ĐỀ SỐ 22
50 câu hỏi
Cho là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn . Tìm khẳng định đúng
Đáp án B
là một nguyên hàm của
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có . Xác định tọa độ tâm I của hình hộp.
.
Đáp án A
Tâm I của hình hộp là trung điểm của B’D nên
Vậy .
Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng trong hình vẽ xung quanh trục I được tính bởi công thức
.
.
Đáp án C
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số đồng biến trên khoảng
.
.
Đáp án D
Điều kiện:.
Đạo hàm ;
Hàm số đồng biến trên khoảng
Giá trị của biểu thức . bằng?
.
9.
27.
3.
Đáp án B
.
Cho điểm và đường thẳng. Điểm nào trong các điểm sau ở trên mặt phẳng .
.
.
.
Đáp án B
Đường thẳng d đi qua và có một VTCP là
Mặt phẳng (A,d) đi qua A và có một VTPT là
Phương trình là .
Một hình bát diện đều cạnh a có nội tiếp được một mặt cầu hay không? Nếu có thì bán kính R của mặt cầu đó bằng bao nhiêu?
Có,
Có, .
Có, .
Không.
Đáp án C
Tâm mặt cầu là tâm đối xứng O của hình bát diện

Hình vẽ bên giống với đồ thị của hàm số nào nhất?

.
.
Đáp án A
Ta có do đó .
Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị do đó
Chọn đáp án .
Một tờ giấy được cắt sẵn như hình vẽ để gấp thành một hình chữ nhật với kích thước như hình vẽ. Thể tích của khối hộp được gấp là

20.
60.
32.
40.
Đáp án D
Khi gấp giấy ta được khối hộp có kích thước là 2.5.4=40 (đơn vị thể tích).
Một quả cầu nằm vừa khít trong một hình trụ. Tỉ số thể tích của khối trụ và khối cầu là
.
.
.
Đáp án C
Bán kính đáy của hình trụ bằng bán kính hình cầu và bằng R.
;
;
Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện .
Đường tròn .
Đường thẳng .
Đường thẳng
Hợp hai đường thẳng .
Đáp án A
.
Tìm tọa độ điểm B đối xứng của qua .
.
.
.
.
Đáp án D
Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng d là
.
Gọi H là hình chiếu của B lên đường thẳng d⇒ tọa độ của H thỏa mãn hpt
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

.
Đáp án C
.
Ta thấy.
Đồ thị hàm số có tiếp tuyến tại song song với trục hoành, do đó hệ số góc của tiếp tuyến tại bằng (*)
Nhận thấy hàm số đồng biến trên R do đó với mọi x thuộc R (**)
Từ (*)(**) suy ra, tức là phương trình có nghiệm kép dương, do đó.
.
Vậy .
Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số trùng phương . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số thực m để phương trình có 8 nghiệm phân biệt.

.
.
.
.
Đáp án B
Ta có
Đồ thị hàm số được suy ra từ đồ thị hàm số gồm 2 phần:
- Phần 1: Phần phía bên trên trục hoành.
- Phần 2: Lấy đối xứng với phần phía dưới trục Ox qua trục Ox (bỏ đi phần phía dưới trục hoành).
Khi đó ta được đồ thị hàm số như sau:

Phương trình có 8 nghiệm phân biệt
Cho véc tơ và hai véc tơ không cùng phương . Nếu véc tơ vuông góc với thì ba véc tơ
Đồng phẳng.
Có thể đồng phẳng.
Có thể không đồng phẳng.
Không đồng phẳng.
Đáp án D
Không đồng phẳng.
Cho số phức z có biểu diễn hình học là điểm M trên mặt phẳng tọa độ Oxy. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Mô đun của số phức z bằng khoảng cách từ điểm M đến trục Ox.
Mô đun của số phức z bằng khoảng cách từ điểm M đến gốc tọa độ.
Mô đun của số phức z luôn là một số dương.
Mô đun của số phức z bằng khoảng cách từ điểm M đến trục Oy.
Đáp án B
Mô đun của số phức z bằng khoảng cách từ điểm M đến gốc tọa độ.
Tìm các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục hoành.
.
.
.
.
Đáp án C
.
Đồ thị hàm số có điểm cực đại, cực trị có hai nghiệm phân biệt .
Các điểm cực trị nằm về hai phía của trục hoành
.
Hợp thành của hai phép tịnh tiến không phải là phép nào trong các phép biến hình sau đây?
Phép tịnh tiến
Phép đồng nhất
Phép đối xứng qua mặt phẳng
Phép vị tự
Đáp án C
Hợp thành của hai phép tịnh tiến là phép dời hình có tính chất: Biến mỗi đường thẳng a thành đường thẳng song song hoặc trùng với a. Phép đối xứng qua mặt phẳng không có tính chất đó.
Số nghiệm của phương trình là
2.
1.
0.
3.
Đáp án B
Hình chóp cụt tứ giác đều có Thể tích của nó bằng
.
.
.
.
Đáp án C
Các đường thẳng cắt nhau tại S thì và là các hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a và .
.
⇒ thể tích hình chóp cụt có thể tích bằng

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hai hàm số và tiếp xúc với nhau.
.
hoặc .
.
.
Đáp án B
Điều kiện để hai đồ thị hàm số đã cho tiếp xúc nhau là
có ít nhất một nghiệm.
.
Vậy hoặc .
Tỉ lệ tăng dân số hàng năm của nước Nhật là 0,2%. Năm 2012, dân số của Nhật là 127.368.088 người. Đến năm 2020 dân số ước tính của Nhật là bao nhiêu người?
.
.
.
.
Đáp án B
Tổng quát, tỉ lệ tăng dân số nước Nhật là r%; dân số năm 2012 là A người.
Năm 2013, dân số Nhật là
Năm 2014, dân số Nhật là.
…
Năm 2020, dân số Nhật là
người.
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−2;2].
.
.
.
.
Đáp án B
;
;
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số, trục hoành và hai đường thẳng và là
.
.
.
.
Đáp án C
Diện tích hình phẳng cần tính là
.
Đạo hàm của hàm số là
.
Đáp án D
.
Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là a và b. Quay tam giác đó (cùng với phần trong của nó) quanh đường thẳng chứa cạnh huyển, ta được một khối tròn xoay có thể tích bằng
Đáp án A
Công thức thể tích khối nón ;
Ở đây .
Ta có
Thể tích khối tròn xoay cần tính
Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?
3.
0.
1.
2.
Đáp án A
Ta có do đó là TCĐ.
do đó là TCĐ.
do đó là TCN.
Gọi là hai nghiệm của phương trình . Tính giá trị của biểu thức.
2.
1.
0.
-1.
Đáp án D
Đặt ta được
.
Thực hiên phép tính
.
.
.
.
Đáp án A
;
Nếu thì n bằng
1.
2.
4.
3.
Đáp án D
Ta có
Tính giới hạn
.
.
.
Đáp án A
Đồ thị của hàm số nào sau đây không cắt trục hoành?
.
.
.
Đáp án A
Hàm số có tập giá trị là (0;+∞) do đó nó có đồ thị không cắt trục hoành
Cho hàm số có đồ thị (C). Gọi Δ là tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ , B là giao điểm thứ hai của Δ với (C). Tính diện tích tam giác OAB.
.
.
.
2.
Đáp án B
;
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm là .
Giao điểm của (C) và Δ là nghiệm của hệ phương trình
Do đó giao điểm .
Tam giác OAB vuông tại A nên .

Tập xác định của hàm số là
.
.
.
.
Đáp án D
Điều kiện:
Cho khối hộp chữ nhật có . Thể tích của khối hộp chữ nhật là
Đáp án D
Gọi độ dài các cạnh lần lượt là . Ta có
Trừ vế theo vế (4) cho (1), (2), (3) ta có
Thể tích khối hộp chữ nhật là
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M, N lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức . Số phức có biểu diễn hình học là trung điểm của đoạn thẳng MN. Phát biểu nào sau đây là đúng về số phức ?
.
.
.
.
Đáp án C
trung điểm của MN là
Tìm nguyên hàm của hàm số .
.
.
.
Đáp án D
Cho . Tích phân bằng
.
.
.
Đáp án B
Bảng xét dấu
x | 0 a 1 b |
y | + - - + |
Xác định tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức sao cho là số thực.
Đường tròn phương trình bỏ đi điểm (0;−1).
Trục tung bỏ đi điểm (0;−1).
Hyperbol phương trình bỏ đi điểm (0;−1).
Trục hoành bỏ đi điểm (0;1).
Đáp án B
Gọi .
là số thực là trục tung bỏ đi điểm (0;−1).
Cho phương trình thỏa mãn và , với điều kiện đó phương trình có nghiệm . Hỏi khẳng định nào sau đây đúng ?
.
.
.
.
Đáp án C
Đặt là là hàm số đa thức nên liên tục trên .
Ta có: và
KL: Phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng
Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Giả sử súc sắc xuất hiện mặt b chấm. Tính xác suất để phương trình có hai nghiệm phân biệt?
.
.
.
.
Đáp án C
Có 6 khả năng xảy ra khi tung súc sắc nên số phần tử của không gian mẫu là .
Gọi A là biến cố: Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.
Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt .
Vậy xác suất cần tính là .
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển thành đa thức của biểu thức
.
.
.
Đáp án D
Ta có
Số hạng không chứa x tương ứng với số hạng chứa k thỏa mãn
.
Vậy số hạng không chứa x là .
Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm song song với đường thẳng . Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
.B..C..D..
.
Đáp án A
Ta có với
Theo đề bài ta có hệ phương trình
Khi thì.
Cho hình chóp có đáy là tam giác thỏa mãn . Các mặt bên của hình chóp nghiêng với đáy một góc . Diện tích mặt bên lớn nhất của hình chóp bằng.
.
.
.
Đáp án C
Kẻ tại H.
Gọi O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác và
Ta có
.
Suy ra .
Vậy .
Cho . Tính độ dài đường phân giác trong góc A của tam giác ABC.
.
.
.
Đáp án A
Ta có.
Do đó chân đường phân giác trong E của góc A chia đoạn BC theo tỉ số, tức là .
Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có nghiệm thuộc khoảng (0;1)
.
.
.
.
Đáp án C
Xét hàm số trên khoảng
do đó hàm số đồng biến trên khoảng .
Phương trình có nghiệm trong khoảng.
Cho hai đường thẳng chéo nhau và . Xác định đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng và .
.
.
2.
1.
Đáp án D
Gọi sao cho ( là các VTCP của )
.
Vậy.
Cho hình hộp đứng có đáy là hình bình hành, , . Gọi lần lượt là trung điểm của và H là hình chiếu của B lên AD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng bằng
.
.
.
Đáp án A

Qua N vẽ EK song song với.
Qua M vẽ MQ song song với
Ta có ,mà nên
.
Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số biết
Dãy số tăng, bị chặn dưới.
Dãy số tăng, bị chặn.
Dãy số giảm, bị chặn trên.
Tất cả đều sai.
Đáp án B
Ta có
,
vậy dãy số đã cho là dãy số tăng.
Hơn nữa vì dãy số là tổng các số dương nên bị chặn dưới bởi 0, ta chỉ cần kiểm tra dãy số có bị chặn trên hay không là đủ để chọn phương án đúng.
Ta có
Vì vậy , do đó dãy số bị chặn trên.
Cho hình chóp có M là điểm di động trên cạnh SA sao cho. Gọi (α) là mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng . Tìm k để mặt phẳng (α) cắt hình chóp theo một thiết diện có diện tích bằng một nửa diện tích tam giác ABC.
.
.
.
.
Đáp án A
Gọi N, P là hai điểm lần lượt thuộc thỏa mãn.
Ta có .
Gọi là đường cao của ΔMNP ứng với đáy MN.
Gọi là đường cao của ΔABC ứng với đáy AB.
Dễ thầy ΔMNP đồng dạng ΔABC ta có .
Vậy để thỏa mãn yêu cầu bài toán






