Đề số 20
Đề thi

Đề số 20

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT41 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách lấy hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ gồm 52 con?

104

450

1326

2652

Xem đáp án

Chọn C

Mỗi cách chọn hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ gồm 52 con tương ứng với một tổ hợp chập 2 của tập có 52 phần tử. Vậy số cách chọn 2 học sinh từ 52 học sinh là C102=1326.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un  có  u1=11 và công sai d=4. Hãy tính u99 .

401

403

402

404

Xem đáp án

Chọn B

Áp dụng công thức un=u1+n−1d ,suy ra u99=u1+98d=11+98.4=403 .Vậy u99=403.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)  có đồ thị như hình vẽ

Cho hàm số y=f(x)  có đồ thị như hình vẽ.Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1) .

Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;3) .

Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞;-1) và (1;+∞).

Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;1).

Xem đáp án

Chọn D

Nhìn vào đồ thị hàm số y=f(x)  ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng (-1;1) .

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)  có đồ thị như hình vẽ. Tìm kết luận đúng?Cho hàm số y=f(x)  có đồ thị như hình vẽ. Tìm kết luận đúng? (ảnh 1)

Hàm số f(x) có điểm cực tiểu là x=2.

Hàm số f(x) có giá trị cực đại là -1.

Hàm số f(x) có điểm cực đại là x=4.

Hàm số f(x) có giá trị cực tiểu là 0.

Xem đáp án

Chọn D

Dựa vào đồ thị của hàm số ta suy ra được hàm số f(x) có giá trị cực tiểu là 0.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)  liên tục trên R với bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R với bảng xét dấu đạo hàm như sau: (ảnh 1)

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x)  là.

3

0

1

2

Xem đáp án

Chọn D

Ta có y'  đổi dấu khi đi qua x=-3 và qua x=2 nên số điểm cực trị là 2.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=2x−3x−1 có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là

x = 2 và y = 1

x = 1 và y = -3

x = -1 và y = 2

x = 1 và y = 2

Xem đáp án

Chọn D

Ta có limx→+∞y=limx→+∞2x−3x−1=limx→+∞2−3x1−1x=2, limx→−∞y=limx→−∞2x−3x−1=limx→−∞2−3x1−1x=2 .

Do đó đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y=2.

Và limx→1+y=limx→1+2x−3x−1=−∞ , limx→1−y=limx→1−2x−3x−1=+∞ .

Do đó đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là x=1.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sauĐường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau (ảnh 1)

y=x−2x+1

y=x4−2x2−2

y=−x4+2x2−2

y=x3−2x2−2

Xem đáp án

Chọn B

Đồ thị trên là đồ thị của hàm trùng phương có hệ số a dương nên từ các phương án đã cho ta suy ra đồ thị trên là đồ thị của hàm số y=x4−2x2−2 .

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4−2x2+2  và trục hoành là

0

2

3

4

Xem đáp án

Chọn A

Ta có y'=4x3−4x. Cho y'=0⇔4x3−4x=0⇔x=−1x=0x=1.

Bảng biến thiên

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x^4-2x^2+ và trục hoành là (ảnh 1)

Dựa vào bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm số y=x4−2x2+2  giao với y=0 (trục hoành) là 0 giao điểm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a,b là hai số thực dương tùy ý,logab2 bằng

2(loga + logb).

loga + 2logb.

2loga + logb.

loga+12logb

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: logab2=loga+logb2=loga+2logb

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đạo hàm của hàm số y=πx .

y'=πxlnπ

y'=πxlnπ

y'=xπx−1lnπ

y'=xπx−1

Xem đáp án

Chọn A

πx'=πx.lnπ. Dạng tổng quát ax'=ax.lna.

 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=a13.a6  với a>0.

P=a29

P=a18

P=a2

P=a

Xem đáp án

Đáp án D

P=a13.a6=a13.a16=a13+16=a12=a

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 82x−2−16x−3=0 .

x = -3.

x=34.

x=18.

x=-13.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: 82x−2−16x−3=0⇔232x−2=24x−3⇔26x−6=24x−12

⇔6x−6=4x−12⇔2x=−6⇔x=−3

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình log3x2−3x+3=1 là

{3}.

{-3;0}.

{0;3}.

{0}.

Xem đáp án

Tập nghiệm của phương trình logarit cơ số 3 của (x^2-3x+3)=1 là (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số fx=x3+3x+2 là hàm số nào trong các hàm số sau

Fx=3x2+3x+C

Fx=x43+3x2+2x+C

Fx=x44+3x22+2x+C

Fx=x44+x22+2x+C

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: F(x)=∫fxdx=∫x3+3x+2dx=x44+3x22+2x+C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng?

∫sin2xdx=cos2x2+C,C∈ℝ.

∫sin2xdx=cos2x+C,C∈ℝ.

∫sin2xdx=2cos2x+C,C∈ℝ.

∫sin2xdx=−cos2x2+C,C∈ℝ.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: ∫sin2xdx=12∫sin2xd2x=−cos2x2+C,C∈ℝ

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [a;b] và f(a) = -2, f(b) = -4. Tính T=∫abf'x dx.

T = -6

T = 2

T = 6

T = -2

Xem đáp án

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [a;b]  và f(a) = -2, f(b) = -4 (ảnh 1)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính  tích phân I=∫024x−3dx

5

2

4

7

Xem đáp án

Đáp án B

∫024x−3dx=2x2−3x|02=2

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức z = 3i -1 là

z¯=1+3i

z¯=-1-3i

z¯=1-3i

z¯=3-i

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: z = 3i - 1 = -1 + 3i

Số phức liên hợp của số phức z = -1 + 3i là z¯=−1−3i.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=1−2i, z2=−2+i . Tìm số phức z=z1z2 .

z = 5i.

z = -5i.

z = 4 - 5i.

z = -4 + 5i.

Xem đáp án

Cho hai số phức z1=1-2i, z2=-2+i. Tìm số phức z=. (ảnh 1)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z = 2 - 3i  có điểm biểu diễn là

(2;3).

(2;-3).

(-2;-3).

(-2;3).

Xem đáp án

Chọn B

Áp dụng định nghĩa: phần thực, phần ảo lần lượt là hoành độ và tung độ của điểm biểu diễn.

Phần thực bằng 2; phần ảo bằng -3.

Điểm biểu diễn của số phức z = 2 - 3i  là: (2;-3) .

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lập phương có thể tích bằng 8 . Tính độ dài cạnh của hình lập phương đó

83.

2.

23.

4.

Xem đáp án

Đáp án B

V=a3=8⇔a=2

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp  có tam giác  vuông tại A, AB = a, AC = 2a. SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC)  và SA=a3 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.

V=a33.

V=233a3.

V=33a3.

V=34a3.

Xem đáp án

Cho hình chóp  có tam giác  vuông tại A, AB = a, AC = 2a. SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC) (ảnh 1)

Cho hình chóp  có tam giác  vuông tại A, AB = a, AC = 2a. SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC) (ảnh 2)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có chiều cao bằng 2a và bán kính bằng a. Thể tích của khối nón đã cho bằng

4πa33

2πa3

2πa33

4πa3

Xem đáp án

Chọn C

Thể tích của khối nón đã cho là V=13πR2h=13πa2.2a=2πa33 .

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối trụ có chiều cao bằng 4a và bán kính đáy bằng 2a . Thể tích khối trụ đã cho bằng

163πa3

32πa3

323πa3

16πa3

Xem đáp án

Đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với trục hệ tọa độ Oxyz, cho a→=−i→+2j→−3k→.Tọa độ của vectơ  là:

a→−1;2;−3.

a→2;-3;−1.

a→−3;2;−1.

a→2;-1;−3.

Xem đáp án

Chọn A

+) Ta có a→=xi→+yj→+zk→⇔a→x;y;z nên a→−1;2;−3

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x−12+y+22+z−52=9. Tìm tọa độ tâm của mặt cầu (S).

(1;-2;-5).

(1;-2;5).

(-1;-2;5).

(1;2;5).

Xem đáp án

Chọn B

S:x−12+y+22+z−52=9 thì (S) có tâm là I(1;-2;5).

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, điểm M(3;4;-2)  thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

(R): x + y - 7 = 0.

(S): x + y + z + 5 = 0.

(Q): x - 1 = 0.

(P): z - 2 = 0.

Xem đáp án

Chọn A

Xét đáp án A ta thấy 3 + 4 - 7 = 0 vậy M thuộc (R) .

Xét đáp án B ta thấy 3 + 4 - 2 + 5 = 10 ≠0 vậy M  không thuộc (S) .

Xét đáp án C ta thấy 3 - 1 = 2 ≠0 vậy M  không thuộc (Q) .

Xét đáp án D ta thấy - 2 - 2 = -4 ≠0  vậy M  không thuộc (P) .

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:x=2+3ty=−1−4tz=5tđi qua điểm nào sau đây?

M(2;-1;0).

M(8;9;10).

M(5;5;5).

M(3;-4;5).

Xem đáp án

Chọn A

Thay t=0 vào phương trình đường thẳng d ta được x=2y=−1z=0 do đó điểm M(2;-1;0).

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là:

0,2

0,3

0,4

0,5

Xem đáp án

Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là: (ảnh 1)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?

y=x4−2x2−1

y=13x3−12x2+3x+1

y=x−1x+2

y=x3+4x2+3x−1

Xem đáp án

Chọn B

Loại đáp án A và C (Hàm trùng phương và hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất không xảy ra trường hợp đồng biến trên R).

Đáp án B: Ta có y'=x2−x+3=x−122+114>0, ∀x  nên hàm số đã cho đồng biến trên R.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x33+2x2+3x−4 trên đoạn [-4;0]  lần lượt là M và n. Giá trị của tổng M+n bằng

-4

−283

43

−43

Xem đáp án

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x^3/3+2x^2+3x-4 trên đoạn (ảnh 1)

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S  của bất phương trình 12x>8.

(-3;+∞)

(-∞;3)

(-∞;-3)

(3;+∞)

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: 12x>8⇔2−x>23⇔−x>3⇔x<−3.

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là S=(−3;+∞).

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho∫124fx−2xdx=1. Khi đó∫12fxdx bằng:

1

-3

3

-1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: ∫124fx−2xdx=1⇔4∫12fxdx−2∫12xdx=1⇔4∫12fxdx−x212=1

⇔4∫12fxdx=4⇔∫12fxdx=1.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 1+2iz=51+i2. Tổng bình phương phần thực và phần ảo của số phức w=z¯+iz  bằng:

2

4

6

8

Xem đáp án

Chọn D

Ta có 1+2iz=51+i2⇔z=51+i21+2i=10i1+2i=10i1−2i5=4+2i.

Suy ra w=z¯+iz=4−2i+i4+2i=2+2i.

Vậy số phức ư có phần thực bằng 2, phần ảo bằng 2. Suy ra 22+22=8 .

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=AA'=a, AD=2a. Gọi góc giữa đường chéo A'C và mặt phẳng đáy (ABCD) là α. Khi đó tanα bằng

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=AA'=a, AD=2a (ảnh 1)

tanα=55

tanα=5

tanα=33

tanα=3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có AA' ⊥(ABCD) nên hình chiếu vuông góc của A'C lên (ABCD) là đường AC.

Suy ra góc giữa A'C và (ABCD)  là góc giữa A'C và AC  hay góc ACA'^=α .

Áp dụng định lý Pytago trong tam giác ABC vuông tại B ta có: AC2=AB2+BC2=a2+4a2=5a2⇒AC=a5.

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác AA'C vuông tại A ta có: tanα=AA'AC=aa5=55.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, BC=a2, đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 30° . Gọi h là khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC) . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

h=a2

h=3a

h=a3

h=a

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, BC=a 2, đường thẳng SA (ảnh 1)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, BC=a 2, đường thẳng SA (ảnh 2)

=> Chọn D

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I(1;0;-1)  và A(2;2;-3) . Mặt cầu (S)  tâm I và đi qua điểm A có phương trình là.

x+12+y2+z−12=3.

x-12+y2+z+12=3.

x+12+y2+z−12=9.

x-12+y2+z+12=9.

Xem đáp án

Chọn D

R=IA=1+22+(−2)2 = 3

Vậy phương trình mặt cầu là x−12+y2+z+12=9 .

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;-1;3)  và mặt phẳng (P): 2x-3y+z-1=0. Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với (P) .

d:x−22=y+1−3=z−31

d:x+22=y-1−3=z+31

d:x−22=y+3−1=z−13

d:x−22=y−1−1=z−33

Xem đáp án

Chọn A

Do d vuông góc với (P) nên VTPT của (P) cũng là VTCP của d => VTCP ud→=2;−3;1 .

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)  có đạo hàm trên  và có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số y=fx2  có bao nhiêu điểm cực trị?Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên  và có đồ thị như hình vẽ bên. (ảnh 1)

5

3

4

6

Xem đáp án

Chọn A

Xét y'=2fx.f'x=0⇔f'x=0fx=0⇔x=a;1;bx=0;1;3với 0<a<1; 2<b<3. Dựa vào đồ thị ta thấy x=1 là nghiệm kép nên f(x)  không đổi dấu qua x=1 nhưng f'(x)  vẫn đổi dấu qua đó. Còn tất cả nghiệm còn lại đều là nghiệm đơn nên f(x) và f'(x)  đều đổi dấu. Như vậy hàm số y=fx2 có tất cả 5 điểm cực trị.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tổng tất cả các giá trị nguyên của m để bất phương trình ln7x2+7≥lnmx2+4x+m nghiệm đúng với mọi x thuộc R. Tính S.

S = 14

S = 0

S = 12

S = 35

Xem đáp án

Gọi S là tổng tất cả các giá trị nguyên của m để bất phương trình (ảnh 1)

Gọi S là tổng tất cả các giá trị nguyên của m để bất phương trình (ảnh 2)

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)  liên tục trên R. Biết ∫1e3flnxxdx=7,∫0π2fcosx.sinxdx=3. Tính ∫13fx+2xdx.

12

15

10

-10

Xem đáp án

Cho hàm số f(x)  liên tục trên R. Biết tích phân từ 1 đến e^3 của f(lnx)/xdc= (ảnh 1)

42. Tự luận
1 điểm

Cho số phức z = a + bi (a,b∈R)  thỏa mãn điều kiện z2+4=2z. Đặt P=8b2−a2−12.  Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Xem đáp án

Chọn B

z2+4=2z⇔(a+bi)2+4=2a2+b2⇔(a2−b2+4)2+(2ab)2=2a2+b2

⇔(a2−b2)2+8(a2−b2)+16+4a2b2=4(a2+b2)

⇔8(a2−b2)−12=(a2−b2)2+4a2b2−4(a2+b2)+4

⇔8(a2−b2)−12=(a2+b2)2−4(a2+b2)+4⇔8(a2−b2)−12=(a2+b2−2)2⇔P=z2−22

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD)  trùng với trung điểm của cạnh AB. Cạnh bên SD=3a2. Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.

13a3

33a3

53a3

23a3

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Hình chiếu của S trên (ảnh 1)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Hình chiếu của S trên (ảnh 2)

 

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một viên gạch hoa hình vuông cạnh 40 cm được thiết kế như hình bên dưới. Diện tích mỗi cánh hoa (phần tô đậm) bằng

Một viên gạch hoa hình vuông cạnh 40 cm được thiết kế như hình bên dưới (ảnh 1)

8003cm2

4003cm2

250 cm2

800 cm2

Xem đáp án

Chọn B

Diện tích một cánh hoa là diện tích hình phẳng được tính theo công thức sau:

=23.20.x3−160x3020=23.20.x3−160x3020=4003(cm2)

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1;-4;0) , B(3;0;0). Viết phương trình đường trung trực (Δ) của đoạn AB biết (Δ) nằm trong mặt phẳng α:x+y+z=0.

Δ:x=2+2ty=−2−tz=−t

Δ:x=2+2ty=2−tz=−t

Δ:x=2+2ty=−2−tz=0

Δ:x=2+2ty=−2−tz=t

Xem đáp án

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1;-4;0) , B(3;0;0). Viết phương trình đường trung (ảnh 1)

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và đồ thị hàm số y=f'(x)  cho bởi hình vẽ bên. Đặt gx=fx−x22,∀x∈ℝ. Hỏi đồ thị hàm số y=g(x)  có bao nhiêu điểm cực trịCho hàm số y=f(x) liên tục trên R và đồ thị hàm số y=f'(x)  cho bởi hình vẽ bên (ảnh 1)

3

2

1

4

Xem đáp án

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và đồ thị hàm số y=f'(x)  cho bởi hình vẽ bên (ảnh 2)

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và đồ thị hàm số y=f'(x)  cho bởi hình vẽ bên (ảnh 3)

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và đồ thị hàm số y=f'(x)  cho bởi hình vẽ bên (ảnh 4)

Vậy đồ thị hàm số y=g(x) có hai điểm cực trị.=> Đáp án A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m (|m|<10) để phương trình 2x−1=log4x+2m+m có nghiệm ?

9

10

5

4

Xem đáp án

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m (|m|<10) để phương trình (ảnh 1)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m (|m|<10) để phương trình (ảnh 2)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m (|m|<10) để phương trình (ảnh 3)

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=ax4+bx3+cx2+dx+e. Hàm số y=f'(x)  có đồ thị như hình vẽ. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?Cho hàm số f(x) = ax^4+bx^3+cx^2+dx+. Hàm số y=f'(x)   (ảnh 1)

a + c > 0

a + b + c + d < 0

a + c < b + d

b + d - c > 0

Xem đáp án

Cho hàm số f(x) = ax^4+bx^3+cx^2+dx+. Hàm số y=f'(x)   (ảnh 2)

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 5|z-i|=|z+1-3i|+3|z-1+i|. Tìm giá trị lớn nhất M của |z-2+3i|?

M= 103

M=1+13

M=45

M = 9

Xem đáp án

Cho số phức z thỏa mãn 5|z-i|=|z+1-3i|+3|z-1+i| (ảnh 1)

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(m;0;0) , B(0;m-1;0) ; C(0;0;m+4) thỏa mãn BC=AD, CA=BD và AB=CD. Giá trị nhỏ nhất của bán kính mặt cầu ngoai tiếp tứ diện ABCD bằng

72

142

7

14

Xem đáp án

Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(m;0;0) , B(0;m-1;0) ; C(0;0;m+4) thỏa mãn (ảnh 1)

Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(m;0;0) , B(0;m-1;0) ; C(0;0;m+4) thỏa mãn (ảnh 2)

Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(m;0;0) , B(0;m-1;0) ; C(0;0;m+4) thỏa mãn (ảnh 3)