Đề số 29
50 câu hỏi
Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính r bằng
Chọn A
Ta có: Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính r là
Cho cấp số cộng với và . Công sai của cấp
số cộng bằng
-6
4
10
6
Chọn D
Ta có: .
Vậy công sai của cấp số cộng là: d=6.
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên.

.
(-1;3).
(0;1).
Chọn B
Theo bài ra, ta có: Hàm số đồng biến trên các khoảng vàCó bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 8
học sinh?
.
.
Chọn B
Mỗi cách chọn 2 học sinh từ một nhóm 8 học sinh là một tổ hợp chập 2 của 8.
Vậy số cách chọn là .
-2
6
2
-6
Chọn D
Ta có: .

x = -1
x = -2
x = 1
x = 2
Chọn A
Nhìn vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số đạt cực đại tại x=-1.
Cho a là số thực dương tùy ý, bằng
Chọn D
.
Chọn C
Phương trình chính tắc của d được viết lại:
Suy ra, vectơ chỉ phương của d là .Nghiệm của phương trình là
0
2
-1
1
Chọn B
Ta có: ![]()
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình dưới đây. Số nghiệm của phương trình 3f(x)+1=0 là

0
3
2
4
Chọn C

Ta có: .
Phương trình (1) là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị: đồ thị hàm số y=f(x) (hình vẽ) và đồ thị hàm số là đường thẳng vuông góc với trục tung tại điểm có tung độ bằng -1/3. Do đó số nghiệm của phương trình (1) là số giao điểm của hai đồ thị.
Từ đồ thị (hình vẽ) suy ra (1) có đúng 2 nghiệm phân biệt.
Vậy số nghiệm của phương trình đã cho là 2.
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
x = 1
x = -1
y = -1
y = 1
Chọn B
+) .
+) .
Vậy đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x = -1.
2
3
Chọn A
Ta có .
Phần ảo của số phức z=-1+i là
-i
1
-1
i
Chọn B
Ta có: z=-1+i => Phần ảo của z là 1.Cho biểu thức với x>0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Chọn B
Một trong bốn hàm số cho trong các phương án A,B,C,D sau
đây có đồ thị như hình vẽ

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Chọn B
Từ đồ thị hàm số, ta suy ra y-=0 có hai nghiệm là x=0 và x=2 và trong khoảng (0;2) hàm số nghịch biến nên suy ra chọn đáp án BThể tích khối tứ diện đều có cạnh bằng 2.



Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA vuông góc với mặt
phẳng Tam giác ABC đều, cạnh a. Góc giữa
SC và mặt phẳng (ABC) bằng:



.

Tìm các số thực a và b thỏa mãn 2a+(b+i)i=1+2i với i là đơn
vị ảo.
a = 0, b = 2
a = 0, b = 1
a = 1, b =2
Chọn D

Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I(2;-1;1) và tiếp xúc
mặt phẳng (Oyz) có phương trình là:

Cho hai số phức . Tính mô đun của số
phức
Chọn C
Ta có: ![]()
Nếu hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có AB=2 thì thể tích
của khối tứ diện AB'C'D' bằng


Tập nghiệm của bất phương trình là
[-2;2]
[-3;3]
Chọn B
Điều kiện:
![]()
Kết hợp với điều kiện ta được 
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là ![]()

a + c = 2b
ac = b
Chọn B
Điểm A,B,C lần lượt là tung độ của các điểm có hoành độ a,b,c.
Suy ra tung độ của A,B,C lần lượt là: lna, lnb, lnc.
Theo giả thiết B là trung điểm đoạn thẳng AC
Vậy .
Nguyên hàm của hàm số là:
Đáp án B
.
Cho hình thang ABCD vuông tại A và D, AD=CD=a, AB=2a. Quay hình thang ABCD quanh cạnh AB, thể tích khối tròn xoay
thu được là :


Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0 và x=3 biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng
vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ là một hình chữ nhật có hai kích thước là x và
16
17
19
18
Chọn D
Nếu S(x) là diện tích thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox thì thể tích của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x =a và x = b là

Cho số phức z thỏa mãn . Giá trị của biểu thức bằng
Chọn A
Gọi
ta có:
![]()
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu và mặt phẳng (P): x+2y+2z-12=0. Tính bán kính đường tròn giao tuyến của (S) và (P).
4
16
9
3

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng và đường thẳng . Mệnh đề nào sau đây
đúng ?
cắt và không vuông góc với

Họ nguyên hàm của hàm số là:
Đáp án C
Cho không gian Oxyz, cho điểm A(0;1;2) và hai đường thẳng . Viết phương trình mặt
phẳng đi qua A và song song với hai đường thẳng .

{5;1}
{5}
{1}

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Biết rằng diện tích các hình phẳng (A), (B) lần lượt bằng 3 và 7.
Tích phân bằng?

2
-2
Chọn A
Đặt ![]()
Đổi cận 
Khi đó

Mặt khác 
Vậy ![]()
2007
2010
2009
2008


Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA=a (tham khảo
hình vẽ). Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD) bằng:



Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn và f(0)=1. Giá trị của f(1) bằng?
e

Bất phương trình nghiệm đúng với mọi khi và chỉ khi
)
Chọn B
Có yêu cầu bài toán ta có:

*Chú ý bấm máy phương trình bậc hai

Người ta xếp hai quả cầu có cùng bán kính r vào một chiếc hộp hình trụ sao cho các quả cầu đều tiếp xúc với hai đáy, đồng
thời hai quả cầu tiếp xúc với nhau và mỗi quả cầu đều tiếp xúc với đường sinh của hình trụ (tham khảo hình vẽ). Biết thể tích
khối trụ là 120, thể tích của mỗi khối cầu bằng


Một lớp có 36 chiếc ghế đơn được xếp thành hình vuông 66. Giáo viên muốn xếp 36 học sinh của lớp, trong đó có em Kỷ
và Hợi ngồi vào số ghế trên, mỗi học sinh ngồi một ghế. Xác suất để hai em Kỷ và Hợi ngồi cạnh nhau theo hàng dọc hoặc
hàng ngang là
Xếp 36 em học sinh vào 36 ghế => Không gian mẫu
Gọi A là biến cố: “Hai em Kỷ và Hợi ngồi cạnh nhau theo một hàng ngang hoặc một hàng dọc”.

Chọn 1 hàng hoặc cột để xếp Kỷ và Hợi có 12 cách.
Trên mỗi hàng hoặc cột xếp 2 em Kỷ và Hợi gần nhau có 5.2 = 10 cách.
Sắp xếp 34 bạn còn lại có 34! cách.
Vậy xác suất của biến cố A là:
Chọn D
Tìm các giá trị của tham số m để hàm số nghịch biến trên khoảng .



Trong không gian Oxyz,cho điểm M(1;1;1). Mặt phẳng (P) đi qua M và cắt chiều dương của các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại
các điểm thỏa mãn OA=2OB và thể tích khối tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ nhất. Tính S=2a+b+3c
3


Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' và M, N là hai điểm lần lượt trên cạnh CA, CB sao cho MN song song với AB và .
Mặt phẳng (MNB'A') chia khối lăng trụ ABC.A'B'C' thành hai phần có thể tích V1 (phần chứa điểm C) và V2 sao cho .
Khi đó giá trị của k là



Cho hàm số thỏa mãn c>2019, Số điểm cực trị của hàm số là
S = 3
S = 5
S = 2
S = 1






Cho số phức z có |z|=2 thì số phức w=z+3i có modun nhỏ nhất và lớn nhất lần lượt là:
2 và 5
1 và 6
2 và 6
1 và 5
Đáp án D
Cho hàm số có đồ thị như hình dưới đây

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có 6 nghiệm phân biệt
4
2
5
3



Cho các số thực a,b,c thỏa mãn . Tính P=a+2b+3c khi biểu thức đạt giá trị lớn nhất.
P = 7
P = 3
P = -3
P = -7

Cho hai hàm số f(x) và g(x) có đạo hàm trên đoạn [1;4] và thỏa mãn hệ thức . Tính
.
8ln2
3ln2
6ln2
4ln2

T = 8
T = 141
T = 148
T = 151









