Đề kiểm tra học kì 1 Vật Lý 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề số 4
Đề thi

Đề kiểm tra học kì 1 Vật Lý 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề số 4

A
Admin
Vật lýLớp 1261 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm
Quạt cây sử dụng trong nhà có cánh quạt được gắn với trục quay và trục này được gắn với

phần cảm và là phần tạo ra từ trường quay.

phần ứng và là phần tạo ra từ trường quay.

phần ứng và là phần tạo ra dòng điện cảm ứng.

phần cảm và là phần tạo ra dòng điện cảm ứng.

Xem đáp án

Quạt cây sử dụng trong nhà có cánh quạt được gắn với trục quay và trục này được gắn với phần ứng và là phần tạo ra dòng điện cảm ứng.

Chọn đáp án C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong phương trình dao động điều hòa: x=Acos(ωt+φ), radian trên giây (rad /s) là đơn vị đo của đại lượng

biên độ A.

pha dao động ωt+φ.

tần số góc ω.

chu kì dao động T.

Xem đáp án
rad / s là đơn vị đo của tần số góc ω. 
Chọn đáp án C.
3. Trắc nghiệm
1 điểm
Hiện tượng hai sóng trên mặt nước gặp nhau tạo nên các gợn sóng ổn định gọi là hiện tượng

nhiễu xạ sóng.

giao thoa sóng.

khúc xạ sóng.

phản xạ sóng.

Xem đáp án
Hiện tượng hai sóng trên mặt nước gặp nhau tạo nên các gợn sóng ổn định gọi là hiện tượng giao thoa sóng.
Chọn đáp án B.
4. Trắc nghiệm
1 điểm
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ)(A>0,ω>0). Pha của dao động ở thời điểm t là

φ.

ω.

cosωt+φ.

ωt+φ.

Xem đáp án
Pha dao động ở thời điểm t là: ωt+φ
Chọn đáp án D. 
5. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có p cặp cực, quay với tốc độ n vòng/phút. Dòng điện do máy phát ra có tần số là 

f=np60

f=n60p

f=np

f=60np

Xem đáp án

Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có 2 cặp cực, quay với tốc độ n vòng/phút. Dòng điện do máy phát ra có tần số là: f=np60

Chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm
Độ to là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào:

Vận tốc âm.

Bước sóng và năng lượng âm.

Mức cường độ âm.

Vận tốc và bước sóng.

Xem đáp án
Độ to là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào mức cường độ âm.
Chọn đáp án C.
7. Trắc nghiệm
1 điểm
Một con lắc đơn có chiều dài 160 cm, dao động điều hòa với biên độ dài 16 cm. Biên độ góc của dao động là

0,01 rad.

0,1 rad.

0,05 rad.

0,5 rad.

Xem đáp án
Biên độ góc của dao động là: α0=s0l=16160=0,1(rad) 
Chọn đáp án B.
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một đoạn mạch RC có R = 50Ω, C=2.104πF. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u=U0cos100πtπ4V. Tổng trở của mạch bằng:

503Ω.

502Ω.

1002Ω.

100Ω.

Xem đáp án

Dung kháng của mạch: ZC=1ωC=50Ω. 

Tổng trở của mạch:

Z=R2+ZC2 

=502+502=502Ω
Chọn đáp án B.
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai sóng chạy có vận tốc 750 m/s, truyền ngược chiều nhau và giao thoa nhau tạo thành sóng dừng. Khoảng cách từ nút thứ 1 đến nút thứ 5 bằng 6 m. Tần số các sóng chạy bằng:

100 Hz.

125 Hz.

250 Hz.

500 Hz.

Xem đáp án

Khoảng cách từ nút thứ 1 đến nút thứ 5 là 4λ2=6λ=3m. 

Tần số truyền sóng là: f=vλ=250Hz.

Chọn đáp án C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R0=30Ω, cuộn cảm thuần có cảm kháng 20Ω và tụ điện có dung kháng 60Ω. Hệ số công suất của mạch là 

34.

25.

12.

35.

Xem đáp án

Hệ số công suất của mạch là:

cosφ=R0R02+ZLZC2

 

=30302+20602=35
 
Chọn đáp án D.
11. Trắc nghiệm
1 điểm
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=10cos10πt+π3cm. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc vật bắt đầu dao động đến lúc vật có tốc độ 50πcm/s là

0,06 s.

0,05 s.

0,1 s.

0,07 s.

Xem đáp án

Tại t=0, ta có x=12Av<0 khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc vật bắt đầu dao động đến khi v=12vmaxx=A32 

Δt=tA2A32=T12+T6=T4=0,05  s. 
Chọn đáp án B.
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x=2cos2πt cm; tại thời điểm t=13s chất điểm có vận tốc bằng

2π  cm/s.

2π  cm/s.

2π3cm/s.

2π3cm/s.

Xem đáp án

Với x = 2cos2πt cm 

  v = 4πcos2πt + 0,5πcm/s.

  Tại  t=13sv=4πcos2π.13+0,5π

=2π3cm/s.
Chọn đáp án D.
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại là 200 V vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i=2cos100πt+π3A. Khi cường độ dòng điện i = 1 A thì điện áp giữa hai đầu tụ điện có độ lớn bằng:

503V.

502V.

50 V.

1003V.

Xem đáp án

Đối với đoạn mạch chỉ chứa tụ điện thì điện áp hai đầu mạch vuông pha với dòng điện qua mạch, ta có mối liên hệ sau:

uU02+iI02=1u=U01iI02 

=2001122=1003  V
Chọn đáp án D.
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dao động được ứng dụng trong thiết bị giảm xóc của ô tô là 

dao động tắt dần.

dao động cưỡng bức.

dao động điều hòa.

dao động duy trì.

Xem đáp án

Dao động được ứng dụng trong thiết bị giảm xóc của ô tô là dao động tắt dần.

Chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử trên dây là O và M dao động lệch pha nhau

Media VietJack

π2rad.

π3rad.

πrad.

2π3rad.

Xem đáp án

Từ đồ thị, ta thấy khoảng cách giữa hai điểm O và M là: Δx=λ2.  

Độ lệch pha giữa hai điểm: Δφ=2πΔxλ=2πλ2λ=πrad.
Chọn đáp án C.
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1=3cos2π3tπ2cm;   x2=33cos2π3tcm. Tại thời điểm hai dao động thành phần có cùng li độ x1 = x2 thì li độ của dao động tổng hợp của chất điểm là

x=5cm.

x=±6cm.

x=±33cm.

x=6cm.

Xem đáp án

Biểu diễn hai dao động vuông pha tương ứng trên đường tròn.

→ Hai dao động có cùng li độ khi (1) (2) vuông góc với Ox. Khi hai dao động có cùng li độ thì x1=x2=x0.

→ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta có:

1x02=1A12+1A22

1x02=132+1332x0=±332
→ Li độ dao động tổng hợp khi đó: x=x1+x2=2x0=±33cm
Media VietJackChọn đáp án C.
 
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số x1=2cos2πtπ3cm,x2=2cos(2πt)cm. Tốc độ trung bình của vật từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi vật qua vị trí có động năng bằng thế năng lần thứ nhất là

4,098 cm/s.

7,098 cm/s.

6,24 cm/s.

5,027 cm/s.

Xem đáp án

Dao động tổng hợp:

x=x1+x2=2π3+20=23π6 

x=23cos2πtπ6cm

Tại thời điểm ban đầu: x0=23cosπ6=A32v0=Aωsinπ6>0 

Tại vị trí có Wd=Wtx=±A2 

Vẽ trên trục thời gian ta được: 

Media VietJack

Quãng đường vật đi được trong thời gian đó:

 S=AA32+AA2 

=4336(cm)

Thời gian vật đi được khi đó: Δt=T12+T8=5T24=524s 

Tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian đó:

 vtb=St=4336524=7,0978cm/s
Chọn đáp án B.
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp u=U0cos100πt+π3V vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=1πH. Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 1002V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2 A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm này là:

i=6cos100πt+π6A.

i=6cos100πtπ6A.

i=3cos100πtπ6A.

i=3cos100πt+π6A.

Xem đáp án

Cảm kháng của cuộn dây: ZL=ωL=100  Ω. 

Áp dụng hệ thức độc lập thời gian cho đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm có: uI0Z2+iI02=1 

I0=i2+uZ2=22+10021002=6  A. 

Dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp một góc π2φi=φuπ2=π3π2=π6rad. 

Vậy phương trình dòng điện chạy trong mạch: i=6cos100πtπ6  A

Chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm có một đầu cố định, đầu kia được gắn với một thiết bị rung có tần số f, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, coi như hai đầu dây là hai nút sóng. Thời gian giữa 3 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,02 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là:

12,0 m/s.

15,0 m/s.

22,5 m/s.

0,6 m/s.

Xem đáp án

Điều kiện để có sóng dừng trên dây với hai đầu cố định l=kλ2 với k là số bó sóng trên dây.

Trên dây có 4 bụng sóng suy ra k = 4 λ=2lk=2.604=30cm=0,3m. 

Khoảng thời gian giữa 3 lần sợi dây duỗi thẳng là: t=2T2=0,02s. 

Vận tốc truyền sóng v=λT=0,30,02=15m/s.

Chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn mạch AB gồm điện trở R = 50 Ω, cuộn dây có độ tự cảm L = 0,4π H và điện trở r = 60Ω, tụ điện có điện dung C thay đổi được và mắc theo đúng thứ tự trên. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có dạng uAB=2202cos100πt V, t tính bằng giây. Người ta thấy rằng khi C = Cm thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện đạt cực tiểu Umin. Giá trị của Cm và Umin lần lượt là:

1033πF và 264 V.

1034πF và 264 V.

1033πF và 120 V.

1034πF và 120 V.

Xem đáp án

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện:

UrLC=Ur2+ZLZC2R+r2+ZLZC2 UrLC cực tiểu khi mạch xảy ra cộng hưởng C=12=1034π F.

Khi đó UrLCmin=UrR+r=120V.

Chọn đáp án D.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất điểm M, N dao động điều hòa trên các quỹ đạo song song, gần nhau dọc theo trục Ox, có li độ lần lượt là x1 x2. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của x1 x2 theo thời gian t. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm xét theo phương Ox là:

Media VietJack

4,5mm.

5,5 mm.

2,5 mm.

3,5 mm.

Xem đáp án

Từ đồ thị ta thấy:          

Chu kì T=12 đơn vị thời gian.

x1 trễ pha hơn x2 là: 112.2π=π6 

Khoảng cách giữa x1 x2 theo phương Ox là: x=x1x2=Acos(ωt+φ) 

Khoảng cách này lớn nhất bằng Xmax=A=A12+A222A1A2.cosΔφ

Tại t=5 đơn vị thời gian thì cả hai vật đều có li độ là 3cm. 

Ban đầu x2 cực đại, hay pha ban đầu của x2 là: φ02=0. 

x2=A2.cos2π12.5+0=3A2=23cm 

Từ vị trí ban đầu của x1 xác định được pha ban đầu của x1 là: φ01=112.2π=π6 

x1=A1.cos2π12.5π6=3A1=6cm 

Khoảng cách giữa x1 x2 lớn nhất bằng: 

xmax=A=A12+A222A1A2.cosΔφ

=62+(23)22.6.23.cosπ6=3,464cm
Chọn đáp án D.
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp, nếu tần số của dòng điện tăng thì

Cảm kháng của mạch giảm, dung kháng của mạch giảm.

Cảm kháng của mạch giảm, dung kháng của mạch tăng.

Cảm kháng của mạch tăng, dung kháng của mạch giảm.

Cảm kháng của mạch tăng, dung kháng của mạch tăng.

Xem đáp án

Ta có: ZL=ωL=2πfL;ZC=1ωC=12πfC

Khi f tăng thì cảm kháng tăng và dung kháng giảm.

Chọn đáp án C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Bước sóng là khoảng cách giữa hai phần tử sóng 

dao động ngược pha trên cùng một phương truyền sóng.

gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.

dao động cùng pha trên phương truyền sóng.

gần nhau nhất dao động cùng pha.

Xem đáp án
Bước sóng là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
Chọn đáp án B.
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp u=U0cosωt+π4V vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i=Iocosωt + φ. Giá trị của φ bằng:

π2.

π2.

3π2.

3π4.

Xem đáp án

Dòng điện trong mạch chỉ chứa tụ sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch một góc π2. 

φi=φu+π2=π4+π2=3π4.

Chọn đáp án D.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, với cuộn dây thuần cảm, một điện áp u=220cos100πtπ3 V. Biết R = 100Ω, L=2π H, C=110π mF. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

i=11210cos100πt7π12A.

i=11210cos100πt5π12A.

i=1,1cos100πtπ6A.

i=11210cos100πt5π6A.

Xem đáp án

Mạch có: R = 100Ω, ZL=ωL=200Ω,  ZC=1ωC=100Ω. 

Tổng trở của mạch dạng phức: Z=R+ZLZCi=100+100i 

Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch:

i=uZ¯=220π3100+100i=112107π12

i=11210cos100πt7π12 A.

Chọn đáp án A.