Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Toán có đáp án năm 2026 (Đề 6)
22 câu hỏi
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
6.
3.
12.
.
.
.
.
.
Điều kiện:
. Tập xác định:
. Chọn C.
.
.
.
.
Ta có
, suy ra
.
Có
. Vậy hàm số
đồng biến trên
. Chọn B.

.
.
.
.
Đồ thị hàm số trên là đồ thị hàm số bậc ba nên có dạng
.
Nhìn vào nhánh phải của đồ thị ta thấy đồ thị có hướng đi lên suy ra
.
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ
.
Vậy hàm số thỏa đề là
. Chọn A.
.
.
.
.
.
.
.
.
Do
.
Biết tại thời điểm bắt đầu quan sát, số lượng cá thể được ước tính một cách chính xác khoảng 600 cá thể nên
. Vậy
. Chọn B.
![]()
![]()
![]()
![]()
Trong mặt phẳng
Xét
|
|
Kẻ
tại
. Suy ra
nên
.
Vậy góc giữa
và mặt phẳng
là
.
Ta có
;
.
Xét
vuông tại
ta có
.
Vậy giá trị
của góc giữa
và mặt phẳng
là
. Chọn B.
.
.
.
.
.
.
.
.
Vectơ pháp tuyến của
là:
.
cũng là một vectơ pháp tuyến của
;
cũng là một vectơ pháp tuyến của
. Chọn B.
![]()
![]()
![]()
![]()
Diện tích hình vuông
là
. Chiều cao khối chóp là
Thể tích khối chóp
Chọn D.
Thời gian chạy 50 m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:
Thời gian (giây) | 8,3 | 8,4 | 8,5 | 8,7 | 8,8 |
Tần số | 2 | 3 | 9 | 5 | 1 |
Số trung bình cộng thời gian chạy của học sinh là:
8,54.
4.
8,50.
8,53.
.
.
.
.
Lấy ngẫu nhiên một viên bi, rồi lấy ngẫu nhiên một viên bi nữa từ một bình đựng 5 bi xanh và 3 bi đỏ
.
Biến cố A: “Lấy lần thứ hai được một viên bi xanh”.
Trường hợp 1: lần 1 lấy được bi đỏ và lần 2 lấy được bi xanh có: 3 ∙ 5 = 15 cách.
Trường hợp 2: cả lần 1 và lần 2 đều lấy được bi xanh có: 5 ∙ 4 = 20 cách.
Suy ra
. Vậy
. Chọn C.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Cho hàm số a) Hàm số b) c) Hàm số |
|
d) Hàm số
đồng biến trên khoảng
.
a) Sai. Do
.
b) Sai. Từ đồ thị ta có hàm số
có dạng:
.
Đồ thị hàm số
đi qua
nên:
.
Vậy
.
c) Sai. Vì từ đồ thị của hàm số
ta thấy
chỉ đổi dấu một lần qua
nên hàm số có một điểm cực trị.
d) Đúng. Ta có:
.
Vẽ đường thẳng
trên cùng hệ trục tọa độ với đồ thị hàm số
.

Khi đó:
.
Bảng biến thiên của hàm số
.

Hàm số
đồng biến trên khoảng
nên
đồng biến trên khoảng
.
Gọi
là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số
và hai đường thẳng ![]()
a) Gọi
là thể tích của khối tròn xoay được tạo khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
quanh trục
Khi đó, 
b) Gọi
là thể tích của khối tròn xoay được tạo khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
quanh trục
Khi đó, 
c) Giá trị của biểu thức
bằng ![]()
d) Một vật thể
có hình dạng được tạo khi quay hình phẳng
quanh trục
(đơn vị trên hai trục tính theo centimét). Thể tích của vật thể đó (làm tròn đến hàng phần mười theo đơn vị centimét khối) là ![]()
a) Đúng. Ta có
.
b) Sai. Ta có 
c) Sai. ![]()
d) Sai. Thể tích của vật thể
là ![]()
Trong không gian
, cho ba điểm không thẳng hàng
,
,
.
a) Đường thẳng
nhận
làm vectơ chỉ phương.
b) Đường thẳng
có phương trình
.
c) Mặt phẳng
có phương trình
song song với mặt phẳng
.
d) Điểm
là điểm thỏa mãn
đạt giá trị nhỏ nhất.
a) Sai. Vì vectơ chỉ phương của đường thẳng
là
.
b) Đúng. Vectơ chỉ phương của đường thẳng
là
.
Đường thẳng
có phương trình
.
c) Sai. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
là
.
Phương trình mặt phẳng
là
.
Do đó,
:
không song song với mặt phẳng
.
d) Đúng. Giả sử 
Suy ra ![]()
![]()
.
Dấu “
” xảy ra
,
,
, khi đó
.
Bảng sau biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm thống kê mức lương của các nhân viên trong công ty X (đơn vị: triệu đồng).
Nhóm |
|
|
|
|
|
|
Tần số | 13 | 18 | 11 | 11 | 5 | 2 |
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
.
b) Số phần tử của mẫu là
.
c) Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là
.
d) Giá trị tứ phân vị thứ nhất là
.
a) Đúng. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
.
b) Đúng. Số phần tử của mẫu là
.
c) Sai. Tứ phân vị thứ nhất là số liệu thứ 15 trong mẫu số liệu đã được xếp theo thứ tự không giảm. Do đó,
.
d) Sai. Ta có
.
Đáp án:
.
Ta có:
, ![]()
![]()
.
Hàm số đạt cực đại tại
và đạt cực tiểu tại
nên suy ra
,
.
Vậy
.

Đáp án: 1,22.
Gọi
là trung điểm của
.
Vì
nên
.
Do đó
.
Vì
và
là trung điểm của
nên
.
Trong
, kẻ
,
.
Trong
, kẻ
.
Vì
mà
.
Suy ra
.
Ta có
và
là trung điểm của
nên
.
Lại có
. Suy ra
.
Mặt khác
.
Do đó
.
Cách khác:
Gọi
Vì
|
|
Đáp án:
.
Quãng đường ô tô đi được trong
giây đầu là
(mét).
Phương trình vận tốc của ô tô khi người lái xe phát hiện chướng ngại vật là
(m/s). Khi xe dừng lại hẳn thì
.
Quãng đường ô tô đi được từ khi phanh gấp đến khi dừng lại hẳn là:


(mét).
Vậy quãng đường của ô tô đi được từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn là:
![]()
![]()
(mét).
Đáp án: 10.
Ta có
.
Do đó, mặt cầu
có bán kính
km.
Khoảng cách xa nhất giữa hai điểm thuộc vùng phủ sóng là đường kính của mặt cầu, tức bằng
.
Đáp án:
.
Xét các biến cố
: “Chọn được học sinh thuộc câu lạc bộ âm nhạc”;
: “Chọn được học sinh biết chơi đàn guitar”.
Khi đó,
.
Theo công thức xác suất toàn phần ta có:
.
Theo công thức Bayes, xác suất chọn được học sinh thuộc câu lạc bộ âm nhạc, biết học sinh đó chơi được đàn guitar, là:
.
Đáp án:
.
Ta có:
.
Gọi
là trung điểm
. Ta có:



Ta có: 
.












