Đề số 15
Đề thi

Đề số 15

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT57 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình z2−mz+2m−1=0 trong đó m là tham số phức. Giá trị của m để phương trình có hai nghiệm z1,z2 thỏa mãn z12+z22=−10 là:

m=2+22i.


m=2±22i.

m=−2−22i.

m=2−22i.

Xem đáp án

Câu 1: Đáp án B 

Áp dụng định lý Vi-ét cho phương trình z2−mz+2m−1=0 trong tập số phức ta có:

{z1+z2=−ba=mz1z2=ca=2m−1 

 

Khi đó:  z12+z22=−10⇔(z1+z2)2−2z1z2=−10

⇔m2−2(2m−1)=−10⇔m2−4m+12=0⇔m=2±22i. 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x−11=y2=z−33 và d2:x2=y−14=z−26. Khẳng định nào sau đây là đúng?

d1cắt d2.

d1 trùng d2.

d1 // d2.

d1 chéo d2.

Xem đáp án

Đáp án C

Đường thẳng d1:x−11=y2=z−33 có vectơ chỉ phương u1→=(1;2;3) và đi qua   M1(1;0;3)

Đường thẳng d2:x2=y−14=z−26 có vectơ chỉ phương u2→=(2;4;6) và đi qua  M2(0;1;2)

Nhận thấy u2→=2u1→ nên u1→;u2→ cùng phương. Lại có, thay tọa độ  M2(0;1;2) d1:x−11=y2=z−33 ta được 0−11=12=2−33⇔−1=12=−13

 (vô lý) nên  M2∉d1.

Vậy  d1//d2.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=2x−3x−1 có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

x=1và y=−3.

x=−1và y=2.

x=2và y=1.

x=1và y=2.

Xem đáp án

Đáp án D

Đồ thị hàm số y=2x−3x−1 có đường TCĐ: x=1 và đường TCN:  y=2.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi số tiền 2 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,65%/tháng. Biết rằng nếu người đó không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép). Số tiền người đó lãnh được sau hai năm, nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không đổi là:

(1,0065)24triệu đồng.

2.(1,0065)24triệu đồng.

(2,0065)24triệu đồng.

2.(2,0065)24triệu đồng.

Xem đáp án

Đáp án B

Số tiền sau 2 năm (24 tháng) người đó nhận được là M=2(1+0,65%)24=2.(1,0065)24 triệu đồng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng

Hình tứ diện đều có: 6 đỉnh, 6 cạnh, 4 mặt.

Hình tứ diện đều có: 4 đỉnh, 4 cạnh, 4 mặt.

Hình tứ diện đều có: 6 đỉnh, 4 cạnh, 4 mặt.

Hình tứ diện đều có: 4 đỉnh, 6 cạnh, 4 mặt.

Xem đáp án

Đáp án D

Hình tứ diện đều có 4 mặt, 4 đỉnh và 6 cạnh.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thực a thỏa mãn ∫−1aex+1dx=e2−1. Số thực a

−1.

2.

0.

1.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có  ∫−1aex+1dx=ex+1|−1a=ea+1−e−1+1=ea+1−1.

Theo đề bài ∫−1aex+1dx=e2−1 nên  ea+1−1=e2−1⇔a+1=2⇔a=1.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 3z+2z¯=(4−i)2. Môđun của số phức z

-73

−73.

73

73.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi  z=a+bi(a,b∈ℝ)⇒z¯=a−bi.

Ta có:  3z+2z¯=(4−i)2⇔3(a+bi)+2(a−bi)=16−8i+i2

 ⇔5a+bi=15−8i⇔{5a=15b=−8⇔{a=3b=−8⇒z=3−8i

Vậy  |z|=32+82=73.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2+2. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số đạt cực đại tại x=0và cực tiểu tại x=−2.

Hàm số đạt cực đại tại x=2và cực tiểu tại x=0.

Hàm số đạt cực đại tại x=−2và cực tiểu tại x=0.

Hàm số đạt cực tiểu tạix=2 và cực đại tại x=0.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:  y'=3x2−6x=0⇔[x=0x=2

Lại có y''=6x−6, suy ra y''(0)=6.0−6=−6<0  y''(2)=6.2−6=6>0

Nên x=0 là điểm cực đại của hàm số và x=2 là điểm cực tiểu của hàm số.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào chỉ có cực đại mà không có cực tiểu?

y=x−2x+1.

y=−17x3+2x2+x+5.

y=x2+x+1x−1.

y=−10x4−5x2+7.

Xem đáp án

Đáp án D

Đáp án A: Hàm phân thức không có cực trị nên loại A.

Đáp án B: Hàm bậc ba nếu có cực đại thì chắc chắn có cực tiểu nên loại B.

Do đó ta chỉ xét các hàm số ở mỗi đáp án C và D.

Đáp án D:  y'=−40x3−10x=−10x(4x2+1)=0⇔x=0

Ngoài ra  đổi dấu từ dương sang âm qua x=0 nên x=0 là điểm cực đại của hàm số, hàm số không có cực tiểu.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối tứ diện OABC với OA, OB, OC vuông góc từng đôi một và OA=a;OB=2a;OC=3a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của hai cạnh AC, BC. Thể tích của khối tứ diện OCMN theo a bằng.

a34.

a3.

3a34.

2a33.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có  VOABC=13OA.SOBC=13.a.12.2a.3a=a3

Lại có  VOCMNVOCAB=OCOC.OMOA.ONOB=12.12=14

 VOCMN=14VOCAB=14.a3=a34.

Cho khối tứ diện OABC với OA, OB, OC vuông góc từng đôi một và OA=a; Ob=2b; OC=3a  Gọi M, N lần lượt là trung điểm của hai cạnh AC, BC. Thể tích của khối tứ diện OCMN theo a bằng. (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với hàm số y=ln1x+1, khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

xy'−1=−ey.

xy'+1=−ey.

xy'−1=ey.

xy'+1=ey.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:  y=ln1x+1=ln1−ln(x+1)

Suy ra  y'=[−ln(x+1)]'=−(x+1)'x+1=−1x+1

Do đó  xy'−1=x.(−1x+1)−1=−x−(x+1)x+1=−2x−1x+1

 ey=e−ln(x+1)=eln1x+1=1x+1=xy'+1

 

Vậy  xy'+1=ey

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường con trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?Đường con trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào? (ảnh 1)

y=−x2+x−1.

y=x3−3x+1.

y=−x3+3x+1.

y=x4−x2+1.

Xem đáp án

Đáp án B

Từ hình dáng đồ thị hàm số ta xác định rằng đây là đồ thị hàm đa thức bậc ba nên loại A và D.

Lại có điểm có tọa độ (−1;3) thuộc đồ thị hàm số nên ta thay x=−1;y=3 vào hai hàm số còn lại thì chỉ có hàm số y=x3−3x+1 thỏa mãn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=x3,y=4x là:

9.

8.

13.

12

Xem đáp án

Đáp án B

Xét phương trình  x3=4x⇔x(x2−4)=0⇔[x=0x=2x=−2

Do đó: S=∫−22|x3−4x|dx=∫−20|x3−4x|dx+∫02|x3−4x|dx=∫−20(x3−4x)dx+∫02(x3−4x)dx

=(14x4−2x2)|−20−(14x4−2x2)|02=4+4=8. 

 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình nón có đỉnh S, đáy là đường tròn  tâm O, bán kính R bằng với đường cao của hình nón. Tỉ số thể tích của hình nón và hình cầu ngoại tiếp hình nón bằng:

12.

13.

14.

16.

Xem đáp án

Đáp án C

Vì hình nón có bán kính R và chiều cao h bằng nhau nên  và thể tích hình nón đã cho là  Vn=13πR2h=13πR2.R=13πR3

Cắt hình nón bởi mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là tam giác cân SAB nên SH=h=R=HB=BA2 vuông tại S. Khi đó H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SABH cũng là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình nón đỉnh S.

Nên bán kính mặt cầu là HS=R nên thể tích hình cầu này là  Vc=43πR3.

Suy ra  VnVc=13πR343πR3=14.

Một hình nón có đỉnh S, đáy là đường tròn   tâm O, bán kính R bằng với đường cao của hình nón. Tỉ số thể tích của hình nón và hình cầu ngoại tiếp hình nón bằng: (ảnh 1)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=1+2i và z2=2−3i. Phần ảo của số phức w=3z1−2z2 là:

12.

11.

12i.

1.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:  w=3z1−2z2=3(1+2i)−2(2−3i)=3+6i−4+6i=−1+12i

Vậy phần ảo của w là 12.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số  f(x)=3x2+e−x.

∫f(x)dx=x3+e−x+C.

∫f(x)dx=x3−e−x+C.

∫f(x)dx=x2−e−x+C.

∫f(x)dx=x3−ex+C.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có  ∫f(x)dx=∫(3x2+e−x)dx=3.x33−e−x+C=x3−e−x+C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=m3x3+2x2+mx+1 có 2 điểm cực trị thỏa mãn xCD<xCT. 

f(e)+f(π)=f(3)+f(4).

f(e)−f(π)≤0.

f(e)+f(π)<2f(2).

f(1)+f(2)=2f(3).

Xem đáp án

Đáp án C

Vì f(x)<0;∀x>0 nên hàm số nghịch biến trên (0;+∞) suy ra

 f(1)>f(2)>f(e)>f(3)>f(π)>f(4)

Khi đó {f(e)>f(3)f(π)>f(4)⇒f(e)+f(π)>f(3)+f(4)

+ f(e)>f(π) nên A sai

+ {f(e)<f(2)f(π)<f(2)⇒f(e)+f(π)<2f(2) nên  nên B sai

+ {f(e)<f(2)f(π)<f(2)⇒f(e)+f(π)<2f(2) nên C đúng

+ {f(1)>f(3)f(2)>f(3)⇒f(1)+f(2)>2f(3) nên D sai

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R sao cho f'(x)<0;∀x>0. Hỏi mệnh đề nào dưới đây đúng?

f(e)+f(π)=f(3)+f(4).

f(e)−f(π)≤0.

f(e)+f(π)<2f(2).

f(1)+f(2)=2f(3).

Xem đáp án

Đáp án C

Vì f(x)<0;∀x>0 nên hàm số nghịch biến trên (0;+∞) suy ra

 f(1)>f(2)>f(e)>f(3)>f(π)>f(4)

Khi đó                                  

{f(e)>f(3)f(π)>f(4)⇒f(e)+f(π)>f(3)+f(4)+  nên A sai

+f(e)>f(π)  nên f(e)−f(π)>0 nên B sai

+ {f(e)<f(2)f(π)<f(2)⇒f(e)+f(π)<2f(2) nên C đúng

+ {f(1)>f(3)f(2)>f(3)⇒f(1)+f(2)>2f(3) nên D sai

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−x4+4x2+10 và các khoảng sau:

(I):      (−∞;−2);          (II):      (−2;0);         (III):  (0;2).

Hỏi hàm số đồng biến trên các khoảng nào?

(I) và (II).

Chỉ (II).

Chỉ (I).

(I) và (III).

Xem đáp án

Đáp án D

 y=−x4+4x2+10⇒y'=−4x3+8x=−4x(x2−2)=0⇔[x=0x=±2.

Nhận thấy: y'>0⇔[x<−20<x<2 nên hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;−2) và (0;2) (khoảng (I) và (III))

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Hàm số y=axvới a>1nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞).

Hàm số y=axvới 0<a<1đồng biến trên khoảng (−∞;+∞).

Đồ thị hàm số y=axvà đồ thị hàm số y=logxađối xứng nhau qua đường thẳng y=x.

Đồ thị hàm số y=axvới a>0và a≠1luôn đi qua điểm M(a;1).

Xem đáp án

Đáp án C

+ Hàm số y=ax với a>1 thì đồng biến trên  nên A sai.

+ Hàm số y=ax với 0<a<1 thì nghịch biến trên  nên B sai.

+ Đồ thị hàm số y=ax và đồ thị hàm số y=logax đối xứng nhau qua đường thẳng  nên C đúng

+ Đồ thị hàm số y=ax với a>0 và a≠1 luôn đi qua điểm M(1;a) nên D sai.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d:x−1−2=y+21=z−43 và d':{x=−1+ty=−tz=−2+3t cắt nhau. Phương trình mặt phẳng chứa d và d' 

6x+9y+z+8=0.

6x−9y−z−8=0.

−2x+y+3z−8=0.

6x+9y+z−8=0.

Xem đáp án

Đáp án A

Mặt phẳng (P) chứa d nếu nó đi qua M=d∩d' và nhận [ud→,ud'→] làm vectơ pháp tuyến.

 

d:x−1−2=y+21=z−43⇒d:{x=1−2t'y=−2+t'z=4+3t'

Gọi M là giao điểm của d và , khi đó  {1−2t'=−1+t−2+t'=−t4+3t'=−2+3t⇔{2t'+t=2−t'−t=−2−3t'+3t=6⇔{t'=0t=2.

Suy ra  M(1;−2;4).

Ta có:  ud→=(−2;1;3),ud'→=(1;−1;3)⇒n→=[ud→;ud'→]=(6;9;1)

Mặt phẳng (P) đi qua M(1;−2;4) và nhận n→=(6;9;1) làm vectơ pháp tuyến nên

 (P):6(x−1)+9(y+2)+1(z−4)=0⇔6x+9y+z+8=0.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón tròn xoay có thiết diện qua đỉnh là một tam giác vuông cân. Hãy chọn câu sai trong các câu sau:

Hai đường sinh tùy ý thì vuông góc với nhau.

Đường cao bằng tích bán kính đáy và

Đường sinh hợp với trục góc

Đường sinh hợp với trục góc

Xem đáp án

Đáp án A

Hình nón đỉnh S có thiết diện đi qua đỉnh là tam giác vuông cân SAB khi đó xét tam giác vuông SHB có đường cao SH=HB.tan45° nên B đúng.

Tam giác SBH vuông có∠SBH=45° nên  vuông cân, suy ra ∠HSB=45° hay đường sinh  hợp với trục SH góc HSB=45° nên C đúng

Cho hình nón tròn xoay có thiết diện qua đỉnh là một tam giác vuông cân. Hãy chọn câu sai trong các câu sau: (ảnh 1)

Và đường sinh SB tạo với đáy góc  nên D đúng.

Hai đường sinh bất kì SB, SC chưa chắc vuông góc với nhau nên A sai.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai mặt phẳng nào dưới đây tạo với nhau một góc 60°?

(P):2x+11y−5z+3=0và (Q):−x+2y+z−5=0.

(P):2x+11y−5z+3=0và (Q):x+2y−z−2=0.

(P):2x−11y+5z−21=0và (Q):2x+y+z−2=0.

(P):2x−5y+11z−6=0 (Q):−x+2y+z−5=0.

Xem đáp án

Đáp án A

Đáp án A:  nP→=(2;11;−5),nQ→=(−1;2;1)

 ⇒cosα=|2.(−1)+11.2+(−5).1|22+112+(−5)2.(−1)2+22+12=1530=12⇒α=60°

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4 điểm A(3;-2;-2); B(3;2;0); C(0;2;1);D(-1;1;2) Mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (BCD) có phương trình là

(x−3)2+(y+2)2+(z+2)2=14.

(x−3)2+(y+2)2+(z+2)2=14.

(x+3)2+(y−2)2+(z−2)2=14.

(x+3)2+(y−2)2+(z−2)2=14.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có  BC→=(−3;0;1);BD→=(−4;−1;2)⇒[BC→;BD→]=(1;2;3)

Mặt phẳng (BCD) đi qua B(3;2;0) và có 1 vectơ pháp tuyến là n→=[BC→;BD→]=(1;2;3) nên phương trình mặt phẳng (BCD)  1(x−3)+2(y−2)+3(z−0)=0⇔x+2y+3z−7=0

Vì mặt cầu (S) tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (BCD) nên bán kính mặt cầu là

 R=d(A;(BCD))=|3+2.(−2)+3.(−2)−7|12+22+32=14

Phương trình mặt cầu (S)  (x−3)2+(y+2)2+(z+2)2=14.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=−x+12x+3 trên đoạn [0;2] là:

2.

13.

−17.

0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:  y'=−1.3−2.1(2x+3)2=−5(2x+3)2<0,∀x≠−32

Do đó hàm số nghịch biến trên  [0;2]⇒min[0;2]y=y(2)=−17.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=5-4i Mô đun của số phức z là

3.

41.

1.

9.

Xem đáp án

Đáp án B

Số phức z=5−4i có môđun  |z|=52+(−4)2=41

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định tập hợp các điểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện:  |z¯+1−i|≤4

Đường tròn tâmI(−1;−1),bán kính R=4.

Hình tròn tâm I(1;−1), bán kính R=4.

Hình tròn tâm I(−1;−1),bán kính R=4(cả những điểm nằm trên đường tròn).

Đường tròn tâm I(1;−1),bán kính R=4.

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi z=x+yi(x,y∈ℝ), khi đó:

 |z¯+1−i|≤4⇔|(x+1)−(y+1)i|≤4⇔(x+1)2+(y+1)2≤4⇔(x+1)2+(y+1)2≤42

Vậy tập hợp điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn bài toán là hình tròn tâm I(−1;−1), bán kính R=4 (kể cả những điểm nằm trên đường tròn).

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu (3−2)x>3+2 thì

x>−1.

∀x∈ℝ.

x<1.

x<−1.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có  (3+2)(3−2)=1⇔3+2=13−2=(3−2)−1.

Nên  (3−2)x>3+2⇔(3−2)x>(3−2)−1⇔x<−1

(vì 0<3−2<1)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai véc tơ a→(2;1;0) và b→(−1;m−2;1). Tìm m để  a→⊥b→.

m=0.

m=4.

m=2.

m=3.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:  a→⊥b→⇔a→.b→=0⇔2.(−1)+1.(m−2)+0.1=0⇔m−4=0⇔m=4.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? (ảnh 1)

y=log2x.

y=log2(2x).

y=log2x.

y=log12x.

Xem đáp án

Đáp án A

Từ đồ thị ta thấy hàm số đã cho đồng biến trên (0;+∞) nên a>1, loại D.

Điểm có tọa độ (12;−1) thuộc đồ thị hàm số nên ta thay x=12;y=−1 vào từng hàm số còn lại, chỉ có hàm số y=log2x  thỏa mãn (do  log2(12)=−1) nên chọn A.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian hệ tọa độ , cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=36, điểm I(1;2;0) và đường thẳng d:x−23=y−24=z−1. Tìm tọa độ điểm M thuộc (S) thuộc  sao cho I là trung điểm của  MN.

[M(3;2;1)N(3;6;−1).

[M(−3;−2;1)N(3;6;−1).

[M(−3;2;1)N(3;6;1).

[M(−3;−2;−1)N(3;6;1).

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi (α) là mặt phẳng chứaB'G và song song (α) với CD và CC'  

Gọi M, N lần lượt là giao điểm của  với CD 

Khi đó ta có: MN//C'D  CMCD=CNCC'=23

Và (α) là mặt phẳng (AMNB'),(H) là phần khối đa diện chứa C.

Khi đó ta có:  V(H)=VM.BCNB'+VB'.ABM

 

Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S): (x-1)^2+(y-2)^2+(z-3)^2=36  điểm  I(1;2;0) và đường thẳng d: (x-2)/3=(y-2)/4=z/-1  Tìm tọa độ điểm M thuộc M thuộc d  sao cho I là trung điểm của    (ảnh 1)

Ta có: BCNB' là hình thang vuông tại B, C có diện tích:

SBCNB'=12(BB'+CN).BC=12(4a+23.4a).4a=40a23 

 

⇒VMBCNB'=13MC.SBCNB'=13.23.3a.403a2=80a39

Mặt khác  SΔABM=SABCD−SΔBCM−SΔADM=3a.4a−12.4a.23.3a−12.4a.13.3a=6a2

 ⇒VB'ABM=13BB'.SABM=13.4a.6a2=8a3⇒V(H)=809a3+8a3=1529a3

Thể tích hình hộp chữ nhật là:  V=3a.4a.4a=48a3⇒V(H)V=152a39.148a3=1954.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=36, điểm I(1;2;0) và đường thẳng ,d:x−23=y−24=z−1. Tìm tọa độ điểm M thuộc d, N thuộc (S) sao cho I là trung điểm của  MN

[M(3;2;1)N(3;6;−1).

[M(−3;−2;1)N(3;6;−1).

[M(−3;2;1)N(3;6;1).

[M(−3;−2;−1)N(3;6;1).

Xem đáp án

Đáp án B

+ Đường thẳng  d:x−23=y−24=z−1⇔{x=2+3ty=2+4tz=−t

 M∈d⇒M(2+3t;2+4t;−t)

I(1;2;0) là trung điểm đoạn MN

 ⇒{xI=xM+xN2yI=yM+yN2zI=zM+zN2⇔{xN=2xI−xM=−3tyN=2yI−yM=2−4t⇒N(−3t;2−4t;t)zN=2zI−zM=t

Vì N∈(S) nên thay tọa độ điểm N vào phương trình mặt cầu:

(S):(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=36 ta được:

 (−3t−1)2+(−4t)2+(t−3)2=36⇔26t2−26=0⇔[t=1⇒N(−3;−2;1)t=−1⇒N(3;6;−1).

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y=f(x) như hình vẽ bên. Khi đó giá trị của biểu thức ∫04f'(x−2)dx+∫02f'(x+2)dx bằng bao nhiêu?

Cho hàm số y=f(x)  có đạo hàm liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y=f(x)  như hình vẽ bên. Khi đó giá trị của biểu thức tích phân từ 0 đến 4 của f'(x-2)dx+ tích phân từ 0 đến 2 của f'(x+2)dx  bằng bao nhiêu? (ảnh 1)

2.

8.

10.

6.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:  ∫04f'(x−2)dx+∫02f'(x+2)dx=∫04f'(x−2)d(x−2)+∫02f'(x+2)d(x+2)

 =f(x−2)|04+f(x+2)|02

 =f(2)−f(−2)+f(4)−f(2)=f(4)−f(−2)=4−(−2)=6.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB=CD=11m,BC=AD=20m,BD=AC=21m. Tính thể tích khối tứ diện ABCD.

770 m3.

340 m3.

720 m3.

360 m3.

Xem đáp án

Đáp án D

Dựng hình hộp chữ nhật AMCN.PBQD như hình bên.

Khi đó: tứ diện ABCD thỏa mãn

 AB=CD=11m;BC=AD=20m;BD=AC=21m.

Gọi các kích thước hình hộp chữ nhật là m, n, p.

Gọi  y=f(m2+4m+4)

Ta có:  VPADB=VMABC=VQBCD=VNACD=13.ND.SACN

Cho tứ diện ABCD có AB=CD=11m, BC=AD=20m, BD=AC=21m  Tính thể tích khối tứ diện ABCD. (ảnh 1)

Suy ra  VPADB+VMABC+VQBCD+VNACD=16V+16V+16V+16V=23V.

 VPADB+VMABC+VQBCD+VNACD+VABCD=V

Suy ra:  VABCD=13V=m.n.p

Xét các tam giác vuông APB; APD; PDB, theo định lý Pytago ta có:

{m2+n2=BD2m2+p2=AD2p2+n2=AB2⇔{m2+n2=212m2+p2=202p2+n2=112⇔{m2+n2+p2=481m2+n2=212m2+p2=202p2+n2=112⇔{m=610n=9p=210 

VABCD=13m.n.p=13.610.9.210=360m3 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn |z+i+1|=|z¯−2i|. Tìm giá trị nhỏ nhất của  |z|.

−12.

−22.

12.

22.

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt z=x+yi(x,y∈ℝ).

Ta được:  |(x+1)+(y+1)i|=|x−(y+2)i|

 ⇔(x+1)2+(y+1)2=x2+(y+2)2

 ⇔2x+1+2y+1=4y+4⇔x−y−1=0.

Cho số phức z thỏa mãn |z+i+1|=|z ngang -2i|  Tìm giá trị nhỏ nhất của |z|  (ảnh 1)

Do đó tập hợp các số phức z thỏa mãn bài toán là đường thẳng  x−y−1=0.

Từ hình vẽ ta thấy |z| đạt GTNN khi  |z|=OH=d(O;(Δ))=|0−0−1|12+12=12=22

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x4−2m2x2+m4+1 có ba điểm cực trị. Đồng thời ba điểm cực trị đó cùng với gốc O tạo thành một tứ giác nội tiếp.

m=±1.

m=−1.

m=1.

Không tồn tại m.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có

 y'=4x3−4m2x=0⇔4x(x2−m2)=0⇔[x=0x2=m2

Điều kiện để hàm số có 3 điểm cực trị là

 m2>0⇔m≠0⇒[x=0⇒y=m4+1x=m⇒y=1x=−m⇒y=1

Gọi A(0;m4+1);B(−m;1);C(m;1) là các điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho.

B, C đối xứng nhau qua trục Oy và O,A∈Oy  nên  {OB=OCAB=AC

Lại có cạnh OA chung nên ΔBAO=ΔCAO (c-c-c) suy ra OBA=OCA,

Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x^4-2m^2x^2+m^4+1  có ba điểm cực trị. Đồng thời ba điểm cực trị đó cùng với gốc O tạo thành một tứ giác nội tiếp. (ảnh 1)

 mà tứ giác OBAC nội tiếp nên  OBA+OCA=180°⇒OBA=OCA=90°

Hay  AB⊥OB⇒AB→.OB→=0

Ta có  AB→=(−m;−m4);OB→=(−m;1)⇒AB→.OB→=m2−m4=0

⇔m2(1−m2)=0⇔[m=0(L)m=1(TM)m=−1(TM) 

 

Vậy  m=±1.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu số dương a thỏa mãn đẳng thức sau:

log2a+log3a+log5a=log2a.log3a.log5a?

1.

1.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện:  a>0

Ta có:  log2a+log3a+log5a=log2a.log3a.log5a

 ⇔log2a+log32.log2a+log52.log2a=log2a.log32.log2a.log52.log2a

 ⇔log2a(1+log32+log52)=log23a.log32.log52

 ⇔log2a(log22a.log32.log52−1−log32−log52)=0

 ⇔[log2a=0log22.log32.log52−1−log32−log52=0⇔[a=1log22a=1+log32+log52log32.log52

 ⇔[a=1log2a=1+log32+log52log32.log52=t1log2a=−1+log32+log52log32.log52=t2⇔[a=1a=2t1>0a=2t2>0

Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm  a>0.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi A, B là hai điểm thuộc hai nhánh khác nhau trên đồ thị (C)  của hàm số y=x+3x−3, độ dài ngắn nhất của đoạn thẳng AB

2.

4.

43.

23.

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện:  x≠3.     

Ta có  y=x+3x−3=1+6x−3.

Đồ thị hàm số  có tiệm cận đứng x=3 và tiệm cận ngang  y=1.

Suy ra tâm đối xứng của đồ thị (C)  I(3;1).

Với A,B∈(C) A, B thuộc hai nhánh khác nhau của đồ thị (C)

Để AB nhỏ nhất thì A; I; B thẳng hàng hay I là trung điểm của AB.

Gọi A(xA;1+6xA−3);B(xB;1+6xB−3) thuộc đồ thị .

 là trung điểm của AB nên  xA+xB=2x1⇔xA+xB=6⇔xB=6−xA

Suy ra  

 AB=(xB−xA)2+(6xB−3−6xA−3)2

=(6−2xA)2+(63−xA−6xA−3)2=4(xA−3)2+144(xA−3)2

Ta có AB2=4(xA−3)2+144(xA−3)2≥24(xA−3)2.144(xA−3)2=48 (áp dụng BĐT Côsi)

 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ:x+12=y3=z+1−1  và hai điểm A(1;2;−1),B(3;−1;−5). Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A và cắt đường thẳng Δ. sao cho khoảng cách từ B đến đường thẳng d là lớn nhất. Khi đó, gọi  là giao điểm của d với đường thẳng Δ. Giá trị P=a+b+c bằng

-2

4.

2.

6.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi M=d∩Δ thì  M(−1+2t;3t;−1−t)

Khi đó  AM→=(−2+2t;3t−2;−t),BA→=(−2;3;4),BM→=(−4+2t;3t+1;4−t)

[BM→;BA→]=(15t−8;−6t+8;12t−10) 

⇒d(B,d)=|[BM→,BA→]||AM→|=(15t−8)2+(−6t+8)2+(12t−10)2(2t−2)2+(3t−2)2+t2 

 =(15t−8)2+(−6t+8)2+(12t−10)2(2t−2)2+(3t−2)2+t2=405t2−576t+22814t2−20t+8

Xét hàm số f(t)=405t2−576t+22814t2−20t+8 tìm GTLN được maxf(t)=29 tại  t=2.

Do đó M(3;6;−3) hay  a=3;b=6;c=−3⇒a+b+c=6.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật có kích thước và hình dáng như hình vẽ dưới đây. Đáy là hình tròn giới hạn bởi đường tròn x2+y2=16 (nằm trong mặt phẳng Oxy), cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox ta được thiết diện là hình vuông. Thể tích của vật thể là

Một vật có kích thước và hình dáng như hình vẽ dưới đây. Đáy là hình tròn giới hạn bởi đường tròn  x^2+y^2=16 (nằm trong mặt phẳng Oxy), cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox ta được thiết diện là hình vuông. Thể tích của vật thể là (ảnh 1)

 

∫−144(16−x2)dx.

∫−444πx2dx.

∫−444x2dx.

∫−444π(16−x2)dx.

Xem đáp án

Đáp án A

Đường tròn x2+y2=16 có tâm  và bán kính  R=4.

Gọi thiết diện cắt trục Ox tại điểm H(x;0)(−4<x<4) thì OH=x và thiết diện cắt đường tròn đáy tại A, B (hình vẽ), suy ra  

Một vật có kích thước và hình dáng như hình vẽ dưới đây. Đáy là hình tròn giới hạn bởi đường tròn  x^2+y^2=16 (nằm trong mặt phẳng Oxy), cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox ta được thiết diện là hình vuông. Thể tích của vật thể là (ảnh 2)

Xét tam giác vuông OAH HA=OA2−OH2=16−x2⇒AB=216−x2

Diện tích thiết diện là  S=AB2=(216−x2)2=4(16−x2)

Thể tích vật thể là  V=∫−444(16−x2)dx.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm f(x) liên tục trên [0;1], biết ∫01[f2(x)+2ln2(2e)]dx=2∫01[f(x)ln(x+1)]dx. Tích phân I=∫01f(x)dx.   

I=lne4.

I=ln4e.

I=lne2.

I=ln2e.

Xem đáp án

Đáp án B

Sử dụng phương pháp tích phân từng phần ta tính được:

 ∫01ln2(x+1)dx=2ln22e=∫012ln22edx.

Do đó giả thiết tương đương với:

 ∫01[f(x)−ln(x+1)]2dx=0⇔f(x)=ln(x+1),∀x∈[0;1]

Suy ra   I=∫01f(x)dx=∫01ln(x+1)dx=ln4e.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)=2x+mx−1. Tính tổng các giá trị của tham số m để |max[2;3]f(x)−min[2;3]f(x)|=2.  

-4

-2

-1

-3

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số y=f(x)=2x+mx−1 xác định và liên tục trên đoạn   [2;3]

Với m=−2, hàm số trở thành y=2⇒max[2;3]f(x)=min[2;3]f(x)=2 (không thỏa mãn).

Với m≠−2, ta có  y'=−2−m(x−1)2.

Khi đó hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên  [2;3]. 

Suy ra   [max[2;3]f(x)=f(2);min[2;3]f(x)=f(3)max[2;3]f(x)=f(3);min[2;3]f(x)=f(2)

Do đó:  |max[2;3]f(x)−min[2;3]f(x)|=|f(3)−f(2)|=|6+m2−(4+m)|=|2+m2|

Theo giả thiết  |max[2;3]f(x)−min[2;3]f(x)|=2⇔|2+m2|=2⇔[m=2m=−6.

Vậy tổng các giá trị của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán là  -4

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình log2x.log3(2x−1)=2log2x là:

3.

1.

2.

0.

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện:  {x>02x−1>0⇔x>12

Khi đó phương trình  ⇔log2x.log3(2x−1)−2log2x=0⇔log2x[log3(2x−1)−2]=0

 ⇔[log2x=0log3(2x−1)−2=0⇔[x=12x−1=9⇔[x=1x=5(thỏa mãn)

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 2|283x+1|=16x2−1. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Tổng các nghiệm của phương trình là một số nguyên.

Tổng các nghiệm của phương trình là một số nguyên

Tích các nghiệm của phương trình là một số dương.

Phương trình vô nghiệm.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có  2|283x+1|=16x2−1⇔2|283x+1|=24(x2−1)⇔|283x+1|=4(x2−1)(với [x≥1x≤−1)

⇔[283x+1=4(x2−1)283x+1=4(1−x2)

⇔[12x2−28x−15=012x2+28x−9=0⇔[x=7+946(thoûa  maõn)x=7−946(loaïi)x=−7+2196(loaïi)x=−7−2196(thoûa  maõn)⇔[x=7+946x=−7−2196

 

 

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị hàm y=f'(x) như hình vẽCho hàm số y=f(x)  liên tục trên  R và có đồ thị hàm  y=f'(x) như hình vẽ (ảnh 1)

Tìm m để bất phương trình f(x+1)−13x3+x−m>0 có nghiệm trên  [0;2].  

m<f(0).

m<f(3)−23.

m<f(2)+23.

m<f(1).

Xem đáp án

Đáp án B

Bài toán tương đương với: m<f(x+1)−13x3+x có nghiệm trên  [0;2]

Xét hàm số g(x)=f(x+1)−13x3+x trên  [0;2].

Bài toán trở thành tìm m để m<g(x) có nghiệm trên  [0;2] 

⇔m<max[0;2]g(x)                           

Ta có   g'(x)=f'(x+1)−x2+1=0.

TH1:  x∈[0;1)⇒{0<f'(x+1)0<−x2+1⇒g'(x)>0

TH2:  x=1⇒{f'(x+1)=0−x2+1=0⇒g'(x)=0.

Suy ra  g'(x)=0⇔x=1.

TH3:  x∈(1;2]⇒{f'(x+1)<0−x2+1<0⇒g'(x)<0.

Ta có bảng biến thiên của hàm g(x) trên  [0;2]

Cho hàm số y=f(x)  liên tục trên  R và có đồ thị hàm  y=f'(x) như hình vẽ (ảnh 2)

Dựa vào bảng biến thiên ta có  m<max[0;2]g(x)=g(2)=f(2)+23.

Vậy  m<f(2)+23.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình lập phương có diện tích mặt chéo bằng a22. Gọi V là thể tích khối cầu và S là diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương nói trên. Khi đó tích S.V bằng

SV=3π2a52.

SV=33π2a52.

SV=36π2a52.

SV=3π2a52.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi hình lập phương ABCD. A'B'C'D' cạnh x có diện tích mặt chéo   SACC'A'=a22

Ta có AC=AD2+DC2=x2 nên SACC'A'=AC.AA'=x2.x=a22⇒x=a

 R=a32

Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương là  V=43πR3=43π(a32)3=3πa32 

Nên thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lập phương là S=4πR2=4π.(a32)2=3πa2

 

Một hình lập phương có diện tích mặt chéo bằng   Gọi V là thể tích khối cầu và S là diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương nói trên. Khi đó tích S.V  bằng (ảnh 1)

Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương là  S=4πR2=4π.(a32)2=3πa2 

Suy ra S.V=3πa3.32πa3=332π2a5.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y=−x4+(2m−3)x2+m  nghịch biến trên khoảng (1;2) là (−∞;pq), trong đó phân số pq tối giản và q>0 Hỏi tổng q+p là:

7.

5.

9.

3.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:  y'=−4x3+2(2m−3)x=2x(−2x2+2m−3)

Hàm số nghịch biến trên  (1;2)⇔y'≤0,∀x∈(1;2)⇔2x(−2x2+2m−3)≤0,∀x∈(1;2)

 ⇔−2x2+2m−3≤0,∀x∈(1;2)(vì )

⇔2m−3≤2x2,∀x∈(1;2) 

Dễ thấy hàm số f(x)=2x2 đồng biến trên (1;2) nên  f(x)>f(1)=2

Do đó  2m−3≤2x2,∀x∈(1;2)⇔2m−3≤2⇔m≤52

Suy ra  m∈(−∞;52]⇒p=5,q=2⇒p+q=7

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;1;1) Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất. Khi đó, mặt phẳng (P) đi qua điểm nào sau đây?

M1(−1;−2;0).

M2(1;−2;0).

M3(−1;2;0).

M1(1;2;0).

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi H là hình chiếu của O xuống mặt phẳng . Khi đó  nên OH lớn nhất khi  

Hay (P) là mặt phẳng quaA(1;1;1)  và nhận OA→=(1;1;1) làm vectơ pháp tuyến nên phương trình mặt phẳng (P)  1(x−1)+1(y−1)+1(z−1)=0⇔x+y+z−3=0

Thay tọa độ các điểm M1;M2;M3;M4 vào phương trình mặt phẳng (P) ta thấy chỉ có điểm M4(1;2;0) thỏa mãn 1+2+0−3=0⇔0=0  (luôn đúng) nên  M4∈(P).

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn log2x+log2(x+3y)≤2+2log2y. Biết giá trị lớn nhất của biểu thức S=x+yx2−xy+2y2−2x+3yx+2y

 là a−bc với a, b, c là các số nguyên dương và bc là phân số tối giản. Tính   P=a+b+c.

P=30

P=15

P=17

P=10

Xem đáp án

Đáp án D

Theo giả thiết ta có:  log2(x2+3xy)≤log2(4y2)⇔x2+3xy≤4y2⇔(xy)2+3(xy)≤4

 ⇒0<t=xy≤1.

Khi đó S=f(t)=t+1t2−t+2−2t+3t+2 (với ).

Ta có  f'(t)=5−3t2(t2−t+2)3−1(t+2)2≥2223−1(t+2)2=(t+2)2−2222(t+2)2>0

Do đó  maxS=max(0;1]f(t)=f(1)=2−53⇒{a=2b=5c=3⇒P=10.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=(2+6i3−i)m,m nguyên dương. Có bao nhiêu giá trị m∈[1;50] để z là số thuần ảo?

25.

50.

26.

24.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có  z=(2+6i3−i)m=((2+6i)(3+i)(3−i)(3+i))m=(2i)m=2m.im

+ Với m=4k(k∈ℤ) thì  z=2m

+ Với m=4k+2(k∈ℤ) thì  z=−2m

+ Với m=4k+1(k∈ℤ) thì  z=2m.i

+ Với m=4k+3(k∈ℤ) thì  z=−2m.i

Vậy để z là số thuần ảo thì [m=4k+1m=4k+3(k∈ℤ)  1≤m≤50

Nên  [1≤4k+1≤501≤4k+3≤50⇔[0≤4k≤49−2≤4k≤47⇔[0≤k≤12,25−0,5≤k≤11,75⇒{k∈{0;1;2;3;...;12}k∈{0;1;2;....;11}

Vậy có tất cả  giá trị của k thỏa mãn điều kiện, tức cũng có 25 giá trị của m thỏa mãn điều kiện đề bài.