Đề số 20
50 câu hỏi
104
450
1326
2652
Chọn C
Mỗi cách chọn hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ gồm 52 con tương ứng với một tổ hợp chập 2 của tập có 52 phần tử. Vậy số cách chọn 2 học sinh từ 52 học sinh là
401
403
402
404
Chọn B
Áp dụng công thức ,suy ra .Vậy
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây đúng?
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1) .
Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;3) .
Hàm số đồng biến trên khoảng .
Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;1).
Chọn D
Nhìn vào đồ thị hàm số y=f(x) ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng (-1;1) .

Hàm số f(x) có điểm cực tiểu là x=2.
Hàm số f(x) có giá trị cực đại là -1.
Hàm số f(x) có điểm cực đại là x=4.
Hàm số f(x) có giá trị cực tiểu là 0.
Chọn D
Dựa vào đồ thị của hàm số ta suy ra được hàm số f(x) có giá trị cực tiểu là 0.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R với bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là.
3
0
1
2
Chọn D
Ta có y' đổi dấu khi đi qua x=-3 và qua x=2 nên số điểm cực trị là 2.
x = 2 và y = 1
x = 1 và y = -3
x = -1 và y = 2
x = 1 và y = 2
Chọn D
Ta có , .
Do đó đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y=2.
Và , .
Do đó đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là x=1.

Chọn B
Đồ thị trên là đồ thị của hàm trùng phương có hệ số a dương nên từ các phương án đã cho ta suy ra đồ thị trên là đồ thị của hàm số .
0
2
3
4
Chọn A
Ta có . Cho .
Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm số giao với y=0 (trục hoành) là 0 giao điểm.
2(loga + logb).
loga + 2logb.
2loga + logb.
Chọn B
Ta có:
Tìm đạo hàm của hàm số .
Chọn A
Dạng tổng quát .
Đáp án D
x = -3.
.
Đáp án A
Ta có:
{3}.
{-3;0}.
{0;3}.
{0}.

Đáp án C
Ta có:
.
.
.
.
Đáp án D
Ta có:
T = -6
T = 2
T = 6
T = -2
![Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [a;b] và f(a) = -2, f(b) = -4 (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2022/05/7-1653127035.png)
5
2
4
7
Đáp án B
Đáp án B
Ta có: z = 3i - 1 = -1 + 3i
Số phức liên hợp của số phức z = -1 + 3i là .
z = 5i.
z = -5i.
z = 4 - 5i.
z = -4 + 5i.

(2;3).
(2;-3).
(-2;-3).
(-2;3).
Chọn B
Áp dụng định nghĩa: phần thực, phần ảo lần lượt là hoành độ và tung độ của điểm biểu diễn.
Phần thực bằng 2; phần ảo bằng -3.
Điểm biểu diễn của số phức z = 2 - 3i là: (2;-3) .
.
2.
4.
Đáp án B
.
.
.


Chọn C
Thể tích của khối nón đã cho là .
Đáp án D
Trong không gian với trục hệ tọa độ Oxyz, cho Tọa độ của vectơ là:
.
Chọn A
+) Ta có nên
(1;-2;-5).
(1;-2;5).
(-1;-2;5).
(1;2;5).
Chọn B
thì (S) có tâm là I(1;-2;5).
Trong không gian Oxyz, điểm M(3;4;-2) thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?
(R): x + y - 7 = 0.
(S): x + y + z + 5 = 0.
(Q): x - 1 = 0.
(P): z - 2 = 0.
Chọn A
Xét đáp án A ta thấy 3 + 4 - 7 = 0 vậy M thuộc (R) .
Xét đáp án B ta thấy 3 + 4 - 2 + 5 = 10 0 vậy M không thuộc (S) .
Xét đáp án C ta thấy 3 - 1 = 2 0 vậy M không thuộc (Q) .
Xét đáp án D ta thấy - 2 - 2 = -4 0 vậy M không thuộc (P) .
M(2;-1;0).
M(8;9;10).
M(5;5;5).
M(3;-4;5).
Chọn A
Thay t=0 vào phương trình đường thẳng d ta được do đó điểm M(2;-1;0).Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là:
0,2
0,3
0,4
0,5

Chọn B
Loại đáp án A và C (Hàm trùng phương và hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất không xảy ra trường hợp đồng biến trên R).
Đáp án B: Ta có nên hàm số đã cho đồng biến trên R.-4

Chọn C
Ta có:
Vậy bất phương trình có tập nghiệm là
Cho Khi đó bằng:
1
-3
3
-1
Đáp án A
Ta có:
2
4
6
8
Chọn D
Ta có
Suy ra .
Vậy số phức ư có phần thực bằng 2, phần ảo bằng 2. Suy ra .
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=AA'=a, AD=2a. Gọi góc giữa đường chéo A'C và mặt phẳng đáy (ABCD) là . Khi đó tan bằng

Đáp án A
Ta có AA' (ABCD) nên hình chiếu vuông góc của A'C lên (ABCD) là đường AC.
Suy ra góc giữa A'C và (ABCD) là góc giữa A'C và AC hay góc .
Áp dụng định lý Pytago trong tam giác ABC vuông tại B ta có: .
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác AA'C vuông tại A ta có: .
h=3a
h=a


=> Chọn D
.
.
.
Chọn D
= 3
Vậy phương trình mặt cầu là .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;-1;3) và mặt phẳng (P): 2x-3y+z-1=0. Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với (P) .
Chọn A
Do d vuông góc với (P) nên VTPT của (P) cũng là VTCP của d => VTCP .

5
3
4
6
Chọn A
Xét với 0<a<1; 2<b<3. Dựa vào đồ thị ta thấy x=1 là nghiệm kép nên f(x) không đổi dấu qua x=1 nhưng f'(x) vẫn đổi dấu qua đó. Còn tất cả nghiệm còn lại đều là nghiệm đơn nên f(x) và f'(x) đều đổi dấu. Như vậy hàm số có tất cả 5 điểm cực trị.
Gọi S là tổng tất cả các giá trị nguyên của m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc R. Tính S.
S = 14
S = 0
S = 12
S = 35


12
15
10
-10

Cho số phức z = a + bi (a,bR) thỏa mãn điều kiện Đặt Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Chọn B
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm của cạnh AB. Cạnh bên . Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.


Một viên gạch hoa hình vuông cạnh 40 cm được thiết kế như hình bên dưới. Diện tích mỗi cánh hoa (phần tô đậm) bằng

250
800
Chọn B
Diện tích một cánh hoa là diện tích hình phẳng được tính theo công thức sau:


3
2
1
4



9
10
5
4




a + c > 0
a + b + c + d < 0
a + c < b + d
b + d - c > 0

M = 9









