Đề số 15
50 câu hỏi
Cho phương trình trong đó m là tham số phức. Giá trị của m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn là:
Câu 1: Đáp án B
Áp dụng định lý Vi-ét cho phương trình trong tập số phức ta có:
Khi đó:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng và Khẳng định nào sau đây là đúng?
cắt
trùng
//
chéo
Đáp án C
Đường thẳng có vectơ chỉ phương và đi qua
Đường thẳng có vectơ chỉ phương và đi qua
Nhận thấy nên cùng phương. Lại có, thay tọa độ ta được
(vô lý) nên
Vậy
và
và
và
và
Đáp án D
Đồ thị hàm số có đường TCĐ: và đường TCN:
Một người gửi số tiền 2 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,65%/tháng. Biết rằng nếu người đó không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép). Số tiền người đó lãnh được sau hai năm, nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không đổi là:
triệu đồng.
triệu đồng.
triệu đồng.
triệu đồng.
Đáp án B
Số tiền sau 2 năm (24 tháng) người đó nhận được là triệu đồng.
Phát biểu nào sau đây là đúng
Hình tứ diện đều có: 6 đỉnh, 6 cạnh, 4 mặt.
Hình tứ diện đều có: 4 đỉnh, 4 cạnh, 4 mặt.
Hình tứ diện đều có: 6 đỉnh, 4 cạnh, 4 mặt.
Hình tứ diện đều có: 4 đỉnh, 6 cạnh, 4 mặt.
Đáp án D
Hình tứ diện đều có 4 mặt, 4 đỉnh và 6 cạnh.
2.
0.
1.
Đáp án D
Ta có
Theo đề bài nên
Cho số phức z thỏa mãn Môđun của số phức z là
-73
73
Đáp án D
Gọi
Ta có:
Vậy
Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số đạt cực đại tại và cực tiểu tại
Hàm số đạt cực đại tại và cực tiểu tại
Hàm số đạt cực đại tại và cực tiểu tại
Hàm số đạt cực tiểu tại và cực đại tại
Đáp án D
Ta có:
Lại có , suy ra và
Nên x=0 là điểm cực đại của hàm số và x=2 là điểm cực tiểu của hàm số.
Trong các hàm số sau, hàm số nào chỉ có cực đại mà không có cực tiểu?
Đáp án D
Đáp án A: Hàm phân thức không có cực trị nên loại A.
Đáp án B: Hàm bậc ba nếu có cực đại thì chắc chắn có cực tiểu nên loại B.
Do đó ta chỉ xét các hàm số ở mỗi đáp án C và D.
Đáp án D:
Ngoài ra đổi dấu từ dương sang âm qua x=0 nên x=0 là điểm cực đại của hàm số, hàm số không có cực tiểu.
Cho khối tứ diện OABC với OA, OB, OC vuông góc từng đôi một và Gọi M, N lần lượt là trung điểm của hai cạnh AC, BC. Thể tích của khối tứ diện OCMN theo a bằng.
Đáp án A
Ta có Lại có
| |
Đối với hàm số , khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Đáp án D
Ta có:
Suy ra
Do đó
Vậy

Đáp án B
Từ hình dáng đồ thị hàm số ta xác định rằng đây là đồ thị hàm đa thức bậc ba nên loại A và D.
Lại có điểm có tọa độ thuộc đồ thị hàm số nên ta thay vào hai hàm số còn lại thì chỉ có hàm số thỏa mãn.
9.
8.
13.
12
Đáp án B
Xét phương trình
Do đó:
Đáp án C
Vì hình nón có bán kính R và chiều cao h bằng nhau nên và thể tích hình nón đã cho là Cắt hình nón bởi mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là tam giác cân SAB có nên vuông tại S. Khi đó H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SAB và H cũng là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình nón đỉnh S. Nên bán kính mặt cầu là nên thể tích hình cầu này là Suy ra | |
12.
11.
12i.
1.
Đáp án A
Ta có:
Vậy phần ảo của w là 12.
Đáp án B
Ta có
Đáp án C
Vì nên hàm số nghịch biến trên suy ra
Khi đó
+ nên A sai
+ nên nên B sai
+ nên C đúng
+ nên D sai
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R sao cho Hỏi mệnh đề nào dưới đây đúng?
Đáp án C
Vì nên hàm số nghịch biến trên suy ra
Khi đó
+ nên A sai
+ nên nên B sai
+ nên C đúng
+ nên D sai
Cho hàm số và các khoảng sau:
(I): (II): (III):
Hỏi hàm số đồng biến trên các khoảng nào?
(I) và (II).
Chỉ (II).
Chỉ (I).
(I) và (III).
Đáp án D
Nhận thấy: nên hàm số đồng biến trên các khoảng và (khoảng (I) và (III))
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Hàm số với nghịch biến trên khoảng
Hàm số với đồng biến trên khoảng
Đồ thị hàm số và đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng
Đồ thị hàm số với và luôn đi qua điểm
Đáp án C
+ Hàm số với thì đồng biến trên nên A sai.
+ Hàm số với thì nghịch biến trên nên B sai.
+ Đồ thị hàm số và đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng nên C đúng
+ Đồ thị hàm số với và luôn đi qua điểm nên D sai.
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng và cắt nhau. Phương trình mặt phẳng chứa d và d' là
Đáp án A
Mặt phẳng chứa d và nếu nó đi qua và nhận làm vectơ pháp tuyến.
Gọi M là giao điểm của d và , khi đó
Suy ra
Ta có:
Mặt phẳng đi qua và nhận làm vectơ pháp tuyến nên
Cho hình nón tròn xoay có thiết diện qua đỉnh là một tam giác vuông cân. Hãy chọn câu sai trong các câu sau:
Hai đường sinh tùy ý thì vuông góc với nhau.
Đường cao bằng tích bán kính đáy và
Đường sinh hợp với trục góc
Đường sinh hợp với trục góc
Đáp án A
Hình nón đỉnh S có thiết diện đi qua đỉnh là tam giác vuông cân SAB khi đó xét tam giác vuông SHB có đường cao nên B đúng. Tam giác SBH vuông có nên vuông cân, suy ra hay đường sinh hợp với trục SH góc nên C đúng |
|

Và đường sinh SB tạo với đáy góc nên D đúng.
Hai đường sinh bất kì SB, SC chưa chắc vuông góc với nhau nên A sai.
Hai mặt phẳng nào dưới đây tạo với nhau một góc ?
và
và
và
và
Đáp án A
Đáp án A:
Đáp án B
Ta có
Mặt phẳng đi qua và có 1 vectơ pháp tuyến là nên phương trình mặt phẳng là
Vì mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng nên bán kính mặt cầu là
Phương trình mặt cầu (S) là
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là:
2.
0
Đáp án C
Ta có:
Do đó hàm số nghịch biến trên3.
1.
9.
Đáp án B
Số phức có môđun
Xác định tập hợp các điểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện:
Đường tròn tâmbán kính
Hình tròn tâm , bán kính
Hình tròn tâm bán kính (cả những điểm nằm trên đường tròn).
Đường tròn tâm bán kính
Đáp án C
Gọi , khi đó:
Vậy tập hợp điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn bài toán là hình tròn tâm bán kính (kể cả những điểm nằm trên đường tròn).
Đáp án D
Ta có
Nên
(vì )
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai véc tơ và Tìm m để
Đáp án B
Ta có:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Đáp án A
Từ đồ thị ta thấy hàm số đã cho đồng biến trên nên , loại D.
Điểm có tọa độ thuộc đồ thị hàm số nên ta thay vào từng hàm số còn lại, chỉ có hàm số thỏa mãn nên chọn A.
Đáp án A
Gọi là mặt phẳng chứaB'G và song song với CD và CC' Gọi M, N lần lượt là giao điểm của với CD và Khi đó ta có: và Và là mặt phẳng là phần khối đa diện chứa C. Khi đó ta có:
|
|

Ta có: BCNB' là hình thang vuông tại B, C có diện tích:
Mặt khác
Thể tích hình hộp chữ nhật là:
Đáp án B
+ Đường thẳng
Vì
là trung điểm đoạn MN
Vì nên thay tọa độ điểm N vào phương trình mặt cầu:
ta được:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y=f(x) như hình vẽ bên. Khi đó giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu?

2.
8.
10.
6.
Đáp án D
Ta có:
Cho tứ diện ABCD có Tính thể tích khối tứ diện ABCD.
Đáp án D
Dựng hình hộp chữ nhật AMCN.PBQD như hình bên. Khi đó: tứ diện ABCD thỏa mãn
Gọi các kích thước hình hộp chữ nhật là m, n, p. Gọi Ta có: |
|

Suy ra
Mà
Suy ra:
Xét các tam giác vuông APB; APD; PDB, theo định lý Pytago ta có:
Đáp án D
Đặt . Ta được:
|
|

Do đó tập hợp các số phức z thỏa mãn bài toán là đường thẳng
Từ hình vẽ ta thấy đạt GTNN khi
Không tồn tại m.
Đáp án A
Ta có
Điều kiện để hàm số có 3 điểm cực trị là
Gọi là các điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho. Vì B, C đối xứng nhau qua trục Oy và nên Lại có cạnh OA chung nên (c-c-c) suy ra |
|

mà tứ giác OBAC nội tiếp nên
Hay
Ta có
Vậy
Có tất cả bao nhiêu số dương a thỏa mãn đẳng thức sau:
1.
1.
3.
2.
Đáp án C
Điều kiện:
Ta có:
Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm
Gọi A, B là hai điểm thuộc hai nhánh khác nhau trên đồ thị (C) của hàm số độ dài ngắn nhất của đoạn thẳng AB là
2.
4.
Đáp án C
Điều kiện:
Ta có
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
Suy ra tâm đối xứng của đồ thị (C) là
Với và A, B thuộc hai nhánh khác nhau của đồ thị (C)
Để AB nhỏ nhất thì A; I; B thẳng hàng hay I là trung điểm của AB.
Gọi thuộc đồ thị .
Vì là trung điểm của AB nên
Suy ra
Ta có (áp dụng BĐT Côsi)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng và hai điểm Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A và cắt đường thẳng sao cho khoảng cách từ B đến đường thẳng d là lớn nhất. Khi đó, gọi là giao điểm của d với đường thẳng Giá trị bằng
-2
4.
2.
6.
Đáp án D
Gọi thì
Khi đó
Xét hàm số tìm GTLN được tại
Do đó hay
Một vật có kích thước và hình dáng như hình vẽ dưới đây. Đáy là hình tròn giới hạn bởi đường tròn (nằm trong mặt phẳng Oxy), cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox ta được thiết diện là hình vuông. Thể tích của vật thể là

Đáp án A
Đường tròn có tâm và bán kính Gọi thiết diện cắt trục Ox tại điểm thì và thiết diện cắt đường tròn đáy tại A, B (hình vẽ), suy ra |
|

Xét tam giác vuông OAH có
Diện tích thiết diện là
Thể tích vật thể làCho hàm f(x) liên tục trên [0;1], biết Tích phân
Đáp án B
Sử dụng phương pháp tích phân từng phần ta tính được:
Do đó giả thiết tương đương với:
Suy ra
Cho hàm số Tính tổng các giá trị của tham số m để
-4
-2
-1
-3
Đáp án A
Hàm số xác định và liên tục trên đoạn
Với , hàm số trở thành (không thỏa mãn).
Với ta có
Khi đó hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên
Suy ra
Do đó:
Theo giả thiết
Vậy tổng các giá trị của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán là -4
Số nghiệm của phương trình là:
3.
1.
2.
0.
Đáp án C
Điều kiện:
Khi đó phương trình
(thỏa mãn)
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm.
Tổng các nghiệm của phương trình là một số nguyên.
Tổng các nghiệm của phương trình là một số nguyên
Tích các nghiệm của phương trình là một số dương.
Phương trình vô nghiệm.
Đáp án B
Ta có (với )

Tìm m để bất phương trình có nghiệm trên
Đáp án B
Bài toán tương đương với: có nghiệm trên
Xét hàm số trên
Bài toán trở thành tìm m để có nghiệm trên
Ta có
TH1:
TH2:
Suy ra
TH3:
Ta có bảng biến thiên của hàm g(x) trên [0;2]

Dựa vào bảng biến thiên ta có
Vậy
Một hình lập phương có diện tích mặt chéo bằng Gọi V là thể tích khối cầu và S là diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương nói trên. Khi đó tích S.V bằng
Đáp án B
Gọi hình lập phương ABCD. A'B'C'D' cạnh x có diện tích mặt chéo Ta có nên
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương là Nên thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lập phương là
|

Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương là
Suy ra .
Tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số nghịch biến trên khoảng là trong đó phân số tối giản và q>0 Hỏi tổng q+p là:
7.
5.
9.
3.
Đáp án A
Ta có:
Hàm số nghịch biến trên
(vì )
Dễ thấy hàm số đồng biến trên (1;2) nên
Do đó
Suy ra
Đáp án D
Gọi H là hình chiếu của O xuống mặt phẳng . Khi đó nên OH lớn nhất khi
Hay (P) là mặt phẳng qua và nhận làm vectơ pháp tuyến nên phương trình mặt phẳng (P) là
Thay tọa độ các điểm vào phương trình mặt phẳng (P) ta thấy chỉ có điểm thỏa mãn (luôn đúng) nên
là với a, b, c là các số nguyên dương và là phân số tối giản. Tính
P=30
P=15
P=17
P=10
Đáp án D
Theo giả thiết ta có:
Khi đó (với ).
Ta có
Do đó
Cho số phức nguyên dương. Có bao nhiêu giá trị để z là số thuần ảo?
25.
50.
26.
24.
Đáp án A
Ta có
+ Với thì
+ Với thì
+ Với thì
+ Với thì
Vậy để z là số thuần ảo thì mà
Nên
Vậy có tất cả giá trị của k thỏa mãn điều kiện, tức cũng có 25 giá trị của m thỏa mãn điều kiện đề bài.







