Đề số 17
50 câu hỏi
Cho tập hợp A gồm có 9 phần tử. Số tập con gồm có 4 phần tử của tập hợp A là
A94
P4
C94
36
Số tập con gồm có 4 phần tử của tập hợp A là C94.Chọn đáp án C
Cho cấp số nhân un có số hạng đầu u1=5 và u6=−160. Công sai q của cấp số nhân đã cho là
q=2.
q=−2.
q=3.
q=−3.
Ta có un=u1.qn−1
Suy ra u6=u1.q5⇒q5=u6u1=−1605=−32⇒q=−2.
Vậy q=−2.Chọn đáp án B
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau:Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
−∞;2
1;+∞
−1;1
−∞;−2
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f'x>0 trên khoảng −∞;−1⇒hàm số đồng biến trên −∞;−1 nên cũng đồng biến trên −∞;−2.Chọn đáp án D
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đạt cực đại tại điểm
x=0
0; −3
y=−3
x=−3
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số y=fx đạt cực đại tại điểm x=0.Chọn đáp án A
Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình bên. Tìm số cực trị của hàm số y=fx
3
4
2
1
Từ đồ thị hàm số ta thấy hàm số có ba điểm cực trị trong đó có hai điểm cực tiểu và một điểm cực đại.Chọn đáp án A
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+1−3x+2 là?
x=23
y=23
x=−13
y=−13
Do limx→±∞y=limx→±∞x−1−3x+2=−13 nên đường thẳng y=−13 là đường tiệm cận ngang.Chọn đáp án D
Cho đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?
y=x−1x+1.
y=−2x+1x−1.
y=x+1x−1.
y=x+2x+1.
Đồ thị hàm số đã cho nhận đường thẳng x=1 làm tiệm cận đứng nên phương án A và D sai.
Đồ thị hàm số y=−2x+1x−1 nhận đường thẳng y=−2 làm tiệm cận ngang nên phương án B sai.
Vậy phương án C đúng.Chọn đáp án C
Đồ thị hàm số y=x4−x2−2 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là
2;0
−2;0
0;2
0;−2
Với x=0⇒y=−2. Do đó đồ thị hàm số y=x4−x2−2 cắt trục tung tại điểm M có tọa độ là M(0;−2).
Chọn đáp án D
Với a,b là số thực dương, a khác 1 và m,n là hai số thực, m khác 0, ta có logambn bằng:
mnlogab
nmlogab
−mnlogab
m.nlogab
Với a,b là số thực dương tùy ý khác 1 và m,n là hai số thực ta có: logambn=nmlogab.Chọn đáp án B
Đạo hàm của hàm số y=log5x là
y'=ln5x
y'=xln5
y'=1x.ln5
x.ln5
Áp dụng công thức logax'=1xlna, ta có log5x'=1xln5.Chọn đáp án C
Cho a là một số dương, biểu thức a23a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
a43
a56
a76
a67
Ta có: a23a=a23.a12=a23+12=a76.Chọn đáp án C
Nghiệm của phương trình 92x+1=81 là
x=32
x=12
x=−12
x=−32
Ta có 92x+1=81⇔2x+1=2⇔x=12.Chọn đáp án B
Giải phương trình log3x−1=2.
x=10
x=11
x=8
x=7
Phương trình log3x−1=2⇔x−1=32⇔x=10.
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=10.Chọn đáp án A
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+2sinx.
∫ex+2sinxdx=ex−cos2x+C
∫ex+2sinxdx=ex+sin2x+C
∫ex+2sinxdx=ex−2cosx+C
∫ex+2sinxdx=ex+2cosx+C
Ta có : ∫f(x)dx=∫ex+2sinxdx=ex−2cosx+C.Chọn đáp án C
Tất cả nguyên hàm của hàm số fx=12x+3 là
12ln2x+3+C
12ln2x+3+C
ln2x+3+C
1ln2ln2x+3+C
∫fxdx=∫12x+3dx=12∫12x+3d2x+3=12ln2x+3+C
Chọn đáp án A
Cho hàm số fx liên tục trên đoạn 0;3 và ∫02fxdx=1, ∫23fxdx=4. Tính I=∫03fxdx.
I=5
I=-3
I=3
I=4
Ta có I=∫03fxdx = ∫02fxdx+∫23fxdx=1+4=5.Chọn đáp án A
Tính tích phân I=∫018xdx.
I=7
I=73ln2
I=8
I=83ln2
I=∫018xdx=8xln810=8ln8−1ln8=73ln2
Chọn đáp án B
Số phức liên hợp của số phức z=4−5i
z¯=−4−5i
z¯=4+5i
z¯=−4+5i
z¯=4−5i
Số phức liên hợp của số phức z=2−5i là z¯=4+5i.Chọn đáp án B
Cho số phức z=3+i. Phần thực của số phức 2z+1+i bằng
6
7
3
2
Ta có 2z+1+i=23+i+1+i=7+3i. Vậy phần thực của số phức 2z+1+i bằng 7.Chọn đáp án B
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức z=2+2i là điểm nào dưới đây?
Q2; 2
P2; − 2
N−2; 2
M−2;−2
Ta có z¯=2−2i.
Điểm biểu diễn số phức z¯=2−2i là điểm P2; −2.Chọn đáp án B
Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 và độ dài chiều cao bằng 3.
6
5
3
2
V=Bh=2.3=6
Chọn đáp án A
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật có cạnh AB=2,AD=4. Cạnh bên SA=2 và vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ). Thể tích V của khối chóp S.ABCD bằng
V=16
V=163
V=83
V=8
V=13Bh=13.SABCD.SA=13.AB.AD.SA=13.2.4.2=163
Chọn đáp án B
Thể tích khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là
πr2h
2πr2h
13πr2h
43πr2h
Thể tích khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là V=13πr2h.Chọn đáp án C
Khối trụ có đường kính đáy và đường cao cùng bằng 2a thì có thể tích bằng
2πa3
πa3
3πa3
4πa3
Bán kính đáy là R=2a2=a ⇒V=πa2.2a=2πa3Chọn đáp án C
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1 ; 1 ; 0, B0 ; 3 ; 3. Khi đó
AB→=−1 ; 2 ; 3
AB→=1 ; 2 ; 3
AB→=−1 ; 4 ; 3
AB→=0 ; 3 ; 0
AB→=0−1 ; 3−1 ; 3−0⇔AB→=−1 ; 2 ; 3
Chọn đáp án A
Cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y+2z−3=0. Tính bán kính R của mặt cầu (S)
R=3
R=3
R=9
R=33
(S) : x2+y2+z2−2x+4y+2z−3=0⇔x−12+y+22+z+12=9 suy ra bán kính của mặt cầu R=3.Chọn đáp án B
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng . Điểm nào dưới đây không thuộc (P)?
M1; 2; 2
N−1; 0; 3
P4;2;−1
Q−3; 2; 4
Lần lượt thay toạ độ các điểm M, N, P, Q vào phương trình (P), ta thấy toạ độ điểm Q không thoả mãn phương trình (P). Do đó điểm Q không thuộc (P).Chọn đáp án D.
Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d:x−12=y−11=z+1−2. Một vec tơ chỉ phương của d là
u1→(2;1;−2)
u2→(−1;−1;2)
u4→(1;1;−2)
u3→(2;1;−1)
d: x−12=y−11=z+1−2 nên một VTCP của d là: u1→(2;1;−2).Chọn đáp án A
Một lớp có 20 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Tính xác suất chọn được một học sinh nữ.
138.
1019.
919.
199.
Gọi A là biến cố: “chọn được một học sinh nữ.”
-Không gian mẫu: nA=C381=38.
nA=C181=18.
PA=nAΩ=1838=919.Chọn đáp án C
Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên 1;+∞
y=x4−x2+3
y=x−22x−3
y=−x3+x−1
y=3−xx+1
y'=4x3−2x khi đó y'=0⇔x=0x=±22
Bảng biến thiên:
Đáp án B loại vì tập xác định của hàm số là −∞;32∪32;+∞.
Đáp án C loại vì hàm bậc 3 có hệ số a<0 nên không thể đồng biến trên 1;+∞.
Đáp án D loại vì y'<0 với mọi x thuộc tập xác định.Chọn đáp án A
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=fx=2x3−6x2+1 trên đoạn −1; 1 lần lượt là
2 và -7
1 và -7
-1 và -7
1 và -6
Ta có y'=f'x=6x2−12x=0⇔x=0x=2.
Mà f−1=−7, f1=−3, f0=1.
Do đó max−1; 1fx=maxf−1; f1; f0=1 khi x=0.
min−1; 1fx=minf−1; f1; f0=−7 khi x=−1.Chọn đáp án B
Số nghiệm nguyên của bất phương trình log29−x≤3 là
7
6
8
9
Điều kiện: 9−x>0⇔x<9.
Ta có: log29−x≤3⇔9−x≤8⇔1≤x.
Đối chiếu điều kiện ta có 1≤x<9.
Vì x∈ℤ nên x∈1;2;3;4;5;6;7;8.
Vậy có 8 nghiệm nguyên.Chọn đáp án C
Cho ∫−11fxdx=2 và ∫−11gxdx=−7, khi đó ∫−11fx−17gxdx bằng
-3
B.
3
1
Ta có: ∫−11fx−17gxdx=∫−11fxdx−17∫−11gxdx=2−17.−7=3.Chọn đáp án C
Tính môđun số phức nghịch đảo của số phức z=1−2i2.
15
5
125
15
z=1−2i2=−3−4i⇒z=5.
Vậy môđun số phức nghịch đảo của z là 1z=1z=15.Chọn đáp án D
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, góc ABC bằng 600. SA vuông góc với mặt phẳng ABCD, SA=a33 (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng
30o
45o
60o
90o
Ta có: SC∩ABCD=C; SA⊥ABCD tại A.
Hình chiếu vuông góc của SC lên mặt phẳng (ABCD) là AC.
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) là α=SCA^.
Do là hình thoi cạnh a và ABC^=600 nên tam giác ABC đều cạnh a. Do đó AC=a.
Suy ra: tanSCA^=SAAC=33
Do đó: α=SBA^=30o
Vậy góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 30o.Chọn đáp án A
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) bằng:
a34
a33
a63
a62
Gọi G là trọng tâm tam giác BCD. Ta có AG⊥BCD tại G nên dA,BCD=AG.
Xét tam giác ABG vuông tại G có AG=AB2−BG2=a2−a332=a63.Chọn đáp án C
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(−1 ;1 ;2), M(1 ;2 ;1). Mặt cầu tâm A đi qua M có phương trình là
(x+1)2+(y−1)2+(z−2)2=1
(x−1)2+(y+1)2+(z+2)2=6
(x+1)2+(y−1)2+(z−2)2=6
(x+1)2+(y−1)2+(z−2)2=6
Mặt cầu tâm A đi qua M suy ra bán kính: R=AM=(1+1)2+(2−1)2+(1−2)2=6.
Phương trình mặt cầu là: (x+1)2+(y−1)2+(z−2)2=6.Chọn đáp án C
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x=−2+ty=1+tz=2+2tt∈ℝ. Phương trình chính tắc của đường thẳng d là:
x−21=y+11=z−22
x−21=y+11=z+22
x+11=y−21=z−42
x−1−2=y−11=z−22
Đường thẳng d đi qua điểm M−2;1;2 và có 1 vectơ chỉ phương là u→=1;1;2 nên loại đáp án D.
Lần lượt thay toạ độ điểm M vào các phương trình trong các đáp án còn lại ta thấy toạ độ M thoả mãn phương trình x+11=y−21=z−42.Chọn đáp án C.
Cho hàm số fx xác định trên R và có đồ thị f'x như hình vẽ bên. Đặt gx=fx−x Hàm số gx đạt cực đại tại điểm thuộc khoảng nào dưới đây?
32;3
−2;0
0;1
12;2
Ta có g'x=f'x−1.
g'x=0⇔f'x=1. Từ đồ thị, ta được x=−1, x=1, x=2.
Từ đồ thị, ta cũng có bảng xét dấu của g'x:
Ta được hàm số gx đạt cực đại tại x=−1.Chọn đáp án B
Tìm tất cả giá trị của tham số m để bất phương trình log2x2+3>logx2+mx+1 có tập nghiệm là R.
−2<m<2
m<22
−22<m<22
m<2
Ta có log2x2+3>logx2+mx+1
⇔x2+mx+1>02x2+3>x2+mx+1⇔x2+mx+1>0x2−mx+2>0∗
Để bất phương trình log2x2+3>logx2+mx+1 có tập nghiệm là R thì hệ (*) có tập nghiệm là R⇔Δ1=m2−4<0Δ2=m2−8<0⇔−2<m<2Chọn đáp án A
Cho hàm số y=fx=4x khi x>2−2x+12 khi x≤2. Tính tích phân I=∫03x.f(x2+1)x2+1dx+4∫ln2ln3e2x.f1+e2xdx.
I=309
I=159
I=3092
I=9+150ln32
+ Xét tích phân: I1=∫03x.f(x2+1)x2+1dx.
Đặt: t=x2+1⇒dt=xx2+1dx.
Đổi cận: với x=0 thì t=1, với x=3 thì t=2.
I1=∫03x.f(x2+1)x2+1dx=∫12f(t)dt=∫12f(x)dx=∫12(−2x+12)dx=(−x2+12x)12=9
+ Xét tích phân: I2=4∫ln2ln3e2x.f1+e2xdx.
Đặt: t=1+e2x⇒dt=2e2xdx.
Đổi cận: với x=ln2 thì t=5, với x=ln3 thì t=10.
I2=4∫ln2ln3e2x.f1+e2xdx=2∫510ftdt=2∫510fxdx=2∫5104xdx=4x2510=300
Vậy I=∫03x.f(x2+1)x2+1dx+4∫ln2ln3e2x.f1+e2xdx=309Chọn đáp án A
Có bao nhiêu số phức z thỏa z+1i−z=1 và z−i2+z=1?
1
2
3
4
Ta có : z+1i−z=1z−i2+z=1⇔z+1=i−zz−i=2+z⇔x=−y4x+2y=−3⇔x=−32y=32⇒z=−32+32i.Chọn đáp án A
Cho khối chóp tam giác S.ABC có SA⊥ABC, tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là AB=5a, BC=8a, AC=7a, góc giữa SB và ABC là 45° Tính thể tích khối chóp S.ABC.
503a3
5033a3
503a3
5073a3
Ta có nửa chu vi ΔABC là p=AB+AC+BC2=10a.
Diện tích ΔABC là SΔABC=10a.5a.3a.2a=103a2.
SA⊥ABC nên ΔSAB vuông, cân tại A nên SA=AB=5
Thể tích khối chóp S.ABC là VS.ABC=13SA.SΔABC=135a.103a2=5033a3.Chọn đáp án B
Bạn Dũng xây một bể cá hình tròn tâm O bán kính 10m và chia nó thành 2 phần như hình vẽ sau. Bạn Dũng sẽ thả cá cảnh với mật độ 4 con cá cảnh trên 1 m2 ở phần bể giới hạn bởi đường tròn tâm O và Parabol có trục đối xứng đi qua tâm O và chứa tâm O. Gọi S là phần nguyên của diện tích phần thả cá. Hỏi bạn Dũng thả được bao nhiêu con cá cảnh trên phần bể có diện tích S, biết A, B∈O và AB=12m?
560
650
460
640
Xét hệ trục tọa độ Oxy đặt vào bể cá như hình vẽ sau
Khi đó phương trình của đường tròn tâm O là x2+y2=100.
Khi đó phần nửa cung tròn phía trên trục Ox có phương trình y=100−x2=f(x)
Dựa vào hình vẽ ta suy ra Parabol có đỉnh I0;−10 đi qua các điểm A6;8,B−6;8.
Do đó phương trình P: y=12x2−10.
Diện tích phần thả cá cảnh là ∫−66100−x2−12x2+10dx≃160,35 m2⇒S=160 m2.
Do đó bạn Dũng thả được 160⋅4=640 con cá cảnh.Chọn đáp án D
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x−31=y−33=z2, mặt phẳng α : x+y−z+3=0 và điểm A1;2;−1. Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua A cắt d và song song với mặt phẳng α.
x−11=y−22=z+11
x−1−1=y−2−2=z+11
x−11=y−2−2=z+1−1
x−1−1=y−22=z+1−1
Gọi giao điểm của Δ và d là B nên ta có: B3+t;3+3t;2t⇒AB→=2+t;1+3t;2t+1
Vì đường thẳng Δ song song với mặt phẳng α nên:
AB→.nα→=0⇔2+t+1+3t−2t−1=0⇔t=−1.
Suy ra: AB→=1;−2;−1.
Phương trình đường thẳng Δ đi qua A và nhận AB→ làm vtcp: x−11=y−2−2=z+1−1.Chọn đáp án C
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau.
Đồ thị hàm số y=fx−2017+2018 có bao nhiêu điểm cực trị?
4
3
2
5
Xét hàm số gx=fx−2017+2018
g'x=x−2017'f'x−2017=f'x−2017
g'x=0⇔x−2017=−1x−2017=3⇔x=2016x=2020.
Ta có g2016=f2016−2017+2018=4036;
g2020=f2020−2017+2018=0;
Bảng biến thiên hàm
Khi đó bảng biến thiên gx là
Vậy hàm số y=fx−2017+2018 có ba cực trịChọn đáp án B
Cho 0≤x≤2020 và log2(2x+2)+x−3y=8y. Có bao nhiêu cặp số (x ;y) nguyên thỏa mãn các điều kiện trên ?
2019
2018
1
4
Do 0≤x≤2020 nên log2(2x+2) luôn có nghĩa .
Ta có log2(2x+2)+x−3y=8y
⇔log2(x+1)+x+1=3y+23y
⇔log2(x+1)+2log2(x+1)=3y+23y (1)⇔log2(x+1)+2log2(x+1)=3y+23y
Xét hàm số f(t)=t+2t.
Tập xác định D=ℝ và f'(t)=1+2tln2⇒f'(t)>0∀t∈ℝ.
Suy ra hàm số f(t) đồng biến trên R . Do đó (1)⇔log2(x+1)=3y⇔y=log8(x+1).
Ta có 0≤x≤2020 nên 1≤x+1≤2021 suy ra 0≤log8(x+1)≤log82021⇔0≤y≤log82021.
Vì y∈ℤ nên y∈0 ;1 ;2 ;3.
Vậy có 4 cặp số (x ;y) nguyên thỏa yêu cầu bài toán là các cặp (0 ;0), (7 ;1), (63 ;2), (511 ;3).Chọn đáp án D
Cho parabol P:y=x2 và một đường thẳng d thay đổi cắt (P) tại hai điểm A, B sao cho AB=2018. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và đường thẳng d. Tìm giá trị lớn nhất Smax của S
Smax=20183+16
Smax=201833
Smax=20183−16
Smax=201833
Giả sử A(a; a2); B(b; b2) (b>a) sao cho AB=2018.
Phương trình đường thẳng d là: y=(a+b)x−ab. Khi đó
S=∫ab(a+b)x−ab−x2dx=∫aba+bx−ab−x2dx=16b−a3.
Vì AB=2018⇔b−a2+b2−a22=20182⇔b−a21+b+a2=20182.
⇒b−a2≤20182⇒b−a=b−a≤2018⇒S≤201836. Vậy Smax=201836 khi a=−1009 và b=1009.Chọn đáp án D
Xét các số phức z1=x−2+(y+2)i ; z2=x+yi (x,y∈ℝ, z1=1. Phần ảo của số phức z2 có môđun lớn nhất bằng
-5
−2+22
2−22.
3
Gọi M(x;y) là điểm biểu diễn cho số phức z2
Ta có:
z1=1⇔x−2+(y+2)i =1⇔x−22+y+22=1 T.
Đường tròn (T) có tâm I2;−2, bán kính R=1, có OI=(−2)2+22=22
Khi đó tập hợp điểm biểu diễn số phức z2 là đường tròn (C) có tâm O, bán kính OM.
Bài yêu cầu: Tìm số phức z2 có: z2=x2+y2 lớn nhất.
Bài toán trở thành: Tìm vị trí điểm M(x;y)∈(C) sao cho OM max⇔OM=OI+R=22+1.
OM→OI→=22+122=1+122
⇒OM→=1+122OI→⇒xM=1+122xIyM=1+122yI
⇒yM=1+122−2=−2−22=−2+22Chọn đáp án B
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−22+y−12+z−12=9 và Mx0;y0;z0∈S sao cho A=x0+2y0+2z0 đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó x0+y0+z0bằng
2
-1
-2
1
Tacó: A=x0+2y0+2z0⇔x0+2y0+2z0−A=0 nên M∈P:x+2y+2z−A=0,
do đó điểm M là điểm chung của mặt cầu (S) với mặt phẳng (P).
Mặt cầu (S) có tâm I2;1;1 và bán kính R=3.
Tồn tại điểm M khi và chỉ khi dI,P≤R⇔|6−A|3≤3⇔−3≤A≤15
Do đó, với M thuộc mặt cầu (S) thì A=x0+2y0+2z0≥−3.
Dấu đẳng thức xảy ra khi M là tiếp điểm của P:x+2y+2z+3=0 với (S) hay M là hình chiếu của I lên (P). Suy ra Mx0;y0;z0 thỏa: x0+2y0+2z0+3=0x0=2+ty0=1+2tz0=1+2t⇔t=−1x0=1y0=−1z0=−1
Do đó x0+y0+z0=−1.
Chọn đáp án B

