Đề ôn luyện thi thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 4)
50 câu hỏi
Cho số phức z=a+a2+1i với a∈R. Khi đó, điểm biểu diễn của số phức liên hợp của z thuộc đường nào sau đây?
Đồ thị hàm số y=-x-1
Đồ thị hàm số y=x-1
Parabol y=x2+1
Parabol y=-x2-1
Cắt miếng bìa hình tam giác đều cạnh bằng 1 như hình bên và gấp theo các đường kẻ, sau đó dán các mép lại để được hình tứ diện đều. Tính thể tích V của hình tứ diện tạo thành.
V=296
V=316
V=332
V=212
Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh bằng 2
S=8π3
S=48π
S=2π3
S=12π
Tìm số phức z thỏa mãn z2-21+i+1+2i=0.
z1=1, z2=-1-2i
z1=1, z2=1+2i
z1=-1, z2=-1-2i
z1=-1, z2=1+2i
Đồ thị được cho trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau
y=x3-3x2
y=x3-3x+1
y=x3-3x2+1
y=x3-3x
Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số C:y=x-x2+2x+3
y = -1
y = 1
y = x
không có tiệm cận ngang
Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
y=x-tanx
y=x4+2x2+3
y=x-cos2x
y=x3+x-5
Tìm nguyên hàm I=∫2exdx.
I=4ex+C
I=2ex+C
I=3ex+C
I=4e-x+C
Số nghiệm của phương trình 22x2-7x+5 là:
2
3
1
0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x=ty=1z=-1-2t. Điểm N’ đối xứng với điểm N(0;2;4) qua đường thẳng d có tọa độ là:
N’(0;-4;2)
N’(-4;0;2)
N’(0;2;-4)
N’(2;0;-4)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng mx+ny+2z+1=0 có một vectơ pháp tuyến là n→3;2;1 khi:
m=0n=2
m=3n=2
m=2n=1
m=6n=4
Đặt a=log220. Khi đó log205 bằng:
α-3α
α-1α
α-2α
α-4α
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Khi quay các cạnh của hình chóp S.ABC xung quanh trục AB thì có tất cả bao nhiêu hình nón được tạo thành?
2
1
3
0
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và F(x) là một nguyên hàm của f(x) biết ∫09fxdx=9 và F(0)=9
F(9) = -3
F(9) = -12
F(9) = 12
F(9) = 6
Cho số phức z thỏa mãn z=1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng
Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 2
Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 1
Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có tâm I(1;1)
Hàm số y=x2+sin8x16 là nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau?
y=sin8x8
y=sin2x
y=cos8x8
y=cos24x
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2;3;5) và đường thẳng d:x+11=y+23=z-22. Phương trình mặt phẳng (P) đi qua M và vuông góc với đường thẳng d là:
x+3y+2z+21=0
2x+3y+5z+21=0
x+3y+2z-21=0
2 x+3y+5z-21=0
Tìm khoảng đồng biến của hàm số y=ex2-1 trên tập số thực.
0;+∞
(-1;1)
-∞;+∞
(-∞;-1]
Hàm số y=x2+3x+3x+2 có bao nhiêu điểm cực trị?
Có 1 điểm cực trị
Có 2 điểm cực trị
Không có cực trị
Có 3 điểm cực trị
Cho mặt phẳng α: 2x+y+2z+3=0 và điểm M(1;2;1). Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (α) bằng
5
3
7
9
Tính giá trị lớn nhất của hàm số y=cosx+2-cos2x.
max y=1
max y=1 3
max y=2
max y=2
Biếtlimx→-1 fx=4 và I=limx→-1fxx+14. Khi đó.
I=+∞
I=-∞
I = 0
I = 4
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có thể tích bằng 22a3 đáy ABCD là hình thoi cạnh a và BAD^=45°. Khoảng cách giữa hai đáy ABCD và A’B’C’D’ của hình hộp bằng
4a
2a
22a
42a
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, sạnh bên SA vuông góc với mặt đáy. Gọi E là trung điểm của cạnh CD. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng a33. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBE) bằng
2a3
2a3
a3
3a3
Gọi (C) là đồ thị của hàm số y=x4+x. Tiếp tuyến của đồ thị (C) vuông góc với đường thẳng d:x+5y=0 có phương trình là
y = 5x-3
y = 3x-5
y = 2x-3
y = x+4
Một viên đạn được bắn theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu là 25m/s. Gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2. Quãng đường viến đạn đi được từ lúc bắn lên cho đến khi chạm đất là
s=312598m
s=312549m
s=12549m
s=625049m
Cho điểm I(1;-2;3). Phương trình mặt cầu tâm I tiếp xúc với trục Oy là:
x-12+y+22+z-32=5
x+12+y-22+z+32=15
x-12+y+22+z-32=10
x-12+y+22+z-32=13
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB. SC và P là điểm trên cạnh SD sao cho SPSD=34. Mặt phẳng (MNP) cắt cạnh SB tại điểm Q. Tỉ số SQSB bằng
34
23
25
43
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=sin3x.cosx và F0=π. Tìm Fπ2
Fπ2=-14+π
Fπ2=14+π
Fπ2=-π
Fπ2=π
Tìm số các ước số dương của số A=23.34.57.76.
1120
1210
1102
1012
Tìm nguyên hàm I=∫dx2x+xx+x
I=-2x+x+C
I=-2x+1+C
I=-2x+x+1+C
I=-22x+x+C
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AB//CD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC; gọi G là trọng tâm tam giác SAB. Thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNG) là hình bình hành thì
AB = 3CD
AB = 2CD
CD = 3AB
CD = 2AB
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết rằng, góc giữa mặt phẳng (SCD) và mặt phẳng đáy bằng 60°. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
V=a3156
V=a336
V=a333
V=a3153
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) cắt Ox tại A, Oy tại B, Oz tại C. Biết G(1;2;3) là trọng tâm của tam giác ABC, xác định phương trình mặt phẳng (P).
P: x3+y6+z9=1
P: x3+y6+z9=0
P: x1+y2+z3=1
P: x3+y6+z9+1=0
Từ một hình tròn có tâm S, bán kính R, người ta tạo ra các hình nón theo hai cách sau đây
Cách 1: Cắt bỏ 1/4 hình nón rồi ghép hai mép lại được hình nón N1
Cách 2: Cắt bỏ 1/2 hình nón rồi ghép hai mép lại được hình nón N2
Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích của khối nón N1 và khối nón N2. Tính V1V2
V1V2=9342
V1V2=3322
V1V2=723
V1V2=9783
Cho tứ diện ABCD, xét điểm M they đổi trên cạnh AB (M≠A, M≠B). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua M, song song với AC và BD. Thiết diện của tứ diện với mặt phẳng (P) có diện tích lớn nhất thì tỉ số AM/AB bằng
12
13
14
32
Tìm các số phức z thỏa mãn z2=3+4i.
z1=2+i; z2=-2-i
z1=2+i; z2=-2+i
z1=2-i; z2=-2-i
z1=2-i; z2=-2+i
Hình bên là đồ thị của hàm số y= 2x+1x+1. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2x+1x+1=3m-1 có hai nghiệm phân biệt.
-13<m<13
Không có m
m > 1
-2 < m < 0
Cho tứ diện ABCD có AB=a, AC=a2, AD=a3 các tam giác ABC,ACD, ABD là các tam giác vuông tại đỉnh A. Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (BCD).
d=a63
d=a305
d=a32
d=a6611
Tìm đường thẳng d cố định luôn tiếp xúc với đồ thị hàm số C:y=x2-2m+3x+m2+2m (m là tham số thực).
y = x+1
y = -x+1
y = x-1
y = -x-1
Rút gọn biểu thức P=an+bn2-41nabn với a, b là các số dương
P=an-2bn
P=an-bn
P=an-bn
P=an-bn
Tập nghiệm của bất phương trình 32x+2-2.6x-7.4x>0 là:
S=1;+∞
S = (-1;0)
S=0;+∞
S=(-∞;-1)
Xét x, y là các số thực thỏa mãn điều kiện x2+y2=1. Đặt S=2x2+6xyx2+2xy+3y2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Biểu thức S không có giá trị nhỏ nhất
min S = -6
Biểu thức S không có giá trị lớn nhất
max S = 2
Có bao nhiêu số thực nhiên có 5 chữ số khác nhau không chứa chữ số 0 mà trong mỗi số luôn có hai chữ số chẵn và ba chữ số lẻ?
7200 số
960 số
100 số
11 040 số
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x-11=y+21=z1 và mặt phẳng P: 2x+y-2z+2=0. Gọi (S) là mặt cầu có tâm nằm trên d, tiếp xúc với mặt phẳng (P) và đi qua điểm A(2;-1;0). Biết tâm của mặt cầu có cao độ không nhỏ hơn 1, phương trình mặt cầu (S) là
x-22+y-12+z-12=1
x+22+y+12+z-12=1
x-22+y-12+z+12=1
x-22+y+12+z-12=1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(-4;-2;4) và đường thẳng d:x=-3+2ty=1-tz=-1+4t. Phương trình đường thẳng D đi qua A, cắt và vuông góc với đường thẳng d là:
∆:x+43=y+22=z-4-1
∆:x+4-1=y+24=z-49
∆:x-4-1=y+2-2=z-49
∆:x+43=y+22=z-41
Cho hàm số y=x2-2mx+2x-m có đồ thị Cm, với m là tham số thực. Biết rằng hàm số đã cho có một điểm cực trị x0=2. Tìm tung độ điểm cực tiểu của đồ thị (C)
-2
-22
2
22
Cho tứ diện đều ABCD. Gọi M, N. P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC. AD và G là trọng tâm của tam giác BCD. Gọi α là số đo của góc giữa hai đường thẳng MG và NP. Khi đó cosα bằng
26
24
36
34
Trong không gian, cho hai điểm A, B cố định và độ dài đoạn thẳng AB bằng 4. Biết rằng tập hợp các điểm M sao cho MA = 3MB là một măt cầu. Tìm bán kính R của măt cầu đó
R = 3
R=92
R = 1
R=32
Gọi a và b là hai số thực thỏa mãn đồng thời a+b= 1 và 4-2a+4-2b=0,5. Khi đó tích ab bằng
14
12
-12
-14








