Đề số 2
Đề thi

Đề số 2

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT70 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu 1. Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng

8a3

2a3

a3

6a3

Xem đáp án

Đáp án A

Thể tích khối lập phương cạnh 2a là: V=2a3=8a3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−2x2+3 , giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

2.

3

-1

1.

Xem đáp án

Đáp án A

TXĐ: D=ℝ .

Ta có:y'=4x3−4x=0⇔x=0x=±1

 

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tọa độ của véctơ u→=2i→−3j→+4k→ 

2;−3;4.

−3;2;4

2;3;4 .

2;4;−3 .

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: u→=2i→−3j→+4k→⇒u→2;−3;4 .

Lưu ý: Ta có thể chỉ cần đọc các hệ số lần lượt của các véctơ i→;j→;k→ tương ứng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Cho hàm số   có bảng biến thiên như hình dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng −∞;−12và 3;+∞.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng−12;+∞ .

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng −∞;3 .

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 3;+∞.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta thấy trên khoảng 3;+∞ thì , suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng 3;+∞ .

Lưu ý: Tại x=−12, hàm số bị gián đoạn; vậy không thể nói hàm số đơn điệu trên khoảng −∞;3

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a và b là hai số thực dương tùy ý, logab2 bằng

2loga+logb.

loga+2logb .

2loga+logb .

loga+12logb.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: logab2=loga+logb2=loga+2logb .

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx liên tục trên đoạn 0;10 và ∫010fxdx=7; ∫26fxdx=3 . Tính P=∫02fxdx+∫610fxdx.3

P=4 .

P=10.

P=7

P=-4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: ∫010fxdx=∫02fxdx+∫26fxdx+∫610fxdx⇒7=P+3⇒P=4 .

Lưu ý: Chọn cận bé nhất và cận lớn nhất, sau đó ta tiến hành cộng lần lượt: 0→0→2→6→1010

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh a bằng

3πa348

3πa324 .

3πa38.

3πa312 .

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: 2r=al=a⇒r=a2h=l2−r2=a2−a24=32a⇒V=πr2h3=13πa223a2=3πa224.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình log54−x3=3logx có nghiệm là

x=4 .

x=3

x=1

x=2

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện:x>054−x3>0.

Phương trình tương đương với: log54−x3=logx3⇔54−x3=x3⇔x3=27⇔x=3 (thỏa mãn)

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x = 3.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình đoạn chắn mặt phẳng đi qua điểm A2;0;0, B0;−3;0, C0;0;2 .

x2+y3+z2=1 .

x2+y−3+z2=1

x−3+y2+z2=1

x2+y−2+z3=1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có phương trình đoạn chắn mặt phẳng đi qua điểm A2;0;0, B0;−3;0, C0;0;2  là:

x2+y−3+z2=1

 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=x1+sinx 

x22−xsinx+cosx+C

x22−xcosx+sinx+C .

x22−xcosx−sinx+C .

x22−xsinx−cosx+C .

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: ∫fxdx=∫x1+sinxdx=∫xdx+∫xsinxdx

=∫xdx−∫xdcosx=x22−xcosx−∫cosxdx=x22−xcosx+sinx+C

 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, đường thẳng  d:x−13=y−5−2=z+2−5 có một véctơ chỉ phương là

u→1;5;−2 .

u→3;2;−5

u→−3;2;−5 .

u→2;3;−5 .

Xem đáp án

Đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số tự nhiên 1, 2, 3 có thể lập được bao nhiêu số khác nhau có những chữ số khác nhau.

15.

6.

3.

12.

Xem đáp án

Đáp án A

Có 3 phương án lựa chọn:

+ Phương án 1: Số có 1 chữ số khác nhau; có 3 cách chọn: 1; 2; 3.

+ Phương án 2: Số có 2 chữ số khác nhau; có 6 cách chọn: 12; 21; 13; 31; 23; 32.

+ Phương án 3: Số có 3 chữ số khác nhau; có 6 cách chọn: 123; 132; 213; 231; 321; 312.

Vậy có 3 + 6 + 6 = 15 cách chọn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng uncó u1=11  và công said=4 . Hãy tính u99

401.

402.

403.

404.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:u99=u1+98d=11+98.4=403 .

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho z=−1−2i. Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn số phức z¯ ?

Cho z=-1-2i . Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn số phức  ? (ảnh 1)

N

M

P

Q

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có z¯=−1+2i nên điểm biểu diễn số phức z¯ Q.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=ax3+bx2+cx+d có bảng biến thiên sau:

Cho hàm số  y=f(x)=ax^3+bx^2+cx+d có bảng biến thiên sau: Đồ thị nào trong các phương án A, B, C, D thể hiện hàm số  ? (ảnh 1)

Đồ thị nào trong các phương án A, B, C, D thể hiện hàm số y=fx?

Cho hàm số  y=f(x)=ax^3+bx^2+cx+d có bảng biến thiên sau: Đồ thị nào trong các phương án A, B, C, D thể hiện hàm số  ? (ảnh 1)

Cho hàm số  y=f(x)=ax^3+bx^2+cx+d có bảng biến thiên sau: Đồ thị nào trong các phương án A, B, C, D thể hiện hàm số  ? (ảnh 2)

Cho hàm số  y=f(x)=ax^3+bx^2+cx+d có bảng biến thiên sau: Đồ thị nào trong các phương án A, B, C, D thể hiện hàm số  ? (ảnh 3)

Cho hàm số  y=f(x)=ax^3+bx^2+cx+d có bảng biến thiên sau: Đồ thị nào trong các phương án A, B, C, D thể hiện hàm số  ? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án A

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy:

Khi x→+∞ thì , suy ra loại C và D.

Tọa độ các điểm cực trị là −1;2 và1;−2  nên đáp án A là phù hợp.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=2x+1x−1 trên 0;1∪1;3.

72.

-1.

12.

Không tồn tại.

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số y=2x+1x−1 liên tục trên 0;1∪1;3.

Ta có y'=−3x−12<0, ∀x∈0;1∪1;3 .

Bảng biến thiên hàm số  trên như sau:

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số   trên  . (ảnh 1)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định và liên tục trên ℝ , có đạo hàm f'x thỏa mãn

Cho hàm số f(x)  xác định và liên tục trên R  , có đạo hàm   thỏa mãn (ảnh 1)

Hàm số gx=f1−x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây

(-1;1) .

(-2;0)

(-1:3)

1;+∞

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:g'x=−f'1−x .

Hàm số gx  nghịch biến khi−f'1−x<0⇔f'1−x>0

⇔1−x>1−1<1−x<0⇔x<01<x<2.

Vậy hàm số gx=f1−x có nghịch biến trên khoảng −2;0 .

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức z thỏa mãn z−1+2i=z+3 là đường thẳng có phương trình

2x−y+1=0

2x+y−1=0 .

2x−y−1=0.

2x+y+1=0.

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt z=x+yi⇒x−12+y+22=x+32+y2⇔2x−y+1=0

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức z thỏa mãn z−1+2i=z+3 là đường thẳng có phương trình

2x−y+1=0

2x+y−1=0 .

2x−y−1=0.

2x+y+1=0.

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt z=x+yi⇒x−12+y+22=x+32+y2⇔2x−y+1=0

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi a,b,x là các số thực dương thỏa mãn log2x=5log2a+3log2b . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

x=3a+5b.

x=5a+3b.

x=a5+b3.

x=a5b3 .

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có log2x=5log2a+3log2b=log2a5+log2b3=log2a5b3⇔x=a5b3 .

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+2=0 . Tính giá trị của biểu thức P=2z1+z2+z1−z2

P=6

P=3

P=22+2

P=2+4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: z2−2z+2−0⇔z1=1+iz2=1−i.    

Xét

P=2z1+z2+z1−z2=22+2i=4+2=6

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, khoảng cách giữa mặt phẳng α:2x+4y+4z+1=0 và mặt phẳng β:x+2y+2z+2=0 bằng

32

13

12

1

Xem đáp án

Đáp án C

Cách 1: Chọn M−2;0;0∈β

Do α//β ta có: dα,β=dM,α=−4+0+0+122+42+42=12 .

Cách 2:

α:2x+4y+4z+1=0⇔x+2y+2x+12=0

Khi đó: dα,β=12−212+22+22=12.

Tổng quát: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng α:ax+by+cz+d1=0 song song β:ax+by+cz+d2=0,  là:

dα,β=d1−d2a2+b2+c2

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình: lg3−2x≥lgx+1  

−1<x≤23 .


x≥−23

1≤x≤32

−1≤x≤23.

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện:3−2x>0x+1>0⇔−1<x<32 .

Bất phương trình tương đương với: 3−2x≥x+1⇔x≤23.

Kết hợp điều kiện, ta được: −1<x≤23

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ô tô đang chạy với vận tốc 20m/s thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc vt=−10t+20m/s , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến lúc dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

5m.

20m.

40m.

10m.

Xem đáp án

Đáp án B

Khi ô tô dừng lại thì vận tốc vt=0m/s .

Thời gian ô tô đi được tính từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi xe dừng lại là:−10t+20=0⇔t=2s .

Gọi  là thời điểm tính từ lúc xe bắt đầu đạp phanh thì đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển được quãng đường là:s=∫02−10t+20dt=−5t2+10t02=20m .

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi bán kính khối cầu tăng thêm 3cm thì thể tích khối cầu tăng thêm 684π cm3 . Bán kính khối cầu đã cho bằng

27cm.

9cm.

6cm.

24cm

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi RR>0 là bán kính khối cầu ban đầu.

 V1 là thể tích khối cầu ban đầu:V1=43πR3 cm3 .

 V2 là thể tích khối cầu khi tăng bán kính thêm 3cm: V2=43πR+33 cm3.

Ta có:V2−V1=684π⇔43πR+33−43πR3=684π⇔R2+3R−54=0

⇔R=6 nhaänR=−9 loaïi⇒R=6cm

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau:Cho hàm số   có bảng biến thiên như sau: (ảnh 1)

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

4.

4.

2.

2.

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào bảng biến thiên ta có:

+ limx→±∞fx=−5, nên đường thẳng y=−5 là một tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

+ limx→2−fx=−∞ nên đường thẳng x=2 là một tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chópS.ABCD  có SA vuông góc với đáy, SA=4, AB=6, BC=10 và CA=8 . Tính thể tích V của khối chóp .

V=40

V=192

V=32

V=24

Xem đáp án

Đáp án C

Tam giác ABC, có: AB2+AC2=62+82=102=BC2,

suy ra tam giác ABC vuông tại A.

Diện tích tam giác ABC là:SΔABC=12AB.AC=24đvdt .

Vậy thể tích khối chóp S.ABC là:VS.ABC=13SΔABC.SA=32đvtt .

Cho khối chóp S.ACB có SA vuông góc với đáy, SA=4, AB=6, BC=10  và  CA=8 . Tính thể tích V của khối chóp . (ảnh 1)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  fx=2x2+1. Tính T=2−x2−1.f'x−2xln2+2 .

T= -2

T=2

T=3

T=1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: f'x=x2+1'.2x2+1.ln2=2x.ln2.2x2+1

Vậy T=2−x2−1.2x.ln2.2x2+1−2xln2+2=2xln2−2xln2+2=2 .

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=ax4+bx3+cx2+dx+e có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình fx−2=0 Cho hàm số   có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình   là (ảnh 1)

4.

3.

2.

1.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:  fx−2=0⇔fx=2.

Số nghiệm của phương trình fx−2=0 bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y=fx và đường thẳng  y=2.

Dựa vào đồ thị, suy ra phương trình có 4 nghiệm phân biệt.

Cho hàm số   có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình   là (ảnh 2)

 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a bằng  và các cạnh bên đều bằng a . Gọi MN lần lượt là trung điểm của ADSD. Số đo của góc MN,SC bằng

45°.

30°.

90°.

60°.

Xem đáp án

Đáp án C

Do ABCD là hình vuông cạnh a⇒AC=a2 .

⇒AC2=2a2=SA2+SC2⇒ΔSAC vuông tại S.

Từ giả thiết ta có MN là đường trung bình của ΔDSA⇒NM→=12SA→

Khi đó NM→.SC→=12SA→.SC→=0⇒MN⊥SC⇒MN,SC=90°Cho hình chóp S.ABCD  có đáy là hình vuông ABCD  cạnh a bằng  và các cạnh bên đều bằng a  . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD. Số đo của góc (MN,SC)  bằng (ảnh 1)

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình  ex2−3x=1e2.

T=3

T=1

T=2

T=0

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có ex2−3x=1e2⇔ex2−3x=e−2⇔x2−3x=−2⇔x2−3x+2=1⇔x=1x=2 .

Suy ra S=1;2→T=1+2=3 .

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ly nước hình trụ có chiều cao 20cm và bán kính đáy bằng 4cm. Bạn Nam đổ nước vào ly cho đến khi mực nước cách đáy ly 17cm thì dừng lại. Sau đó, Nam lấy các viên đá lạnh hình cầu có cùng bán kính 2cm thả vào ly nước. Bạn Nam cần dùng ít nhất bao nhiêu viên đá để nước trào ra khỏi ly?

4.

5.

6.

7.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có thể tích phần không chứa nước  V1=3.π.42=48π.

Như vậy để nước trào ra ngoài thì số bi thả vào cốc phải có tổng thể tích lớn hơn 48p.

Gọi n là số viên bi tối thiểu thả vào cốc khi đó tổng thể tích của n viên bị là V2=n.43π.23=32πn3 .

Theo bài ra 32πn3>48π⇔n>92 .

Vậy  n=5.

Một ly nước hình trụ có chiều cao 20cm và bán kính đáy bằng 4cm. Bạn Nam đổ nước vào ly cho đến khi mực nước cách đáy ly 17cm thì dừng lại. Sau đó, Nam lấy các viên đá lạnh hình cầu có cùng bán kính 2cm thả vào ly nước. Bạn Nam cần dùng ít nhất bao nhiêu viên đá để nước trào ra khỏi ly? (ảnh 1)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng hàm số Fx=x2+ax+be−x là một nguyên hàm của hàm số fx=−x2+3x+6e−x . Tổng a+b bằng

-8.

-6.

6.

8.

Xem đáp án

Đáp án A

Có F'x=2x+ae−x−x2+ax+be−x=−x2+2−ax+a−be−x

 Fxlà một nguyên hàm của fx nên ta có

.F'x=fx, ∀x⇒−x2+2−ax+a−be−x=−x2+3x+6e−x

Đồng nhất hệ số hai vế, ta được 2−a=3a−b=6⇔a=−1b=−7⇒a+b=−8

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại AB,AD=2BC ,AB=BC=a3 . Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng ABCD . Gọi E là trung điểm của cạnh SC. Tính khoảng cách d từ điểm E đến mặt phẳng ABCD .

d=a3 .

d=32.

d=a32.

d=3.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có dE,SAD=12dC,SAD.

Gọi M là trung điểm AD, suy ra ABCM là hình vuông ⇒CM⊥AD.

Do  CM⊥ADCM⊥SA⇒CM⊥SAD nên dC,SAD=CM=AB=a3 .

Vậy dE,SAD=12CM=a32 .

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, khoảng cách giữa đường thẳng d:x−11=y+14=z1 và mặt phẳng P:2x−y+2z−9=0 bằng:

103.

4.

2.

43 .

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: ud→=1;4;1 và nP→=2;−1;2

Do u→.n→=0M∉P⇒d//P.

Khi đó: dd,P=dMP=2+1−94+1+4=2.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá của tham số  để hàm số y=mx+1x+m đồng biến trên khoảng 2;+∞

−2≤m<−1hoặc m>1 .

m≤−1hoặc m>1.

−1<m<1 .

m<−1hoặc m≥1.

Xem đáp án

Đáp án A

TXĐ: D=ℝ\−m .

Ta có: y'=m2−1x+m2 .

Hàm số y=mx+1x+m đồng biến trên khoảng 2;+∞ khi: y'>0, ∀x∈2;+∞

⇔m2−1>0−m∉2;+∞⇔m2−1>−m≤2⇔m∈−∞;−1∪1;+∞−m≤2⇔m∈−∞;−1∪1+∞m≥−2

⇔m∈−2;−1∪1;+∞

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức z thỏa mãn z+1=2 . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w=1+i8z+i là một đường tròn. Bán kính r  của đường tròn đó là

3.

6.

9.

36.

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi w=x+yi x,y∈ℝ.

Theo đề bài ta có: w=1+i8z+i⇔w−i=1+i8z

⇔w−i=1+i8z+1−1+i8⇔w−i+1+i8=1+i8z+1

⇔x+1+y−1+8i=1+i8z+1

Lấy môđun 2 vế ta được: x+1+y−1+8i=1+i8.z+1

x+12+y−1+82=12+82.2⇔x+12+y−1+82=36

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức w=1+i8z+i là một đường tròn có bán kính r=6.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm  y=fx có bảng xét dấu của đạo hàm như sauCho hàm    có bảng xét dấu của đạo hàm như sau (ảnh 1)

Hàm số y=3fx+2−2x3−32x2+3x+2019 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

1;+∞.

−∞;−1.

−1;12 .

0;2.

Xem đáp án

Đáp án C

y'=3f'x+2−6x2−3x+3=3f'x+2−2x2+x−1

Đặt t=x+2⇒x=t−2.

Ta có: f'x+2−2x2+x−1=f't−2t2−7t+5

Bảng xét dấu hàm  f't và 0<xx2+4≤x4x=14, ∀x>0

Cho hàm    có bảng xét dấu của đạo hàm như sau (ảnh 2)

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy:

+ Với −∞;1 thì f't<2t2−7t+5, ∀t<1⇔y'<0, ∀x<−1 ; loại B.

+ Với t∈3;4⇒x∈1;2 thì f't<2t2−7t+5, ∀t∈3;4⇔y'<0, ∀x∈1;2 ; loại A, D.

+ Với t∈1;52⇔x∈−1;12 thì f't>2t2−7t+5, ∀t∈1;52⇔y'>0, ∀x∈−1;12.

Suy ra hàm số đã cho đồng biến trên −1;12 .

Vậy đáp án đúng là đáp án C.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba xạ thủA1,A2,A3  độc lập với nhau cùng nổ súng bắn vào mục tiêu. Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của A1,A2,A3 tương ứng là 0,7; 0,6 và 0,5. Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng.

0,45.

0,21.

0,75.

0,94.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi Ai : “Xạ thủ thứ i bắn trúng mục tiêu” với  i=1,3¯.

Khi đó Ai¯ : “Xạ thủ thứ i bắn không trúng mục tiêu”.

Ta có PA=0,7⇒PA1¯=0,3; PA=0,6⇒PA=0,4; PA3=0,5⇒PA3¯=0,5<math display='block' xmlns='http://www.w3.org/1998/Math/MathML'> 

Gọi : “Cả ba xạ thủ bắn không trúng mục tiêu”.

Và : “Có ít nhất một xạ thủ bắn trúng mục tiêu”.

Ta có  PB=PA1¯.PA2¯.PA3¯=0,3.0,4.0,5=0,06.

Khi đó PB¯=1−PB=1−0,06=0,94.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông An bắt đầu đi làm với mức lương khởi điểm là 1 triệu đồng 1 tháng. Cứ sau 3 năm thì ông An được tăng lương 40%. Hỏi sau tròn 20 năm đi làm tổng tiền lương ông An nhận được là bao nhiêu (làm tròn đến hai chữ số thập phân sau dấu phẩy)?

726,74 triệu.

716,74 triệu.

858,72 triệu

768,37triệu.

Xem đáp án

Đáp án DÔng An bắt đầu đi làm với mức lương khởi điểm là 1 triệu đồng 1 tháng. Cứ sau 3 năm thì ông An được tăng lương 40%. Hỏi sau tròn 20 năm đi làm tổng tiền lương ông An nhận được là bao nhiêu (làm tròn đến hai chữ số thập phân sau dấu phẩy)? (ảnh 1)

Tổng lương sau tròn 20 năm là:

S=361+1+25+1+252+...+1+255+241+256=36.11−1+2561−1+25+241+256≈768,37.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất các các giá trị của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số fx=x2+2mx+4mx+2 trên đoạn −1;1 bằng 3. Tổng tất cả các phần tử của S bằng

1.

−12.

12.

−32.

Xem đáp án

Đáp án B

Tập xác định: D=ℝ\−2 .

Xét hàm số gx=x2+2mx+4mx+2 trên đoạn −1;1 .

Hàm số xác định và liên tục trên −1;1.

Ta có:g'x=x2+4xx+22=0⇔x=0∈−1;1x=−4∉−1;1 .

Ta lại có g0=2m; g−1=2m+1; g1=2m+13.

Khi đó min−1;1gx=2mmax−1;1gx=2m+1 .

Suy ra max−1;1fx=max2m;2m+1 .

Theo đề bài max−1;1fx=3:  nên ta có: 2m+1=32m+1≥2m2m=32m≥2m+1⇔m=1m=−32 .

Vậy tổng các phần tử thuộc tập S bằng 1+−32=−12 .

Lưu ý:

Tìm tham số để maxα;βfx=a (với a>0 ).

Phương pháp:

Tìm .

Suy ra: .

Theo đề bài:  nên ta có hai trường hợp:

TH1:       M=am≤a           TH2: m=aM≤a.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z2=2z+z¯+4 và z−1−i=z−3+3i ?

4.

3.

1.

2.

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt z=a+bi .

Khi đó ta có hệ phương trìnha2+b2=4a+4a−12+b−12=a−32+b+32

.⇔a2+b2=4a+4a2+b2−2a−2b+2=a2+b2−6a−6b+18⇔a2+b2=4a+44a=8b+16

⇔2b+42+b2=42b+4+4a=2b+4⇔a=2b+45b2+16b+12=8b+16

⇔a=2b+45b2+16b+12=8b+165b2+16b+12=−8b−16⇔1=2b+4b=25b=−2b=−145

Vậy ta có các số phứcz1=−2i; z2=245+25i; z3=−85−145i  (thỏa mãn).

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx liên tục trên 0;4 thỏa mãn f''xfx+f2x2x+13=f'x2 và fx>0 với x∈0;4 mọi . Biết rằngf0=f'0=1 , giá trị củaf4  bằng

e2 .

2e.

e3

e2+1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: f''x.fx+f2x2x+13=f'x2⇔f''x.fx−f'x2=−f2x2x+13

⇔f''x.fx−f'x2f2x=−12x+13⇔f'xfx'=−12x+13

⇔f'xfx=−∫dx2x+13⇔f'xfx=−∫2x+1−32dx⇔f'xfx=12x+1+C1

Thay x=0 ta được:C1=0⇒f'xfx=12x+1⇒∫f'xfxdx=∫dx2x+1

⇔lnfx=2x+1+C2

Thay x=0 ta được:C2=−1⇒lnfx=2x+1−1 .

Thayx=4  ta được lnf4=2⇒f4=e2 .

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định là liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽCho hàm số y=f(x)  xác định là liên tục trên   và có đồ thị như hình vẽ (ảnh 1)

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình 7.f5−21+3cosx=3m=10 có đúng hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn−π2;π2  

4.

8.

6.

5.

Xem đáp án

Đáp án C

Đặtt=5−21+3cosx 1 .

Ta có:t'=3sinx1+3cosx=0⇒x=0 .

Cho hàm số y=f(x)  xác định là liên tục trên   và có đồ thị như hình vẽ (ảnh 2)

Nhận xét:

+ Với t>3t<1, suy ra phương trình (1) không có nghiệm thuộc −π2;π2.

+ Với t=1 , suy ra phương trình (1) có một nghiệm thuộc −π2;π2 .

+ Với 1<t≤3, suy ra phương trình (1) có hai nghiệm thuộc −π2;π2.

Lúc đó, phương trình đã cho trở thànhft=3m−107 .

Để phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm thì3m−107=−4−2<3m−107≤0⇔m=−6−43<m≤103 .

Vì m∈ℤ nên m∈−6;−1;0;1;2;3 .

Vậy có 6 giá trị nguyên thỏa mãn điều kiện bài toán.

 

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp các giá trị của tham số m để bất phương trình 12x+2−m.6x+3x>0 nghiệm đúng với mọi x∈0;∞ .

4;+∞.

−∞;4 .

0;4 .

−∞;4.

Xem đáp án

Đáp án D

Chia cả hai vế của bất phương trình cho 3x , ta được bất phương trình:4x+2−m.2x+1>0 .

Đặt t=2x.

Dox∈0;∞⇒t∈1;+∞ .

Bất phương trình trở thành:t2+2−m.t+1>0⇔t+2+1t>m .

Xét hàm sốgt=t+2+1t  trên 1;+∞ .

Bài toán trở thành tìm m để:m<gt, ∀t∈1;+∞⇔m≤min1;+∞gt .

Ta có g't=1+lnt>0, ∀t∈1;+∞ .

Do đó ta có m≤min1;+∞gt=g1=1+2+11=4 .

Vậy m≤4 .

 

Hoặc ta có thể bấm máy tính (MODE ® 7 (hoặc 8)) tìm min trên nửa khoảng 1;+∞ của hàm số g(t).

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCDM, N, P lần lượt thuộc BC, BD, AC sao cho BC=4BM ,BD=2BN  ,AC=3AP . Mặt phẳng MNP cắt AD tại Q. Tính tỷ số thể tích hai phần khối tứ diện ABCD bị chia bởi mặt phẳngMNP .

23.

713 .

513 .

13 .

Xem đáp án

Đáp án B

Cho tứ diện ABCD và M, N, P lần lượt thuộc BC, BD, AC sao cho  ,  ,  . Mặt phẳng   cắt AD tại Q. Tính tỷ số thể tích hai phần khối tứ diện ABCD bị chia bởi mặt phẳng  . (ảnh 1)

Gọi I=MN∩CD, Q=PI∩AD.S

Kẻ  DH//BCH∈IM và DK//ACK∈IP .

ΔNMB=ΔNDH⇒IDIC=DHCM=BMCM=13

IKIP=DKCP=IDIC=13⇒DK2AP=13⇒DK=23

Đặt V=VABCD .

Ta có: VANPQVANCD=APAC.AQAD=15

VANCDVABCD=VDACNVDABC=DNDB=12⇒VANPQ=110V.

VCDMPVCDBA=CMCB.CPCA=12⇒VCDMP=12V⇒VV.ABMP=12VDABMP=12V−VCDMP=14V

⇒VABMNQP=VANPQ+VN.ABMP=720V⇒VABMNQPVCDMNQP=713

Vậy mặt phẳng MNP chia khối chóp thành hai phần với tỉ lệ thể tích 713 .

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a, b, m, n sao cho 2m+n<0 và thỏa mãn điều kiện

log2a2+b2+9=1+log23a+2b9−m.3−n.3−42m+n+ln2m+n+22+1=81

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=a−m2+b−n2.

2

25−2

5−2 .

25.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: log2a2+b2+9=1+log23a+2b⇔log2a2+b2+9=log223a+2b

⇔a2+b2+9=6a+4b⇔a−32+b−22=4

Gọi Ha;b, suy raH∈C  có tâm I3;2, bán kính R=2 .

Lại có 9−m.3−n.3−42m+n+ln2m+n+22+1=81

⇔3−2m+n+−42m+n+ln2m+n+22+1=81 1.

Với mọi m, n thỏa mãn 2m+n<0 , ta có:

−2m+n+−42m+n≥2−2m+n.−42m+n=4⇒3−2m+n+−42m+n≥81ln2m+n+22+1≥ln1=0

Suy ra 3−2m+n+−42m+n+ln2m+n+22+1≥81

Do đó 1⇔−2m+n=−42m+n2m+n+2=0⇔2m+n+2=0 .

Gọi Km;n , suy ra K∈Δ:2x+y+2=0 .

Ta có: P=a−m2+b−n2=HK.

dI,Δ=2.3+2+222+12=25>2, suy ra đường thẳng  không cắt đường tròn .

Do đó HK ngắn nhất khi K là hình chiếu của điểm I trên đường thẳng  và điểm H là giao điểm của đoạn thẳng IK với đường tròn .

Lúc đó HK=IK−IH=25−2.

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 25−2 .

Cho các số thực a, b, m, n sao cho 2m+n<0  và thỏa mãn điều kiện    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức  . (ảnh 1)

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trên đoạn [-5;3] có đồ thị như hình vẽ dưới. Biết diện tích các hình phẳng (A), (B), (C), (D) giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x0 và trục hoành lần lượt bằng 6; 3; 12; 2. Tích phân ∫−312f2x+1+1dx bằng

Cho hàm số   xác định và liên tục trên đoạn   có đồ thị như hình vẽ dưới. Biết diện tích các hình phẳng (A), (B), (C), (D) giới hạn bởi đồ thị hàm số   và trục hoành lần lượt bằng 6; 3; 12; 2. Tích phân   bằng   (ảnh 1)

27.

25.

17.

21.

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt t=2x+1⇒dt=2dx .

Đổi cận:x=−3⇒t=−5x=1⇒t=3 .

Do đó ∫−312f2x+1+1dx=∫−532ft+12dt=∫−53ftdt+∫−5312dt=∫−53ftdt+4.

Để tính ∫−53ftdt ta dùng diện tích các hình phẳng đã cho:

Quan sát đồ thị nhận thấy trên đoạn −5;3 thì đồ thị hàm số fx cắt trục hoành lần lượt tại các điểm có hoành độ x=−5; x=a; x=b; x=c (với−5<a<b<c<3 ).

Trong đó ∫−5aftdt=∫−5aftdt=SA=6 và ∫abftdt=−∫abftdt=−SB=−3.

∫bcftdt=∫bcftdt=SC=12; ∫c3ftdt=SD=2.

Vì vậy ∫−53ftdt=∫−5aftdt+∫abftdt+∫bcftdt+∫c3ftdt=6−3+12+2=17

 

Vậy tích phân cần tính bằng 17 + 4 = 21.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y−32+y+42=4 . Xét hai điểm M, N di động trên (S) sao cho MN=1. Giá trị nhỏ nhất của  OM2−ON2 bằng

-10

−4−35

-5

−6−25.

Xem đáp án

Đáp án A

Xét điểm Mx;y;z, Na;b;c ta có M∈SN∈SMN=1⇔x2+y−32+z+42=4           1a2+b−32+c+42=4           2x−a2+y−b2+z−c2=1   3

Lấy (1) – (2) theo vế có: .x2+y2+z2−a2−b2−c2=6y−b−8z−c

Kết hợp sử dụng bất đẳng thức Coossi (Bunhiacốpxki) và (3) ta có OM2−ON2=x2+y2+z2−a2−b2−c2=6y−b−8z−c

≥−62+82y−b2+z−c2≥−62+82y−a2+y−b2+z−c2=−10

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi: x2+y−32+z+42=4a2+b−32+c+42=4x−a2+y−b2+z−c2=1x−a=0y−b6=z−c−8=k<0 .

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là tập hợp các giá trị của m sao cho x−1m3.f2x−1−m.fx+fx−1≥0,∀x∈ℝ. Số phần tử của tập S là?Cho hàm số   có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là tập hợp các giá trị của m sao cho  . Số phần tử của tập S là? (ảnh 1)

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án C

Xét gx=x−1.hx≥0, ∀x∈ℝ với hx=m3.f2x−1−m.fx+fx−1 .

Do x−1>0 ∀x>1⇒hx≥0 ∀x>1x−1<0 ∀x<1⇒hx≤0 ∀x<1 *⇒hx=0 tại x=1.

Suy ra: m3.f1−m.f1+f1−1=0⇒m3−m=0⇔m=0m=±1.

Với m=0⇒hx=f1−1 thỏa mãn (*) do hàm f(x)  đồng biến và f(1)=1.

Với m=1⇒hx=f2x−1−1 thỏa mãn (*).

Do x>1 thì 2x−1>1⇒f2x−1−1>0 và x<1 thì 2x−1<1⇒f2x−1−1<0.

Với m=−1⇒hx=−f2x−1+2fx−1.

Khi đó h(x) là hàm số bậc ba có hệ số a<0 nên limx→+∞hx<0  không thỏa mãn (*).

Vậy m=0 và m=1.