Đề kiểm tra Vật lí 10 Kết nối tri thức Chương 5 có đáp án
24 câu hỏi
PHẦN I. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Một hệ kín gồm 2 vật có động lượng là \[{\vec p_1}\] và \[{\vec p_2}\]. Hệ thức của định luật bảo toàn động lượng của hệ này là
\[{\vec p_2} + {\vec p_1} = \]không đổi.
\[{\vec p_2} - {\vec p_1} = \] không đổi.
\[{\vec p_2}.{\vec p_1} = \] không đổi.
không đổi
Chọn A
Hệ thức định luật bảo toàn của hệ 2 vật: \[{\vec p_2} + {\vec p_1} = \]không đổi.
Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?
Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.
Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.
Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.
Động lượng của một vật là một đại lượng vec tơ.
Chọn C
Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và vận tốc.
\[{m_1}{\vec v_1} = \left( {{m_1} + {m_2}} \right){\vec v_2}.\]
\[{m_1}{\vec v_1} = - {m_2}{\vec v_2}.\]
\[{m_1}{\vec v_1} = \frac{1}{2}\left( {{m_1} + {m_2}} \right){\vec v_2}.\]
\[{m_1}{\vec v_1} = {m_2}{\vec v_2}.\]
Chọn A
Theo định luật bảo toàn động lượng: \[\overrightarrow {{P_t}} = \overrightarrow {{p_s}} \Leftrightarrow {m_1}{\vec v_1} + 0 = ({m_1} + {m_2}){\vec v_2}.\]
10 kg.m/s.
20000 kg.m/s.
20 kg.m/s.
10000 kg.m/s.
Chọn C
\[P = m.v = 0,2.100 = 20kg.m/s\]
\(\overrightarrow p = \overrightarrow F .m\).
\(\overrightarrow p = \overrightarrow F .t\).
\(\overrightarrow p = \frac{{\overrightarrow F }}{m}\).
\(\overrightarrow p = \frac{{\overrightarrow F }}{t}\).
Chọn B
\[\overrightarrow {\Delta p} = \overrightarrow p - 0 = \overrightarrow F .\Delta t \Leftrightarrow \overrightarrow p = \overrightarrow F .t\]
30 kg.m/s.
3 kg.m/s.
0,3 kg.m/s.
0,03 kg.m/s.
Chọn C
\[\overrightarrow {\Delta p} = \overrightarrow p - 0 = \overrightarrow F .\Delta t \Leftrightarrow \overrightarrow p = \overrightarrow F .t \Rightarrow p = 0,1.3 = 0,3kg.m/s.\]
40 kg.m/s.
41 kg.m/s.
38,3 kg.m/s.
39,2 kg.m/s.
Chọn D
\[\overrightarrow {\Delta p} = \overrightarrow p - 0 = \overrightarrow F .\Delta t \Rightarrow \Delta p = m.g.\Delta t = 2.9,8.2 = 39,2kg.m/s.\]
10 N.s.
200 N.s.
100 N.s.
20 N.s.
Chọn A
\[\overrightarrow {\Delta p} = \overrightarrow p - 0 = \overrightarrow F .\Delta t \Rightarrow F.\Delta t = mv = 0,5.20 = 10N.s\]
cùng phương, ngược chiều.
cùng phương, cùng chiều.
vuông góc với nhau.
hợp với nhau một góc \(\alpha \ne 0\).
Chọn B
\[\overrightarrow P = m.\vec v\]à vectơ động lượng \(\overrightarrow p \)và vectơ vận tốc \(\overrightarrow v \) Cùng phương, cùng chiều.
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
Chọn A
\[\overrightarrow P = m.\vec v\], động lượng tỉ lệ thuận với vận tốc nên vận tốc tăng 2 lần thì động năng của vật cũng tăng 2 lần.
1,2 kg.m/s.
0.
120 kg.m/s.
84 kg.m/s.
Chọn A
Vì 2 vật chuyển động cùng chiều nên \[p = {m_1}.{v_1} + {m_2}.{v_2} = 0,2.3 + 0,3.2 = 1,2kg.m/s\]
300 m/s.
100 m/s.
150 m/s.
250 m/s.
Chọn A

\[\frac{P}{{\sin {{90}^0}}} = \frac{{{P_2}}}{{\sin {{30}^0}}} \Leftrightarrow \frac{{mv}}{{\sin {{90}^0}}} = \frac{{{m_2}.{v_2}}}{{\sin {{30}^0}}} \to {v_2} = 300m/s\]
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Một lực 50 N tác dụng vào vật có khối lượng m = 0,1 kg ban đầu nằm yên; thời gian tác dụng của vật là 0,01 s.
a)Động lượng ban đầu của vật bằng 0.
b)Vectơ động lượng của vật ngược hướng với vectơ vận tốc của vật.
c)Xung lượng của một lực có độ lớn 50 N là 5 N.s.
d)Độ lớn vận tốc của vật dưới tác dụng của một lực có độ lớn 50 N là 5 m/s.
| Phát biểu | Đúng | Sai |
a | Động lượng ban đầu của vật bằng 0. | Đ |
|
b | Vectơ động lượng của vật ngược hướng với vectơ vận tốc của vật. |
| S |
c | Xung lượng của một lực có độ lớn 50 N là 5 N.s. |
| S |
d | Độ lớn vận tốc của vật dưới tác dụng của một lực có độ lớn 50 N là 5 m/s. | Đ |
|
a. ĐÚNG
Ban đầu vật nằm yên nên p=0
b. SAI
Vectơ động lượng của vật cùng hướng với vectơ vận tốc của vật.
c. SAI
\[F.\Delta t = 50.0,01 = 0,5N.s\]
d. ĐÚNG
\[\overrightarrow {\Delta p} = \overrightarrow p - 0 = \overrightarrow F .\Delta t \Rightarrow F.\Delta t = mv \Rightarrow v = \frac{{0,5}}{{0,1}} = 5(m/s)\]
Hòn bi thép m = 100 g rơi tự do từ độ cao h = 5 m xuống mặt phẳng ngang. Cho thời gian va chạm là 0,1s.( Chọn chiều dương là chiều bật lên)
a) Độ biến thiên động lượng của bi nếu sau va chạm viên bi bật lên với vận tốc cũ là -2 kg.m/s.
b) Độ biến thiên động lượng của bi nếu sau va chạm viên bi dính chặt với mặt phẳng ngang là 1 kg.m/s.
c) Lực tương tác trung bình giữa bi và mặt phẳng ngang là 20 N.
d) Nếu lực tương tác trung bình giữa bi và mặt phẳng ngang là -50 N thì độ biến thiên động lượng của bi sau va chạm bật lên với vận tốc cũ là -5 N.
| Phát biểu | Đúng | Sai |
a | Độ biến thiên động lượng của bi nếu sau va chạm viên bi bật lên với vận tốc cũ là -2 kg.m/s. |
| S |
b | Độ biến thiên động lượng của bi nếu sau va chạm viên bi dính chặt với mặt phẳng ngang là 1 kg.m/s. | Đ |
|
c | Lực tương tác trung bình giữa bi và mặt phẳng ngang là 20 N. | Đ |
|
d | Nếu lực tương tác trung bình giữa bi và mặt phẳng ngang là -50 N thì độ biến thiên động lượng của bi sau va chạm bật lên với vận tốc cũ là -5 N. |
| S |
a. SAI
vận tốc bi chạm đất
\[{v^2} - v_0^2 = 2gh \Rightarrow v = \sqrt {2.10.5} = 10(m/s)\]
\[\overrightarrow {\Delta p} = \overrightarrow p - \overrightarrow p \Rightarrow \Delta p = p - ( - p) = 2.0,1.10 = 2(kg.m/s)\]
b. ĐÚNG
Sau va chạm viên bi dính chặt với mặt phẳng ngang
\[\overrightarrow {\Delta p} = {\overrightarrow p _s} - \overrightarrow {{p_t}} \Rightarrow \Delta p = 0 - ( - p) = 0,1.10 = 1(kg.m/s)\]
c. ĐÚNG
Lực tương tác trung bình giữa bi và mặt phẳng ngang
\[\Delta p = F.\Delta t \Rightarrow F = \frac{{\Delta p}}{{\Delta t}} = \frac{2}{{0,1}} = 20(N)\]
d. SAI
\[\Delta p = F.\Delta t \Rightarrow \Delta p = - 50.0,1 = - 5(N.s)\]
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Dữ liệu cho Câu 1 - 2: Một xạ thủ bắn tỉa từ xa với viên đạn có khối lượng 20 g, khi viên đạn bay gần chạm tường thì có vận tốc 600 ( m/s ), sau khi xuyên thủng bức tường vận tốc của viên đạn chỉ còn 200 ( m/s ). Chọn chiều dương là chiều chuyển động của viên đạn.
Độ biến thiên động lượng của viên đạn (theo đơn vị kg.m/s) bằng bao nhiêu ?
Lực cản trung bình mà tường tác dụng lên viên đạn biết thời gian đạn xuyên qua tường 10-3(s) bằng bao nhiêu ( theo 103 N) ?
Dữ liệu câu 3 -4. Một vật có trọng lượng 50 N, chuyển động đều trên quãng đường 5 m mất 2 s.
Độ lớn vận tốc của vật là bao nhiêu m/s ?
Động lượng của vật có giá trị bằng bao nhiêu? (Tính theo kg.m/s)
Dữ liệu cho Câu 5 - 6: Một quả cam có khối lượng 0,5 kg rơi tự do không vận tốc đầu xuống đất có động lượng là 10 kg.m/s. Lấy g = 10 m/s2.
Độ lớn vận tốc của quả cam bằng bao nhiêu m/s ?
Quả cam rơi từ độ cao nào? (tính theo m)
Dữ liệu cho Câu 7 - 8: Xe chở cát có khối lượng 390 kg chuyển động theo phương ngang với vận tốc 8 m/s. Hòn đá khối lượng 10 kg bay đến cắm vào cát.
Vận tốc của xe bằng bao nhiêu khi hòn đá bay ngang ngược chiều với xe với vận tốc 12 m/s?
Khi hòn đá rơi thẳng đứng thì vận tốc của xe là bao nhiêu? (tính theo m/s)
Phần IV. Tự luận (3 điểm).
Thí sinh trả lời câu 1 và câu 2.
Một vật có khối lượng 4 kg rơi tự do không vận tốc đầu trong khoảng thời gian 2,5 s. Lấy g = 10m/s2. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó có độ lớn là bao nhiêu?
Hai vật có khối lượng \({m_1} = 2\,kg\) và \({m_2} = 3\,kg\) chuyển động ngược chiều nhau với tốc độ lần lượt bằng 8 m/s và 4 m/s. Tìm độ lớn tổng động lượng của hệ.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 10
Tài liệu phổ biến Vật lý

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














