM2+OP22−MP24=7
Vậy S=2PM.OI=2.27=47
Chọn đáp án C
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng và đường thẳng P:x+y+z−3=0 và đường thẳng d:x1=y+12=z−2−1.Hình chiếu vuông góc của d trên (P) có phương trình là
x+1−1=y+1−4=z+15.
x−13=y−1−2=z−1−1.
x−11=y−14=z−1−5.
x−11=y−41=z+51.
Phương trình của tham số của đường thẳng d là:x=ty=−1+2tz=2−t.
Gọi A là giao điểm của (P) và d. Khi đó tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình: x=ty=−1+2tz=2−tx+y+z−3=0 Suy ra A1;1;1. Đường thẳng d có vec-tơ chỉ phương là ud→=1;2;−1, mặt phẳng có vec-tơ pháp tuyến là nP→=1;1;1. Gọi (Q) là mặt phẳng chứa đường thẳng d và vuông góc với (P). Khi đó (Q) có vec-tơ pháp tuyến nQ→=ud→,nP→=3;−2;−1. Đường thẳng Δ là hình chiếu vuông góc của d lên (P) chính là giao tuyến của (P) và (Q). Suy ra vec-tơ chỉ phương củaΔ là u→=n(P)→,n(Q)→=1;4;−5.
Vậy hình chiếu vuông góc của d trên (P) có phương trình là x−11=y−14=z−1−5.
Chọn đáp án C
Cho hàm số y=fx=x2+3 khi x≥15−x khi x<1
Tính I=2∫0π2fsinxcosxdx+3∫01f3−2xdx
I=322
I=31
I=716
I=32
+ Tính ∫0π2fsinxcosxdx. Đặt sinx=t⇒cosxdx=dt. Đổi cận x=0⇒t=0x=π2⇒t=1
Do đó ∫0π2fsinxcosxdx=∫01ftdt=∫015−tdt=5t−t2210=92
+ Tính ∫01f3−2xdx. Đặt t=3−2x⇒dt=−2dx⇒dx=−dt2
Đổi cận x=0⇒t=3x=1⇒t=1
Do đó ∫01f3−2xdx=∫31ft.−dt2=12∫13ftdt=12∫13x2+3dt=12x33+3x31=223
Vậy I=2.92+3.223=31
Chọn đáp án B
Cho hàm số y=fx có đạo hàm trên R và f (1)=1. Đồ thị hàm số như hình bên.
Có bao nhiêu số nguyên dương a để hàm số y=4fsinx+cos2x−a nghịch biến trên 0;π2?
2
3
Vô số
5
Xét hàm số y=4fsinx+cos2x−a
y'=cosx4f'sinx−4sinx.
Ta thấy cosx>0, ∀x∈0;π2,
Đồ thị của hàm số y=f'x và y=x vẽ trên cùng hệ trục tọa độ như sau:
Từ đồ thị ta có f'x<x, ∀x∈0;1⇒f'sinx<sinx, ∀x∈0;π2
Suy ra y'<0, ∀x∈0;π2.
Ta có bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên thì ycbt ⇔4f1−1−a≥0⇔a≤4f1−1=3.
Vì a là số nguyên dương nên a∈1;2;3.
Chọn đáp án B
CCó một khối gỗ là khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có AB=30 cm, BC=40 cm, CA=50 cm và chiều cao AA'=100 cm. Từ khối gỗ này người ta tiện để thu được một khối trụ có cùng chiều cao với khối gỗ ban đầu. Thể tích lớn nhất của khối trụ gần nhất với giá trị nào dưới đây?
62500 cm3
60000 cm3
31416 cm3
6702 cm3
Khi ta tiện khối lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' để được một khối trụ có cùng chiều cao với khối lăng trụ thì khối trụ đó có hai đáy là đường tròn nội tiếp hai tam giác ABC và A'B'C'.
Gọi p, r lần lượt là nửa chu vi và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Ta có p=AB+BC+CA2=60 cm
SΔABC=pp−ABp−BCp−AC=60.30.20.10=600 cm2
Mà SΔABC=pr⇒r=SΔABCp=600260=10 cm.
Thể tích khối trụ là V=πr2h=π.102.100=10000π≈31416 cm3
Chọn đáp án C
Có bao nhiêu cặp số nguyên x;y thỏa mãn 0≤x≤3000 và 39y+2y=x+log3x+13−2?
3
2
4
5
Đặt log3x+1=t⇒x=3t−1.
Phương trình trở thành:
332y+2y=3t−1+3t−2⇔32y+2y=3t−1+t−1.
Xét hàm số fu=3u+u⇒f'u=3u.ln3+1>0 nên hàm số luôn đồng biến.
Vậy để f2y=ft−1⇔2y=t−1⇔2y+1=t=log3x+1
⇒0≤2y+1≤log33001⇒0≤2y+1≤6⇒y=0;1;2
Với mỗi nghiệm y ta tìm được một nghiệm x tương ứng.
Chọn đáp án A
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên −4 ; 4, có các điểm cực trị trên −4 ; 4 là -3; −43; 0; 2 và có đồ thị như hình vẽ. Đặt hàm số y=g(x)=f(x3+3x)+m với m là tham số. Gọi m1 là giá trị của m để max0 ; 1g(x)=4, m2 là giá trị của m để min−1 ; 0g(x)=−2. Giá trị của m1+m2 bằng.
-2
0
2
-1
Ta có y=g(x)=f(x3+3x)+m.
g'(x)=(3x2+3)f'(x3+3x).
g'(x)=0⇔f'(x3+3x)=0⇔x3+3x=−3 1x3+3x=−43 2x3+3x=0 3x3+3x=2 4.
Ta có bảng biến thiên của hàm số y=x3+3x như sau:Từ bảng biến thiên trên, ta có:
Phương trình (1) có nghiệm duy nhất x1∈−1 ; 0
Phương trình (2) có nghiệm duy nhất x2∈−1 ; 0, x2>x1.
Phương trình (3) có nghiệm duy nhất x=0.
Phương trình (4) có nghiệm duy nhất x3∈0;1.
Bảng biến thiên hàm số :
max0 ; 1g(x)=3+m=4⇔m=1 suy ra m1=1
min−1 ; 0g(x)=−1+m=−2⇔m=−1.suy ra m2=−1
Vậy m1+m2=0
Chọn đáp án B
Có bao nhiêu số nguyên dương y để tập nghiệm của bất phương trình log2x−2log2x−y<0 chứa tối đa 1000 số nguyên
9
10
8
11
TH1. Nếu y=2∉ℤ
TH2. Nếu y>2⇒log2x−2log2x−y⇔22<x<2y. Tập nghiệm của BPT chứa tối đa 1000 số nguyên 3;4;...;1002 ⇔2y≤1003⇔y≤log21003≈9,97⇒y∈2;...;9
TH3. Nếu y<2⇒y=1⇒log2x−2log2x−y<0⇔1<log2x<2⇔2<x<22. Tập nghiệm không chứa số nguyên nào
Chọn đáp án A
Cho hàm số y=fx nhận giá trị dương và có đạo hàm f'x liên tục trên R thỏa mãn ∫0xf2t+f't2dt=fx2−2018. Tính f1
2018e
2018
2018
2018e
Lấy đạo hàm hai vế ta được
2fx.f'x=f2x+f'x2⇒f'x−fx2=0⇒f'x=fx
⇒fx=k.ex
Thử lại vào đẳng thức đã cho suy ra
k2e2x=∫0x2k2e2xdx+2018⇒k=2018⇒fx=2018ex
Vậy f1=2018e
Chọn đáp án D
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2;1;3, mặt phẳng (α):2x+2y−z−3=0 và mặt cầu (S):x2+y2+z2−6x−4y−10z+2=0. Gọi Δ là đường thẳng đi qua A, nằm trong mặt phẳng (α) và cắt (S) tại hai điểm M,N . Độ dài đoạn nhỏ nhất là:
230
30
302
3302
+ Mặt cầu (S) có tâm I3;2;5 và bán kính R=6.
Ta có: A∈(α), IA=6<R nên (S)∩(α)=(C) và A nằm trong mặt cầu (S).
Suy ra: Mọi đường thẳng Δ đi qua A, nằm trong mặt phẳng (α) đều cắt (S) tại hai điểm M,N. ( cũng chính là giao điểm của Δ và ).
+ Vì d(I,Δ)≤IA nên ta có: MN=2R2−d2(I,Δ)≥2R2−IA2=230.
Dấu "=" xảy ra khi A là điểm chính giữa dây cung MN.
Vậy độ dài đoạn MN nhỏ nhất là bằng 230.
Chọn đáp án A

