Đề số 2
50 câu hỏi
Câu 1. Thể tích của khối lập phương cạnh bằng
Đáp án A
Thể tích khối lập phương cạnh là:
2.
3
-1
1.
Đáp án A
TXĐ: .
Ta có:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tọa độ của véctơ là
.
.
.
Đáp án A
Ta có: .
Lưu ý: Ta có thể chỉ cần đọc các hệ số lần lượt của các véctơ tương ứng.
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng và .
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng .
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng .
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng .
Đáp án D
Ta thấy trên khoảng thì , suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng .
Lưu ý: Tại , hàm số bị gián đoạn; vậy không thể nói hàm số đơn điệu trên khoảng
Với và là hai số thực dương tùy ý, bằng
.
.
.
.
Đáp án B
Ta có: .
Cho hàm số liên tục trên đoạn và . Tính
.
P=10.
P=7
P=-4
Đáp án A
Ta có: .
Lưu ý: Chọn cận bé nhất và cận lớn nhất, sau đó ta tiến hành cộng lần lượt:
Thể tích của khối nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh a bằng
.
.
.
Đáp án B
Ta có: .
Phương trình có nghiệm là
x=4 .
x=3
x=1
x=2
Đáp án C
Điều kiện:.
Phương trình tương đương với: (thỏa mãn)
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x = 3.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình đoạn chắn mặt phẳng đi qua điểm .
.
Đáp án B
Ta có phương trình đoạn chắn mặt phẳng đi qua điểm là:
Họ nguyên hàm của hàm số là
.
.
.
Đáp án B
Ta có:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, đường thẳng có một véctơ chỉ phương là
.
.
.
Đáp án B
Từ các chữ số tự nhiên 1, 2, 3 có thể lập được bao nhiêu số khác nhau có những chữ số khác nhau.
15.
6.
3.
12.
Đáp án A
Có 3 phương án lựa chọn:
+ Phương án 1: Số có 1 chữ số khác nhau; có 3 cách chọn: 1; 2; 3.
+ Phương án 2: Số có 2 chữ số khác nhau; có 6 cách chọn: 12; 21; 13; 31; 23; 32.
+ Phương án 3: Số có 3 chữ số khác nhau; có 6 cách chọn: 123; 132; 213; 231; 321; 312.
Vậy có 3 + 6 + 6 = 15 cách chọn.
Cho cấp số cộng có và công sai . Hãy tính
401.
402.
403.
404.
Đáp án C
Ta có: .
Cho . Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn số phức ?

N
M
P
Q
Đáp án D
Ta có nên điểm biểu diễn số phức là Q.
Cho hàm số có bảng biến thiên sau:

Đồ thị nào trong các phương án A, B, C, D thể hiện hàm số ?




Đáp án A
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy:
Khi thì , suy ra loại C và D.
Tọa độ các điểm cực trị là và nên đáp án A là phù hợp.
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên .
.
-1.
.
Không tồn tại.
Đáp án D
Hàm số liên tục trên .
Ta có .
Bảng biến thiên hàm số trên như sau:

Cho hàm số xác định và liên tục trên , có đạo hàm thỏa mãn

(-1;1) .
(-2;0)
(-1:3)
Đáp án B
Ta có: .
Hàm số nghịch biến khi
.
Vậy hàm số có nghịch biến trên khoảng .
Tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức z thỏa mãn là đường thẳng có phương trình
.
.
.
Đáp án A
Đặt
Tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức z thỏa mãn là đường thẳng có phương trình
.
.
.
Đáp án A
Đặt
Với mọi là các số thực dương thỏa mãn . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
.
.
.
.
Đáp án D
Ta có .
P=6
P=3
Đáp án A
Ta có: .
Xét
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, khoảng cách giữa mặt phẳng và mặt phẳng bằng
1
Đáp án C
Cách 1: Chọn
Do ta có: .
Cách 2:
Khi đó: .
Tổng quát: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song , là:
.
.
Đáp án A
Điều kiện: .
Bất phương trình tương đương với: .
Kết hợp điều kiện, ta được:
Một ô tô đang chạy với vận tốc 20m/s thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến lúc dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
5m.
20m.
40m.
10m.
Đáp án B
Khi ô tô dừng lại thì vận tốc .
Thời gian ô tô đi được tính từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi xe dừng lại là: .
Gọi là thời điểm tính từ lúc xe bắt đầu đạp phanh thì đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển được quãng đường là: .
Khi bán kính khối cầu tăng thêm 3cm thì thể tích khối cầu tăng thêm . Bán kính khối cầu đã cho bằng
27cm.
9cm.
6cm.
24cm
Đáp án C
Gọi là bán kính khối cầu ban đầu.
là thể tích khối cầu ban đầu: .
là thể tích khối cầu khi tăng bán kính thêm 3cm: .
Ta có:

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
4.
4.
2.
2.
Đáp án C
Dựa vào bảng biến thiên ta có:
+ , nên đường thẳng là một tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
+ nên đường thẳng là một tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Vậy đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận.
Cho khối chóp có SA vuông góc với đáy, và . Tính thể tích V của khối chóp .
V=40
V=192
V=32
V=24
Đáp án C
Tam giác ABC, có: ,
suy ra tam giác ABC vuông tại A.
Diện tích tam giác ABC là: .
Vậy thể tích khối chóp là: .

T= -2
T=2
T=3
T=1
Đáp án B
Ta có:
Vậy .
4.
3.
2.
1.
Đáp án A
Ta có: .
Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng .
Dựa vào đồ thị, suy ra phương trình có 4 nghiệm phân biệt.

Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh a bằng và các cạnh bên đều bằng a . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD. Số đo của góc bằng
45°.
30°.
90°.
60°.
Đáp án C
Do ABCD là hình vuông cạnh .
vuông tại S.
Từ giả thiết ta có MN là đường trung bình của
Khi đó
T=3
T=1
T=2
T=0
Đáp án A
Ta có .
Suy ra .
Một ly nước hình trụ có chiều cao 20cm và bán kính đáy bằng 4cm. Bạn Nam đổ nước vào ly cho đến khi mực nước cách đáy ly 17cm thì dừng lại. Sau đó, Nam lấy các viên đá lạnh hình cầu có cùng bán kính 2cm thả vào ly nước. Bạn Nam cần dùng ít nhất bao nhiêu viên đá để nước trào ra khỏi ly?
4.
5.
6.
7.
Đáp án B
Ta có thể tích phần không chứa nước .
Như vậy để nước trào ra ngoài thì số bi thả vào cốc phải có tổng thể tích lớn hơn 48p.
Gọi n là số viên bi tối thiểu thả vào cốc khi đó tổng thể tích của n viên bị là .
Theo bài ra .
Vậy .

Biết rằng hàm số là một nguyên hàm của hàm số . Tổng bằng
-8.
-6.
6.
8.
Đáp án A
Có
Vì là một nguyên hàm của nên ta có
.
Đồng nhất hệ số hai vế, ta đượcCho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại A và B, , . Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng . Gọi E là trung điểm của cạnh SC. Tính khoảng cách d từ điểm E đến mặt phẳng .
.
.
.
.
Đáp án C
Ta có .
Gọi M là trung điểm AD, suy ra ABCM là hình vuông .
Do nên .
Vậy .
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng:
.
4.
2.
.
Đáp án C
Ta có: và
Do .
Khi đó: .
Tìm tất cả các giá của tham số để hàm số đồng biến trên khoảng
hoặc .
hoặc .
.
hoặc .
Đáp án A
TXĐ: .
Ta có: .
Hàm số đồng biến trên khoảng khi:
Cho các số phức z thỏa mãn . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức là một đường tròn. Bán kính r của đường tròn đó là
3.
6.
9.
36.
Đáp án C
Gọi .
Theo đề bài ta có:
Lấy môđun 2 vế ta được:
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức là một đường tròn có bán kính r=6.

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
.
.
.
.
Đáp án C
Đặt .
Ta có:
Bảng xét dấu hàm và

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy:
+ Với thì ; loại B.
+ Với thì ; loại A, D.
+ Với thì .
Suy ra hàm số đã cho đồng biến trên .
Vậy đáp án đúng là đáp án C.
Ba xạ thủ độc lập với nhau cùng nổ súng bắn vào mục tiêu. Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của tương ứng là 0,7; 0,6 và 0,5. Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng.
0,45.
0,21.
0,75.
0,94.
Đáp án D
Gọi Ai : “Xạ thủ thứ i bắn trúng mục tiêu” với .
Khi đó : “Xạ thủ thứ i bắn không trúng mục tiêu”.
Ta có
Gọi : “Cả ba xạ thủ bắn không trúng mục tiêu”.
Và : “Có ít nhất một xạ thủ bắn trúng mục tiêu”.
Ta có .
Khi đó .
Ông An bắt đầu đi làm với mức lương khởi điểm là 1 triệu đồng 1 tháng. Cứ sau 3 năm thì ông An được tăng lương 40%. Hỏi sau tròn 20 năm đi làm tổng tiền lương ông An nhận được là bao nhiêu (làm tròn đến hai chữ số thập phân sau dấu phẩy)?
726,74 triệu.
716,74 triệu.
858,72 triệu
768,37triệu.

Tổng lương sau tròn 20 năm là:
.Gọi S là tập hợp tất các các giá trị của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng 3. Tổng tất cả các phần tử của S bằng
1.
.
.
.
Đáp án B
Tập xác định: .
Xét hàm số trên đoạn .
Hàm số xác định và liên tục trên .
Ta có: .
Ta lại có .
Khi đó .
Suy ra .
Theo đề bài : nên ta có: .
Vậy tổng các phần tử thuộc tập S bằng .
Lưu ý:
Tìm tham số để (với a>0 ).
Phương pháp:
Tìm .
Suy ra: .
Theo đề bài: nên ta có hai trường hợp:
TH1: TH2: .
4.
3.
1.
2.
Đáp án B
Đặt .
Khi đó ta có hệ phương trình
.
Vậy ta có các số phức (thỏa mãn).
Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn và với mọi . Biết rằng , giá trị của bằng
.
2e.
Đáp án A
Ta có:
Thay ta được:
Thay ta được: .
Thay ta được .

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn là
4.
8.
6.
5.
Đáp án C
Đặt .
Ta có: .

Nhận xét:
+ Với , suy ra phương trình (1) không có nghiệm thuộc .
+ Với t=1 , suy ra phương trình (1) có một nghiệm thuộc .
+ Với , suy ra phương trình (1) có hai nghiệm thuộc .
Lúc đó, phương trình đã cho trở thành .
Để phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm thì .
Vì nên .
Vậy có 6 giá trị nguyên thỏa mãn điều kiện bài toán.
Tìm tập hợp các giá trị của tham số m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi .
.
.
.
.
Đáp án D
Chia cả hai vế của bất phương trình cho , ta được bất phương trình: .
Đặt .
Do .
Bất phương trình trở thành: .
Xét hàm số trên .
Bài toán trở thành tìm m để: .
Ta có .
Do đó ta có .
Vậy .
Hoặc ta có thể bấm máy tính (MODE ® 7 (hoặc 8)) tìm min trên nửa khoảng của hàm số g(t).
Cho tứ diện ABCD và M, N, P lần lượt thuộc BC, BD, AC sao cho , , . Mặt phẳng cắt AD tại Q. Tính tỷ số thể tích hai phần khối tứ diện ABCD bị chia bởi mặt phẳng .
.
.
.
.
Đáp án B

Gọi .S
Kẻ và .
Đặt .
Ta có:
.
Vậy mặt phẳng chia khối chóp thành hai phần với tỉ lệ thể tích .
Cho các số thực a, b, m, n sao cho và thỏa mãn điều kiện
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
2
.
.
Đáp án B
Ta có:
Gọi , suy ra có tâm , bán kính .
Lại có
.
Với mọi m, n thỏa mãn , ta có:
Suy ra
Do đó .
Gọi , suy ra .
Ta có: .
, suy ra đường thẳng không cắt đường tròn .
Do đó HK ngắn nhất khi K là hình chiếu của điểm I trên đường thẳng và điểm H là giao điểm của đoạn thẳng IK với đường tròn .
Lúc đó .
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng .

Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trên đoạn [-5;3] có đồ thị như hình vẽ dưới. Biết diện tích các hình phẳng (A), (B), (C), (D) giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x0 và trục hoành lần lượt bằng 6; 3; 12; 2. Tích phân bằng

27.
25.
17.
21.
Đáp án D
Đặt .
Đổi cận: .
Do đó .
Để tính ta dùng diện tích các hình phẳng đã cho:
Quan sát đồ thị nhận thấy trên đoạn thì đồ thị hàm số cắt trục hoành lần lượt tại các điểm có hoành độ (với ).
Trong đó và .
.
Vì vậy
Vậy tích phân cần tính bằng 17 + 4 = 21.
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu . Xét hai điểm M, N di động trên (S) sao cho MN=1. Giá trị nhỏ nhất của bằng
-10
-5
.
Đáp án A
Xét điểm ta có
Lấy (1) – (2) theo vế có: .
Kết hợp sử dụng bất đẳng thức Coossi (Bunhiacốpxki) và (3) ta có
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi: .

0
1
2
3
Đáp án C
Xét với .
Do tại x=1.
Suy ra: .
Với thỏa mãn (*) do hàm f(x) đồng biến và f(1)=1.
Với thỏa mãn (*).
Do x>1 thì và x<1 thì .
Với .
Khi đó h(x) là hàm số bậc ba có hệ số a<0 nên không thỏa mãn (*).
Vậy m=0 và m=1.





