2048.vn

ĐỀ SỐ 22
Đề thi

ĐỀ SỐ 22

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT4 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx là một nguyên hàm của hàm số gxtrên đoạn 0;1. Tìm khẳng định đúng

01fxdx=g1−g0

01gxdx=f1−f0

01gxdx=f0−f1

01fxdx=g0−g1

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có A0;1;−2,B'7;5;4,D3;−7;6. Xác định tọa độ tâm I của hình hộp.

I5;−1;5

I−1;−1;5

I1;−1;1

I2;1;5.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng Htrong hình vẽ xung quanh trục  I được tính bởi công thức 

13π∫abf2x−g2xdx

.∫abf2x−g2xdx

π∫abf2x−g2xdx

π∫abfx−gx2dx.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y=mx−4x−m đồng biến trên khoảng 1;+∞

m∈−2;2

m∈0;2.

m∈−2;0.

m∈−2;1

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức A=a2loga327,0<a≠1. bằng?

23.

9.

27.

3.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm A−5;3;0 và đường thẳngd:x−y−2=0y−z+1=0. Điểm nào trong các điểm sau ở trên mặt phẳng A,d.

2;3;1

6;−1;2.

−4;−2;4.

2;−3;5.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình bát diện đều cạnh a có nội tiếp được một mặt cầu hay không? Nếu có thì bán kính R của mặt cầu đó bằng bao nhiêu?

Có, R=a2

Có, R=a.

Có, R=a22.

Không.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên giống với đồ thị của hàm số nào nhất?

y=x4−2x2+2

y=x4+2x2+2.

y=-x4−2x2+2

y=-x4+2x2+2.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tờ giấy được cắt sẵn như hình vẽ để gấp thành một hình chữ nhật với kích thước như hình vẽ. Thể tích của khối hộp được gấp là

20.

60.

32.

40.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một quả cầu nằm vừa khít trong một hình trụ. Tỉ số thể tích của khối trụ và khối cầu là

12

43.

32.

53.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z=x+iy, x,y∈ℝ  thỏa mãn điều kiện z=2.

Đường tròn x2+y2=4.

Đường thẳng x=2.

Đường thẳng y=2

Hợp hai đường thẳng x=2,y=2.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tọa độ điểm B đối xứng của A1;2;3 qua d:x=ty=1+2tz=4+3t.

3;4;−7.

0;2;0.

0;2;5.

−1;0;5.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

a>0.b<0,c0,d0.

a>0,b>0,c>0,d<0

a>0,b0,c0,d<0

a0,b0,c>0,d<0

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số trùng phương y=fx=ax4+bx2+c,a≠0. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số thực m để phương trình fx=log3m có 8 nghiệm phân biệt.

1<m<log32.

1<m<9.

m=0.

m>1.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho véc tơ n→≠0→ và hai véc tơ không cùng phương a→,b→. Nếu véc tơ n→ vuông góc với a→,b→ thì ba véc tơ n→,a→,b→

Đồng phẳng.

Có thể đồng phẳng.

Có thể không đồng phẳng.

Không đồng phẳng.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z có biểu diễn hình học là điểm M trên mặt phẳng tọa độ Oxy. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Mô đun của số phức z bằng khoảng cách từ điểm M đến trục Ox.

Mô đun của số phức z bằng khoảng cách từ điểm M đến gốc tọa độ.

Mô đun của số phức z luôn là một số dương.

Mô đun của số phức z bằng khoảng cách từ điểm M đến trục Oy.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y=13x3−3mx2+m có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục hoành.

0<m<16.

m≠0.

m>16.

m<16.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp thành của hai phép tịnh tiến không phải là phép nào trong các phép biến hình sau đây?

Phép tịnh tiến

Phép đồng nhất

Phép đối xứng qua mặt phẳng

Phép vị tự

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 2x.32x+1=54 là

2.

1.

0.

3.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp cụt tứ giác đều ABCD.A'B'C'D'có A'B'=a,AB=AA'=a2.Thể tích của nó bằng

a3248.

7a3224.

7a3248.

a3224.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hai hàm số fx=x3−mx+1 và gx=x2+1 tiếp xúc với nhau.

m=−34.

m=0 hoặc m=−14.

m=−12.

m=0.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ lệ tăng dân số hàng năm của nước Nhật là 0,2%. Năm 2012, dân số của Nhật là 127.368.088 người. Đến năm 2020 dân số ước tính của Nhật là bao nhiêu người?

129.161.975.

129.420.299.

129.679.140.

128.904.167.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số fx=xex trên đoạn [−2;2].

2e2.

1e.

2e.

2e2.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy=1x, trục hoành và hai đường thẳng x=1 và x=2e là

S=ln2.

𝑆=2ln2.

S=ln2+1.

S=2ln2+1.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=log3x2+1 là

y'=2xln3x2+1

y'=2xx2+12

y'=2xx2+1.

y'=2xx2+1ln3

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là a và b. Quay tam giác đó (cùng với phần trong của nó) quanh đường thẳng chứa cạnh huyển, ta được một khối tròn xoay có thể tích bằng

πa2b23a2+b2

π3b2a2+b2

πa2b23a+b

π3aba2+b2

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=5x+1x2−1có bao nhiêu đường tiệm cận?

3.

0.

1.

2.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x1,x2,x1<x2 là hai nghiệm của phương trình 9x2−x+3x2−x+1=4. Tính giá trị của biểu thứcP=x12−x22.

2.

1.

0.

-1.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiên phép tính 12cos1190+isin11908cos590+isin590.

3+i.

−3+i.

−3−i.

3−i.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫0π2cosnxsinxdx=14 thì n bằng

1.

2.

4.

3.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn L=lim1+2+22+...+2n7.2n+4

L=27

L=17.

L=0.

L=14.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào sau đây không cắt trục hoành?

y=ex.

y=log2x

y=x2.

y=lnx.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+3x2−1 có đồ thị (C). Gọi Δ là tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x0=0, B là giao điểm thứ hai của Δ với (C). Tính diện tích tam giác OAB.

14.

32.

12.

2.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số x2−5x+412 là

−∞;1∪4;+∞.

1;4.

1;4.

−∞;1∪4;+∞.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'có AC=B'D'=a,AB'=CD'=b, AD'=B'C=c. Thể tích của khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'là

18−a2+b2+c2a2−b2+c2a2+b2−c2

122b2+c2a2+c2a2+b2

3abc

122−a2+b2+c2a2−b2+c2a2+b2−c2

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M, N lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức z1=−4+i,z2=2−9i. Số phức z3 có biểu diễn hình học là trung điểm của đoạn thẳng MN. Phát biểu nào sau đây là đúng về số phức z3?

z3=1−4i.

z3=-1+4i.

z3=-1−4i.

z3=1+4i.

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số y=3x.

Fx=exln3+C.

Fx=3x+C

Fx=3xln3+C.

Fx=3xln3+C.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0<a<1<b. Tích phân I=abx2−xdx bằng

a1x2−xdx+1bx2−xdx

−a1x2−xdx+1bx2−xdx.

a1x2−xdx−1bx2−xdx.

−a1x2−xdx−1bx2−xdx.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức sao cho z−iz+i là số thực.

Đường tròn phương trình x2+y2=1 bỏ đi điểm (0;−1).

Trục tung bỏ đi điểm (0;−1).

Hyperbol phương trình x2−y2=−1 bỏ đi điểm (0;−1).

Trục hoành bỏ đi điểm (0;1).

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình ax2+bx+c=0 thỏa mãn a≠0 và 2a+6b+19c=0, với điều kiện đó phương trình có nghiệm x0. Hỏi khẳng định nào sau đây đúng ?

x0∈1;2.

x0∈−13;−12.

x0∈0;13.

x0∈0;13.

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Giả sử súc sắc xuất hiện mặt b chấm. Tính xác suất để phương trình x2+bx+2=0 có hai nghiệm phân biệt?

13.

12.

23.

16.

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển thành đa thức của biểu thức x3+1x47,x>0.

C76.

C72.

C75

C74.

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=ax+2bx+3 tại điểm M−2;−4song song với đường thẳng d:7x−y+5=0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a−3b=0.

k=22.B.k=13.C.k=32.D.k=12.

b−3a=0.

b−2a=0

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC thỏa mãn AB=5,AC=6,BC=7. Các mặt bên của hình chóp nghiêng với đáy một góc 60∘. Diện tích mặt bên lớn nhất của hình chóp bằng.

732

26.

1463.

2863.

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A1;−1;−3,B2;1;−2,C−5;2;−6. Tính độ dài đường phân giác trong góc A của tam giác ABC.

3104.

54.

332.

253

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 6x−3−m2x−m=0 có nghiệm thuộc khoảng (0;1)

2;4.

3;4.

2;4.

3;4.

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng chéo nhau d1:x−21=y0=z0 và d2:x−11=y−11=z−10.  Xác định đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng d1 và d2.

22.

12.

2.

1.

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp đứng ABCD.A'B'C'D'có đáy là hình bình hành, AB=a,AD=2a, BAD^=60∘,AA'=a3. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của A'B',BD,DD' và H là hình chiếu của B lên AD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN,HP bằng

a34.

a32.

2a3

a3.

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số biết un=1+122+132+...+1n2

Dãy số tăng, bị chặn dưới.

Dãy số tăng, bị chặn.

Dãy số giảm, bị chặn trên.

Tất cả đều sai.

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có M  là điểm di động trên cạnh SA sao choSMSA=k. Gọi (α) là mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng ABC. Tìm k để mặt phẳng (α) cắt hình chóp S.ABC theo một thiết diện có diện tích bằng một nửa diện tích tam giác ABC.

k=22.

k=12.

k=32.

k=13.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack