2048.vn

Đề ôn luyện thi thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 7)
Đề thi

Đề ôn luyện thi thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 7)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT4 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hai số phức, biết tổng của chúng bằng tích của chúng và bằng 2

z1=-1+i; z2=-1-i

z1=1+i; z2=-1-i

z1=-1+i; z2=1-i

z1=1+i; z2=1-i

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi n là số mặt phẳng đối xứng của hình chóp tứ giác đều. Tìm n.

n = 6

n = 1

n = 4

n = 2

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối trụ có bán kính hình tròn đáy bằng r, chiều cao h. Hỏi nếu tăng chiều cao lên gấp 2 lần và tăng bán kính đáy lên gấp 3 lần so với khối trụ ban đầu thì thể tích của khối trụ mới thiết lập sẽ tăng bao nhiêu lần so với khối trụ ban đầu?

Tăng 12 lần

Tăng 6 lần

Tăng 36 lần

Tăng 18 lần

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=1-2i; z2=2+3i. Tìm tọa độ của điểm biểu diễn số phức z=z1+z2.

(3;1)

(-1;-5)

(1;-5)

(1;5)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết limx→2fx=3, limx→2gx=2 và I=limx→22fx+3gxf2x+g2x+10. Khi đó

I=43

I=1223

I = 12

I = 16

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=a, AD=b, AA’=c. Tính thể tích V của khối chóp A.A’B’C’D’

V=16abc

V=abc

V=13abc

V=12abc

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điểm cực đại của hàm số y=x4-2x2+5.

x = 1

x = 2

x = -1

x = 0

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=2xex2.

∫f(x)dx=2ex2+C

∫f(x)dx=2x2ex2+C

∫f(x)dx=ex2+C

∫f(x)dx=2xex2+C

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình log3x.log3x.log9x=8.

3

2

1

0

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điện thoại ở một thành phố có 6 chữ số, trong đó các chữ số được lựa chọn trong tập 10 chữ số E={0;1;2;…;8;9}. Có bao nhiêu số điện thoại gồm 3 cặp giống nhau có hai chữ số dạng ababab

140

50

120

90

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị (C) của hàm số y=x2-x+1x2+2x. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Đồ thị (C) có 1 tiệm cận đứng và 2 tiệm cận ngang

Đồ thị (C) có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang

Đồ thị (C) có 12 tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang

Đồ thị (C) có 2 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=11-x.

∫fxdx=-lnx-1+C

∫fxdx=ln1-x+C

∫fxdx=-11-x2+C

∫fxdx=11-x2+C

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có diện tích toàn phần là 4ᴨ và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông. Tính thể tích khối trụ.

π69

π612

4π69

4π9

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho logax=3, logbx=4 với a, b là các số thực lớn hơn 1. Tính P=logabx

127

712

112

12

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt phẳng (α): 2x+3y-z+2=0, (β): 2x+2y-z+16=0. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (α) và (β) là

14

23

15

14

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫14fudu=5, ∫12fvdv=7, ∫24ftdt=7. Tính tích phân I=∫24fx+7gxdx 

I = 47

I = 49

I = 51

I = 61

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động có phương trình S=2t4+6t2-3t+1 với t tính bằng giây (s) và S tính bằng mét (m). Hỏi gia tốc tại thời điểm t = 3s là bao nhiêu?

76 m/s2

228 m/s2

88 m/s2

64 m/s2

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x, biết log5x =2log5a -3log5b.

x=a2b3

x=a2b2

x=a2b4

x=a5b3

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+1+2.

minR y=1

minR y=3

minR y=2

minR y=2

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bi, a,bÎR. Điểm biểu diễn z thuộc dải giới hạn bởi hai đường thẳng y = -5 và y = 5 như hình vẽ bên. Tìm điều kiện của a và b.

-5≤a≤5-5≤b≤5

-5≤a≤5b∈R

a∈R-5≤b≤5

a≤5b≥-5

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm A(-1;2;-3), véc tơ a→=6;-2;-3. Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa điểm A và vuông góc với giá của a→

6x+2y-3z+1=0

6x+2y+3z-1=0

6x-2y-3z+1=0

6x+2y+3z+1=0

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hoành độ của giao điểm của đồ thị hàm số y=x2+x+3x-2 và đường thẳng y=x

x = 1

x = 3

x = 0

x = -1

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng α: 4x+y+2z+1=0 và β: 2x-2y+z+3=0. Viết phương trình tham số của đường thẳng d là giao của (α) và (β).

x=ty=1-tz=-1-2t

x=ty=1z=-1-2t

x=-ty=1z=-1-2t

x=-ty=1+tz=-1-2t

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tung độ gioa điểm của hai đồ thị hàm số y=-3x+4 và y=x3+2x+4

y = 4

y = 0

y = 3

y = 5

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt phẳng (P) chứa trục Oy và cách A(1;3;5) một đoạn dài nhất có phương trình là

x+5z = 0

x+5y = 0

3x+4z = 0

x+5z -18 = 0

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = 1. Gọi G là trọng tâm của tứ diện. Xét mặt phẳng (α) thay đổi đi qua điểm G và cắt các cạnh SA, SB, SC lần lượt tại D, E, F. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=1SD.SE+1SE.SF+1SF.SD bằng

163

274

169

94

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số diểm chung của đường thẳng d:x=12+4ty=9+3tz=1+t và mặt phẳng (α): 3x+5y-z-2=0.

Vô số điểm chung

0 điểm chung

2 điểm chung

1 điểm chung

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét n là số nguyên dương thỏa mãn điều kiện Cn+4n+1-Cn+3n=7n+3. Hệ số của số hạng chứa x8 trong khai triển 1x3+x5n với x > 0, bằng

549

954

945

495

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=sin2x+2cosx+2 là

2

0

4

53

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên khoảng (-3;2), có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

xCĐ=-1

min-3;2y=-5

max-3;2y=3

xCT=1

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp số nguyên dương k thỏa mãn điều kiện: ∫1elnkxdx<e-2. Số phần tử của tập S là

2

1

3

0

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là hai số dương. Gọi K là hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ hai, giới hạn bởi parabol y=ax2 và đường thẳng y=-bx. Thể tích khối tròn xoay tạo được khi quay K quanh trục hoành là một số không phụ thuộc vào giá trị của a và b nếu a và b thỏa mãn diều kiện nào sau đây?

b4=2a2

b4=2a5

b5=2a3

b3=2a5

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của cạnh SA. Mặt phẳng (BCM) cắt cạnh SD tại điểm N. Đặt t=VS.BCNMVS.ABCD. Tìm t.

34

14

38

18

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm A(1;-1;0) và đường thẳng d:x+12=y-11=z-3. Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa A và d

x+y+z=0

x+2y+z+1=0

2x+y+z-1=0

2x+3y+z+2=0

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên đáy là trung điểm O của cạnh BC. Biết rằng AB=a, AC=a3, đường thẳng SA tạo với đáy một góc 60°. Một hình nón có đỉnh là S, đường tròn đáy ngoại tiếp tam giác ABC. Gọi Sxq là diện tích xung quanh của hình nón. Tính Sxq

Sxq=4πa233

Sxq=4πa2

Sxq=2πa233

Sxq=2πa2

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD=a3, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD) bằng 60°. Gọi M là trung điểm của cạnh AD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng CM và SB bằng

6a2211

3a2211

a3

a72

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và ∫25fxdx=1. Tính I=∫01f3x+2dx

13

23

1

5

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d: y=x-3 cắt đồ thị (C) của hàm số y=x+1x-2 tại hai điểm phân biệt A và B phân biệt. Gọi d1, d2 lần lượt là khoảng cách từ A và B đến đường thẳng D: x-y=0. Tính d=d1+d2

d=32

d=322

d = 6

d=22

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét dãy số un, n∈N*, được xác định bởi hệ thức u1=5, u2=19un+2=5un+1-6un. Tổng S10=u1+u2+...+u10 bằng

261624

86525

90613

86526

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi và ABC^=60°. Mặt bên SAB là tam giác cân đỉnh S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm của cạnh SD. Số đo của góc giữa hai đường thẳng AM và CD bằng

90°

60°

30°

45°

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của m để phương trình ex=x+m có nghiệm x∈-1;1

e-1e≤m≤e-1

e-1e≤m≤1

1≤m≤e-1

1≤m≤e

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a6, BAD^=60°, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = 3a. Số đo của góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng

90°

60°

30°

45°

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a. Tam giác SAB có diện tích bằng 2a2. Thể tích của khối nón có đỉnh S và đường tròn đáy nội tiếp tứ giác ABCD bằng

πa378

πa377

πa374

πa3715

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi 10 triệu đồng vào ngân hàng. Hỏi nếu theo kì hạn 3 tháng với lãi suất 1,65% một quý thì sau hai năm người đó nhận được một số tiền (triệu đồng) là bao nhiêu?

10.1,01658

10.0,01658

10.1,1658

10.0,1658

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu S:x2+y2+z2=4a2. Mặt cầu (S) cắt mặt phẳng (Oxy) theo đường tròn (C). Tìm tọa độ tâm J và tính bán kính r của đường tròn (C).

J(0;0;0), r = 4a

J(0;0;0), r = 2a

J(1;1;0), r = 2a

J(1;1;1), r = 2a

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình đường thẳng d song song với Δ:x+43=y-5-4=z+21 và cắt hai đường thẳng  d1:x-13=y-21=z-65, d2:x-63=y2=z-11.

x+43=y-1-4=z+71

x-43=y+13-4=z-731

x-133=y+4-4=z-731

x+43=y-13-4=z+731

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x2-mx+2x-1 đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

m≥3

m < 3

-22≤m≤22

m<-22 hoặc m>22

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số phức z, biết z-2+3iz=1-9i.

z = -2+i

z = 2+i

z = -2-i

z = 2-i

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bình đựng nước dạng hình nón (không có đáy), đựng đầy nước. Biết rằng chiều cao của bình gấp 3 lần bán kính đáy của nó, Người ta thả vào đó một khối trụ và đo được thể tích nước tràn ra ngoài là 16π3dm3. Biết rằng một mặt của khối trụ nằm trên mặt đáy của hình nón, các điểm trên đường tròn đáy còn lại đều thuộc các đường sinh của hình nón (như hình vẽ) và khối trụ có chiều cao bằng đường kính đáy của hình nón. Tính diện tích xung quanh Sxq của bình nước

9π102dm2

4π10dm2

4πdm2

2πdm2

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của bất phương trình: 4x-2x+1+821-x<8x.

x > 1

x>1x<-2

x > 0

x>0x<-2

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack