Đề số 1
50 câu hỏi
Trong không gian vói hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A1;4;−7 và vuông góc với mặt phẳng (P):x+2y−2z−3=0 có phương trình là
x−11=y−42=z−7−2.
x+11=y+44=z−7−7.
x−11=y−4−2=z+7−2.
x−11=y−42=z+7−2.
Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng −∞;+∞
y=x3−2x+1.
y=x+1x−2.
y=x−1x+1.
y=x3+3x−3.
Tìm phần ảo của số phức z=2i2−i.
-2
4i
4
D.
Tìm tập xác định của hàm số y=log22x2−x−1
D=−∞;−12∪1;+∞.
(−∞;−12]∪[1;+∞).
(−12;1).
[−12;1].
Cho một hình đa diện. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau?
Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt.
Mỗi đỉnhlà đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.
Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt.
Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.
Biết F(x) là nguyên hàm của fx=4x3−1x2+3x thỏa mãn 5F(1)+F(2)=43 Tính F(2)
1514
23.
452
867
Cho cấp số cộng có u1=2018,d=−3.Khi đó u2 bằng
-2020
-2006
2019
D.
Đường cong như hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

y=x4+x2−2.
y=2x4+x2−1.
y=2x4−3x2−2.
y=−x4−2x2−2.
Trong không gian Oxyz, tìm phương trình mặt phẳng (a) cắt ba trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại 3 điểm 3;0;0,B0;4;0,C0;0;−2.
4x+3y−6z+12=0.
4x+3y+6z+12=0.
4x−3y+6z−12=0.
4x−3y+6z+12=0.
Biết rằng I=∫1e3lnx+1xdx=ab trong đó a và b là những số nguyên dương và phân số ab tối giản. Khi đó giá trị tổng của P = a+ tương ứng bằng
23.
29.
32.
35.
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x−1x2−x−20 là
1.
2.
3.
4.
Cho hình nón có bán kính đáy r=3 và độ dài đường sinh l=4. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón đã cho.
Sxq=12π.
Sxq=43π.
Sxq=39π.
Sxq=83π.
Tập nghiệm của bất phương trình log11−2xx>0 là
S=13;+∞.
(0;13).
13;12.
S=−∞;13.
Cho hàm số f(x) xác định trên R\{2} liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ:

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f(x) = m có 3 nghiệm thực phân biệt.
(-1;1)
(-1;1]
−2;−1.
(−2;−1).
Một khối trụ có bán kính R, chiều cao h và thể tích V1 Tăng bán kính đáy lên gấp đôi, chiều cao khối trụ không đổi thì thể tích khối trụ khi đó
Tăng gấp đôi.
Tăng gấp 4 lần.
Không đổi.
Giảm một nửa.
Tìm giá trị của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y=x3−3x2+m nhận điểm A(1;3) làm tâm đối xứng
m = 4
m = 5
m = 3
m = 2
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥ABCD. Góc giữa SC và (ABCD) là 45o Thể tích khối chóp S.ABCD là
a322.
a32.
a326.
a323.
Tìm tham số thực m để hàm số y=fx=x2+x−12x+4 khi x≠−4mx+1 khi x=−4 liên tục tại điểm x0=−4
m = 4
m = 3
m = 2
m = 5
Cho hai số z1,z2 phức thỏa mãn |z1|=|z2|=|z1−z2|=1. Tính |z1+z2|
3
23
C.
32
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm H (1;-2;3) và cắt các trục tọa độ tại các điểm A, B và C sao cho H là trực tâm tam giác ABC. Phương trình mặt phẳng (P) là
P:x−2y+3z−13=0.
P:x−2y−3z+13=0.
P:x−2y−3z−13=0.
P:x−2y−3z+13=0.
Cho 0<x≠1,0<a≠1 và M=1logax+1loga3x+1loga5x+...+1loga2019x. Khẳng định nào sau đây là đúng?
M=20202logax
M=2018.1010logax
M=2020.1010logax
M=10102logax
Cho đồ thị hàm số y=13x4−2x2−1 có 3 điểm cực trị là A, B, C. Biết M, N là hai điểm di động lần lượt thuộc các cạnh AB, AC sao cho diện tích tam giác ABC gấp 3 lần diện tích tam giác AMN. Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MN là
23
233
4
2
Tổng các nghiệm của phương trìnhlog217.2x−8=2x bằng
1.
2.
-2
3.
Cho lim1+2n−25n23n4+2=abc (với ac là phân số tối giản). Khẳng định nào sau đây là sai?
abc<0.
ab<0bc<0.
acb+1∈ℤ.
a+b+c>0.
Cho hàm số fx thỏa mãn f'x=2018x.ln2018−cosx và f0=2.
Khẳng định nào đúng?
fx=2018x+sinx+1.
fx=2018xln2018+sinx+1.
fx=2018xln2018−sinx+1.
fx=2018x−sinx+1.
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z+4+z−4=10. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ Oxy là một hình phẳng có diện tích bằng
20π.
15π.
12π.
16π.
Người ta xây một sân khấu với mặt sân có dạng hợp của hai hình tròn giao nhau. Bán kính của hai hình tròn là 20 mét và 15 mét. Khoảng cách giữa hai tâm của hai hình tròn là 30 mét. Chi phí làm mỗi mét vuông phần giao nhau của hai hình tròn là 300 ngàn đồng và chi phí làm mỗi mét vuông phần còn lại là 100 ngàn đồng. Hỏi số tiền làm mặt sân của sân khấu gần với số nào trong các số dưới đây?
202 triệu đồng.
208 triệu đồng
218 triệu đồng
200 triệu đồng.
Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−4z+5=0. Giá trị của biểu thức z1−12019+z2−12019 bằng
21009.
21010.
0.
−21010.
Cho lăng trụ ABCD.A'B'C'D'có ABCD là hình chữ nhật A'A=A'B=A'D. Tính thể tích khối lăng trụ ABCD.A'B'C'D'biết rằng AB=a,AD=a3,A'A=2a.
3a3.
a3.
a33.
3a33.
Cho ba điểm A, B, C lần lượt là điểm biểu diễn ba số phức z1,z2,z3với z3≠z1,z3≠z2 . Biết z1=z2=z3 và z1+z2=0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Tam giác ABC vuông tại C.
Tam giác ABC đều.
Tam giác ABC vuông cân tại C.
Tam giác ABC cân tại C.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=2cosx+32cosx−m nghịch biến trên khoảng 0;π3.
m>−3.
m≤−3m≥2.
m<−3.
−3<m≤1m≥2.
Cho tập X=1,2,3,4,5,6,7,8,9.Hỏi có tất cả bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
(I) “Có A94 số có 4 chữ số được lập từ tập X”
(II) “ A105 là một tổ hợp chập 3 của X”
(III) “Mỗi hoán vị các phần tử của X là một chỉnh hợp chập 9 của X”
0.
1.
2.
3
Cho hàm số fx=1x. Nếu Fx là một nguyên hàm của hàm số fx và đồ thị hàm số y=Fx đi qua M−1;0 thì Fx là
Fx=lnx−1.
Fx=−1x2+1.
Fx=lnx.
Fx=−1x2.
Một nhóm gồm 120 diễn viên quần chúng biểu diễn một tiết mục cần xếp thành hình tam giác như sau: hàng thứ nhất có 1 người, hàng thứ hai có 2 người, hàng thứ ba có 3 người,… Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng?
10
12.
15.
20.
Cho hàm số fxliên tục và nhận giá trị dương trên 0;1. Biết fx.f1−x=1với ∀x∈0;1. Tính giá trị I=∫01dx1+fx
32.
12.
1
2.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Mặt phẳng α đi qua A, B và trung điểm M của SC. Mặt phẳng αchia khối chóp đã cho thành hai phần có thể tích lần lượt là V1,V2 với V1<V2. Tính tỉ số V1V2.
V1V2=14.
V1V2=38.
V1V2=58.
V1V2=35.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;0;0,B0;0;2 và mặt cầu S:x2+y2+z2−2x−2y+1=0. Số mặt phẳng chứa hai điểm A,Bvà tiếp xúc với mặt cầu S là
1 mặt phẳng.
2 mặt phẳng.
0 mặt phẳng.
Vô số mặt phẳng
Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với đáy, AB=a2,BC=a,SC=2a và SCA^=30°. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABC.
R=a32.
R=a.
R=a2.
R=a3.
Phương trình x2−2xx−1=m (với m là tham số thực) có tối đa bao nhiêu nghiệm thực?
3.
4.
5.
6.
Cho đồ thị hàm số y=fxnhư hình vẽ dưới đây. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm sốy=fx+2018+m2có 5 điểm cực trị?

0.
1
2.
3.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M0;−1;2 và hai đường thẳng d1:x−11=y+2−1=z−32,d2:x+12=y−4−1=z−24. Phương trình đường thẳng đi qua M, cắt cả d1 và d2 là
x−92=y+192=z+38.
x3=y+1−3=z−24.
x9=y+1−9=z−216.
x−9=y+19=z−216.
Cho phương trình 4x2−2x+1−m.2x2−2x+2+3m−2=0.Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình có 4 nghiệm phân biệt
2;+∞.
2;+∞.
−∞;1∪2;+∞.
1;+∞.
Cho khối nón đỉnh O, trục OI. Mặt phẳng trung trực của OI chia khối nón thành hai phần. Tỉ số thể tích của hai phần là
12.
18.
14.
17.
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'có thể tích là V và độ dài cạnh bên là AA'=6. Cho điểm A1 thuộc cạnh AA' sao cho AA1=2. Các điểm B1,C1 lần lượt thuộc cạnh BB',CC' sao cho BB1=x,CC1=y. Biết rằng thể tích khối đa diện ABC.A1B1C1 bằng 12V. Giá trị của x+y bằng
10.
4.
16
7.
Biết rằng Fx=∫tanxdx và F0=3Fπ=6. Khi đó giá trị của biểu thức Fπ3+F4π3 tương ứng bằng
8+2ln2.
8.
4+4ln2.
6−2ln2.
Một kĩ sư được một công ty xăng dầu thuê thiết kế một mẫu bồn chứa xăng với thể tích V cho trước, hình dạng như hình bên, các kích thước r, h thay đổi sao cho nguyên vật liệu làm bồn xăng là ít nhất.

Người kĩ sư này phải thiết kế kích thước h như thế nào để đảm bảo được đúng yêu cầu mà công ty xăng dầu đã đưa ra?
h=0.
h=V3π.
h=2V3.
h=V32.
Cho hàm số fx nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên 0;2 . Biết f0=1 và fx.f2−x=e2x2−4x với mọi x∈0;2. Tính tích phân I=∫02x3−3x2.f'xfxdx.
I=−143.
I=−325.
I=−163.
I=−165.
Cho đa giác đều 100 đỉnh, chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác. Xác suất để 3 đỉnh được chọn là 3 đỉnh của 1 tam giác tù là
311.
1633.
811.
411.
Cho hai số thực x>0,y>−1 thỏa mãn 2x2−y+1log2x=log2yy+1−1. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x2+y bằng
1.
12.
−34.
−14.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB<BC,BC=3cm. Hai mặt phẳngACC'A' vàBDD'B' hợp với nhau góc α0<α≤π2. Đường chéo B'D hợp với mặt phẳng CDD'C' một góc β0<β<π2.Hai góc α,β thay đổi nhưng thỏa mãn hình hộp ADD'A'.BCC'B' luôn là hình lăng trụ đều. Giá trị lớn nhất của thể tích khối hộp ABCD.A'B'C'D' là
3cm3.
23cm3.
63cm3.
123cm3.








