Đề ôn luyện thi thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 21)
50 câu hỏi
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng:
15
3
5
Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm AD và AC. Gọi G là trọng tâm tam giác BCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (GMN) và (BCD) là đường thẳng:
Qua M và song song với AB
Qua N và song song với BD
Qua G và song song với CD
Qua G và song song với BC
Cho khối chóp O.ABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Biết OA = 1, OB = 2 và thể tích khối chóp O.ABC bằng 3. Độ dài cạnh OC bằng:
9
3
Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào sau đây sai?
Đường thẳng y = 2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Hàm số đồng biến trên khoảng
Đường thẳng x = 0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2
Chọn đáp án C
Theo định nghĩa:
Nếu hoặc thì đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là .
Nếu hoặc thì đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là .
Dựa vào bảng biến thiên:
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số → Đáp án A đúng
Đường thẳng x = 0 không là tiệm cận đứng → Đáp án C sai
Hàm số đồng biến trên khoảng → Cũng đồng biến trên khoảng → B đúng.
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 và giá trị cực tiểu yCT = 2 → Đáp án D đúng.
Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng 2.
Chọn D
Thể tích khối trụ:
Ký hiệu là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử . Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho hàm số y = f(x) xác định trên liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là y = 0, y = 5 và tiệm cận đứng là x = 1
Giá trị cực tiểu của hàm số là
Giá trị cực đại của hàm số là
Hàm số đồng biến trên khoảng
Chọn đáp án A
Theo định nghĩa:
Nếu hoặc thì đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = yo.
Nếu hoặc thì đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = xo.
Dựa vào bảng biến thiên:
Vì và nên đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang y = 0, y = 5.
Vì nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1. Do đó A đúng.
Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và giá trị cực đại nên đáp án B, C sai.
Hàm số đồng biến trên khoảng và .
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M (3;2;-1). Hình chiếu vuông góc của điểm M lên trục Oz là điểm nào dưới đây?
(3;0;0)
(0;2;0)
(0;0;-1)
(3;2;0)
Chọn đáp án C
(x;y;z) là hình chiếu vuông góc của điểm M lên trục Oz → (0;0;-1).
Trong các hàm số được cho dưới đây, hàm số nào có tập xác định là
Chọn đáp án D
Hàm số có điều kiện .
Tập nghiệm của bất phương trình là:
(3;9)
(0;3)
Cho parabol , (a ≠ 0) có đồ thị như hình bên. Khi đó 2a + b + 2c có giá trị là:
-9
9
-6
6
Chọn đáp án C
Parabol đi qua các điểm A (-1;0), B (1;-4), C (3;0)
Do đó ta có hệ phương trình:
Khi đó: 2a + b + 2c = 2.1 – 2 + 2(-3) = -6.
Tìm tất cả các nghiệm thực của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.
Chọn phát biểu đúng:
Các hàm số đều là hàm số chẵn
Các hàm số đều là hàm số lẻ
Các hàm số đều là hàm số chẵn
Các hàm số đều là hàm số lẻ
Chọn đáp án D
Hàm số y = cosx là hàm số chẵn, hàm số y = sinx, y = cotx, y = tanx là các hàm số lẻ.
Cho số phức z thỏa mãn . Modun của z bằng:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vecto . Tìm tọa độ điểm A.
(-2;-5;0)
(5;-2;0)
(-2;0;5)
(-2;5;0)
Số điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác là:
6
1
4
2
Trong tập các số phức lần lượt là 2 nghiệm của phương trình . Tính
P = 50
P = 10
P = 6
Chọn đáp án C
Cho hình hộp chữ nhật ABCD. có AB = a, AD = 2a và AA’ = 3a. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ACB’D’ là:
Chọn đáp án C
Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ACB’D’ cũng là mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’.
Cho hàm số (a ≠ 0) có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Chọn đáp án D
Ta có: → Hệ số a > 0 → Loại đáp án B.
Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ O (0;0) → c = 0 → Loại đáp án A.
Hàm số có 3 điểm cực trị → ab < 0 → b < 0 (Vì a > 0)
→ Loại đáp án C, đáp án D thỏa mãn.
Cho hàm số có đồ thị (C). Gọi (d) là đường thẳng đi qua A (3;20) và có hệ số góc m. Giá trị của m để đường thẳng (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Tính tang của góc giữa đường thẳng SC và mặt đáy.
1
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(-1;1)
và
Cho . Khi đó bằng:
2
1
-1
4
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, AC tạo với mặt phẳng (SBD) một góc bằng . Thể tích khối chóp S.ABCD là:
Giá trị lớn nhất của hàm số trên [1;3] là:
e
0
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết A (2;0;0), B (0;2;0), C (1;1;3). Gọi H là chân đường cao hạ từ đỉnh A xuống BC. Khi đó bằng bao nhiêu?
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M (-2;-1;3). Phương trình mặt phẳng đi qua các điểm lần lượt là hình chiếu của điểm M lên các trục tọa độ Ox, Oy, Oz là:
Chọn đáp án A
Hình chiếu của A lên các trục Ox, Oy, Oz lần lượt là các điểm A1 (;0;0), A2 (0;;0), A3 (0;0;).
Do đó hình chiếu của M (-2;-1;3) lên các trục Ox, Oy, Oz lần lượt là các điểm A (-2;0;0), B (0;-1;0), C (0;0;3).
Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn đi qua ba điểm A, B, C là:
Giá trị của để hàm số liên tục tại x = 2
2
3
1
Cho phương trình có 2 nghiệm . Tổng các nghiệm của phương trình trên bằng:
2
10
16
Tìm tập nghiệm của phương trình
{0}
{-5;5}
{5}
{-5;0;5}
Thể tích V của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = 0 và , biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x là một tam giác đều cạnh
V = 3
V = 3
Cho hình trụ có hai đáy là các hình tròn (O), bán kính bằng a, chiều cao hình trụ gấp hai lần bán kính đáy. Các điểm A, B tương ứng nằm trên hai đường tròn (O), sao cho . Tính thể tích khối tứ diện theo a
Cho thỏa mãn . Tìm hệ số của trong khai triển thành đa thức.
2
90
45
180
Cho các số phức z thỏa mãn điều kiện . Giá trị lớn nhất của môđun z là:
4
3
7
6
Cho tứ diện ABCD có AB = a, CD = b. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD, giả sử . Mặt phẳng qua M nằm trên đoạn IJ và song song với AB và CD. Tính diện tích thiết diện của tứ diện ABCD với mặt phẳng biết
ab
2ab
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [1;3] thỏa mãn f(4 - x) = f(x), và . Giá trị bằng:
2
-1
-2
1
Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông cân tại B, , mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt đáy (ABC). Các mặt bên (SAB), (SBC) tạo với mặt đáy các góc bằng nhau và bằng . Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABC
Tìm tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m sao cho bất phương trình sau có nghiệm:
1
2
3
4
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB và M, N là trung điểm của SC, SD. Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng (GMN) và (ABCD).
Chọn đáp án C
Gọi O là trung điểm AB.
Do tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc (ABCD) nên
Cho hàm số y = f(x) xác định trên và có đồ thị như hình bên. Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
2
4
5
6
Chọn đáp án B
Đồ thị hàm số y = f(x – 2) là tịnh tiến đồ thị hàm số y = f(x) sang phải 2 đơn vị ta được đồ thị như hình bên.
Khi đó đồ thị hàm số được vẽ như sau:
- Giữ nguyên phần đồ thị bên phải đường thẳng x = 2.
- Bỏ phần đồ thị bên trái đường thẳng x = 2.
- Lấy đối xứng đường thẳng bên phải đường thẳng x = 2 qua đường thẳng x = 2.
Dựa vào đồ thị hàm số đường thẳng cắt đồ thị tại 4 điểm phân biệt khi đó phương trình có 4 nghiệm phân biệt.
Cho hàm số với m là tham số thực. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m trong khoảng (-50;50) để hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1). Số phần tử của tập hợp S là:
47
48
50
49
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình có nghiệm thực?
5
7
Vô số
3
c . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
8
20
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn và đường thẳng . Phương trình đường tròn có tâm thuộc , tiếp xúc với d và cắt tại hai điểm phân biệt A và B sao cho AB vuông góc với d là:
Chia ngẫu nhiên 9 viên bi gồm 4 viên màu đỏ và 5 viên màu xanh có cùng kích thước thành ba phần, mỗi phần 3 viên. Xác suất để không có phần nào gồm 3 viên cùng màu bằng:
Chọn đáp án A
Vì xác suất không thay đổi khi ta coi ba phần này có xếp thứ tự 1, 2, 3.
Chia ngẫu nhiên 9 viên bi gồm 4 viên màu đỏ và 5 viên màu xanh có cùng kích thước thành 3 phần, mỗi phần 3 viên như sau:
Ø Phần 1: Chọn 3 viên cho phần 1 có cách.
Ø Phần 2: Chọn 3 viên cho phần 2 có cách.
Ø Phần 3: Chọn 3 viên cho phần 3 có 1 cách.
Do đó số phần tử của không gian mẫu là .
Gọi A là biến cố không có phần nào gồm 3 viên cùng màu, khi đó ta chia các viên bi thành 3 bộ như sau:
Ø Bộ 1: 2 đỏ, 1 xanh: Có cách chọn.
Ø Bộ 2: 1 đỏ, 2 xanh: Có cách chọn.
Ø Bộ 1: gồm các viên bi còn lại (1 đỏ, 2 xanh) có 1 cách.
Vì bộ 2 và 3 có các viên bi giống nhau để không phân biệt hai bộ này nên có sắp xếp 3 bộ vào 3 phần trên.
Do đó
Xác suất cần tìm là:
Cho là một nguyên hàm của hàm số . Tính bằng:
Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số có 3 điểm cực trị?
m = -1 hoặc m = 3
hoặc
Chọn đáp án C
Dựa vào đồ thị ta thấy đồ thị hàm số y = f(x) có 2 điểm cực trị.
Để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị thì đường thẳng y= -m cắt đồ thị y = f(x) tại 1 điểm duy nhất.
(Không tính điểm cực trị của đồ thị hàm số y = f(x))
Dựa vào đồ thị:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua điểm M (1;2;3) và cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho đạt giá trị nhỏ nhất.
Cho hình lăng trụ tam giác có độ dài cạnh bên bằng , đáy ABC là tam giác vuông tại A, . Biết hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng:

