Đề ôn luyện thi thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 21)
Đề thi

Đề ôn luyện thi thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 21)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT48 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

32xdx=32xln3+C

32xdx=92xln3+C

32xdx=32xln9+C

32xdx=32x+12x+1+C

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng  tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng:

15

152

3

5

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm AD và AC. Gọi G là trọng tâm tam giác BCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (GMN) và (BCD) là đường thẳng:

Qua M và song song với AB

Qua N và song song với BD

Qua G và song song với CD

Qua G và song song với BC

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp O.ABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Biết OA = 1, OB = 2 và thể tích khối chóp O.ABC bằng 3. Độ dài cạnh OC bằng:

32

92

9

3

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên  và  có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào sau đây sai?

Đường thẳng y = 2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Hàm số đồng biến trên khoảng 2,+

Đường thẳng x = 0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Theo định nghĩa:

Nếu limx+ fx=y0 hoặc limx- fx=y0 thì đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=y0.

Nếu limxx0+ fx=±  hoặc limxx0- fx=± thì đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=x0.

Dựa vào bảng biến thiên:

 limx- fx=2y=2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số → Đáp án A đúng

limx0- fx=-1; limx0+ fx=5 Đường thẳng x = 0 không là tiệm cận đứng → Đáp án C sai

Hàm số đồng biến trên khoảng 1;+ → Cũng đồng biến trên khoảng 2;+→ B đúng.

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 và giá trị cực tiểu yCT = 2 → Đáp án D đúng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng 2.

V=4π

V=12π

V=16π

V=8π

Xem đáp án

Chọn D

Thể tích khối trụ: V=πR2h=π.22.2=8π

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Ký hiệu Ank  là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử 1kn. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Ank=n!n+k!

Ank=n!k!n+k!

Ank=n!k!n-k!

Ank=n!n-k!

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định trên  liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là y = 0, y = 5 và tiệm cận đứng là x = 1

Giá trị cực tiểu của hàm số là yCT=3

Giá trị cực đại của hàm số là yĐ=5

Hàm số đồng biến trên khoảng 0;+

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Theo định nghĩa:

Nếu limx+ fx=y0  hoặc limx- fx=y0 thì đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = yo.

Nếu limxx0+ fx=± hoặc limxx0- fx=± thì đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = xo.

Dựa vào bảng biến thiên:

limx+ y=5  và limx- y=0 nên đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang y = 0, y = 5.

Vì limx1- y=- nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1. Do đó A đúng.

Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và giá trị cực đại yĐ=2 nên đáp án B, C sai.

 

Hàm số đồng biến trên khoảng -;0 và 1;+.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M (3;2;-1). Hình chiếu vuông góc của điểm M lên trục Oz là điểm nào dưới đây?

M3 (3;0;0)

M4 (0;2;0)

M1 (0;0;-1)

M2 (3;2;0)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

(x;y;z) là hình chiếu vuông góc của điểm M lên trục Oz → M1 (0;0;-1).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số được cho dưới đây, hàm số nào có tập xác định là D=

y=lnx2-1

y=ln1-x2

y=lnx+12

y=lnx2+1

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Hàm số y=lnx2+1 có điều kiện x2+1>0, x.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình loge32x<loge39-x  là:

3;+

(3;9)

-;3

(0;3)

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol , (a ≠ 0) có đồ thị như hình bên. Khi đó 2a + b + 2c có giá trị là:

-9

9

-6

6

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Parabol (P): y = ax2 + bx + c (a  0) đi qua các điểm A (-1;0), B (1;-4), C (3;0)

Do đó ta có hệ phương trình: a-b+c=0a+b+c=-49a+3b+c=0a=1b=-2c=-3

Khi đó: 2a + b + 2c = 2.1 – 2 + 2(-3) = -6.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các nghiệm thực của tham số m để phương trình mx2+2m+1x+m=0 có hai nghiệm phân biệt.

mm>-12

m>12

m>-12

m>0

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng:

Các hàm số y=sinx, y=cosx, y=cotx đều là hàm số chẵn

Các hàm số y=sinx, y=cosx, y=cotxđều là hàm số lẻ

Các hàm số y=sin x, y=cot x, y=tan xđều là hàm số chẵn

Các hàm số y=sin x, y=cot x, y=tan xđều là hàm số lẻ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Hàm số y = cosx là hàm số chẵn, hàm số y = sinx, y = cotx, y = tanx là các hàm số lẻ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 2-iz-2=2+3i. Modun của z bằng:

z=5

z=533

z=553

z=5

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vecto OA=-2i+5k. Tìm tọa độ điểm A.

(-2;-5;0)

(5;-2;0)

(-2;0;5)

(-2;5;0)

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình sin2x+π3=12  trên đường tròn lượng giác là:

6

1

4

2

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tập các số phức z1,z2 lần lượt là 2 nghiệm của phương trình . Tính P=z12+z22

P = 50

25

P = 10

P = 6

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = a, AD = 2a và AA’ = 3a. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ACB’D’ là:

a32

a34

a142

a62

Xem đáp án

Chọn đáp án C

 

Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ACB’D’ cũng là mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax4+bx2+c  (a ≠ 0) có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

a<0,b<0,c>0

a<0,b>0,c>0

a>0,b>0,c=0

a>0,b<0,c=0

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có: limx+ y=+  → Hệ số a > 0 → Loại đáp án B.

Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ O (0;0) → c = 0 → Loại đáp án A.

Hàm số có 3 điểm cực trị → ab < 0 → b < 0 (Vì a > 0)

→ Loại đáp án C, đáp án D thỏa mãn.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  có đồ thị (C). Gọi (d) là đường thẳng đi qua A (3;20) và có hệ số góc m. Giá trị của m để đường thẳng (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt:

m<154

m<154,m24

m>154,m24

m154

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Tính tang của góc giữa đường thẳng SC và mặt đáy.

155

153

255

1

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=-x3+3x-4  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

-;-1

1;+

(-1;1)

-;-11;+

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 12fx2+1xdx=2. Khi đó I=25fxdx bằng:

2

1

-1

4

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, AC tạo với mặt phẳng (SBD) một góc bằng 450. Thể tích khối chóp S.ABCD là:

a326

a322

a366

a32

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x-22ex trên [1;3] là:

e

0

e3

e4

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết A (2;0;0), B (0;2;0), C (1;1;3). Gọi H x0;y0;z0 là chân đường cao hạ từ đỉnh A xuống BC. Khi đó x0+y0+z0  bằng bao nhiêu?

389

3411

3011

1134

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M (-2;-1;3). Phương trình mặt phẳng đi qua các điểm lần lượt là hình chiếu của điểm M lên các trục tọa độ Ox, Oy, Oz là:

x-2+y-1+z3=1

x-2+y-1+z3=0

x2+y1+z-3=1

x2+y1+z-3=0

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Hình chiếu của A x0;y0;z0 lên các trục Ox, Oy, Oz lần lượt là các điểm A1 (x0;0;0), A2 (0;y0;0), A3 (0;0;z0).

Do đó hình chiếu của M (-2;-1;3) lên các trục Ox, Oy, Oz lần lượt là các điểm A (-2;0;0), B (0;-1;0), C (0;0;3).

Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn đi qua ba điểm A, B, C là:x-2+y-1+z3=1

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của để hàm số y=fx=x-1-1x2-3x+2 khi x22a+16 khi x=2liên tục tại x = 2

2

12

3

1

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 42x-10.4x+16=0  có 2 nghiệm x1, x2. Tổng các nghiệm của phương trình trên bằng:

2

10

32

16

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm của phương trình Cx2+Cx3=4x

{0}

{-5;5}

{5}

{-5;0;5}

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích V của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = 0 và x=π, biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0xπ) là một tam giác đều cạnh 

V = 3

V = 3π

23

2π3

Xem đáp án

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có hai đáy là các hình tròn (O), O' bán kính bằng a, chiều cao hình trụ gấp hai lần bán kính đáy. Các điểm A, B tương ứng nằm trên hai đường tròn (O), O' sao cho . Tính thể tích khối tứ diện ABOO' theo a

a33

a353

2a33

2a353

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho n thỏa mãn Cn1+Cn2+...+Cnn=1023. Tìm hệ số của x2 trong khai triển 12-nx+1n  thành đa thức.

2

90

45

180

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức z thỏa mãn điều kiện 1+iz+1-7i=2. Giá trị lớn nhất của môđun z là:

4

3

7

6

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB = a, CD = b. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD, giả sử ABCD. Mặt phẳng α qua M nằm trên đoạn IJ và song song với AB và CD. Tính diện tích thiết diện của tứ diện ABCD với mặt phẳng α biết IM=13IJ

ab

ab9

2ab

2ab9

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [1;3] thỏa mãn f(4 - x) = f(x), x1;313xfxdx=-2. Giá trị 13fxdx bằng:

2

-1

-2

1

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông cân tại B, AC=a2, mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt đáy (ABC). Các mặt bên (SAB), (SBC) tạo với mặt đáy các góc bằng  nhau và bằng 600. Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABC

V=3a32

V=3a34

V=3a36

V=3a312

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m sao cho bất phương trình sau có nghiệm: x+5+4-xm

1

2

3

4

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB và M, N là trung điểm của SC, SD. Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng (GMN) và (ABCD).

23939

36

23913

1313

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Gọi O là trung điểm AB.

Do tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc (ABCD) nên SOABCD

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định trên và có đồ thị như hình bên. Phương trình fx-2=-12  có bao nhiêu nghiệm?

2

4

5

6

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đồ thị hàm số y = f(x – 2) là tịnh tiến đồ thị hàm số y = f(x) sang phải 2 đơn vị ta được đồ thị như hình bên.

Khi đó đồ thị hàm số fx-2 được vẽ như sau:

- Giữ nguyên phần đồ thị bên phải đường thẳng x = 2.

- Bỏ phần đồ thị bên trái đường thẳng x = 2.

- Lấy đối xứng đường thẳng bên phải đường thẳng x = 2 qua đường thẳng x = 2.

Dựa vào đồ thị hàm số fx-2 đường thẳng -12  cắt đồ thị tại 4 điểm phân biệt khi đó phương trình fx-2=-12 có 4 nghiệm phân biệt.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+1+12-m với m là tham số thực. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m trong khoảng (-50;50) để hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1). Số phần tử của tập hợp S là:

47

48

50

49

Xem đáp án

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 91+1-x2-m+331+1-x2+2m+1=0 có nghiệm thực?

5

7

Vô số

3

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

c 2z-1=z+3i . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=z+i+2z-4+7i

8

20

25

45

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C1: x2+y2=4, C2: x2+y2-12x+18=0 và đường thẳng d: x-y+4=0. Phương trình đường tròn có tâm thuộc C2, tiếp xúc với d và cắt C1 tại hai điểm phân biệt A và B sao cho AB vuông góc với d là: 

x-32+y-32=4

x-32+y-32=8

x+32+y+32=8

x+32+y+32=4

Xem đáp án

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia ngẫu nhiên 9 viên bi gồm 4 viên màu đỏ và 5 viên màu xanh có cùng kích thước thành ba phần, mỗi phần 3 viên. Xác suất để không có phần nào gồm 3 viên cùng màu bằng:

914

27

37

514

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Vì xác suất không thay đổi khi ta coi ba phần này có xếp thứ tự 1, 2, 3.

Chia ngẫu nhiên 9 viên bi gồm 4 viên màu đỏ và 5 viên màu xanh có cùng kích thước thành 3 phần, mỗi phần 3 viên như sau:

Ø Phần 1: Chọn 3 viên cho phần 1 có C93  cách.

Ø Phần 2: Chọn 3 viên cho phần 2 có C63  cách.

Ø Phần 3: Chọn 3 viên cho phần 3 có 1 cách.

Do đó số phần tử của không gian mẫu là nΩ=C93.C63=1680.

Gọi A là biến cố không có phần nào gồm 3 viên cùng màu, khi đó ta chia các viên bi thành 3 bộ như sau:

Ø Bộ 1: 2 đỏ, 1 xanh: Có C42C51 cách chọn.

Ø Bộ 2: 1 đỏ, 2 xanh: Có C21C42 cách chọn.

 

Ø Bộ 1: gồm các viên bi còn lại (1 đỏ, 2 xanh) có 1 cách.

Vì bộ 2 và 3 có các viên bi giống nhau để không phân biệt hai bộ này nên có C31 sắp xếp 3 bộ vào 3 phần trên.

Do đó nA=C42C51C21C42C31=1080

 

Xác suất cần tìm là: PA=nAnΩ=10801680=914

 

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Fx=12x2  là một nguyên hàm của hàm số fxx. Tính 1ef'xln xdx  bằng:

I=e2-32e2

I=2-e2e2

I=e2-2e2

I=3-e22e2

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba  y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số y=fx+m  có 3 điểm cực trị?

1m3

m = -1 hoặc m = 3

m-1 hoc m3

m-3 hoặc m1

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Dựa vào đồ thị ta thấy đồ thị hàm số y = f(x) có 2 điểm cực trị.

Để đồ thị hàm số y=fx+m có 3 điểm cực trị thì đường thẳng y= -m cắt đồ thị y = f(x) tại 1 điểm duy nhất.

(Không tính điểm cực trị của đồ thị hàm số y = f(x))

Dựa vào đồ thị:

 

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua điểm M (1;2;3) và cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho T=1OA2+1OB2+1OC2  đạt giá trị nhỏ nhất.

P: x+2y+3z-14=0

P: 6x-3y+2z-6=0

P: 6x+3y+2z-18=0

P: 3x+2y+z-10=0

Xem đáp án

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có độ dài cạnh bên bằng a7, đáy ABC là tam giác vuông  tại A, AB=a,AC=a3. Biết hình chiếu vuông góc của A' trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA'B'C' bằng:

a62

3a22

a63

a32

Xem đáp án