
30 câu hỏi
Đồ thị dao động của âm
Tần số âm.
Âm sắc.
Cường độ (hoặc mức cường độ âm).
+ Các đặc trưng vật lý của âm: tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động âm.
+ Các đặc trưng sinh lý của âm: độ cao, độ to, âm sắc.
Chọn đáp án C
cùng tần số và cùng pha với li độ.
cùng tần số và ngược pha với li độ.
khác tần số và cùng pha với li độ.
khác tần số và ngược pha với li độ.
+ Mối quan hệ giữa a và x :
Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên cùng tần số nhưng ngược pha với li độ.
Chọn đáp án B
chuyển động có phương trình li độ được mô tả bởi hàm sin hoặc cosin theo thời gian.
hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.
Dao động điều hoà là chuyển động có phương trình mô tả bởi hàm sin hoặc cosin theo thời gian.
Chọn đáp án A
trùng với phương truyền sóng.
vuông góc với phương truyền sóng.
là phương ngang.
là phương thẳng đứng.
Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng.
Chọn đáp án A
có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau.
có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau.
có hai sóng cùng bước sóng giao nhau.
có sự gặp nhau của hai sóng kết hợp.
Điều kiện để có giao thoa sóng là có sự gặp nhau của hai sóng kết hợp.
Chọn đáp án D
biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
tần số của ngoại lực tuần hoàn.
hệ số lực cản tác dụng lên hệ dao động
pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn.
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ, tần số của ngoại lực tuần hoàn, hệ số lực cản tác dụng lên hệ dao động.
Chọn đáp án D
.
.
.
.
Phương trình li độ:
Phương trình vận tốc:
Chọn đáp án A
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
Dao động tắt dần có vận tốc giảm dần theo thời gian.
Dao động tắt dần có cơ năng giảm dần theo thời gian.
Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
A – đúng
B – sai, trong dao động tắt dần, vận tốc dao động vẫn biến thiên tuần hoàn theo thời gian, chỉ có vận tốc cực đại mới giảm dần theo thời gian.
C – đúng
D – đúng
Chọn đáp án B
cùng bước sóng.
cùng biên độ.
cùng biên độ và tần số.
cùng tần số.
Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số.
Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng tần số.
Chọn đáp án D
Lúc chất điểm ở vị trí biên x = - A
Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
Lúc chất điểm ở vị trí biên x = +A
Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
Tại t = 0: x = 0, v > 0
Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
Chọn đáp án B
.
.
.
.
Khi có sóng dừng trên dây, hai đầu cố định, gọi k là số bụng sóng, chiều dài dây thỏa mãn điều kiện là .
Chọn đáp án A
A
2A
5A.
4A.
Quãng đường mà chất điểm đi được trong một chu kỳ bằng 4A.
Chọn đáp án D
T = 1,25 s.
T = 50 s.
T = 0,20 s.
T = 0,02 s.
Chu kì dao động của sóng là
Chọn đáp án D
60 dB.
70 dB.
50 dB.
80 dB.
Mức cường độ âm tại điểm đó bằng
Chọn đáp án C
2 rad.
Pha ban đầu của dao động là rad
Chọn đáp án B
.
.
.
.
Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn:.
Chọn đáp án D
.
.
.
.
Mối quan hệ giữa f, T, ω:
Chọn đáp án C
cm.
12 cm.
6 cm.
4 cm.
Biên độ dao động của vật là A = 12 cm.
Chọn đáp án B
4 cm/s.
5 cm/s.
20 cm/s.
25 cm/s.
Tốc độ cực đại của vật là
Chọn đáp án C
(cm).
(cm).
(cm).
(cm).
+ Bước sóng:
+ Phương trình sóng tại điểm M trên trục Ox cách O một đoạn 25 cm là
cm
Chọn đáp án D
v = 80 cm/s.
v = 2 m/s.
v = 20 cm/s.
v = 8 m/s.
+ Chiều dài của dây thỏa mãn:
+ Tốc độ truyền sóng trên dây:
Chọn đáp án B
cm.
cm.
cm.
cm.
Chọn đáp án A
.
.
.
.

Từ hình vẽ, ta thấy M và N là hai điểm gần B nhất dao động với biên độ bằng nửa biên độ dao động cực đại cách nhau một khoảng là:
Chọn đáp án C
vật đang chuyển động nhanh dần về vị trí cân bằng.
vật đang chuyển động chậm dần về biên.
vật đang chuyển động nhanh dần theo chiều dương.
vật đang chuyển động chậm dần theo chiều âm.
Tại thời điểm t, tích của li độ và vận tốc của vật dao động điều hòa âm (xv < 0), khi đó vật đang chuyển động nhanh dần về VTCB.
Chọn đáp án A
33,1 m/s.
31,4 m/s.
10,0 m/s.
33,4 m/s.
+ Từ phương trình, ta có:
+ Tốc độ truyền sóng có giá trị là: m/s
Chọn đáp án B
20 J.
200 J.
2 J.
0,2 J.
Chọn đáp án C
.
.
.
.
+ Khoảng cách giữa hai con lắc trong quá trình dao động:
+ Thay số vào ta được:
+ Khi động năng của vật hai cực đại W2đmax = W2 thì vật một đang ở
+ Mặt khác:
Chọn đáp án A
17,3 cm.
20,6 cm.
23,7 cm.
24,9 cm.
+ Từ đầu bài, ta có M là cực đại bậc 3
+ Để C thuộc cực đại và CA lớn nhất thì C phải thuộc cực đại bậc 1
+ Mà
Từ (1) và (2) CA20,6 cm
Chọn đáp án B
6 cm.
6,3 cm
8,5 cm.
5,6 cm.
+ Khoảng cách giữa hai con lắc trong quá trình dao động là:
+ Thay số vào ta được:
Chọn đáp án D
7,12 mm.
6,79 mm.
7,28 mm.
5,72 mm.

+ Xét trên S1S2:
+ Điểm M trên đoạn CS2, dao động với biên độ cực đại gần S2 nhất ứng với cực đại bậc 6.
+ Từ đầu bài, ta có tam giác CS1S2 đều
+ Xét tam giác MS1S2 có:
Từ (1) và (2), suy ra:
Chọn đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















