Đề số 2
50 câu hỏi
Câu 1. Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng
8a3
2a3
a3
6a3
Cho hàm số y=x4−2x2+3 , giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
2.
3
-1
1.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tọa độ của véctơ u→=2i→−3j→+4k→ là
2;−3;4.
−3;2;4
2;3;4 .
2;4;−3 .
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng −∞;−12và 3;+∞.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng−12;+∞ .
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng −∞;3 .
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 3;+∞.
Với a và b là hai số thực dương tùy ý, logab2 bằng
2loga+logb.
loga+2logb .
2loga+logb .
loga+12logb.
Cho hàm số fx liên tục trên đoạn 0;10 và ∫010fxdx=7; ∫26fxdx=3 . Tính P=∫02fxdx+∫610fxdx.3
P=4 .
P=10.
P=7
P=-4
Thể tích của khối nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh a bằng
3πa348
3πa324 .
3πa38.
3πa312 .
Phương trình log54−x3=3logx có nghiệm là
x=4 .
x=3
x=1
x=2
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình đoạn chắn mặt phẳng đi qua điểm A2;0;0, B0;−3;0, C0;0;2 .
x2+y3+z2=1 .
x2+y−3+z2=1
x−3+y2+z2=1
x2+y−2+z3=1
Họ nguyên hàm của hàm số fx=x1+sinx là
x22−xsinx+cosx+C
x22−xcosx+sinx+C .
x22−xcosx−sinx+C .
x22−xsinx−cosx+C .
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, đường thẳng d:x−13=y−5−2=z+2−5 có một véctơ chỉ phương là
u→1;5;−2 .
u→3;2;−5
u→−3;2;−5 .
u→2;3;−5 .
Từ các chữ số tự nhiên 1, 2, 3 có thể lập được bao nhiêu số khác nhau có những chữ số khác nhau.
15.
6.
3.
12.
Cho cấp số cộng uncó u1=11 và công said=4 . Hãy tính u99
401.
402.
403.
404.
Cho z=−1−2i. Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn số phức z¯ ?

N
M
P
Q
Cho hàm số y=fx=ax3+bx2+cx+d có bảng biến thiên sau:

Đồ thị nào trong các phương án A, B, C, D thể hiện hàm số y=fx?




Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=2x+1x−1 trên 0;1∪1;3.
72.
-1.
12.
Không tồn tại.
Cho hàm số y=fx xác định và liên tục trên ℝ , có đạo hàm f'x thỏa mãn

Hàm số gx=f1−x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây
(-1;1) .
(-2;0)
(-1:3)
1;+∞
Tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức z thỏa mãn z−1+2i=z+3 là đường thẳng có phương trình
2x−y+1=0
2x+y−1=0 .
2x−y−1=0.
2x+y+1=0.
Tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức z thỏa mãn z−1+2i=z+3 là đường thẳng có phương trình
2x−y+1=0
2x+y−1=0 .
2x−y−1=0.
2x+y+1=0.
Với mọi a,b,x là các số thực dương thỏa mãn log2x=5log2a+3log2b . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
x=3a+5b.
x=5a+3b.
x=a5+b3.
x=a5b3 .
Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+2=0 . Tính giá trị của biểu thức P=2z1+z2+z1−z2
P=6
P=3
P=22+2
P=2+4
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, khoảng cách giữa mặt phẳng α:2x+4y+4z+1=0 và mặt phẳng β:x+2y+2z+2=0 bằng
32
13
12
1
Nghiệm của bất phương trình: lg3−2x≥lgx+1
−1<x≤23 .
x≥−23
1≤x≤32
−1≤x≤23.
Một ô tô đang chạy với vận tốc 20m/s thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc vt=−10t+20m/s , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến lúc dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
5m.
20m.
40m.
10m.
Khi bán kính khối cầu tăng thêm 3cm thì thể tích khối cầu tăng thêm 684π cm3 . Bán kính khối cầu đã cho bằng
27cm.
9cm.
6cm.
24cm
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
4.
4.
2.
2.
Cho khối chópS.ABCD có SA vuông góc với đáy, SA=4, AB=6, BC=10 và CA=8 . Tính thể tích V của khối chóp .
V=40
V=192
V=32
V=24
Cho hàm số fx=2x2+1. Tính T=2−x2−1.f'x−2xln2+2 .
T= -2
T=2
T=3
T=1
Cho hàm số fx=ax4+bx3+cx2+dx+e có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình fx−2=0 là
4.
3.
2.
1.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a bằng và các cạnh bên đều bằng a . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD. Số đo của góc MN,SC bằng
45°.
30°.
90°.
60°.
Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình ex2−3x=1e2.
T=3
T=1
T=2
T=0
Một ly nước hình trụ có chiều cao 20cm và bán kính đáy bằng 4cm. Bạn Nam đổ nước vào ly cho đến khi mực nước cách đáy ly 17cm thì dừng lại. Sau đó, Nam lấy các viên đá lạnh hình cầu có cùng bán kính 2cm thả vào ly nước. Bạn Nam cần dùng ít nhất bao nhiêu viên đá để nước trào ra khỏi ly?
4.
5.
6.
7.
Biết rằng hàm số Fx=x2+ax+be−x là một nguyên hàm của hàm số fx=−x2+3x+6e−x . Tổng a+b bằng
-8.
-6.
6.
8.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B,AD=2BC ,AB=BC=a3 . Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng ABCD . Gọi E là trung điểm của cạnh SC. Tính khoảng cách d từ điểm E đến mặt phẳng ABCD .
d=a3 .
d=32.
d=a32.
d=3.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, khoảng cách giữa đường thẳng d:x−11=y+14=z1 và mặt phẳng P:2x−y+2z−9=0 bằng:
103.
4.
2.
43 .
Tìm tất cả các giá của tham số để hàm số y=mx+1x+m đồng biến trên khoảng 2;+∞
−2≤m<−1hoặc m>1 .
m≤−1hoặc m>1.
−1<m<1 .
m<−1hoặc m≥1.
Cho các số phức z thỏa mãn z+1=2 . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w=1+i8z+i là một đường tròn. Bán kính r của đường tròn đó là
3.
6.
9.
36.
Cho hàm y=fx có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
Hàm số y=3fx+2−2x3−32x2+3x+2019 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
1;+∞.
−∞;−1.
−1;12 .
0;2.
Ba xạ thủA1,A2,A3 độc lập với nhau cùng nổ súng bắn vào mục tiêu. Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của A1,A2,A3 tương ứng là 0,7; 0,6 và 0,5. Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng.
0,45.
0,21.
0,75.
0,94.
Ông An bắt đầu đi làm với mức lương khởi điểm là 1 triệu đồng 1 tháng. Cứ sau 3 năm thì ông An được tăng lương 40%. Hỏi sau tròn 20 năm đi làm tổng tiền lương ông An nhận được là bao nhiêu (làm tròn đến hai chữ số thập phân sau dấu phẩy)?
726,74 triệu.
716,74 triệu.
858,72 triệu
768,37triệu.
Gọi S là tập hợp tất các các giá trị của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số fx=x2+2mx+4mx+2 trên đoạn −1;1 bằng 3. Tổng tất cả các phần tử của S bằng
1.
−12.
12.
−32.
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z2=2z+z¯+4 và z−1−i=z−3+3i ?
4.
3.
1.
2.
Cho hàm số fx liên tục trên 0;4 thỏa mãn f''xfx+f2x2x+13=f'x2 và fx>0 với x∈0;4 mọi . Biết rằngf0=f'0=1 , giá trị củaf4 bằng
e2 .
2e.
e3
e2+1
Cho hàm số y=fx xác định là liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ
Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình 7.f5−21+3cosx=3m=10 có đúng hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn−π2;π2 là
4.
8.
6.
5.
Tìm tập hợp các giá trị của tham số m để bất phương trình 12x+2−m.6x+3x>0 nghiệm đúng với mọi x∈0;∞ .
4;+∞.
−∞;4 .
0;4 .
−∞;4.
Cho tứ diện ABCD và M, N, P lần lượt thuộc BC, BD, AC sao cho BC=4BM ,BD=2BN ,AC=3AP . Mặt phẳng MNP cắt AD tại Q. Tính tỷ số thể tích hai phần khối tứ diện ABCD bị chia bởi mặt phẳngMNP .
23.
713 .
513 .
13 .
Cho các số thực a, b, m, n sao cho 2m+n<0 và thỏa mãn điều kiện
log2a2+b2+9=1+log23a+2b9−m.3−n.3−42m+n+ln2m+n+22+1=81
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=a−m2+b−n2.
2
25−2
5−2 .
25.
Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trên đoạn [-5;3] có đồ thị như hình vẽ dưới. Biết diện tích các hình phẳng (A), (B), (C), (D) giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x0 và trục hoành lần lượt bằng 6; 3; 12; 2. Tích phân ∫−312f2x+1+1dx bằng

27.
25.
17.
21.
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y−32+y+42=4 . Xét hai điểm M, N di động trên (S) sao cho MN=1. Giá trị nhỏ nhất của OM2−ON2 bằng
-10
−4−35
-5
−6−25.
Cho hàm số fx=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là tập hợp các giá trị của m sao cho x−1m3.f2x−1−m.fx+fx−1≥0,∀x∈ℝ. Số phần tử của tập S là?
0
1
2
3








