ĐỀ SỐ 24
50 câu hỏi
Điều kiện xác định của hàm số là
.
.
.
.
Đáp án B
Điều kiện:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;1] là
0.
-2.
-1.
-7.
Đáp án C
;
.
Do đó .
Một công ty có hai dự án đầu tư là và. Giả sử sau một thời gian là t năm thì dự án thứ nhất phát sinh lợi nhuận với tốc độ (trăm đô la/ năm) và dự án thứ hai phát sinh lợi nhuận với tốc độ là (trăm đô la/ năm). Tính lợi nhuận vượt thực tế từ lúc ban đầu tới khi tốc độ sinh lợi nhuận dự án thứ hai vượt bằng dự án đầu tư thứ nhất.
Xấp xỉ 3268,87 (trăm đô la).
Xấp xỉ 3287,68 (trăm đô la).
Xấp xỉ 3487,68 (trăm đô la).
Xấp xỉ 3468,67 (trăm đô la).
Đáp án D
Thời điểm mà tốc độ sinh lợi nhuận dự án thứ hai vượt bằng dự án đầu tư thứ nhất thỏa mãn:
Lợi nhuận vượt thực tế từ lúc ban đầu cho tới thời điểm là
(trăm đô la).
Cho hình chữ nhật ABCD có tỉ lệ hai cạnh. Khi quay hình chữ nhật xung quanh cạnh AB ta thu được hình trụ có thể tích , khi quay hình chữ nhật quanh cạnh AD ta thu được hình trụ có thể tích . Tính tỉ số thể tích .
.
.
.
.
Đáp án A
Khi quay hình chữ nhật xung quanh cạnh AB thì bán kính hình trụ lúc này chiều cao bằng Khi đó .
Khi quay hình chữ nhật xung quanh cạnh AD thì bán kính hình trụ lúc này là , chiều cao Khi đó .
Do đó, tỉ số thể tích là
Cho hình lăng trụ tứ giác đều, cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng b. Diện tích toàn phần của hình lăng trụ là
.
.
.
.
Đáp án A
, trong đó là diện tích toàn phần, là diện tích đáy, là diện tích xung quanh hình lăng trụ tứ giác đều.
Tìm các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số có tiệm cận đứng.
.
.
.
.
Đáp án A
;
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng
Tìm các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2.
.
.
.
.
Đáp án C
YCBT có một nghiệm
Cho tích phân , với a là số thực dương. Tìm a để .
.
.
.
.
Đáp án A
Đặt
Một hình lập phương có cạnh bằng a. Tính thể tích của khối lập phương đó.
.
.
.
.
Đáp án D
Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình có ba nghiệm phân biệt?
.
Với mọi số thực m.
.
.
Đáp án A
Xét hàm số có
Bảng biến thiên:
Phương trình có ba nghiệm phân biệt .
Tập hợp điểm biểu diễn hình học của số phức với z là số phức thỏa mãn là đường tròn có phương trình
.
.
.
.
Đáp án C
Vậy tập hợp các số phức w là đường tròn tâm và bán kính .
Cho . Tính theo a và b.
.
.
.
.
Đáp án B
Ta có .
Giá trị của tích phân là
.
.
.
.
Đáp án C
Tính đạo hàm của hàm số .
.
.
.
Đáp án C
Chọn khẳng định đúng?
Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng, có vô số mặt phẳng song song với mặt phẳng đã cho.
Qua một điểm tồn tại duy nhất một mặt phẳng song song với mặt phẳng cho trước.
Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng, tồn tại duy nhất một mặt phẳng song song với mặt phẳng đã cho.
Qua một điểm có vô số mặt phẳng song song với một mặt phẳng cho trước.
Đáp án C
Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng, tồn tại duy nhất một mặt phẳng song song với mặt phẳng đã cho.
Tìm các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số đi qua điểm .
.
.
.
.
Đáp án B
Đồ thị hàm số đi qua điểm
Tìm tọa độ tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC với O là gốc tọa độ và tọa độ các đỉnh
.
.
.
.
Đáp án C
Gọi M là trung điểm AB, dựng đường thẳng d đi qua M và song song với OC.
Dựng mặt phẳng trung trực (P) của CO, thì I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC.
Khi đó .

Biết . Tính .
.
.
.
.
Đáp án C
Cho số phức . Số phức nghịch đảo của z có phần ảo là
.
.
.
.
Đáp án D
.
Cho hai đường thẳng và . Phát biểu nào sau đây là đúng về vị trí tương đối của hai đường thẳng và .
.
.
.
chéo nhau và không vuông góc.
Đáp án A
Viết lại phương trình đường thẳng .
qua điểm và có VTCP ;
qua điểm và có VTCP .
Mặt khác .
Do đó .
Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 9% năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được số tiền gấp 3 lần số tiền ban đầu?
8 năm.
12,7 năm.
18,4 năm.
13,7 năm.
Đáp án B
Gọi A là số tiền ban đầu người đó gửi.
Sau năm đầu, người đó nhận được số tiền là: .
Sau năm thứ hai, người đó nhận được số tiền là: .
…
Sau năm thứ n, người đó nhận được .
Yêu cầu bài toán tương đương với
năm.
Một khối đa diện có 9 đỉnh và 16 cạnh. Số mặt của đa diện đó là
10.
7.
9.
8.
Đáp án C
Giả sử khối đa diện là khối chóp có đỉnh là S và đáy là 8 đỉnh còn lại. Khi đó số cạnh của đa diện là 16 và số mặt của đa diện đó là 9.
Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm và hai mặt phẳng, . Phương trình mặt phẳng (R) đi qua A và chứa giao tuyến của hai mặt phẳng (P),(Q) là
Đáp án D
Gọi ,d có VTCP là .
Khi đó .
Mặt phẳng (R) qua , có VTCP là và đi qua điểm thuộc giao tuyến, (R) có phương trình là
Tập nghiệm của bất phương trình là
.
.
Đáp án C
Điều kiện:.
Cho đồ thị . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
chỉ có một điểm cực đại.
có ba điểm cực trị.
chỉ có một tâm đối xứng.
chỉ có một trục đối xứng.
Đáp án C
Bảng biến thiên:
Từ BBT ta thấy, đồ thị hàm số có ba điểm cực trị và chỉ có một điểm cực đại. Trục đối xứng là trục tung. Không có tâm đối xứng.
Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước chiều dài, chiều rộng và chiều cao tương ứng là 4;3;2. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình hộp.
.
.
.
Đáp án B
Gọi O và O’ là tâm hai đáy như hình vẽ, I là trung điểm của OO’ khi đó I là tâm khối cầu ngoại tiếp hình hộp ABCD.A′B′C′D′.
Bán kính R=IA.
Thay số
Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình hộp là

Số phức bằng
.
.
.
.
Đáp án B
Gọi D là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường , trục tung, trục hoành và đường thẳng. Quay hình phẳng D quay trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là
.
.
.
.
Đáp án D
Thể tích khối tròn xoay cần tính là
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường trục tung, trục hoành và đường thẳng x=π là
2.
.
.
1.
Đáp án A
Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại A và B. Biết . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, gọi M là trung điểm cạnh AD. Tính khoảng cách h từ M đến mặt phẳng (SCD).
.
.
.
Đáp án C
Theo dữ kiện đề bài cho, dễ dàng chứng minh được ΔACD vuông tại cân C và .
Mà , từ A kẻ . Khi đó .
Tam giác SAC vuông tại
A:
Mặt khác: và M là trung điểm AD nên:

Tìm các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số đồng biến trên từng khoảng thuộc tập xác định.
.
.
.
.
Đáp án B
Điều kiện: .
;
Hàm số đồng biến trên từng khoảng thuộc tập xác định
Số nghiệm nguyên của bất phương trình là
3.
2.
4.
1.
Đáp án A
Điều kiện:
Kết hợp điều kiện ta được
Bất phương trình có 3 nghiệm nguyên là .
Trong mặt phẳng tọa độ phức Oxy, cho A,B,C là các điểm tương ứng biểu diễn các số phức. Tọa độ trọng tâm tam giác ABC là
.
.
.
.
Đáp án D
Tọa độ các điểm A,B,C tương ứng là .
Trong tâm .
Thể tích của khối tứ diện đều cạnh bằng a là
.
.
.
.
Đáp án D

Trong các hàm số sau, hàm số nào là một nguyên hàm của hàm ?
.
.
.
Đáp án B
Cho hàm số Phát biểu nào sau đây là đúng?
Hàm số không có cực trị.
Hàm số có hai cực đại và một cực tiểu.
Hàm số có đúng một cực trị.
Hàm số có hai cực tiểu và một cực đại.
Đáp án D
Bảng biến thiên:
Hàm số có hai cực tiểu và một cực đại.
Cho một hình nón có đỉnh S, tâm của đáy là O. Cắt hình nón bởi một mặt phẳng (P) đi qua trung điểm của SO và song song với mặt đáy, ta được một hình nón mới có đỉnh S và đáy là hình tròn thuộc (P). Gọi lần lượt là thể tích khối nón ban đầu và thể tích khối nón mới. Phát biểu nào sau đây là đúng?
.
.
.
.
Đáp án B
Phương trình đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với mặt phẳng là
.
.
.
.
Đáp án B
Đường thẳng đi qua và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình

Cho tứ diện có , . Góc giữa hai đường thẳng AB, SC bằng
.
.
.
.
Đáp án B
Cách 1:
Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AC, SA, BC.
Khi đó, MN//SC, MP//AB nên góc giữa SC, AB là góc giữa MN và MP, tức hoặc .
Có .
Do nên ΔABC, ΔSBC vuông cân tại A và S
là tam giác vuông cân tại .
Tam giác ⇒ΔMNP đều .
Vậy góc giữa hai đường thẳng SC, AB bằng .
Cách 2:
Từ giả thiết suy ra ΔSBC vuông cân tại S; ΔSAC là tam giác đều.
Có
Có , .
Vậy góc giữa hai đường thẳng SC, AB bằng .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt cầu và cắt nhau theo một đường tròn (C) và cho ba điểm . Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt cầu có tâm thuộc mặt phẳng chứa đường tròn (C) và tiếp xúc với cả ba đường thẳng AB, AC, BC?
4 mặt cầu
1 mặt cầu
2 mặt cầu
Vô số mặt cầu
Đáp án A
Ba điểm A,B,C tạo thành một tam giác. Có 4 đường tròn tiếp xúc với cả ba đường thẳng AB,AC,BC (hình vẽ trên).
Mặt cầu (S) cần tìm tiếp xúc với 3 đường thẳng AB,AC,BC, do đó nó phải chứa 1 trong 4 đường tròn trên.
Xét với 1 đường tròn bất kì trong 4 đường tròn trên, giả sử là đường tròn tâm (O) nằm bên trong tam giác, ta có:
Tâm I của mặt cầu (S) phải nằm trên đường thẳng d đi qua tâm O và vuông góc với (ABC). Mặt khác, I thuộc mp (P) chứa (C), (C) lại không vuông góc với (ABC) do đó chỉ có 1 giao điểm của d với (P). Tương tự, với 3 đường tròn còn lại, với mỗi đường tròn ta tìm được 1 tâm I nữa. Vậy có 4 mặt cầu thỏa mãn yêu cầu.

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 10. Gọi M là điểm trên SA sao cho . Một mặt phẳng (α) đi qua M song song với AB và CD, cắt hình chóp theo một tứ giác có diện tích là:
.
.
.
.
Đáp án A
Qua M dựng đường thắng song song AB cắt SB tại N.
Qua M dựng đường thắng song song AD cắt SD tại Q.
Qua N dựng đường thắng song song BC cắt SC tại P.
Ta có .
.
Tương tự câu 1 ta có tỉ lệ diện tích .
Ta có

Dùng tất cả các số 0,1,2,3,4,5 có thể lập ra bao nhiêu số có 7 chữ số mà số 5 xuất hiện đúng 2 lần?
720.
4320.
2520.
2160.
Đáp án D
Vì số 0 không thể đặt ở vị trí đầu tiên, nên vị trí đầu tiên có 6 cách chọn.
Với mỗi một cách chọn, ta có 6! Cách sắp xếp cho 6 vị trí còn lại.
Vậy số cách chọn cần tìm là (chia cho 2 vì số 5 lặp 2 lần).
Cho a và b là các số thực khác 0. Giới hạn bằng :
.
.
.
.
Đáp án D
Tập nghiệm của bất phương trình là
.
.
.
.
Đáp án A
Đặt ta được
Tìm giá trị lớn nhất (GTLN) và giá trị nhỏ nhất (GTNN) của , biết z là số phức thỏa mãn .
.
.
.
.
Đáp án A
Gọi .
Do đó tập hợp các số phức z là đường tròn tâm I(0;1), bán kính R=2 (như hình vẽ).
.
Dễ thấy,
Cho dãy cho bởi công thức truy hồi Tính giới hạn I của dãy số (nếu tồn tại).
Không tồn tại giới hạn của dãy .
.
.
.
Đáp án C
Ta có và nếu thì nên bằng quy nạp ta có:
Ta có và nếu thì nên bằng quy nạp ta có:
Do đó dãy tăng và bị chặn nên tồn tại .
Ta có
Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCD là hình vuông cạnh a, và . Tìm giá trị của x để góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng .
.
.
.
.
Đáp án D
Hạ H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A xuống SB và SD.
Ta có:

. Tương tự
Như vậy
Ta có suy ra . Vì góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng nên ΔAHK đều.
Ta có , mà suy ra .
Ta lại có suy ra .
ΔAHK đều nên ta có
.
Vậy thì góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng .
Cho hàm số có đồ thị (C) và đi qua điểm. Gọi S là tập tất cả các giá trị thực của a để có đúng một tiếp tuyến của (C) qua A. Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng
.
.
1.
.
Đáp án B
Cho một tấm nhôm hình chữ nhật ABCD có AD=80cm. Ta gập tấm nhôm theo 2 cạnh MN và PQ vào phía trong đến khi AB và DC trùng nhau như hình vẽ dưới đây để được một hình lăng trụ khuyết hai đáy. Tìm x để thể tích khối lăng trụ lớn nhất.

30
20
Đáp án D
Thể tích khối trụ là , trong đó không đổi.
lớn nhất.
Gọi AH là chiều cao của tam giác cân ANP ().
Khi đó
Bảng biến thiên:
Tìm m để phương trình (1) có bốn nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng. Tổng tất cả các giá trị m thỏa mãn là
Đáp án khác.
-2
7
2
Đáp án D
Đặt . Ta được phương trình: (2).
Phương trình (1) có bốn nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (2) có hai nghiệm dương phân biệt .
Bốn nghiệm của phương trình (1) lập thành cấp số cộng là:
Ta có: .
Theo định lý Viet, ta có:
Suy ra: hoặc (thỏa (∗)).
Vậy tổng tất cả các giá trị m thỏa yêu cầu bài toán là: 7−5=2.





