Đề số 23
50 câu hỏi
330
10
Chọn D
Mỗi cách chọn thỏa đề bài là một tổ hợp chập 3 của 30
Do đó số cách chọn là cách
d = 4.
d = 5.
d = 6.
d = 7.
Chọn B
Vậy d = 5.

Hàm số đồng biến trên khoảng (0;
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1).
Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;0).
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1).
Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên ta có:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0;1) .
Chú ý: Đáp án B sai vì hàm số không xác định tại x=0.
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị

x = -1.
x = 2.
x = 1.
x = -2.
Chọn A
Từ đồ thị hàm số suy ra hàm số đạt cực đại tại x = -1.

3
2
0
1
Chọn B
Trên K, hàm số có 2 cực trị.
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
x = 2.
y = 2.
x = -2.
y = -2.
Chọn B
Ta có: .
Vậy y=2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.


1
-3
-1
3
Chọn C
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường (C) và d là:
Với a,b>0 tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng?
log(ab)=loga.logb
log(ab2)=2loga+2logb
log(ab2)=loga+2logb
log(ab)=loga-logb

Chọn B
Do là mệnh đề đúng.
Chọn D
Với a>0, ta có .
26
27
28
25
Chọn C
Ta có phương trình: .
Tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình là: .
1
5
2
0
Chọn A
.
Vậy phương trình có 1 nghiệm.
Chọn A
Ta có .
.
Chọn C
Áp dụng hệ quả chọn đáp án C.
f(1) = -1.
f(1) = 1
f(1) = 9
f(1) = -9
Chọn C
.
I = ln2 + 2.
I = ln2 + 1.
I = ln2 - 1.
I = ln2 + 3.
Chọn A
Ta có: .
-1
1
-4
5
Chọn A
Ta có .
= 51 + 40i.
= 51 - 40i.
= 48 + 37i.
= 48 - 37i.
Chọn D
Ta có: .
Suy ra .

N
P
M
Q
Chọn D
Vì z=-1+2i nên điểm biểu diễn số phức z có tọa độ (-1;2) , đối chiếu hình vẽ ta thấy đó là điểm Q.8a
8a3
a3
6a3
Chọn B
Thể tích khối lập phương cạnh 2a là .6cm3
4cm3
3cm3
12cm3
Chọn B
Thể tích của khối chóp là: .
.
.
4.
Chọn C
.
.
.
Chọn D
Thể tích khối trụ là: .
).
).
).
).
Chọn A
Ta có nên Do đó Chọn A
1
9
2
3
Chọn D
Giả sử phương trình mặt cầu
Ta có: a=-2, b=1, c=0, d=-4 => Bán kính .
2x - y - 1 = 0.
-y + 2z - 3 = 0.
2x - y + 1 = 0.
y + 2z - 5 = 0.
Chọn C
Ta có: .
Vậy phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC có dạng:
Chọn C
Véctơ chỉ phương của đường thẳng là:
.
.

Hàm số nghịch biến trên các khoảng .
Hàm số đồng biến trên các khoảng .
Hàm số luôn nghịch biến trên R.
Hàm số đồng biến trên R.



-2.
12.
22.
2.

-5
-5i
5
5i
Chọn A
Ta có .
Vậy phần ảo của số phức bằng -5.4.
3
6
9


Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng Tính khoảng cách d từ O tâm của đáy ABCD
đến một mặt bên ttheo a.


.
.
Chọn B
Vì mặt cầu (S) có tâm I(1;1;1) và đi qua A(1;2;3) nên mặt cầu (S) có tâm I(1;1;1) và có bán kính là .
Suy ra phương trình mặt cầu (S) là: .

x = 0.
x = 2.
x = 1.
x = -2.
Chọn C
Bảng xét dấu:

Vậy hàm số đạt cực trị tại x=1.
3
1
2
4
Chọn A
Ta có:
Do đó
. Vì x nhận giá trị nguyên nên .
I = 8
I = 16
I = 3/2
I = 4.

S = -1.
S = 1.
S = 7.
S = -5.
Chọn A
Suy ra:
Khi đó, ta có:
Vậy S=a+b=3-4=-1.








6
7
8
9



![]()
2
1


f(b) > f(a) > f(c).
f(a) > f(b) > f(c).
f(a) > f(c) > f(b).
f(c) > f(a) > f(b).
Chọn C
Bảng biến thiên của b:

Do đó ta có f(c)>f(b) (1)
Ta gọi S1,S2,S3 lần lượt là các phần diện tích giới hạn bởi đồ thị hàm số b và trục hoành như hình bên.

Từ (1) và (2) suy ra f(a)>f(c)>f(b) .

Trong không gian Oxyz, cho điểm và mặt cầu . Một đường thẳng đi qua điểm M và cắt (S) tại hai điểm phân biệt A, B. Diện tích lớn nhất của tam giác OAB bằng
4







