Đề số 17
Đề thi

Đề số 17

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT58 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A gồm có 9 phần tử. Số tập con gồm có 4 phần tử của tập hợp A

A94

P4

C94

36

Xem đáp án

Số tập con gồm có 4 phần tử của tập hợp A là C94.Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un có số hạng đầu u1=5 và u6=−160. Công sai q của cấp số nhân đã cho là

q=2.

q=−2.

q=3.

q=−3.

Xem đáp án

Ta có un=u1.qn−1
Suy ra u6=u1.q5⇒q5=u6u1=−1605=−32⇒q=−2.
Vậy q=−2.Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau:Cho hàm số  y=f(x) có bảng biến thiên như sau: (ảnh 1)Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

−∞;2

1;+∞

−1;1

−∞;−2

Xem đáp án

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f'x>0 trên khoảng −∞;−1⇒hàm số đồng biến trên −∞;−1 nên cũng đồng biến trên −∞;−2.Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau (ảnh 1)
Hàm số đạt cực đại tại điểm

x=0

0; −3

y=−3

x=−3

Xem đáp án

Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số y=fx đạt cực đại tại điểm x=0.Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình bên. Tìm số cực trị của hàm số y=fx
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên. Tìm số cực trị của hàm số y=f(x)  (ảnh 1)

3

4

2

1

Xem đáp án

Từ đồ thị hàm số ta thấy hàm số có ba điểm cực trị trong đó có hai điểm cực tiểu và một điểm cực đại.Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+1−3x+2 là?

x=23

y=23

x=−13

y=−13

Xem đáp án

Do limx→±∞y=limx→±∞x−1−3x+2=−13 nên đường thẳng y=−13 là đường tiệm cận ngang.Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?Cho đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số  (ảnh 1)

y=x−1x+1.

y=−2x+1x−1.

y=x+1x−1.

y=x+2x+1.

Xem đáp án

Đồ thị hàm số đã cho nhận đường thẳng x=1 làm tiệm cận đứng nên phương án A và D sai.
Đồ thị hàm số y=−2x+1x−1 nhận đường thẳng y=−2 làm tiệm cận ngang nên phương án B sai.
Vậy phương án C đúng.Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x4−x2−2 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là

2;0

−2;0

0;2

0;−2

Xem đáp án

Với x=0⇒y=−2. Do đó đồ thị hàm số y=x4−x2−2 cắt trục tung tại điểm M có tọa độ là M(0;−2).
Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a,b là số thực dương, a khác 1 và m,n là hai số thực, m khác 0, ta có logambn bằng:

mnlogab

nmlogab

−mnlogab

m.nlogab

Xem đáp án

Với a,b là số thực dương tùy ý khác 1 và m,n là hai số thực ta có: logambn=nmlogab.Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=log5x là

y'=ln5x

y'=xln5

y'=1x.ln5

x.ln5

Xem đáp án

Áp dụng công thức logax'=1xlna, ta có log5x'=1xln5.Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là một số dương, biểu thức a23a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

a43

a56

a76

a67

Xem đáp án

Ta có: a23a=a23.a12=a23+12=a76.Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 92x+1=81 là

x=32

x=12

x=−12

x=−32

Xem đáp án

Ta có 92x+1=81⇔2x+1=2⇔x=12.Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình log3x−1=2.

x=10

x=11

x=8

x=7

Xem đáp án

Phương trình log3x−1=2⇔x−1=32⇔x=10.
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=10.Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+2sinx.

∫ex+2sinxdx=ex−cos2x+C

∫ex+2sinxdx=ex+sin2x+C

∫ex+2sinxdx=ex−2cosx+C

∫ex+2sinxdx=ex+2cosx+C

Xem đáp án

Ta có : ∫f(x)dx=∫ex+2sinxdx=ex−2cosx+C.Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả nguyên hàm của hàm số fx=12x+3 là

12ln2x+3+C

12ln2x+3+C

ln2x+3+C

1ln2ln2x+3+C

Xem đáp án

∫fxdx=∫12x+3dx=12∫12x+3d2x+3=12ln2x+3+C

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx liên tục trên đoạn 0;3 và ∫02fxdx=1, ∫23fxdx=4. Tính I=∫03fxdx.

I=5

I=-3

I=3

I=4

Xem đáp án

Ta có I=∫03fxdx = ∫02fxdx+∫23fxdx=1+4=5.Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I=∫018xdx.

I=7

I=73ln2

I=8

I=83ln2

Xem đáp án

I=∫018xdx=8xln810=8ln8−1ln8=73ln2

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức z=4−5i

z¯=−4−5i

z¯=4+5i

z¯=−4+5i

z¯=4−5i

Xem đáp án

Số phức liên hợp của số phức z=2−5i là z¯=4+5i.Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=3+i. Phần thực của số phức 2z+1+i bằng

6

7

3

2

Xem đáp án

Ta có 2z+1+i=23+i+1+i=7+3i. Vậy phần thực của số phức 2z+1+i bằng 7.Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức z=2+2i là điểm nào dưới đây?

Q2;  2

P2; − 2

N−2;  2

M−2;−2

Xem đáp án

Ta có z¯=2−2i.
Điểm biểu diễn số phức z¯=2−2i là điểm P2;  −2.Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 và độ dài chiều cao bằng 3.

6

5

3

2

Xem đáp án

V=Bh=2.3=6

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật có cạnh AB=2,AD=4. Cạnh bên SA=2 và vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ). Thể tích V của khối chóp S.ABCD bằngCho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật có cạnh  (ảnh 1)

V=16

V=163

V=83

V=8

Xem đáp án

V=13Bh=13.SABCD.SA=13.AB.AD.SA=13.2.4.2=163

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r

πr2h

2πr2h

13πr2h

43πr2h

Xem đáp án

Thể tích khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là V=13πr2h.Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối trụ có đường kính đáy và đường cao cùng bằng 2a thì có thể tích bằng

2πa3

πa3

3πa3

4πa3

Xem đáp án

Bán kính đáy là R=2a2=a ⇒V=πa2.2a=2πa3Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1 ; 1 ; 0, B0 ; 3 ; 3. Khi đó

AB→=−1 ; 2 ; 3

AB→=1 ; 2 ; 3

AB→=−1 ; 4 ; 3

AB→=0 ; 3 ; 0

Xem đáp án

AB→=0−1 ; 3−1 ; 3−0⇔AB→=−1 ; 2 ; 3

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y+2z−3=0. Tính bán kính R của mặt cầu (S)

R=3

R=3

R=9

R=33

Xem đáp án

(S) : x2+y2+z2−2x+4y+2z−3=0⇔x−12+y+22+z+12=9 suy ra bán kính của mặt cầu R=3.Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  . Điểm nào dưới đây không thuộc (P)?

M1; 2; 2

N−1; 0; 3

P4;2;−1

Q−3; 2; 4

Xem đáp án

Lần lượt thay toạ độ các điểm M, N, P, Q vào phương trình (P), ta thấy toạ độ điểm Q không thoả mãn phương trình (P). Do đó điểm Q không thuộc (P).Chọn đáp án D.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d:x−12=y−11=z+1−2. Một vec tơ chỉ phương của d

u1→(2;1;−2)

u2→(−1;−1;2)

u4→(1;1;−2)

u3→(2;1;−1)

Xem đáp án

d: x−12=y−11=z+1−2 nên một VTCP của d là: u1→(2;1;−2).Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lớp có 20 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Tính xác suất chọn được một học sinh nữ.

138.

1019.

919.

199.

Xem đáp án

Gọi A là biến cố: “chọn được một học sinh nữ.”
-Không gian mẫu: nA=C381=38.
nA=C181=18.
PA=nAΩ=1838=919.Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên 1;+∞

y=x4−x2+3

y=x−22x−3

y=−x3+x−1

y=3−xx+1

Xem đáp án

y'=4x3−2x khi đó y'=0⇔x=0x=±22
Bảng biến thiên:
Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên (1; dương vô cùng) (ảnh 1)
Đáp án B loại vì tập xác định của hàm số là −∞;32∪32;+∞.
Đáp án C loại vì hàm bậc 3 có hệ số a<0 nên không thể đồng biến trên 1;+∞.
Đáp án D loại vì y'<0 với mọi x thuộc tập xác định.Chọn đáp án A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=fx=2x3−6x2+1 trên đoạn −1; 1 lần lượt là

2 và -7

1 và -7

-1 và -7

1 và -6

Xem đáp án

Ta có y'=f'x=6x2−12x=0⇔x=0x=2.
Mà f−1=−7, f1=−3, f0=1.
Do đó max−1; 1fx=maxf−1; f1; f0=1 khi x=0.
min−1; 1fx=minf−1; f1; f0=−7 khi x=−1.Chọn đáp án B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình log29−x≤3 là

7

6

8

9

Xem đáp án

Điều kiện: 9−x>0⇔x<9.
Ta có: log29−x≤3⇔9−x≤8⇔1≤x.
Đối chiếu điều kiện ta có 1≤x<9.
Vì x∈ℤ nên x∈1;2;3;4;5;6;7;8.
Vậy có 8 nghiệm nguyên.Chọn đáp án C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫−11fxdx=2 và ∫−11gxdx=−7, khi đó ∫−11fx−17gxdx bằng

-3

B. 

3

1

Xem đáp án

Ta có: ∫−11fx−17gxdx=∫−11fxdx−17∫−11gxdx=2−17.−7=3.Chọn đáp án C

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính môđun số phức nghịch đảo của số phức z=1−2i2.

15

5

125

15

Xem đáp án

z=1−2i2=−3−4i⇒z=5.
Vậy môđun số phức nghịch đảo của z là 1z=1z=15.Chọn đáp án D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, góc ABC bằng 600. SA vuông góc với mặt phẳng ABCD, SA=a33 (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằngCho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, góc ABC bằng 60 độ (ảnh 1)

30o

45o

60o

90o

Xem đáp án

Ta có: SC∩ABCD=C; SA⊥ABCD tại A.
Hình chiếu vuông góc của SC lên mặt phẳng (ABCD) là AC.
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) là α=SCA^.
Do là hình thoi cạnh a và ABC^=600 nên tam giác ABC đều cạnh a. Do đó AC=a.
Suy ra: tanSCA^=SAAC=33
Do đó: α=SBA^=30o
Vậy góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 30o.Chọn đáp án A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) bằng:

a34

a33

a63

a62

Xem đáp án

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) bằng: (ảnh 1)

Gọi G là trọng tâm tam giác BCD. Ta có AG⊥BCD tại G nên dA,BCD=AG.
Xét tam giác ABG vuông tại G có AG=AB2−BG2=a2−a332=a63.Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(−1 ;1 ;2), M(1 ;2 ;1). Mặt cầu tâm A đi qua M có phương trình là

(x+1)2+(y−1)2+(z−2)2=1

(x−1)2+(y+1)2+(z+2)2=6

(x+1)2+(y−1)2+(z−2)2=6

(x+1)2+(y−1)2+(z−2)2=6

Xem đáp án

Mặt cầu tâm A đi qua M suy ra bán kính: R=AM=(1+1)2+(2−1)2+(1−2)2=6.
Phương trình mặt cầu là: (x+1)2+(y−1)2+(z−2)2=6.Chọn đáp án C

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x=−2+ty=1+tz=2+2tt∈ℝ. Phương trình chính tắc của đường thẳng d là:

x−21=y+11=z−22

x−21=y+11=z+22

x+11=y−21=z−42

x−1−2=y−11=z−22

Xem đáp án

Đường thẳng d đi qua điểm M−2;1;2 và có 1 vectơ chỉ phương là u→=1;1;2 nên loại đáp án D.
Lần lượt thay toạ độ điểm M vào các phương trình trong các đáp án còn lại ta thấy toạ độ M thoả mãn phương trình x+11=y−21=z−42.Chọn đáp án C.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx xác định trên R và có đồ thị f'x như hình vẽ bên. Đặt gx=fx−x Hàm số gx đạt cực đại tại điểm thuộc khoảng nào dưới đây?
Cho hàm số f(x) xác định trên R và có đồ thị f'(x)  như hình vẽ  (ảnh 1)

32;3

−2;0

0;1

12;2

Xem đáp án

Ta có g'x=f'x−1.
g'x=0⇔f'x=1. Từ đồ thị, ta được x=−1, x=1, x=2.
Từ đồ thị, ta cũng có bảng xét dấu của g'x:
Cho hàm số f(x) xác định trên R và có đồ thị f'(x)  như hình vẽ  (ảnh 2)
Ta được hàm số gx đạt cực đại tại x=−1.Chọn đáp án B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả giá trị của tham số m để bất phương trình log2x2+3>logx2+mx+1 có tập nghiệm là R.

−2<m<2

m<22

−22<m<22

m<2

Xem đáp án

Ta có log2x2+3>logx2+mx+1
⇔x2+mx+1>02x2+3>x2+mx+1⇔x2+mx+1>0x2−mx+2>0∗
Để bất phương trình log2x2+3>logx2+mx+1 có tập nghiệm là R thì hệ (*) có tập nghiệm là R⇔Δ1=m2−4<0Δ2=m2−8<0⇔−2<m<2Chọn đáp án A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=4x               khi x>2−2x+12 khi x≤2. Tính tích phân I=∫03x.f(x2+1)x2+1dx+4∫ln2ln3e2x.f1+e2xdx.

I=309

I=159

I=3092

I=9+150ln32

Xem đáp án

+ Xét tích phân: I1=∫03x.f(x2+1)x2+1dx.
Đặt: t=x2+1⇒dt=xx2+1dx.
Đổi cận: với x=0 thì t=1, với x=3 thì t=2.
I1=∫03x.f(x2+1)x2+1dx=∫12f(t)dt=∫12f(x)dx=∫12(−2x+12)dx=(−x2+12x)12=9
+ Xét tích phân: I2=4∫ln2ln3e2x.f1+e2xdx.
Đặt: t=1+e2x⇒dt=2e2xdx.
Đổi cận: với x=ln2 thì t=5, với x=ln3 thì t=10.
I2=4∫ln2ln3e2x.f1+e2xdx=2∫510ftdt=2∫510fxdx=2∫5104xdx=4x2510=300
Vậy I=∫03x.f(x2+1)x2+1dx+4∫ln2ln3e2x.f1+e2xdx=309Chọn đáp án A

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa z+1i−z=1 và z−i2+z=1?

1

2

3

4

Xem đáp án

Ta có : z+1i−z=1z−i2+z=1⇔z+1=i−zz−i=2+z⇔x=−y4x+2y=−3⇔x=−32y=32⇒z=−32+32i.Chọn đáp án A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tam giác S.ABC có SA⊥ABC, tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là AB=5a, BC=8a, AC=7a, góc giữa SB và ABC là 45° Tính thể tích khối chóp S.ABC.

503a3

5033a3

503a3

5073a3

Xem đáp án

Cho khối chóp tam giác S.ABC có SA vuông góc (ABC) , tam giác    (ảnh 1)

Ta có nửa chu vi ΔABC là p=AB+AC+BC2=10a.
Diện tích ΔABC là SΔABC=10a.5a.3a.2a=103a2.
SA⊥ABC nên ΔSAB vuông, cân tại A nên SA=AB=5
Thể tích khối chóp S.ABC là VS.ABC=13SA.SΔABC=135a.103a2=5033a3.Chọn đáp án B

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Dũng xây một bể cá hình tròn tâm O bán kính 10m và chia nó thành 2 phần như hình vẽ sau. Bạn Dũng sẽ thả cá cảnh với mật độ 4 con cá cảnh trên 1 m2 ở phần bể giới hạn bởi đường tròn tâm O và Parabol có trục đối xứng đi qua tâm O và chứa tâm O. Gọi S là phần nguyên của diện tích phần thả cá. Hỏi bạn Dũng thả được bao nhiêu con cá cảnh trên phần bể có diện tích S, biết A, B∈O và AB=12m?Bạn Dũng xây một bể cá hình tròn tâm O bán kính 10m và chia nó thành 2 phần  (ảnh 1)

560

650

460

640

Xem đáp án

Xét hệ trục tọa độ Oxy đặt vào bể cá như hình vẽ sau
Bạn Dũng xây một bể cá hình tròn tâm O bán kính 10m và chia nó thành 2 phần  (ảnh 2)
Khi đó phương trình của đường tròn tâm O là x2+y2=100.
Khi đó phần nửa cung tròn phía trên trục Ox có phương trình y=100−x2=f(x)
Dựa vào hình vẽ ta suy ra Parabol có đỉnh I0;−10 đi qua các điểm A6;8,B−6;8.
Do đó phương trình P: y=12x2−10.
Diện tích phần thả cá cảnh là ∫−66100−x2−12x2+10dx≃160,35 m2⇒S=160 m2.
Do đó bạn Dũng thả được 160⋅4=640 con cá cảnh.Chọn đáp án D

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x−31=y−33=z2, mặt phẳng α : x+y−z+3=0 và điểm A1;2;−1. Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua A cắt d và song song với mặt phẳng α.

x−11=y−22=z+11

x−1−1=y−2−2=z+11

x−11=y−2−2=z+1−1

x−1−1=y−22=z+1−1

Xem đáp án

Gọi giao điểm của Δ và d là B nên ta có: B3+t;3+3t;2t⇒AB→=2+t;1+3t;2t+1
Vì đường thẳng Δ song song với mặt phẳng α nên:
AB→.nα→=0⇔2+t+1+3t−2t−1=0⇔t=−1.
Suy ra: AB→=1;−2;−1.
Phương trình đường thẳng Δ đi qua A và nhận AB→ làm vtcp: x−11=y−2−2=z+1−1.Chọn đáp án C

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau.
Cho hàm số  y=f(x) có bảng biến thiên như sau. (ảnh 1)
Đồ thị hàm số y=fx−2017+2018 có bao nhiêu điểm cực trị?

4

3

2

5

Xem đáp án

Xét hàm số gx=fx−2017+2018
g'x=x−2017'f'x−2017=f'x−2017
g'x=0⇔x−2017=−1x−2017=3⇔x=2016x=2020.
Ta có g2016=f2016−2017+2018=4036;
g2020=f2020−2017+2018=0;
Bảng biến thiên hàm
Cho hàm số  y=f(x) có bảng biến thiên như sau. (ảnh 2)
Khi đó bảng biến thiên gx là
Cho hàm số  y=f(x) có bảng biến thiên như sau. (ảnh 3)
Vậy hàm số y=fx−2017+2018 có ba cực trịChọn đáp án B

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0≤x≤2020 và log2(2x+2)+x−3y=8y. Có bao nhiêu cặp số (x ;y) nguyên thỏa mãn các điều kiện trên ?

2019

2018

1

4

Xem đáp án

Do 0≤x≤2020 nên log2(2x+2) luôn có nghĩa .
Ta có log2(2x+2)+x−3y=8y
⇔log2(x+1)+x+1=3y+23y
⇔log2(x+1)+2log2(x+1)=3y+23y (1)⇔log2(x+1)+2log2(x+1)=3y+23y
Xét hàm số f(t)=t+2t.
Tập xác định D=ℝ và f'(t)=1+2tln2⇒f'(t)>0∀t∈ℝ.
Suy ra hàm số f(t) đồng biến trên R . Do đó (1)⇔log2(x+1)=3y⇔y=log8(x+1).
Ta có 0≤x≤2020 nên 1≤x+1≤2021 suy ra 0≤log8(x+1)≤log82021⇔0≤y≤log82021.
Vì y∈ℤ nên y∈0 ;1 ;2 ;3.
Vậy có 4 cặp số (x ;y) nguyên thỏa yêu cầu bài toán là các cặp (0 ;0), (7 ;1), (63 ;2), (511 ;3).Chọn đáp án D

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol P:y=x2 và một đường thẳng d thay đổi cắt (P) tại hai điểm A, B sao cho AB=2018. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và đường thẳng d. Tìm giá trị lớn nhất Smax của S

Smax=20183+16

Smax=201833

Smax=20183−16

Smax=201833

Xem đáp án

Giả sử A(a; a2); B(b; b2) (b>a) sao cho AB=2018.
Phương trình đường thẳng d là: y=(a+b)x−ab. Khi đó
S=∫ab(a+b)x−ab−x2dx=∫aba+bx−ab−x2dx=16b−a3.
Vì AB=2018⇔b−a2+b2−a22=20182⇔b−a21+b+a2=20182.
⇒b−a2≤20182⇒b−a=b−a≤2018⇒S≤201836. Vậy Smax=201836 khi a=−1009 và b=1009.Chọn đáp án D

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số phức z1=x−2+(y+2)i  ; z2=x+yi (x,y∈ℝ, z1=1. Phần ảo của số phức z2 có môđun lớn nhất bằng

-5

−2+22

2−22.

3

Xem đáp án

Xét các số phức z1=x-2+(y+2)i; z2=x+yi(x,y thuộc R, |z1|=1 (ảnh 1)
Gọi M(x;y) là điểm biểu diễn cho số phức z2
Ta có:
z1=1⇔x−2+(y+2)i  =1⇔x−22+y+22=1 T.
Đường tròn (T) có tâm I2;−2, bán kính R=1, có OI=(−2)2+22=22
Khi đó tập hợp điểm biểu diễn số phức z2 là đường tròn (C) có tâm O, bán kính OM.
Bài yêu cầu: Tìm số phức z2 có: z2=x2+y2 lớn nhất.
Bài toán trở thành: Tìm vị trí điểm M(x;y)∈(C) sao cho OM max⇔OM=OI+R=22+1.
OM→OI→=22+122=1+122
⇒OM→=1+122OI→⇒xM=1+122xIyM=1+122yI
⇒yM=1+122−2=−2−22=−2+22Chọn đáp án B

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−22+y−12+z−12=9 và Mx0;y0;z0∈S sao cho A=x0+2y0+2z0 đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó x0+y0+z0bằng

2

-1

-2

1

Xem đáp án

Tacó: A=x0+2y0+2z0⇔x0+2y0+2z0−A=0 nên M∈P:x+2y+2z−A=0,
do đó điểm M là điểm chung của mặt cầu (S) với mặt phẳng (P).
Mặt cầu (S) có tâm I2;1;1 và bán kính R=3.
Tồn tại điểm M khi và chỉ khi dI,P≤R⇔|6−A|3≤3⇔−3≤A≤15
Do đó, với M thuộc mặt cầu (S) thì A=x0+2y0+2z0≥−3.
Dấu đẳng thức xảy ra khi M là tiếp điểm của P:x+2y+2z+3=0 với (S) hay M là hình chiếu của I lên (P). Suy ra Mx0;y0;z0 thỏa: x0+2y0+2z0+3=0x0=2+ty0=1+2tz0=1+2t⇔t=−1x0=1y0=−1z0=−1
Do đó x0+y0+z0=−1.

Chọn đáp án B