Đề số 1
Đề thi

Đề số 1

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT67 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong không gian vói hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A1;4;−7 và vuông góc với mặt phẳng (P):x+2y−2z−3=0 có phương trình là

x−11=y−42=z−7−2.

x+11=y+44=z−7−7.

x−11=y−4−2=z+7−2.

x−11=y−42=z+7−2.

Xem đáp án

Đường thẳng đi qua điểm A1;4;−7 và vuông góc với mặt phẳng x+2y−2z−3=0 nên có một vectơ chỉ phương u→=(1;2;−2) có phương trình là x−11=y−42=z+7−2. 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng −∞;+∞ 

y=x3−2x+1.

y=x+1x−2.

y=x−1x+1.

y=x3+3x−3.

Xem đáp án

Đáp án D

Loại ngay đáp án B, C vì hàm bậc một nếu có đồng biến thì đồng biến trên từng khoảng xác định.

Loại đáp án A vì phương trình y'=3x2−2=0 có 2 nghiệm phân biệt.

Đáp án D: Ta có y'=3x2+3>0,∀x∈ℝ; suy ra hàm số đồng biến trên khoảng R.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phần ảo của số phức z=2i2−i. 

-2

4i

4

D. 

Xem đáp án

 Đáp án C

Ta có:  z=2i2−i=4i−2.−1=2+4i.

Vậy phần ảo của số phức z là 4.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số  y=log22x2−x−1

D=−∞;−12∪1;+∞.

(−∞;−12]∪[1;+∞).

(−12;1).

[−12;1].

Xem đáp án

 Đáp án A

Điều kiện:  2x2−x−1>0⇔x<−12x>1.

Tập xác định D=(−∞;−12)∪(1;+∞). 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một hình đa diện. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau?

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt.

Mỗi đỉnhlà đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.

Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt.

Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.

Xem đáp án

 Đáp án C

Mỗi cạnh chỉ là cạnh chung của 2 mặt.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết F(x) là nguyên hàm của fx=4x3−1x2+3x thỏa mãn 5F(1)+F(2)=43 Tính F(2)

1514

23.

452

867

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có Fx=x4+1x+32x2+C. 

Theo giả thiết 5F1+F2=43⇒572+C+452+C=43⇒C=12. 

Do đó Fx=x4+1x+32x2+12⇒F2=23. 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho cấp số cộng có  u1=2018,d=−3.Khi đó u2 bằng

-2020

-2006

2019

D. 

Xem đáp án

 Đáp án D

Ta có:  1d⇒u5=u1+4d=2018−3.4=2006.

Cho cấp số cộng có un = 2018, d = -3 Khi đó uk bằng A. =2020 B.  =2006 (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong như hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Đường cong như hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây? (ảnh 1)

y=x4+x2−2.

y=2x4+x2−1.

y=2x4−3x2−2.

y=−x4−2x2−2.

Xem đáp án

Đáp án A

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm 0;−2 loại đáp án B.

Đồ thị hàm số có 1 điểm cực trị ab≥0 nên ta loại đáp án C.

Đồ thị hàm số quay lên nên ta loại đáp án D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, tìm phương trình mặt phẳng (a) cắt ba trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại 3 điểm 3;0;0,B0;4;0,C0;0;−2. 

4x+3y−6z+12=0.

4x+3y+6z+12=0.

4x−3y+6z−12=0.

4x−3y+6z+12=0.

Xem đáp án

Đáp án D

Mặt phẳng (a) có phương trình là:  

α:x−3+y4+z−2=1⇔4x−3y+6z+12=0.Trong không gian Oxyz, tìm phương trình mặt phẳng (a) cắt ba trục Ox, Oy, Oz (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng I=∫1e3lnx+1xdx=ab   trong đó a và b là những số nguyên dương và phân số ab tối giản. Khi đó giá trị tổng của P = a+ tương ứng bằng

23.

29.

32.

35.

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt t=lnx⇒dt=dxx. 

I=∫013t+1dt=149=ab⇒a+2b=32. 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x−1x2−x−20 là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

 Đáp án B

TXD:  D=1;+∞\5

limx→5−y=limx→+∞(x−1x2−x−20)=0 nên đồ thị hàm số nhận đường thẳng Y = 0  làm đường tiệm cận ngang.

limx→5−y=−∞,limx→5+=+∞ nên đồ thị hàm số nhận đường thẳng X = 5 làm đường tiệm cận đứng.

Vậy đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hình nón có bán kính đáy r=3 và độ dài đường sinh l=4. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón đã cho.

Sxq=12π.

Sxq=43π.

Sxq=39π.

Sxq=83π.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có  Sxq=πRl.

Nên Sxq=π3.4=43π. 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log11−2xx>0 là

S=13;+∞.

(0;13).

13;12.

S=−∞;13.

Xem đáp án

 Đáp án C

Điều kiện: 0<x<12. 

Ta có: log131−2xx>0⇔1−2xx<1 (vì  0<13<1)

⇔1−2xx−1<0⇔1−3xx<0. 

Mặt khác x∈(0;12)⇒12>x>13. 

Dấu của biểu thức log

logab>0⇔[0<a,b<11<a,bvà logab<0⇔[0<a<1<b0<b<1<a

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên R\{2} liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ:

Cho hàm số y = f(x) xác định trên R \ {2}  liên tục trên mỗi khoảng xác định và (ảnh 1)

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f(x) = m có 3 nghiệm thực phân biệt.

(-1;1)

(-1;1]

−2;−1.

(−2;−1).

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình f(x)=m có 3 nghiệm thực phân biệt khi đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y = f(x) tại 3 điểm phân biệt.

Cho hàm số y = f(x) xác định trên R \ {2}  liên tục trên mỗi khoảng xác định và (ảnh 2) 

Dựa vào bảng biến thiên, suy ra:  −2<m<−1.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

 Một khối trụ có bán kính R, chiều cao h và thể tích V1 Tăng bán kính đáy lên gấp đôi, chiều cao khối trụ không đổi thì thể tích khối trụ khi đó

Tăng gấp đôi.

Tăng gấp 4 lần.

Không đổi.

Giảm một nửa.

Xem đáp án

 Đáp án B

Khối trụ ban đầu có thể tích là  V1=πR2h.

Sau khi tăng lên thì khối trụ có thể tích: V2=π.(2R)2→h=4πR2h=4V1. 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y=x3−3x2+m nhận điểm A(1;3) làm tâm đối xứng

m = 4

m = 5

m = 3

m = 2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:  y''=x3−3x2+m''=6x−6=0⇔x=1⇒y1=m−2.

Đồ thị hàm số nhận điểm A (1;3) làm tâm đối xứng khi và chỉ khi

y1=3⇔m−2=3⇔m=5. 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥ABCD. Góc giữa SC và (ABCD) là 45o Thể tích khối chóp S.ABCD là

a322.

a32.

a326.

a323.

Xem đáp án

Đáp án D

Góc giữa SC và (ABCD) là SCA^=45°. 

Xét ΔSAC có SA=AC=a2 (và ΔSAC vuông cân tại A)

Vậy VS.ABCD=13SA.SABCD=13a2a2=a323. 

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc (ABCD).  (ảnh 1)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tham số thực m để hàm số y=fx=x2+x−12x+4  khi  x≠−4mx+1            khi  x=−4 liên tục tại điểm x0=−4 

m = 4

m = 3

m = 2

m = 5

Xem đáp án

Đáp án C

Tập xác định D =  

Ta có f−4=−4m+1. 

limx→−4fx=limx→−4x2+x−12x+4=limx→−4x+4x−3x+4=limx→−4x−3=−7. 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số z1,z2 phức  thỏa mãn |z1|=|z2|=|z1−z2|=1. Tính |z1+z2| 

3

23

C. 

32

Xem đáp án

 Đáp án A

Ta có:  z1−z22=z1−z2z1−z2¯=z1−z2z1¯−z2¯=z12+z22−z1.z2¯+z1¯.z2

⇒z1.z2¯+z1¯.z2=1 

⇒z1+z22=z1+z2z1+z2¯=z1+z2z1¯+z2¯=z12+z22+z1.z2¯+z1¯.z2=3. 

Từ đó suy ra z1+z2=3. 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm H (1;-2;3) và cắt các trục tọa độ tại các điểm A, B và C sao cho H là trực tâm tam giác ABC. Phương trình mặt phẳng (P) là

P:x−2y+3z−13=0.

P:x−2y−3z+13=0.

P:x−2y−3z−13=0.

P:x−2y−3z+13=0.

Xem đáp án

 Đáp án A

Gọi  Aa;0;0∈Ox,B0;b;0∈Oy,C0;0;c∈Oz.

Phương trình mặt chắn của P:xa+yb+zc=1. 

Ta có: AH→=1−a;−2;3,BH→=1;−2−b;3,BC→=0;−b;c,AC→=−a;0;c. 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho 0<x≠1,0<a≠1 và M=1logax+1loga3x+1loga5x+...+1loga2019x. Khẳng định nào sau đây là đúng?

M=20202logax

M=2018.1010logax

M=2020.1010logax

M=10102logax

Xem đáp án

Đáp án D

Với điều kiện 0<x≠1,0<a≠1. 

Ta có: M=logxa+logxa3+logxa5+...+logxa2019 

=logx(a.a3.a5...a2019)=(1+3+5+...+2019)logxa(*) 

=10102.logxa=10102logax. 

loga(y1.y2.....yn)=logay1+logay2+...+logayn (với a,y1,y2,...,yn>0;a≠1)

Công thức: 1+3+5+...+(2n−1)=n2. 

Chứng minh dựa vào tính tổng của một CSC với u1=1,un=2n−1,d=2. 

Khi đó tổng S=n2(u1+un)=n2(1+2n−1)=n2 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y=13x4−2x2−1 có 3 điểm cực trị là A, B, C. Biết M, N là hai điểm di động lần lượt thuộc các cạnh AB, AC sao cho diện tích tam giác ABC gấp 3 lần diện tích tam giác AMN. Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MN

23

233

4

2

Xem đáp án

Đáp án D

Dễ thấy ABC là tam giác đều, nên có thể giả sử tọa độ ba điểm cực trị của hàm số đã cho là A(0;1), B(-3;-4), C(3;-4)

Đặt  AM=x, AN=y (x,y>0)

Từ giả thiết suy ra  12xysin60°=1323234⇔xy=4.

Lại có MN2=x2+y2−2xycos60°≥2xy−4=4. 

GTNN của độ dài đoạn thẳng MN là 2.

Công thức tính diện tích tam giác thông thường khác:  SΔABC=13AB.AC.sinA.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trìnhlog217.2x−8=2x bằng

1.

2.

-2

3.

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện: 17.2x−8>0.  

Phương trình tương đương với:  17.2x−8=22x⇔2x2−17.2x+8=0.

Đặt 2x=t (với t>0)

Khi đó phương trình trở thành:  t2−17t+8=0.

Phương trình có hai nghiệm t1,t2  thỏa mãn: t1.t2=8 

⇒2x1.2x2=8⇔2x1+x2=23⇔x1+x2=3.

Bài toán không cần tính cụ thể x1,x2   mà ta chỉ cần sử dụng tính chất ax1.ax2=ax1+x2.  

 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lim1+2n−25n23n4+2=abc  (với ac là phân số tối giản). Khẳng định nào sau đây là sai?

abc<0.

ab<0bc<0.

acb+1∈ℤ.

a+b+c>0.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:  lim1+2n−25n23n4+2=lim1n2+2n−253+2n4=−253=−2153⇒a=−2,b=15,c=3

Khi đó  acb+1=−2.315+1=35∉ℤ

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx thỏa mãn f'x=2018x.ln2018−cosx và f0=2.

 Khẳng định nào đúng?

fx=2018x+sinx+1.

fx=2018xln2018+sinx+1.

fx=2018xln2018−sinx+1.

fx=2018x−sinx+1.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:  fx=∫2018xln2018−cosxdxf0=2⇔fx=2018x−sinx+C2=20180−sin0+C

⇔fx=2018x−sinx+1.

 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z+4+z−4=10.  Tập hợp điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ Oxy là một hình phẳng có diện tích bằng

20π.

15π.

12π.

16π.

Xem đáp án

Đáp án B

Giả sử z=x+yi x,y∈ℝ⇒Mx,y

là điểm biểu diễn z trên mặt phẳng Oxy, A4;0,B−4;0 tương ứng là các điểm biểu diễn số phức z1=4,z2=−4  

Theo bài ra  z−4+z+4=10⇔MA+MB=10=2a⇔a=5.

AB=8=2c⇒c=4⇒b=a2−c2=3

Vậy tập hợp điểm M là elip có hai tiêu điểm A, B. Phương trình elip:  x225+y29=1.

Diện tích của elip:  S=πab=15π.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta xây một sân khấu với mặt sân có dạng hợp của hai hình tròn giao nhau. Bán kính của hai hình tròn là 20 mét và 15 mét. Khoảng cách giữa hai tâm của hai hình tròn là 30 mét. Chi phí làm mỗi mét vuông phần giao nhau của hai hình tròn là 300 ngàn đồng và chi phí làm mỗi mét vuông phần còn lại là 100 ngàn đồng. Hỏi số tiền làm mặt sân của sân khấu gần với số nào trong các số dưới đây?

202 triệu đồng.

208 triệu đồng

218 triệu đồng

200 triệu đồng.

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi O, I lần lượt là tâm của các đường tròn bán kính bằng 20 mét và bán kính bằng 15 mét.

Gắn hệ trục Oxy, vì OI=30 mét nên I0;30.  

Phương trình hai đường tròn lần lượt là x2+y2=202 và x2+y−302=152.  

Gọi A, B là các giao điểm của hai đường tròn đó.

Tọa độ A, B là nghiệm của hệ  x2+y2=202x2+y−302=152⇔x=±545512y=21512.

Tổng diện tích hai đường tròn là π202+152=625πm2. 

Phần giao của hai hình tròn chính là phần hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y=30−152−x2

  y=202−x2.

Do đó diện tích phần giao giữa hai hình tròn là

 S=∫−545512545512202−x2+152−x2−30dx≈60,2546m2.

Số tiền để làm phần giao giữa hai hình tròn là:

 300 000.60,2546≈18076386 (đồng).

Số tiền để làm phần còn lại là:

100 000.625π−2.60,2546=184 299 220 (đồng)

Vậy tổng số tiền làm sân khấu là:

184 299 220+18 076 386≈202375606 (đồng).

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−4z+5=0.  Giá trị của biểu thức z1−12019+z2−12019 bằng

21009.

21010.

0.

−21010.

Xem đáp án

Đáp án D

Xét phương trình:  z2−4z+5=0⇔z−22=−1⇔z1=2+iz2=2−i.

Khi đó ta có:  z1−12019+z2−12019=1+i2019+1−i2019

=1+i.1+i21009+1−i.1−i21009

 =1+i.2i1009+1−i.−2i1009

 =2i1009.1+i−1−i=2i1010=−21010.

 

Lũy thừa đơn vị ảo i

i4n=1;i4n+1=i;i4n+2=−1;i4n+3=−in∈ℕ

 .

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABCD.A'B'C'D'có ABCD là hình chữ nhật A'A=A'B=A'D. Tính thể tích khối lăng trụ ABCD.A'B'C'D'biết rằng  AB=a,AD=a3,A'A=2a.

3a3.

a3.

a33.

3a33.

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi O là giao điểm của ACBD.

ABCD là hình chữ nhật  ⇒OA=OB=OD.

Mà A'A=A'B=A'D nên A'O⊥ABD (vì A'O là trực tâm tam giác ABD)

ΔABD vuông tại A

⇒BD=AB2+AD2=2a⇒OA=OB=OD=a.

ΔA'AO vuông tại  O⇒A'O=A'A2+AO2=a3.

SABCD=AB.AD=a23⇒VABCD.A'B'C'D'=A'O.SABCD=3a3

 

 

Cho lăng trụ  có ABCD là hình chữ nhật   Tính thể tích khối lăng trụ  biết rằng   (ảnh 1)
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm A, B, C lần lượt là điểm biểu diễn ba số phức z1,z2,z3với z3≠z1,z3≠z2 . Biết z1=z2=z3 và z1+z2=0.  Mệnh đề nào sau đây đúng?

Tam giác ABC vuông tại C.

Tam giác ABC đều.

Tam giác ABC vuông cân tại C.

Tam giác ABC cân tại C.

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt z1=z2=z3=R. Khi đó A, B, C nằm trên đường tròn O;R. 

Do z1+z2=0nên hai điểm A, B đối xứng nhau qua O.

Như vậy điểm C nằm trên đường tròn đường kính AB (bỏ đi hai điểm AB) hay tam giác ABC vuông tại C.

Cho ba điểm A, B, C lần lượt là điểm biểu diễn ba số phức   với  . Biết   và   Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=2cosx+32cosx−m nghịch biến trên khoảng 0;π3.  

m>−3.

m≤−3m≥2.

m<−3.

−3<m≤1m≥2.

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt t=cosx (vì 0<x<π3⇒12<t<1 ).

(t'=−sinx<0,∀x∈0;π3,  do đó t=cosxnghịch biến trên 0;π3 ).

Hàm số trở thành  yt=2t+32t−mt≠m2

Ta có: y't=−2m−62t−m2.                          

Do đó yêu cầu toán trở thành ytđồng biến trên khoảng 12;1  khi  y't>0,∀t∈12;1.

 

⇔−2m−6>02t−m≠0,∀t∈12;1⇔m<−3m≠2t,∀t∈12;1⇔m<−3m∉1;2⇔m<−3.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập X=1,2,3,4,5,6,7,8,9.Hỏi có tất cả bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

(I) “Có A94 số có 4 chữ số được lập từ tập X

(II) “ A105 là một tổ hợp chập 3 của X”

(III) “Mỗi hoán vị các phần tử của X là một chỉnh hợp chập 9 của X”

0.

1.

2.

3

Xem đáp án

Đáp án B

(I) “Có A94 số có 4 chữ số được lập từ tập X” là mệnh đề sai vì có 94 số có 4 chữ số được lập từ tập X.

(II) “ A105 là một tổ hợp chập 3 của X” là mệnh đề sai vì A105 là một chỉnh hợp chập 3 của X.

(III) “Mỗi hoán vị các phần tử của X là một chỉnh hợp chập 9 của X” là mệnh đề đúng.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=1x.  Nếu Fx là một nguyên hàm của hàm số fx và đồ thị hàm số y=Fx đi qua M−1;0 thì Fx 

Fx=lnx−1.

Fx=−1x2+1.

Fx=lnx.

Fx=−1x2.

Xem đáp án

Đáp án C

 Fx=∫1xdx=lnx+C đồ thị hàm số y=Fx đi qua  M−1;0

⇒C=0⇒Fx=lnx.

 

Lỗi học sinh dễ mắc đó là: ∫1xdx=lnx+C. 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nhóm gồm 120 diễn viên quần chúng biểu diễn một tiết mục cần xếp thành hình tam giác như sau: hàng thứ nhất có 1 người, hàng thứ hai có 2 người, hàng thứ ba có 3 người,… Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng?

10

12.

15.

20.

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi n là số hàng cần tìm.

Ta có:  1+2+3+...+n=120⇔nn+12=120⇔n=15n=−16l⇒n=15.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fxliên tục và nhận giá trị dương trên 0;1. Biết fx.f1−x=1với ∀x∈0;1. Tính giá trị  I=∫01dx1+fx

32.

12.

1

2.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:  1+fx=fxf1−x+fx⇒fx1+fx=1f1−x+1

Xét  I=∫01dx1+fx

Đặt  t=1−x⇒x=1−t⇒dx=−dt.

Đổi cận:  x=0⇒t=1x=1⇒t=0.

Khi đó I=−∫10dt1+f1−t=∫01dt1+f1−t=∫01dx1+f1−x=∫01fx1+fxdx. 

Mặt khác ∫01dx1+fx+∫01fx1+fxdx=∫011+fx1+fxdx=∫01dx=1 hay  2I=1.

Vậy  I=12.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Mặt phẳng α đi qua A, B và trung điểm M của SC. Mặt phẳng αchia khối chóp đã cho thành hai phần có thể tích lần lượt là V1,V2 với V1<V2.  Tính tỉ số  V1V2.

V1V2=14.

V1V2=38.

V1V2=58.

V1V2=35.

Xem đáp án

Đáp án D

Kẻ MN // CDN∈CD , suy ra ABMN là thiết diện của khối chóp.

Ta có VS.ABMN=VS.ABM+VS.AMN.VS.ABMVS.ABC=SMSC=12⇒VS.ABM=12VS.ABC=14VS.ABCDVS.AMNVS.ACD=SMSC.SNSD=14⇒VS.AMN=18VS.ABCD.  

Do đó  VS.ABMN=14VS.ABCD+18VS.ABCD=38VS.ABCD

Suy ra VABMNDC=58VS.ABCD nên V1V2=35. 

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Mặt phẳng   đi qua A, B và trung điểm M của SC. Mặt phẳng   chia khối chóp đã cho thành hai phần có thể tích lần lượt là   với   Tính tỉ số    (ảnh 1)

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;0;0,B0;0;2 và mặt cầu S:x2+y2+z2−2x−2y+1=0. Số mặt phẳng chứa hai điểm A,Bvà tiếp xúc với mặt cầu S là

1 mặt phẳng.

2 mặt phẳng.

0 mặt phẳng.

Vô số mặt phẳng

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi phương trình mặt phẳng là: P:Ax+By+Cz+D=0 (với A2+B2+C2≠0  )

Theo đề bài, mặt phẳng Pqua A, B nên ta có: A+D=02C+D=0⇔A=2CD=−2C. 

Vậy mặt phẳng P có dạng: 2Cx+By+Cz−2C=0.

S có tâm I1,1,0  R=1.

Vì P tiếp xúc với (S) nên dI;P=R 

 ⇔2C+B−2C5C2+B2=1⇔B2=5C2+B2⇔C=0.

Suy ra  A=D=0.

Vậy phương trình mặt phẳng  P:y=0.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với đáy, AB=a2,BC=a,SC=2a và SCA^=30°. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABC.

R=a32.

R=a.

R=a2.

R=a3.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:  AC=SC.cos30°=a3

AB2+BC2=2a2+a2=3a2=AC2⇒ΔABClà tam giác vuông ở B.

Gọi H, I lần lượt là trung điểm của AC, SC.

Khi đó ta có: H là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC.

 IH⊥ABC.

Do đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC, suy ra  R=12SC=a.

Vậy  R=a.

 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x2−2xx−1=m (với m là tham số thực) có tối đa bao nhiêu nghiệm thực?

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:  fx=x2−2xx−1=x2−2xx−1=x3−3x2+2xx≥2−x2−2xx−1=−x3+3x2−2x0≤x<2x2−2x−x−1=−x3+x2+2xx<0

 f'x=3x2−6x+2,   x≥2−3x2+6x−2,  0≤x<2−3x2+2x+2,  x<0.

 f'x=0⇔x=3+33x=3−33x=1−73

Bảng biến thiên hàm số fx

Phương trình   (với m là tham số thực) có tối đa bao nhiêu nghiệm thực? (ảnh 1)

Dựa vào bảng biến thiên suy ra phương trình fx=m có tối đa 4 nghiệm.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y=fxnhư hình vẽ dưới đây. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm sốy=fx+2018+m2có 5 điểm cực trị?

Cho đồ thị hàm số  như hình vẽ dưới đây. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số  có 5 điểm cực trị? (ảnh 1)

0.

1

2.

3.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có hàm số y=fx+2018 có đồ thị là hàm số y=fx tịnh tiến sang trái 2018 đơn vị.

Hàm số y=fx+2018+m2có đồ thị hàm số y=fx+2018 tịnh tiến lên trên m2 đơn vị.

Dựa vào đồ thị ta thấy đồ thị hàm số y=fx có 3 điểm cực trị.

Khi tịnh tiến sang trái 2018 đơn vị thì số điểm cực trị hàm số y=fx+2018  vẫn là 3 điểm cực trị.

Để hàm số y=fx+2018+m2 có 5 điểm cực trị thì đồ thị hàm số y=fx+2018 cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt (trừ các điểm cực trị tiếp xúc với trục hoành).

 ⇔2≤m2<6⇔2≤m<6−6<m≤−2.

Do m∈ℤ⇒m∈−2;2 .

Hàm số

Số điểm cực trị

Điều kiện

 y=fx

 y=fx+fm

 y=fx+m

 y=fx+m

 

 

2a+1 

 

 

a là số điểm cực trị dương của y=fx 

 

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M0;−1;2 và hai đường thẳng d1:x−11=y+2−1=z−32,d2:x+12=y−4−1=z−24.  Phương trình đường thẳng đi qua M, cắt cả d1 và d2 

x−92=y+192=z+38.

x3=y+1−3=z−24.

x9=y+1−9=z−216.

x−9=y+19=z−216.

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi Δlà đường thẳng cần tìm.

 Δ∩d1=At1+1;−t1−2;2t1+3; Δ∩d2=B2t2−1;−t2+4;4t2+2.

MA→=t1+1;−t1−1;2t 1+1;MB→=2t2−1;−t2+5;4t2

Ta có: M,A,B thẳng hàng khi MA→=kMB→ 

⇔t1+1=k2t2−1−t1−1=k−t2+52t1+1=4kt2⇔t1=72k=−12kt2=2⇒t1=72t2=−4 

Suy ra  MB→=−9;9;−16.

Đường thẳng Δ đi qua M0;−1;2 , một vectơ chỉ phương là u→=9;−9;16 có phương trình là:  Δ:x9=y+1−9=z−216.

 

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 4x2−2x+1−m.2x2−2x+2+3m−2=0.Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình có 4 nghiệm phân biệt

2;+∞.

2;+∞.

−∞;1∪2;+∞.

1;+∞.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:  4x2−2x+1−m.2x2−2x+2+3m−2=0⇔4x2−2x+1−2m.2x2−2x+1+3m−2=0.

Đặt 2x2−2x+1=t ta có phương trình t2−2m.t+3m−2=01 

Để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt ⇔(1) phải có 2 nghiệm phân biệt t1,t2 lớn hơn 1

 ⇔Δ'>0t1−1t2−1>0t1+t22>0⇔Δ'>0t1t2−t1+t2+1>0t1+t2>2⇔m2−3m+2>03m−2−2m+1=02m>2⇔m>2,m<1m>1m>1⇔m>2

Với dạng toán phương trình có mũ phức tạp, ta luôn cố gắng tìm điểm chung để đặt ẩn phụ.

Tìm điều kiện của ẩn phụ để thỏa mãn yêu cầu đề bài đã cho.

Tìm điều kiện để phương trình bậc hai ax2+bx+c=0a≠0 có 2 nghiệm phân biệt lớn hơn giá trị  α.

 ⇔Δ>0S2>αa.fα>0

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón đỉnh O, trục OI. Mặt phẳng trung trực của OI chia khối nón thành hai phần. Tỉ số thể tích của hai phần là

12.

18.

14.

17.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi R là bán kính đáy của khối nón trục OI⇒V=13πR2.OI. 

Giả sử mặt phẳng trung trục của OI cắt trục OI tại H, cắt đường sinh OM tại N.

Khi đó mặt phẳng này chia khối nón thành 2 phần, phần trên là khối nón mới có bán kính r=R2 có chiều cao là OI2. 

 ⇒V1=13πR22OI2=πR2OI24.

Phần dưới là khối nón cụt có thể tích V2=V−V1=πR2OI3−πR2OI24=7πR2OI24. 

Vậy tỉ số thể tích là V1V2=πR2OI247πR2OI24=17. 

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'có thể tích là V và độ dài cạnh bên là AA'=6. Cho điểm A1  thuộc cạnh AA' sao cho AA1=2. Các điểm B1,C1 lần lượt thuộc cạnh BB',CC' sao cho BB1=x,CC1=y. Biết rằng thể tích khối đa diện ABC.A1B1C1 bằng 12V. Giá trị của x+y bằng

10.

4.

16

7.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi M, N lần lượt thuộc BB' và CC' sao cho BM=CN=2.

 Khi đó ta có:

 VABC.A1B1C1=VABC.A1MN+VA1MNC1B1=13V+x+y−412A'BC'B'

 =13V+x+y−412.23V.

Mặt khác theo giả thiết ta có:

 VABC.A1B1C1=12V⇒13V+x+y−412.23V=12V⇔13+x+y−412.23=12⇔x+y=7.

 

Cho hình lăng trụ tam giác   có thể tích là V và độ dài cạnh bên là   Cho điểm   thuộc cạnh   sao cho   Các điểm   lần lượt thuộc cạnh   sao cho   Biết rằng thể tích khối đa diện   bằng   Giá trị của   bằng (ảnh 1)

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng Fx=∫tanxdx và F0=3Fπ=6. Khi đó giá trị của biểu thức Fπ3+F4π3 tương ứng bằng

8+2ln2.

8.

4+4ln2.

6−2ln2.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: Fx=∫tanxdx=∫sinxdxcosx=−lncosx+C xác định trên 2 miền

+ Miền thứ nhất π2+k2π<x<3π2+k2π, ta có:

3Fπ=3−lncosπ+C=6⇔C=2→Fx=−lncosx+2

⇒F4π3=−lncos4π3+2=2+ln2

+ Miền thứ hai −π2+k2π<x<π2+k2π, ta có:

F0=−lncos0+C=6⇔C=6→Fx=−lncosx+6

⇒Fπ3=−lncosπ3+6=6+ln2 

 Do đó:  F4π3+Fπ3=2ln2+8.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Một kĩ sư được một công ty xăng dầu thuê thiết kế một mẫu bồn chứa xăng với thể tích V cho trước, hình dạng như hình bên, các kích thước r, h thay đổi sao cho nguyên vật liệu làm bồn xăng là ít nhất.

Một kĩ sư được một công ty xăng dầu thuê thiết kế một mẫu bồn chứa xăng với thể tích V cho trước, hình dạng như hình bên, các kích thước r, h thay đổi sao cho nguyên vật liệu làm bồn xăng là ít nhất.   Người kĩ sư này phải thiết kế kích thước h như thế nào để đảm bảo được đúng yêu cầu mà công ty xăng dầu đã đưa ra? (ảnh 1)

Người kĩ sư này phải thiết kế kích thước h như thế nào để đảm bảo được đúng yêu cầu mà công ty xăng dầu đã đưa ra?

h=0.

h=V3π.

h=2V3.

h=V32.

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện h≥0 

Ta có:  V=43πr3+πr2h⇒h=V−43πr3πr2

Diện tích toàn phần của bồn xăng là  Sr=4πr2+2πrh⇒h=4πr3+2V−83πr3r

Ta có:  S'r=83πr3−2Vr2=0⇔83πr3=2V⇔r=3V4π3.

Lập bảng biến thiên ta sẽ thấy Smin⇔r=3V4π3⇒h=4π.3V4π+2V−83π.3V4πr=0 nguyên vật liệu làm bồn xăng là ít nhất ⇔Smin⇔h=0. 

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên 0;2 . Biết f0=1 và fx.f2−x=e2x2−4x với mọi x∈0;2. Tính tích phân  I=∫02x3−3x2.f'xfxdx.

I=−143.

I=−325.

I=−163.

I=−165.

Xem đáp án

Đáp án D

Từ giả thiết  fx.f2−x=e2x2−4x→x=2f2=1.

Ta có  I=∫02x3−3x2.f'xfxdx.

Đặt  u=x3−3x2dv=f'xfxdx⇒du=3x2−6xdxv=lnfx

Khi đó I=x3−3x2lnfx02−∫023x2−6xlnfxdx=f2=1−3∫02x2−2xlnfxdx=−3J

 

Ta có  J=∫02x2−2xlnfxdx=x=2−t∫202−t2−22−tlnf2−td2−t

 =∫202−x2−22−xlnf2−xd2−x=∫02x2−2xlnf2−xdx

Suy ra  2J=∫02x2−2xlnfxdx+∫02x2−2xlnf2−xdx

 =∫02x2−2xlnfx.f2−xdx

 =∫02x2−2xlne2x2−4xdx=∫02x2−2x2x2−4xdx=3215

 ⇒J=1615

Vậy  I=−3J=−165.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa giác đều 100 đỉnh, chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác. Xác suất để 3 đỉnh được chọn là 3 đỉnh của 1 tam giác tù là

311.

1633.

811.

411.

Xem đáp án

Đáp án C

Số cách chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh là C1003 

Giả sử chọn được 1 tam giác tù ABC với góc nhọn A, B tù, C nhọn.

Chọn 1 đỉnh bất kì lấy làm đỉnh A có 100 cách. Kẻ đường kính qua đỉnh vừa chọn chia đường tròn thành 2 phần (trái và phải)

Để tạo thành tam giác tù thì 2 đỉnh còn lại được chọn sẽ cùng nằm bên trái hoặc cùng nằm bên phải

+ Hai đỉnh còn lại cùng nằm bên trái có C1002−12=C492 cách

+ Hai đỉnh còn lại cùng nằm bên phải có C1002−12=C492 cách

Vậy có tất cả số tam giác tù là  tuy nhiên ứng với mỗi tam giác vai trò góc nhọn của A, C như nhau nên số tam giác tính 2 lần. Do đó số tam giác tù tạo thành là  100.C492+C4922=100100−2100−48=117600.

Vậy xác suất cần tìm  P=117600C1003=811.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực x>0,y>−1 thỏa mãn 2x2−y+1log2x=log2yy+1−1. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x2+y bằng

1.

12.

−34.

−14.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:  2x2−y+1log2x=log2yy+1−1⇔2x22y+1log2x=log2yy+1+1y+1−1y+1+1

 ⇔2x2log2x=2y+1log2y+1+1⇔2.2x2log2x=2y+1+1log2y+1+1=2x2log2x2

Nhận thấy ngay hàm số ft=2t.log2t đơn điệu trên miền dương

 ⇒x2=y+1+1⇒y=x2−12−1⇒P=x2+y=x4−x2=x2−122−14≥14.

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x2=12⇒x=22 (vì x>0).

Vậy  Pmin=−14.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB<BC,BC=3cm. Hai mặt phẳngACC'A'  vàBDD'B'  hợp với nhau góc α0<α≤π2. Đường chéo B'D hợp với mặt phẳng CDD'C' một góc β0<β<π2.Hai góc α,β thay đổi nhưng thỏa mãn hình hộp ADD'A'.BCC'B' luôn là hình lăng trụ đều. Giá trị lớn nhất của thể tích khối hộp ABCD.A'B'C'D' 

3cm3.

23cm3.

63cm3.

123cm3.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: ACC'A',BDD'B'^=COD^=α⇒CBD^=α2⇒BC=BD.cosCBD^=3cosα2,CD=BD.sinCBD^=3sinα2CD=BD.sinCBD^=3sinα2 

Ta có: B'D,CDD'C'^=B'DC'^=β.  

Do ADD'A'.BCC'B' luôn là hình lăng trụ đều nên BC=CC'

VABCD.A'B'C'D'=BC.CD.CC'=27sinα2cos2α2sin2α2cos4α2=12.2sin2α2.cos2α2≤122sin2α2+cos2α2+cos2α232=427  

 

 

Cho hình hộp chữ nhật   có   Hai mặt phẳng   và   hợp với nhau góc   Đường chéo   hợp với mặt phẳng   một góc β  Hai góc   thay đổi nhưng thỏa mãn hình hộp   luôn là hình lăng trụ đều. Giá trị lớn nhất của thể tích khối hộp   là (ảnh 1)

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi  2sin2α2=cos2α2⇒tan2α2=12⇒α=arctan22

⇒sin2α2cos2α2≤239⇒V≤63.