Đề minh họa Tốt nghiệp THPT Tin học năm 2026 có đáp án - Đề số 1
Đề thi

Đề minh họa Tốt nghiệp THPT Tin học năm 2026 có đáp án - Đề số 1

A
Admin
Tin họcTốt nghiệp THPT29 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Bạn An có cuốn sách A dày 200 trang được nhập dưới dạng văn bản (bao gồm cả hình ảnh) chiếm dung lượng 4MB. Hỏi với một thẻ nhớ có dung lượng 1 GB thì có thể lưu trữ được tối đa bao nhiêu cuốn sách như cuốn sách A (Giả sửa 1 GB = 1024 MB)?

200

250

256

257

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Phần mở rộng của tệp tin đồ họa mặc định trong phần mềm Gimp là:

*.ink

*.scp

*.svg

*.xcf

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Lựa chọn ngôn ngữ Python hoặc C++ để tìm hiểu về đoạn chương trình sau:

Dòng

Đoạn chương trình viết bằng Python

Đoạn chương trình viết bằng C++

1

2

3

4

s = 0
for i in range(1,6):
    if i % 2 == 1:
        s += i

int s = 0;

for (int i=1;i<=6;i++)

     if (i %2==0)

         s+=i

Giá trị của s là:

6.

9.

15.

10.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho hàm NTO(x) trả về 1 khi x số nguyên tố. Với đoạn chương trình viết bằng Python hoặc C++), kiểm tra các số trong dãy A =[17, 27, 31, 41]. Đoạn chương trình in ra màn hình giá trị gì?

Dòng

Đoạn chương trình viết bằng Python

Đoạn chương trình viết bằng C++

1

2

3

4

s = 0
for i in range(len(A)):
    if NTO(A[i]) == 1:
        s += 1

print(s)

int s = 0; n=4;

for (int i=0;i<n;i++)

     if (NT(A[i])==0)

         s+=1;

cout<<s;

2

3

4

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

  Quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu là:

Khảo sát → Thiết kế → Kiểm thử.

Khảo sát → Kiểm thử → Thiết kế.

Thiết kế → Kiểm thử → Khảo sát.

Thiết kế → Khảo sát → Kiểm thử.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho đoạn chương trình sau viết bằng ngôn ngữ Python và C++:

Dòng

Đoạn chương trình viết bằng Python

Đoạn chương trình viết bằng C++

1

2

3

4

5

A = [1, 2, 3, 5, 8, 13, 21]

S = 0

for i in range(len(A)):

            S = S + A[i]

print(S)

int A[] = {1, 2, 3, 5, 8, 13, 21};

int n = 7; int S = 0;

for (int i = 0; i < n; i++) {

      S = S + A[i]; }

cout << S;

Đoạn chương trình trên thực hiện:

Tính tổng các phần tử trong danh sách A và in ra màn hình tổng đó.

In ra màn hình các phần tử của mảng A.

Đếm số phần tử của mảng A.

In ra các phần tử trong mảng A theo chiều ngược lại

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Thành phần sau từ khoá WHERE trong câu lệnh truy vấn của ngôn ngữ SQL là gì?

Danh sách các trường, biểu thức cần đưa ra trong kết quả truy vấn.

Biểu thức logic để lọc ra các bản ghi thoả mãn một hoặc nhiều điều kiện.

Tên các bảng trong CSDL được truy cập để lấy dữ liệu.

Biểu thức kết nối thông tin giữa các bảng tham gia vào truy vấn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Ưu điểm nào sau đây của giao tiếp trong không gian mạng đã tạo nên sự thành công của các nền tảng học trực tuyến?

Sự hạn chế về lựa chọn khoá học.

Khả năng tiếp cận kiến thức toàn cầu.

Sự phụ thuộc vào phương tiện truyền thông truyền thống.

Giới hạn về chất lượng giáo dục.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Mạng diện rộng còn được gọi là:

mạng WAN

mạng LAN

mạng MAN

mạng PAN

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Trên mỗi router, cổng để kết nối với các router khác gọi là gì?

Cổng WAP

Cổng WAN

Cổng LAN

Cổng AP

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Khi kết nối máy tính với các thiết bị mạng, cần cắm một đầu giắc của cáp vào cổng nào của máy tính?

RJ45.

VJ45.

CJ45.

PJ45.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Chức năng chọn các phần tử HTML có cùng giá trị thuộc tính class là của bộ chọn nào sau đây?

Bộ chọn lớp.

Bộ chọn phần tử.

Bộ chọn chức năng.

Bộ chọn định danh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cú pháp HTML nào sau đây là đúng để hiển thị một hình ảnh trên trình duyệt?

<image href="anh1.jpg" alt="FIT HNUE">

<img src="anh1.jpg" alt="FIT HNUE">

<img href="anh1.jpg"

<icon src="anh1.jpg"

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng cỡ chữ?

font-style

font-size

font-type

font-family

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Để gộp ô trên hàng, em sử dụng thuộc tính nào?

rowspan

colspan

colframe

rowsize

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo chữ đậm?

<b>

<i>

<a>

<l>

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Em sử dụng thẻ HTML nào để tạo khung nội tuyến?

<frame>

<oframe>

<aframe>

<iframe>

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Thuộc tính nào của thẻ <img> là bắt buộc?

src

url

sizes

alt

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Thẻ HTML nào sau đây được sử dụng để tạo một danh sách xác định thứ tự?

<li>

<ul>

<ol>

<dl>

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Phần tử nào của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu?

name

label

textarea

input

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Các mẫu định dạng CSS được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML?

<title></title>

<style></style>

<body></body>

<meta></meta>

Xem đáp án

Đáp án đúng là

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho đoạn mã HTML sau:

 Cho đoạn mã HTML sau:  Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả hiển thị trên trình duyệt web? (ảnh 1)

Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả hiển thị trên trình duyệt web?

Mối quan hệ giữa tổ hợp, chỉnh hợp và hoán vị là: A k n = C k n P k

Mối quan hệ giữa tổ hợp, chỉnh hợp và hoán vị là: A n k = C n k P k

Mối quan hệ giữa tổ hợp, chỉnh hợp và hoán vị là: A k n = C k n P k

Mối quan hệ giữa tổ hợp, chỉnh hợp và hoán vị là: A n k = C n k P k

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Nội dung đoạn mã lệnh HTML bên trái có hiển thị đúng nội dung đoạn văn bản bên phải hay không? Vì sao?

Hiển thị đúng.

Không hiển thị đúng, sử dụng sai thẻ <sup>.

Không hiển thị đúng, cần thêm thẻ <p>.

Không hiển thị đúng, sử dụng sai thẻ <p>.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Một video tái hiện sự kiện lịch sử trên TikTok sử dụng nhạc nền vui nhộn và lời bình trào phúng. Theo em, ứng xử nhân văn là:

Báo cáo video vi phạm và góp ý lịch sự cho người tạo nội dung.

Chia sẻ video kèm bình luận xúc phạm người làm video.

Im lặng không phản hồi vì không liên quan đến mình.

Kêu gọi cộng đồng tẩy chay kênh của nhóm đó.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

25. Đúng sai
• 1 điểm

PHẦN II. (4 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi học sinh chọn Đúng hoặc sai

A. Phần chung cho tất cả các thí sinh

Cho đoạn chương trình sau viết bằng ngôn ngữ Python và C++, xem xét các phát biểu sau là đúng hay sai:

Dòng

Đoạn chương trình viết bằng Python

Đoạn chương trình viết bằng C++

1

2

3

4

i = 1

while i < 5:

    print(i)

    i += 1

int i = 1;

while (i < 5) {

         cout << i << endl;

         i += 1;}

a

Vòng lặp while sẽ lặp lại cho đến khi điều kiện i < 5 trở thành sai.

ĐúngSai
b

Giá trị của i sẽ không bao giờ lớn hơn hoặc bằng 5 trong vòng lặp này.

ĐúngSai
c

Vòng lặp while này có thể trở thành một vòng lặp vô hạn nếu điều kiện i < 5 luôn đúng.

ĐúngSai
d

Sau khi vòng lặp kết thúc, giá trị của i sẽ là 4.

ĐúngSai
Xem đáp án

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

a

Đ

b

S

c

Đ

d

S

26. Đúng sai
• 1 điểm

Dựa vào CSDL 1 bên dưới, em hãy xác định:

Cho CSDL 1

Database

Table

blobid3-1775443113.png

Sach

blobid4-1775443113.png

NguoiDoc

blobid5-1775443113.png

MuonSach

blobid6-1775443113.png

 
a

Trường MaSach là khoá chính của bảng Sach và cho phép để trống giá trị.

ĐúngSai
b

Trường DonGia trong bảng Sach có kiểu dữ liệu số nguyên.

ĐúngSai
c

Trong bảng MuonSach có 2 trường MaSach và Sothe cùng là Khóa chính.

ĐúngSai
d

Thêm mới một quyển sách có MaSach là TH11KNTT, ta sử dụng câu lệnh SQDựa vào CSDL 1 bên dưới, em hãy xác định: DatabaseTable Sach NguoiDoc MuonSach (ảnh 1)

ĐúngSai
Xem đáp án

2

a

S

b

S

c

Đ

d

Đ

27. Đúng sai
• 1 điểm

B. Phần riêng

Thí sinh chọn một hai phần sau: Thí sinh theo định hướng Khoa học máy tính làm câu 3; câu 4. Thí sinh theo định hướng Tin học ứng dụng làm câu 5; câu 6.

Định hướng khoa học máy tính

Cho đoạn chương trình sau viết bằng ngôn ngữ Python và C++, xem xét các phát biểu sau là đúng hay sai:

Dòng

Đoạn chương trình viết bằng Python

Đoạn chương trình viết bằng C++

1

2

3

4

5

x = 1

for i in range(1, 6):

    x = x + i % 3

print(x)

 

int x=1

for(int i=1;i<6;i++)

    x=x + i %3;

cout<<x;

a

x có kiểu dữ liệu là số nguyên.

ĐúngSai
b

Câu lệnh ở dòng 3 được lặp đi lặp lại 6 lần.

ĐúngSai
c

Câu lệnh ở dòng 4 được thực hiện 5 lần.

ĐúngSai
d

Kết quả thực hiện chương trình là 7.

ĐúngSai
Xem đáp án

a

Đ

b

S

c

S

d

Đ

28. Đúng sai
• 1 điểm

Dựa vào đoạn chương trình bên dưới, em hãy xác định:

Dựa vào đoạn chương trình bên dưới, em hãy xác định:  (ảnh 1)

a

Bảng có tiêu đề tên Bảng điểm

ĐúngSai
b

Bảng được tạo ra không có đường kẻ viền

ĐúngSai
c

Dòng tiêu đề có màu nền là màu Xanh

ĐúngSai
d

Bảng được tạo ra gồm có 4 dòng

ĐúngSai
Xem đáp án

a

Đ

b

S

c

S

d

S

29. Đúng sai
• 1 điểm

Định hướng Tin học ứng dụng

Phát biểu sau đúng hay sai về các chức năng trong giao diện tạo phần đầu trang trên Google Sites?

a

Dòng "Nhập tên trang web" cho phép nhập/hiển thị logo, favicon và tên trang web.

ĐúngSai
b

Dòng "Thay đổi hình ảnh" cung cấp các kích thước phần đầu trang, bao gồm Bìa, Biểu ngữ lớn, Biểu ngữ và Chỉ có tiêu đề.

ĐúngSai
c

Dòng "Tiêu đề trang" dùng để nhập/hiển thị tên tệp lưu trữ trang web.

ĐúngSai
d

Dòng "Trang web không có tiêu đề" cho phép nhập tiêu đề trang và nội dung tóm tắt trang.

ĐúngSai
Xem đáp án

a

Đ

b

Đ

c

S

d

S

30. Đúng sai
• 1 điểm

Chọn đúng hoặc sai cho các phát biểu sau:

a

Google Forms là công cụ được sử dụng để tạo biểu mẫu cho trang web.

ĐúngSai
b

Chỉ có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhúng biểu mẫu từ Google Docs.

ĐúngSai
c

Sau khi tạo biểu mẫu, không thể chỉnh sửa câu hỏi trong Forms.

ĐúngSai
d

Biểu mẫu có thể được nhúng vào trang web thiết kế bằng Google Sites để thu thập ý kiến phản hồi

ĐúngSai
Xem đáp án

a

Đ

b

S

c

S

d

Đ