Đề số 4
Đề thi

Đề số 4

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT51 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một hộp bút gồm có 8 cây bút bi, 6 cây bút chì và 10 cây bút màu. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một cây bút từ hộp bút đó?

48

60

480

24

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc cộng:

Số cách chọn ra một cây bút từ hộp bút đó là 8+6+10+24Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộngun với u9=5u2 và u13=2u6+5. Khi đó số hạng đầu u1và công sai d bằng

u1=4  và  d=5

u1=3  và  d=4

u1=4  và  d=3

u1=3  và  d=5

Xem đáp án

Ta có u9=5u2u13=2u6+5⇔u1+8d=5u1+du1+12d=2u1+5d+5⇔4u1−3d=0u1−2d=−5⇔u1=3d=4\Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số  y=f(x) có bảng biến thiên như sau (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

(0;1)

(-1;0)

(-1;1)

1;+∞

Xem đáp án

Theo bảng biến thiên

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên như sau A x=-2 (ảnh 1)

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm

 

x=−2

x=2

x=1

x=−1

Xem đáp án

Dựa vào bảng biến thiên chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x), bảng xét dấu của f '(x) như sau:Cho hàm số f(x), bảng xét dấu của f '(x) như sau (ảnh 1)Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

1

3

2

4

Xem đáp án

Dựa vào bảng xét dấu f '(x) ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x = -1; x = 1 và đạt cực đại

tại x = 0

Vậy hàm số có 3 cực trị 

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x+2x−1 là

y=−2

y=3

x=−2

x=3

Xem đáp án

Ta có TCN: y=ac=3 chọn B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới? (ảnh 1)

y=−x3+2x−2

y=x4+2x2−2

y=−x4+2x2−2

y=−x3+2x+2

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị ta thấy đây là hàm bậc ba nên loại câu B,CMặt khác giao điểm của đồ thị với trục tung tại điểm có tung độ âm nên loại câu D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)có đồ thị như hình vẽCho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình vẽ (ảnh 1)

Số nghiệm của phương trình f(x)=−1 là:

4

3

2

1

Xem đáp án

Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hai hàm số:

y= f(x) và y= -1. Suy ra số nghiệm là 4

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là hai số dương bất kì. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

lnab=blna

ln(ab)=lna.lnb

ln(a+b)=lna+lnb

lnab=lnalnb

Xem đáp án

Áp dụng công thức logarit của lũy thừa lnaα=αlna.Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=3x+1 . Đẳng thức nào sau đây đúng?

y'(1)=9ln3

y'(1)=3ln3

y'(1)=9ln3

y'(1)=3ln3

Xem đáp án

Ta có y'=3x+1ln3 nên y'(1)=9ln3Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương tùy ý, a5bằng

a5

a52

a25

a110

Xem đáp án

amn=amn nên a5=a52

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình log25(x+1)=12

x=4

x=6

x=24

x=0

Xem đáp án

Điều kiện x > -1. Có log25(x+1)=12⇒x+1=5⇔x=4.Thỏa mãn điều kiệnChọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log3x−4=2

x=4

x=13

x=9

x=12

Xem đáp án

ĐKXĐ: x−4>0  ⇔  x>4log3x−4=2  ⇔  x−4=9  ⇔  x=13 (thỏa mãn ĐKXĐ).Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=3x2+1 là

6x+C

x33+x+C

x3+x+C

x3+C

Xem đáp án

Ta có ∫fxdx=∫3x2+1dx=3x33+x+C=x3+x+CChọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫fx dx=ex+sinx+C. Mệnh đề nào sau đây đúng?

 

fx=ex−sinx

fx=ex−cosx

fx=ex+cosx

fx=ex+sinx

Xem đáp án

Ta có: ∫fx dx=ex+sinx+C⇒fx=ex+sinx+C'⇒fx=ex+cosxChọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx liên tục trên ℝ và có ∫02fxdx=9;∫24fxdx=4. Tính I=∫04fxdx ?

I=94

I=36

I=13

I=5

Xem đáp án

Ta có ∫04fxdx=∫02fxdx+∫24fxdx=9+4=13Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân ∫03(2x+1)dx bằng

6

9

12

3

Xem đáp án

Ta có ∫03(2x+1)dx=(x2+x)03=12

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho z1=4−2i. Hãy tìm phần ảo của số phức z2=1−2i2+z1¯

−6i

−2i

-2

-6

Xem đáp án

Ta có z2=1−2i2+z1¯=−3−4i+4+2i=1−2i

Vậy phần ảo của số phức z2 là -2Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=4−3i và z2=7+3i. Tìm số phức z=z1−z2 .

z=11

z=3+6i

z=−1−10i

z =−3−6i

Xem đáp án

z=z1−z2=(4−3i)−(7+3i)=(4−7)+(−3i−3i)=−3−6i.

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=x+yix,y∈ℝ có phần thực khác 0. Biết số phức w=iz2+2z¯ là số

thuần ảo. Tập hợp các điểm biểu diễn của z là một đường thẳng đi qua điểm nào dưới đây?

M0;1

N2;−1

P1;3

Q1;1

Xem đáp án

Ta có z=x+yix,y∈ℝ;x≠0Mặt khác w=iz2+2z¯=ix+yi2+2x−yi=2x−xy+x2−y2−2yiVì w là số thuần ảo nên x−xy=0⇔x=0  y−1=0  Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng có phương trình y−1=0 (trừ điểm M0;1), do đó đường thẳng này đi qua điểm Q1;1.Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp có diện tích đáy B = 5 và chiều cao h = 6. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

10

15

30

11

Xem đáp án

Thể tích của khối chóp đã cho là Cho khối chóp có diện tích đáy B = 5 và chiều cao h = 6. (ảnh 1)Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích khối hộp chữ nhật có các kích thước a,2a,3a.

2a3

a3

3a3

6a3

Xem đáp án

Ta có V = a.2a.3a = 6a3

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có chiều cao h, bán kính đáy r. Thể tích khối nón đã cho bằng

hπr23

2hπr2

hπr2

4hπr23

Xem đáp án

Theo lý thuyết, thể tích khối nón là V = hπr23Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(−1;0;0) , B(0;−2;0)  C(0;0;3) . Mặt phẳng đi qua ba điểm A,B,C có phương trình là

x−1+y−2+z3=−1

(x+1)+(y+3)+(z−3)=0

x−1+y−2+z3=0

x−1+y−2+z3=1

Xem đáp án

Mặt phẳng đi qua ba điểm A(−1;0;0), B(0;−2;0) và C(0;0;3) là mặt phẳng đoạn chắncó phương trình là x−1+y−2+z3=1

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có độ dài đường sinh bằng 4, bán kính đáy bằng 3. Diện xung quanh của hình trụ đã cho bằng

36π

12π

48π

24π

Xem đáp án

Diện xung quanh của hình trụ là Sxq = 2πrl=2π.3.4=24πChọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối cầu (S) có bán kính R=32 bằng

43π

π

3π4

3π2

Xem đáp án

Ta có: thể tích khối cầu: V=43πR3=43π323=3π2.Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+z−5=0. Điểm nào dưới đây thuộc (P)?

Q(2;−1;−5)

P(0;0;−5)

N(−5;0;0)

M(1;1;6)

Xem đáp án

Đặt f(x;y;z)=x−2y+z−5.

Với phương án A: Ta có

f(2;−1;5)=2−2(−1)+5−5≠0 nên điểm Q không thuộc mặt phẳng (P).

Với phương án B:

f(0;0;−5)≠0 nên điểm P (0;0;-5) không thuộc mặt phẳng (P).

Với phương án C:

f(−5;0;0)≠0 nên điểm N (-5;0;0) không thuộc mặt phẳng (P)

Chọn đáp án D.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):2x+y−z−1=0và (Q):x−2y−5=0. Khi đó giao tuyến của (P) và (Q) có một vectơ chỉ phương là

u→=(1;3;5)

u→=(−1;3;−5)

u→=(2;1;−1)

u→= (1;-2;1)

Xem đáp án

Cách 1: Giao tuyến của (P) và (Q) là nghiệm của hệ phương trình:

2x+y−z−1=0x−2y+z−5=0⇔2x+y=z+1x−2y=−z+5⇔x=2(z+1)+(−z+5)5=z+75y=(z+1)−2(−z+5)5=3z−95⇒x−21=y3=z−35

Do đó, đáp án đúng là ACách 2: ud→=up→,uQ→=(1;3;5)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm 2 chữ số khác nhau lập từ {0;1;2;3;4;5;6} . Chọn ngẫu nhiên 2 số từ tập S. Xác suất để tích hai số chọn được là một số chẵn

4142

142

16

56

Xem đáp án

Ta có điều kiện chủ chốt “tích hai số được chọn là một số chẵn” =>  Tồn tại ít nhất một trong hai số được chọn là chẵn.

Gọi ab→  là số tự nhiên có hai chữ số khác nhau được lập từ các số đã cho

Số cách chọn a : 6 cách; Số cách chọn b : 6 cách =>  Số các số có hai chữ số khác nhau tạo được là 6.6 = 36  số => có 36  phần tử.

Số cách lấy ngẫu nhiên 2  số từ tập S :  C362 = 630  cách

Gọi biến cố A: “Tích hai số được chọn là một số chẵn”

Gọi biến cố A¯ : “Tích hai số được chọn là một số lẻ”

Số các số lẻ trong S : 3.5 = 15 (  cách chọn chữ số hàng đơn vị là lẻ, 5  cách chọn chữ số hang chục khác 0 ).

Số cách lấy ngẫu nhiên 2  số lẻ trong 15  số lẻ: C152 = 105 cách

P(A¯)=|ΩA¯||Ω|=105630=16

Vậy (A)=  1−P(A¯)=1−16=56

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? A y=2x+1/x+1 (ảnh 1)

2x+1x+1

x−1x+1

x+2x+1

x+31−x

Xem đáp án

Nhận xét: Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định

Ta loại phương án C

Tìm các tiệm cận thích hợp: x = -1, y = 2, do đó ta chọn

y=2x+1x+1

Chọn đáp án A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)=−x4+2x2−3 trên đoạn [-2;0] là

max-2;0f(x)=-2 tại x=−1

min−2;0fx=−11 tại x=−2

max−2;0fx=−2 tại x=−2

min−2;0fx=−11 tại x=−1

max−2;0fx=−2 tại x=−1

min−2;0fx=−3 tại x=0

max−2;0fx=−3 tại x=0

min−2;0fx=−11 tại x=−2

Xem đáp án

Ta có y'=-4x3+4x,y'=0 có 3 nghiệm phân biệt x=0, x=1, x=-1

y(0)=-3, y(-1)=-2, y(-1)=-2, y(-2)=-11 

So sánh ta chọn đáp án A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình 32x+1>33−x là

x>32

x<23

x>−23

x>23

Xem đáp án

32x+1>33−x⇔2x+1>3−x⇔x>23

Chọn đáp án D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫13f(x)dx=8 thì ∫1312fx+1dx bằng

18

6

2

8

Xem đáp án

∫1312fx+1dx=12∫13fxdx+∫13dx=12.8+2=6

Chọn đáp án B

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=2−3i,z2=1+i. Tìm số phức z=z1+z2.

z=3+3i

z=3+2i

z=2−2i

z=3−2i

Xem đáp án

Ta có z=z1+z2=2−3i+1+i=2+1+−3+1i=3−2i.Chọn đáp án D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC  có đáy ABC  là tam giác vuông tại B, BC=a3, AC=2a.Cạnh bên SA  vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a3 . Góc giữa đường thẳng SB  và mặt phẳng đáy bằng

45°

30°

60°

90°

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC  là tam giác vuông tại B, BC=a căn bậc hai 3 (ảnh 1)

+ Ta có SB,(ABC)=SB,BA=SBA^=φ (Vì AB là hình chiếu của SB lên mặt phẳng (ABC))+ Tính:tanφ=SAAB+ Tính: AB=AC2−BC2=2a2−a32=a2=aSuy ra: tanφ=SAAB=a3a=3⇒φ=60°

Vậy góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng 60°.

Chọn đáp án C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCSA vuông góc với mặt phẳng ABC, SA=2a, tam giác ABC vuông tại B, AB=a3 và BC=a(minh họa như hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng

90°.

45°.

30°.

60°.

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng  (ảnh 1)

Ta có SA⊥(ABC) nên AC là hình chiếu của SC lên mặt phẳng (ABC).Do đó (SC,(ABC))=(SC,AC)=SCA⏜. Tam giác ABC vuông tại B AB=a3và BC = a nên AC=AB2+BC2=4a2=2aDo đó tam giác SAC vuông cân tại A nên SCA⏜=45°Vậy (SC,(ABC))=45°Chọn đáp án B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+1)2+z2=9 Bán kính của mặt cầu đã cho bằng

3

9

15

7

Xem đáp án

Ta có R2=9 nên R = 3Chọn đáp án A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A2 ; 3 ; 1  và B5 ; 2 ; −3 . Đường thẳng AB  có phương trình tham số là:

x=5+3ty=2+tz=−3+4t

x=2+3ty=3+tz=1+4t

x=5+3ty=2−tz=3−4t

x=2+3ty=3−tz=1−4t

Xem đáp án

Ta có AB→=3 ; −1 ; −4Đường thẳng AB có 1 vectơ chỉ phương là u→=AB→=3 ; −1 ; −4 và đi qua điểm A2 ; 3 ; 1 nên có phương trình tham số là x=2+3ty=3−tz=1−4tChọn đáp án D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình bên.

Cho hàm số  y=f(x) có đồ thị như hình bên. A 2 (ảnh 1)

Giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn [-2;3] bằng:

2

3

4

5

Xem đáp án

Nhận thấy trên đoạn [-2;3] đồ thị hàm số có điểm cao nhất có tọa độ (3;4)giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn [-2;3] bằng 4Chọn đáp án C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn bất phương trình 8x.21−x2>22x?

 

2

3

4

5

Xem đáp án

Bất phương trình 8x.21−x2>22x⇔23x.21−x2>2x⇔23x+1−x2>2x⇔3x+1−x2>x⇔x2−2x−1<0⇔1−2<x<1+2Suy ra các giá trị nguyên dương thuộc S  {1;2}Chọn đáp án A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục và thoả mãn fx+2f1x=3xvới x∈12;2. Tính ∫122fxxdx.

32

−32

92

−92

Xem đáp án

Đặt I=∫122fxxdx với x∈12;2fx+2f1x=3x⇔fxx+2f1xx=3 ⇒∫122fxxdx+2∫122f1xxdx=∫1223dx     (1)Đặt t=1x⇒dt=−1x2dx⇒−1tdt=1xdx2∫122f1xxdx=2∫122fttdt=2I1⇒3I=∫1223dx⇒I=32.Chọn đáp án A

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z=1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A=1+5i2 

5

4

6

8

Xem đáp án

Cách 1: Ta đặt z=x+y,x,y∈ℝLúc này x2+y2=1⇒y2≤1⇔−1≤y≤1Ta có A=1+5iz=1+5ix+yi=1+5ix−yix2+y2=1+5ix−5yi2=1+5y+5xi⇔A2=25x2+5y+12=25+10y+1≤36 (do y≤1)Dấu bằng xảy ra khi y=1;x=0Cách 2: Ta có: A=1+5iz≤1+5iz=1+5z=6Khi z=i⇒A=6 Chọn đáp án C

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp  S.ABC có đáy là tam giác ABC cân tại A, BAC^=120°AC, AB=a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, SA=a. Thể tích khối chóp đã cho bằng

a3312

a334

a332

a336

Xem đáp án

Cho khối chóp  S.ABC có đáy là tam giác ABC cân tại A (ảnh 1)

Tam giác ABC cân tại A nên AC=AB=a.

S△ABC=12.AB.AC.sinBAC^=12.a.a.sin120°=a234 

VS.ABC=13.S△ABC.SA=13.a234.a=a3312

Chọn đáp án A

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v1t=7tm/s . Đi được 5 (s) , người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc a=−70m/s2 . Tính quãng đường Sm  đi được của ô tô từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn.

S=87,50m

S=94,00m

S=95,70m

S=96,25m

Xem đáp án

Vận tốc ô tô tại thời điểm bắt đầu phanh là v15=35m/sVận tốc của chuyển động sau khi phanh là v2t=−70t+CDo v20=35 ⇒C=35⇒v2t=−70t+35Khi xe dừng hẳn tức là v2t=0⇒−70t+35=0⇒t=12Quãng đường Sm đi được của ô tô từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn là: Sm=∫057t. dt+∫012−70t+35 dt=96,25mChọn đáp án D

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d:x−12=y1=z+13 và đồng thời vuông góc với mặt phẳng (Q):2x+y−z=0 là

x+2y−1=0

x−2y+z=0

x−2y−1=0

x+2y+z=0

Xem đáp án

Ta có véc tơ chỉ phương u→d=(2;1;3) véc tơ pháp tuyến n(Q)→=(2;1;−1)

Ta có điểm A=(1;0;-1)∈d⇒A=(1;0;−1)∈(P)

Mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;0;-1) và có véc tơ pháp tuyến n(P)→=[u(d)→,n→(Q)]=(−4;8;0)Phương trình mặt phẳng (P):−4(x−1)+8(y−0)+0(z+1)=0⇔x−2y−1=0Chọn đáp án C

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục và có bảng biến thiên trên ℝ như hình vẽ bên dưới

Cho hàm số y=f(x)  liên tục và có bảng biến thiên trên R   (ảnh 1)

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=fcosx

5

3

10

1

Xem đáp án

Đặt t=cosx⇒−1≤t≤1⇒y=ft  có giá trị lớn nhất bằng 5  trên [-1;1](suy ra từ bảng biến thiên).

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số y=fcosx  bằng 5.

Chọn đáp án A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4sinx+21+sinx−m=0 có nghiệm.

54≤m≤8.

54≤m≤9.

54≤m≤7.

53≤m≤8.

Xem đáp án

Đặt t=2sinx điều kiện 12≤t≤2.

Phương trình trở thành t2+2t−m=0⇔t2+2t=mXét hàm ft=t2+2t trên đoạn 12;2, ta có f't=2t+2>0, ∀t∈12;2.Do đó phương trình có nghiệm khi và chỉ khi min12;2ft≤m≤max12;2ft⇔f12≤m≤f2⇔54≤m≤8.Chọn đáp án A

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông An muốn làm cửa rào sắt có hình dạng và kích thước như hình vẽ bên, biết đường cong phía trên là một Parabol. Giá 1m2 của rào sắt là 700.000 đồng. Hỏi ông An phải trả bao nhiêu tiền để làm cái cửa sắt như vậy (làm tròn đến hàng phần nghìn).

Ông An muốn làm cửa rào sắt có hình dạng và kích thước như hình vẽ bên,  (ảnh 1)

6.520.000 đồng

6.320.000 đồng

6.417.000 đồng

6.620.000 đồng

Xem đáp án

Ông An muốn làm cửa rào sắt có hình dạng và kích thước như hình vẽ bên,  (ảnh 2)

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ. Trong đó A(-2,5;1,5), B(2.5;1,5), C(0;2)Giả sử đường cong trên là một Parabol có dạng y=ax2+bx+c với a;b;c∈RDo Parabol đi qua các điểm A(-2,5;1,5), B(2.5;1,5), C(0;2) nên ta có hệ phương trìnha(-2,5)2+b(−2,5)+c=1,5a(-2,5)2+b(2,5)+c=1,5c=2⇔a=−225b=0c=2Khi đó phương trình Parabol là y=−225x2+2Diện tích S của cửa rào sắt là diện tích phần hình phẳng giới bởi đồ thị hàm sốy=−225x2+2, trục hoành và hai đường thẳng x =-2,5, x = 2,5Ta có S=∫−2,52,5(−225x2+2)dx=556Vậy ông An phải trả số tiền để làm cái cửa sắt là S.(700.000)= 556.7000000≈6.417.000(đồng).Chọn đáp án C

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện z−3−4i=5 và biểu thức M=z+22−z−i2 đạt giá trị lớn nhất. Tính môđun của số phức z+i.

z+i=61

z+i=35

z+i=52

z+i=41

Xem đáp án

Gọi z=x+yi,x∈ℝ,y∈ℝTa có z−3−4i=5⇔C:x−32+y−42=5tâm I3;4 và R=5Mặt khác: M=z+22−z−i2=x+22+y2−x2+y−12=4x+2y+3⇔d:4x+2y+3−M=0

Do số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện nên d và (C) có điểm chung

⇔dI;d≤R⇔23−M25≤5

⇔23−M≤10⇔13≤M≤33

⇒Mmax=33⇔4x+2y−30=0x−32+y−42=5

⇔x=5y=5⇒z+i=5+6i⇒z+i=61

Chọn đáp án A

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho các mặt phẳng P:x−y+2z+1=0 , Q:2x+y+z−1=0 . Gọi (S)  là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành, đồng thời (S)  cắt mặt phẳng (P)  theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính 2  và (S)  cắt mặt phẳng (Q)  theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính r . Xác định r  sao cho chỉ có đúng một mặt cầu (S)  thỏa mãn yêu cầu.

r=3

r=2

r=32

r=322

Xem đáp án

Gọi I  là tâm của mặt cầu (S) . Do I∈Ox nên ta có Ia;0;0

Do (S)  cắt mặt phẳng (P)  theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính 2  nên ta có:4=R2−dI;P2⇔4=R2−a+126⇒R2=4+a+126  1Do (S) cắt mặt phẳng (Q) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính r nên ta có:r2=R2−dI;P2⇔r2=R2−2a−126  2Từ (1) và (2) ta có:r2=4+a+126−2a−126⇔−3a2+6a+24−6r2=0⇔−a2+2a+8−2r2=0  3Để có duy nhất một mặt cầu (S) thỏa mãn yêu cầu điều kiện là phương trình (3) có duy nhất một nghiệm a với r > 0 nên điều kiện là: Δ'=9−2r2=0⇔r=322Chọn đáp án D