Đề kiểm tra Vật lí 12 học kì 1 có đáp án (Mới nhất) (Đề 7)
30 câu hỏi
là một đặc trưng sinh lí của âm.
là tần số của âm.
vừa là đặc trưng vật lí, vừa là đặc trưng sinh lí của âm.
là một đặc trưng vật lí của âm.
Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm.
Chọn đáp án A
v = 20,6cm/s.
v = 14,4cm/s.
v =18cm/s.
v= 16cm/s.
Ta có, M thuộc cực tiểu thứ 4
Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là (cm/s)
Chọn đáp án D
2,4 s.
4 s.
2 s.
4,2 s.
6 ngọn sóng nước ⇒ có 5 ⇒ có 5T
Chu kỳ dao động của sóng biển là
Chọn đáp án A
Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng . Chu kì dao động của vật là:
10 s.
20 s.
Chu kì dao động của vật là:
Chọn đáp án D
φ.
ωt.
(ωt +φ).
ω.
Pha của dao động ở thời điểm t là (ωt + φ)
Chọn đáp án C
Chu kì con lắc đơn:
Chọn đáp án B
d2 – d1 = (2k + 1) .
d2 – d1 = (2k + 1) .
d2 – d1 = k .
d2 – d1 = k.
Điều kiện để M dao động với biên độ cực đại là d2 – d1 = k.
.Chọn đáp án D
3 rad/s.
-3 rad/s.
9 rad/s.
-9 rad/s.
Mối quan hệ giữa gia tốc và li độ:
Từ đầu bài, có: rad/s
Chọn đáp án A
chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.
chuyển động có phương trình mô tả bởi hàm sin hoặc cosin theo thời gian.
hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
Dao động điều hoà là chuyển động có phương trình mô tả bởi hàm sin hoặc cosin theo thời gian.
Chọn đáp án B
1 cm.
3,12 m.
1 m.
1,2 m.
Chu kì con lắc đơn:
Chiều dài của con lắc đơn là :
Chọn đáp án C
vuông góc với phương truyền sóng.
thẳng đứng.
trùng với phương truyền sóng.
nằm ngang.
Sóng ngang là sóng có phương dao động của phần tử vật chất môi trường vuông góc với phương truyền sóng.
Chọn đáp án A
Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng λ được tính theo công thức:
= .
= .
.
= vf.
Bước sóng λ được tính theo công thức: = .
Chọn đáp án A
.
.
.
.
Tần số góc dao động của con lắc lò xo được xác định theo công thức:
Chọn đáp án A
Một vật dao động điều hòa theo phương trình: . Vận tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức:
.
.
.
.
Phương trình li độ:
Phương trình vận tốc:
Chọn đáp án A
Một vật khối lượng m = 100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương , có phương trình dao động là : x1 = 5cos(10t + )(cm) , x2 = 10cos(10t - /3)(cm) . Giá trị cực đại của lực tổng hợp tác dụng lên vật là :
5N.
.
.
Dao động tổng hợp:
Giá trị cực đại của lực tổng hợp tác dụng lên vật:
Chọn đáp án C
là sự truyền chuyển động của các phần tử.
là dao động cơ của mọi điểm trong môi trường.
là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.
là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
Chọn đáp án D
Mối quan hệ giữa f, T, ω:
Chọn đáp án A
nhanh dần đều.
nhanh dần.
chậm dần.
chậm dần đều.
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động nhanh dần vì vận tốc tăng.
Chọn đáp án B
biên độ giảm dần theo thời gian.
tần số giảm dần theo thời gian.
vận tốc giảm dần theo thời gian.
chu kỳ giảm dần theo thời gian.
Dao động tắt dần là một dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Chọn đáp án A
Một số nguyên lần phần tư bước sóng.
Một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
Một số nguyên lần bước sóng.
Một số nguyên lần nửa bước sóng.
Điều kiện để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với một đầu dây cố định và một đầu tự do: (m là số lẻ).
Chọn đáp án B
tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm.
không đổi khi chiều dài dây treo của con lắc thay đổi.
tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng.
không đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi.
Chu kì con lắc đơn:
Tại cùng một nơi trên mặt đất thì gia tốc g không đổi, nên ta thấy
A – sai, chu kì giảm nếu chiều dài của dây treo giảm.
B – sai, chu kì của con lắc thay đổi khi chiều dài của dây treo thay đổi.
C – sai, chu kì của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng.
D – đúng
Chọn đáp án D
Một vật con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos4πt(cm), với x tính bằng cm, t tính bằng giây. Vận tốc cực đại của vật là:
9π cm/s.
8π cm/s.
16π cm/s.
4π cm/s.
Vận tốc cực đại của vật là:
Chọn đáp án C
Một sóng ngang có phương trình , trong đó x (cm), t (s). Bước sóng là:
8 mm.
50 cm.
50 mm.
8 cm.
Từ phương trình ta có:
Chọn đáp án B
Một nguồn dao động được gắn vào một đầu sợi dây dài 2m, đầu kia sợi dây được giữ cố định. Tần số dao động của nguồn thay đổi trong khoảng từ 31Hz đến 68Hz. Sóng truyền trên dây với vận tốc 60m/s. Hỏi, với tần số bằng bao nhiêu trong khoảng trên thì số bụng sóng trên dây là ít nhất?
90 Hz.
60 Hz.
75 Hz.
45 Hz.
Chiều dài của dây:
Mà 31f68
Số bụng sóng là ít nhất ứng với kmin = 3 và tần số tương ứng là Hz
Chọn đáp án D
2 s.
0,05 s.
0,4 s.
1 s.
Chu kỳ dao động của vật:
Chọn đáp án B
cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
cùng biên độ và cùng chu kì.
cùng tần số và cùng biên độ.
Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Chọn đáp án A
0,4 cm/s.
250 cm/s.
35 cm/s.
2,5 cm/s.
Tốc độ truyền sóng của nguồn là: (cm/s)
Chọn đáp án B
giảm 4 lần.
tăng 4 lần.
tăng 2 lần.
giảm 2 lần.
Chu kì con lắc đơn:
Nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó tăng 2 lần.
Chọn đáp án C
li độ.
biên độ.
gia tốc.
vận tốc.
Một vật dao động điều hòa, đại lượng không thay đổi theo thời gian là biên độ.
Chọn đáp án B
Sóng truyền trong một môi trường đàn hồi với tốc độ 360 m/s. Ban đầu tần số sóng là 180 Hz. Để có bước sóng là 0,5m thì cần tăng hay giảm tần số sóng một lượng bao nhiêu?
Tăng thêm 540 Hz.
Giảm bớt 420 Hz.
Tăng thêm 420 Hz.
Giảm xuống còn 90Hz.
Với tần số sóng là 180 Hz
Để
Vậy cần tăng tần số thêm một lượng là
Chọn đáp án A








