
25 câu hỏi
Mối quan hệ giữa các đại lượng:
Chọn đáp án C
cùng pha với li độ.
ngược pha với li độ.
vuông góc so với li độ
lệch pha π/4 so với li độ.
Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi vuông pha với li độ.
Chọn đáp án C
luôn biến thiên điều hòa theo thời gian.
luôn hướng về vị trí cân bằng.
có biểu thức F = - kx.
có độ lớn không đổi theo thời gian.
Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa:
⇒ Lực kéo về biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số của li độ, luôn hướng về vị trí cân bằng.
Chọn đáp án D
T.
.
2T.
.
Động năng của vật biến thiên theo thời gian với chu kì là .
Chọn đáp án B
chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hòa.
có tính điều hòa.
có biên độ giảm dần theo thời gian.
có tần số và biên độ không đổi theo thời gian.
Dao động tắt dần là dao động có cơ năng và biên độ giảm dần theo thời gian.
Chọn đáp án C
Biên độ dao động không đổi.
Biên độ dao động tăng .
Năng lượng dao động không đổi.
Biên độ dao động đạt cực đại.
Khi tần số dao động của ngoại lực bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì hệ xảy ra cộng hưởng, biên độ dao động đạt cực đại.
Chọn đáp án D
2 (J).
2.10-1 (J).
2.10-2 (J).
4.10-2 (J).
Năng lượng đã truyền cho vật là:
Chọn đáp án D
1s.
2s.
4s.
0,5s.
Chu kì dao động điều hòa:
Thời gian ngắn nhất để vật qua vị trí có li độ cực đại kể từ lúc t = 0 là
Chọn đáp án A
x = 10cos(10t + ) (cm).
x = 5cos(10t - ) (cm).
x = -10cos(10t +) (cm).
x = 10cos(100t + ) (cm).
+ Tần số góc:
+ Kéo quả cầu m ra khỏi VTCB một đoạn 10 cm rồi buông nhẹ ⇒ A = 10 cm
+ Tại t = 0:
⇒ Phương trình dao động:
Chọn đáp án A
34cm/s.
24cm/s.
44cm/s.
60cm/s.
M là điểm dao động với biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực AB có hai dãy cực đại khác ⇒ M thuộc cực đại bậc 3
Vận tốc truyền sóng trên mặt nước:
Chọn đáp án B
100 cm/s.
1,5 cm/s.
1,50 m/s.
150 m/s.
Khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp, tương ứng với 6λ
Tốc độ truyền sóng:
Chọn đáp án C
.
.
.
.
+ Tần số góc của dao động:
+ Độ biến dạng của con lắc lò xo khi ở vị trí cân bằng:
+ Biên độ 8 cm
+ Nhận thấy tại
Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 ( x = 0; v > 0) đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là:

Chọn đáp án B
50 (m/s).
50 (cm/s).
5 (m/s).
5 (cm/s).
Tốc độ trung bình của M trong một chu kì:
Chọn đáp án B
5 N.
3 N.
2 N.
0,5 N.
+ Độ biến dạng của lò xo:
+ Biên độ dao động của con lắc lò xo: A = 5 cm
+ Lực đàn hồi cực đại:
Chọn đáp án B
x = 8 cos(10πt - ).
x = 4 cos(10πt - ).
x = 4 cos(10πt + ).
x = 8cos(10πt +).
Sử dụng phương trình số phức:
Dao động tổng hợp:
Chọn đáp án D
0,016 J.
160 J.
640 J.
0,064 J.
Biên độ dao động của con lắc:
Cơ năng của con lắc:
Chọn đáp án D
= 32cm và = 18cm.
= 28cm và = 22cm.
= 30cm và = 20cm.
= 35cm và = 15cm.
+ Chu kì con lắc đơn:
+ Ta có: (1)
+ Chiều dài của con lắc ban đầu:
Từ (1) và (2):
Chọn đáp án A
3.
.
.
.
Biên độ dao động của con lắc là: A = 3 cm
Khi quả nặng cách vị trí cân bằng đoạn 1 cm, tức là
Chọn đáp án B
cm.
5cm.
cm.
4cm
+ Tần số góc của dao động: rad/s.
+ Ta có: (*)
+ Thay số vào (*) ta được:
Chọn đáp án D
0,75s.
0,5s.
0,25s.
1,5 s.
+ Con lắc đơn dao động điều hòa vạch ra quỹ đạo là một cung tròn 4 cm
+ Thời gian để hòn bi đi được 2cm kể từ vị trí cân bằng (đi từ VTCB ra biên) là
Chọn đáp án A
80 N/m.
20 N/m.
40 N/m.
50 N/m.
+ Thời gian ngắn nhất tính từ lúc thế năng cực đại đến động năng cực đại là
+ Với
Chọn đáp án B
0,0016 J.
0,009 J.
0,041 J.
0,025 J.
Động năng của con lắc lò xo tại vị trí có :
Chọn đáp án B
t = 1s.
t = s.
t = 2s.
t = .
+ Phương trình li độ:
+ Phương trình vận tốc: (cm/s)
+ Theo đầu bài, ta có
+ Từ (1), ta được:
Trường hợp 1: Với
Vì t > 0 nên 1 + 4k > 0 ⇒ k > - 0,25 ⇒ k = 0, 1, 2, 3, 4, ...
Khi k = 0 ⇒ t = 1(s)
Thay t = 1(s) vào (2) thấy (thỏa mãn)
(Không xét tiếp với các giá trị khác của k vì ta thấy tất cả các giá trị khác của k đều cho t > 2 không có trong phần đáp án)
Trường hợp 2: Với
Vì t > 0 nên
Khi k = 0 ⇒ (s)
Thay (s) vào (2) thấy (Không thỏa mãn)
(Không xét tiếp với các giá trị khác của k vì ta thấy tất cả các giá trị khác của k đều cho t > 2 không có trong phần đáp án)
Chọn đáp án A
0.
4 cm.
- 4 cm.
-3 cm.
+ Chu kì dao động điều hòa: T = 1(s)
+ Tại thời điểm t: x1 = 3 cm, v > 0.
+ Tại thời điểm t + 0,25 s = , ta có:
Chọn đáp án B
0,02 J.
0,8 J.
0,04 J.
0,008 J.
+ Độ biến dạng của lò xo:
+ Độ cứng của lò xo:
+ Khi lò xo có chiều dài 24,5 cm, ứng với
+ Thế năng của con lắc tại vị trí có x = 2cm :
Chọn đáp án D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















