Đề kiểm tra Vật lí 10 Kết nối tri thức Chương 6 có đáp án
24 câu hỏi
PHẦN I. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.
Chuyển động của một con lắc đồng hồ.
Chuyển động của một mắt xích xe đạp.
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.
Chọn D
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều là chuyển động tròn đều.
vectơ vận tốc không đổi.
tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động.
Chọn B
Chuyển động tròn đều cótốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
\(\frac{\pi }{{60}}rad/s\).
\(\frac{{30}}{\pi }rad/s\)
\(60\pi \) rad/s.
\(\frac{\pi }{{30}}rad/s\)
Chọn D
\(\omega = \frac{{2\pi }}{T} = \frac{{2\pi }}{{60}} = \frac{\pi }{{30}}(rad/s)\)
314 m/s
31,4 m/s.
0,314 m/s.
3,14 m/s.
Chọn D
\(v = r\frac{{2\pi }}{T} = 0,1\frac{{2\pi }}{{0,2}} = 3,14(m/s)\)
15s.
0,5s.
50s.
1,5s.
Chọn B
\(T = \frac{1}{f} = \frac{1}{2} = 0,5(s)\)
0,5s và 2 vòng/s.
1 phút và 120 vòng/phút.
1 phút và 2 vòng/phút.
0,5s và 120 vòng/phút.
Chọn A
\(f = \frac{1}{T} = \frac{N}{{\Delta t}} = \frac{{120}}{{60}} = 2(Hz)\)
\(T = \frac{1}{f} = \frac{1}{2} = 0,5(s)\)
31,84 rad/s.
20,93 rad/s.
1256 rad/s.
0,03 rad/s.
Chọn B
\[\omega = 2\pi f = 2\pi \frac{{200}}{{60}} \approx 20,93(rad/s)\]
\(a = \omega r\).
\(\omega = \sqrt {\frac{a}{r}} \).
\(a = \omega {r^2}\).
Chọn C
\(\omega = \sqrt {\frac{a}{r}} \)
0,11 m/s2.
0,4 m/s2.
1,23 m/s2.
16 m/s2.
Chọn C
\(a = \frac{{{v^2}}}{r} = \frac{{{{\left( {\frac{{40}}{{3,6}}} \right)}^2}}}{{100}} \approx 1,23(m/{s^2})\)
\(8\pi \,(s).\)
\(6\pi \,(s).\)
\(12\pi \,(s).\)
\(10\pi \,(s).\)
Chọn D
\[a = r.{\omega ^2} = r.{\left( {\frac{{2\pi }}{T}} \right)^2} \Leftrightarrow 4 = 100.{\left( {\frac{{2\pi }}{T}} \right)^2} \Rightarrow T = 10\pi (s)\]
giảm 8 lần.
giảm 4 lần.
giảm 2 lần.
không thay đổi.
Chọn C
\[F = m\frac{{{v^2}}}{r}\]
F tỉ lệ nghịch với r, tỉ lện thuận với bình phương v nên tăng bán kính quỹ đạo gấp hai lần so với trước và đồng thời giảm tốc độ còn một nửa thì so với ban đầu, lực hướng tâm tăng 2.
Giới hạn vận tốc của xe.
Tạo lực hướng tâm.
Tăng lực ma sát.
Cho nước mưa thoát dễ dàng.
Chọn B
Tạo lực hướng tâm.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Một đồng hồ treo tường có kim giờ dài 2,5 cm, kim phút dài 3 cm.
a)Tỉ số tốc độ góc của kim giờ so với kim phút là 1/12.
b)Tốc độ góc của kim phút là \[\pi (rad/s)\].
c)Tỉ số tốc độ dài của kim phút so với kim giờ là nhanh hơn 14,4 lần.
d)Cho kim giờ chỉ số 10, kim phút chỉ số 2 thì góc hợp bởi kim phút và kim giờ là 90º.
| Phát biểu | Đúng | Sai |
a | Tỉ sốc tốc độ góc của kim giờ so với kim phút là 1/12. | Đ |
|
b | Tốc độ góc của kim phút là \[\pi (rad/s)\]. |
| S |
c | Tỉ số tốc độ dài của kim phút so với kim giờ là nhanh hơn 14,4 lần. | Đ |
|
d | Cho kim giờ chỉ số 10, kim phút chỉ số 2 thì góc hợp bởi kim phút và kim giờ là 90º. |
| S |
a. ĐÚNG
\[\frac{{{\omega _G}}}{{{\omega _P}}} = \frac{{\frac{{2\pi }}{{{T_G}}}}}{{\frac{{2\pi }}{{{T_P}}}}} = \frac{{{T_P}}}{{{T_G}}} = \frac{1}{{12}}\]
b. SAI
\[{\omega _P} = \frac{{2\pi }}{{{T_P}}} = \frac{{2\pi }}{{3600}} = \frac{\pi }{{1800}}(rad/s)\]
c. ĐÚNG
\[\frac{{{v_P}}}{{{v_G}}} = \frac{{{r_P}.\frac{{2\pi }}{{{T_P}}}}}{{{r_G}.\frac{{2\pi }}{{{T_G}}}}} = \frac{{{r_P}{T_G}}}{{{r_G}{T_P}}} = \frac{{3.12}}{{2,5.1}} = 14,4\]
d. Sai
Một xe tải có khối lượng m = 5 tấn đi qua một cầu với vận tốc v = 36 km/h. Lấy g = 9,8 m/s2.
a) Áp lực của xe lên cầu tại điểm cao nhất của cầu vồng bán kính R = 50 m là 49.103 N.
b) Áp lực của xe lên cầu nằm ngang là 49.103 N.
c) Áp lực của xe lên cầu tại điểm thấp nhất của cầu vồng bán kính R= 50 m là 5,9.103 N.
d) Lực hướng tâm tại điểm cao nhất của cầu vồng có bán kính R = 30 m là 216 N.
| Phát biểu | Đúng | Sai |
A | Áp lực của xe lên cầu tại điểm cao nhất của cầu vồng bán kính R = 50 m là 49.103 N. |
| S |
B | Áp lực của xe lên cầu nằm ngang là 49.103 N. | Đ |
|
C | Áp lực của xe lên cầu tại điểm thấp nhất của cầu vồng bán kính R= 50 m là 5,9.103 N. | Đ |
|
D | Lực hướng tâm tại điểm cao nhất của cầu vồng có bán kính R = 30 m là 216 N |
| S |
a. SAI
\[F = \frac{{m{v^2}}}{R} = 5000\frac{{{{10}^2}}}{{50}} = 10000(N)\]
Tại điểm cao nhất của cầu vồng:
-N+P=m.aht=F à N=P-F=5000.9,8-10000=39000N
b. ĐÚNG
\[N = P = mg = 5000.9,8 = 49000(N)\]
c. ĐÚNG
Tại điểm thấp nhất của cầu vồng:
N-P=F à N=P+F=5000.9,8+10000=59000N
d. SAI
\[F = \frac{{m{v^2}}}{R} = 5000\frac{{{{10}^2}}}{{30}} \approx 16666,67(N)\]
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Dữ liệu cho Câu 1 - 2: Một chất điểm chuyển động tròn đều thực hiện một vòng mất 4s.
Lấy \[\pi = 3,14\].
Tốc độ góc của chất điểm bằng bao nhiêu rad/s ?
Dữ liệu câu 3 -4. Một điểm trên vành bánh xe quay một vòng có tần số 200 vòng/phút.
Chu kỳ chuyển động một điểm trên vành bánh xe ( tính theo s) là bao nhiêu ?
Điểm đó chuyển động với vận tốc góc là bao nhiêu? (Tính theo rad/s làm tròn đến hàng đơn vị)
Dữ liệu cho Câu 5 - 6: Một vật chuyển động theo đường tròn bán kính r = 100 cm với gia tốc hướng tâm aht = 4 cm/s2.
Vật chuyển động với tốc độ bằng bao nhiêu? (Tính theo m/s)
Chu kỳ chuyển động của vật (tính theo s) bằng bao nhiêu ?
Dữ liệu cho Câu 7 - 8: Một vật nhỏ khối lượng 250 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,2 m. Biết trong 1 phút vật quay được 120 vòng.
Vật chuyển động với chu kỳ là bao nhiêu? (tính theo s)
Độ lớn của lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật bằng bao nhiêu N?
(Làm tròn đến hàng đơn vị)
Phần IV. Tự luận (3 điểm).
Thí sinh trả lời câu 1 và câu 2.
Một vật nhỏ khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ dài 2 m/s. Tìm độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật.
Một quạt trần quay với tần số 300 vòng/phút. Cánh quạt dài 0,75 m. Tốc độ dài của một điểm ở đầu cánh quạt là bao nhiêu?
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 10
Tài liệu phổ biến Vật lý

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














